Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, hệ thống mạng nội bộ, camera quan sát; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182874-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, hệ thống mạng nội bộ, camera quan sát; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211157384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 09:17:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,023,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 05 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/11/2016 tính đến thời điểm đóng thầu), thỏa mãn điều kiện sau đây:i) (Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 10 tỷ VND) hoặc;ii) (Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc bằng 03, mỗi hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là N tỷ VND, tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 30 tỷ VND).Ghi chú:* Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu khung bê tông cốt thép; kết cấu móng cọc, hệ thống PCCC thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC và phải có tối thiểu hạng mục công việc: Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Trường hợp liên danh thì nhà thầu liên danh cần chứng minh tương tự theo công việc và khôi lượng đảm nhiệm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng đân dụng và công nghiệp;- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh năng lực:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh của cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Ít nhất 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người là kỹ sư chuyên ngành nước- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh năng lực:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh của cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh của cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Ít nhất 01 người là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc nếu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác phải có kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đào đấtĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Loại thiết bị: Máy hàn điệnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đáĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy khoanĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Hoạt `động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Loại thiết bị: Máy đầm cócĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Loại thiết bị: Máy hàn nhiệtĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Loại thiết bị: Vận ThăngĐặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng > 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Loại thiết bị: Máy cẩuĐặc điểm thiết bị: Tải trọng > 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Loại thiết bị: Giàn máy ép cọcĐặc điểm thiết bị: Tải trọng ép đáp ứng yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, hệ thống mạng nội bộ, camera quan sát; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan của các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu như: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; + Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014; + Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo nội dung công việc mà mình đảm nhận; + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; + Tài liệu về nguồn lực tài chính; + Hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu kê khai; + Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu; + Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị mà nhà thầu đã kê khai để thực hiện gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu sau (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình): Hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT, các biên bản nghiệm thu, Hồ sơ quyết toán, sổ phụ và sao kê có xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng và thanh toán… Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm công trình mà nhà thầu đã thi công, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 17, Lý Thường Kiệt, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 17, Lý Thường Kiệt, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 0277.3856197 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 17, Lý Thường Kiệt, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 0277.3856197 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KẾT CẤU | |||
| C | *CỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,8049 | 100m2 |
| 2 | Trải nilon lót | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,8552 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK =06mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3162 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK =08mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,9115 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK =14mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK =16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4826 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK =18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,0706 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK =25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2563 | tấn |
| 9 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3009 | tấn |
| 10 | Thép tấm đầu cọc 8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.300,91 | kg |
| 11 | Thép ống tròn D80xd6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,65 | kg |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 146,496 | m3 |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính thép) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 72 | 1 mối nối |
| 14 | Thép tấm nối cọc 8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 542,59 | kg |
| 15 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,184 | 100m |
| 16 | Ép âm cọc BTCT, L=0,5m, bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,906 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Đào bằng máy tạm tính 90%) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7714 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,351 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,2185 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6116 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6345 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,134 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,5698 | m3 |
| D | * MÓNG: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,957 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0855 | tấn |
| E | * GIẰNG MÓNG: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6644 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2165 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,8947 | tấn |
| F | * GIẰNG TƯỜNG: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,418 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8347 | 100m3 |
| G | * SẢNH CHÍNH, SẢNH PHỤ, ĐƯỜNG DỐC: | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,2494 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,6624 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5364 | 100m2 |
| 5 | Trải nilon lót | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,9358 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0949 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2102 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2968 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8862 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,168 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nền nhà, ĐK =08mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0279 | tấn |
| H | * PHẦN THÂN: | |||
| I | *CỔ CỘT, CỘT: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2235 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4595 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0259 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1879 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =08mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,168 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6764 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7756 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,0887 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,2931 | m3 |
| J | * DẦM: | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,009 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,9522 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2588 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =08mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3486 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2614 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,4668 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,4896 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,676 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 104,7771 | m3 |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,1544 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3915 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,0368 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2799 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =08mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6983 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6001 | tấn |
| K | * CẦU THANG: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9586 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,1418 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =08mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8182 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1395 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0907 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1239 | tấn |
| L | *LANH TÔ CỬA: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6736 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0702 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2235 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0583 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,452 | m3 |
| M | * Bốc xếp vật tư xuống phương tiện vận chuyển: | |||
| 1 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,8108 | 1000v |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường biên) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 96,6218 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 77,148 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,3238 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,3181 | m3 |
| 5 | Đắp con bọ trang trí cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,7164 | m3 |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 339,85 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 809,4909 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.391,991 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát cột trong) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 128,832 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát cột ngoài) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,152 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,12 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 268,3496 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 133,0646 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,499 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,869 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 83,4 | m |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 104,4 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 725,2414 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.346,846 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,47 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 336,2458 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 200,021 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.546,867 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.061,4872 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,2145 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 232,3034 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 72,8814 | m2 |
| 29 | Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 40x40x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,392 | tấn |
| 30 | Cung cấp li tô thép hộp 40x40x2 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.302,2208 | kg |
| 31 | Cung cấp thép V40x40x2.5, L=100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 89,7353 | kg |
| 32 | Cung cấp Bulon nở 6ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.180 | cái |
| 33 | Lợp mái ngói SECOIN 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7266 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 Dzem | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,7127 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8563 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1508 | tấn |
| 38 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2,5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 856,32 | kg |
| 39 | Cung cấp thép góc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,91 | kg |
| 40 | Cung cấp thép bản | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 78,37 | kg |
| 41 | Cung cấp thép phi 8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,54 | kg |
| 42 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8075 | 100m2 |
| O | NỀN - SÀN: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600, XM PCB40 (máy thi công nhân thêm 1,2 so với định mức) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 608,705 | m2 |
| 2 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,9045 | 10m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 603,6 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ tính công lắp) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 603,6 | m2 |
| P | KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Quét dung dịch flinkote chống thấm sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 83,7 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên có chốt Inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 189,36 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm KT 600x600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ tính công lắp) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 7 | Vách ngăn Composit liền cửa ngăn trong phòng vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,5 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt khung giá đỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Khoét đá lỗ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | lỗ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tay vịn inox khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2 | m |
| 11 | Liên kết tay vịn và tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| Q | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4003 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,04 | m2 |
| 3 | Thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 120,1992 | kg |
| 4 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1202 | tấn |
| 5 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| R | CẦU THANG + SẢNH: | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5647 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4396 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 76,6704 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 79,11 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 79,11 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 90,792 | m2 |
| 7 | Lát đá Granit bậc cầu thang, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 66,312 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,96 | m2 |
| 9 | Lan can tay vịn Inox 304 dạng ống tròn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,835 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,835 | m2 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,898 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,125 | m2 |
| 14 | Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,125 | m2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3263 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,525 | m2 |
| 17 | Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,525 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,955 | m2 |
| 19 | Lát đá Granit mặt bệ, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,623 | m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,084 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,6 | m |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,234 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,234 | m2 |
| 25 | Lát gạch lá nem KT 300x300x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 122,4448 | m2 |
| 26 | Lan can inox 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 28 | Lát gạch terazzo 40x40cm, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,23 | m2 |
| S | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi và bản lề thủy lực kính cường lực 12mm (bao gồm vách và cửa tempered ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,16 | m2 |
| 2 | Bản lề dành cho cửa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Tay nắm cửa thủy lực : | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Khóa cửa sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Kép góc (kẹp chữ L) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Kép kính (kẹp vuông trên dưới) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Dán decal kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 8 | Cửa đi cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn 02 lớp dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 67,88 | m2 |
| 9 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung inox 304 kính trắng an toàn dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép , kính trắng an toàn dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,786 | m2 |
| 12 | Hệ vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,316 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 1 cánh hất chữ A khung nhựa lõi thép, kính trắng Van toàn dày 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 14 | Hệ vách kính chia đố cố định, kính an toàn 2 lớp dày 8.38ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,299 | m2 |
| 15 | Cửa đi chống cháy chịu lửa EL70 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 16 | Cửa cuốn AUSTDOOR (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 17 | Motor cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bộ lưu điện cho cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Hộp bảo vệ alumilium bọc cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 21 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,9624 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 132,561 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,4237 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Đã tính thêm hao phí vật liệu trong 12 tháng sử dụng theo bản vẽ đã ghi) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,3495 | 100m2 |
| 25 | Lo go bảo hiểm xã hội | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,7196 | 1000v |
| 27 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 215,9843 | 1000v |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT | |||
| U | I. ĐIỆN TRONG NHÀ: | |||
| V | * ĐÈN, CÔNG TẮC, Ổ CẮM, TỦ ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600 - 36W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2m - 18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led downlight 7W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường đổi chiều 10A/250V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường đổi chiều 10A/250V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/250V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A/250V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp + mặt đơn âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp + mặt đôi âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 85 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 10A/250V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 20A/250V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT: 210x210, Q= 500m3/h | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng 1000x800x300- tôn sơn tĩnh điện (bao gồm thanh cái) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng 600x400x150- tôn sơn tĩnh điện (bao gồm thanh cái) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt vỏ tủ điện phòng chứa (4-6) MCB-200x300x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt vỏ tủ điện phòng chứa (6-8) MCB-300x400x200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt MCCB-3P-100A-36KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB-3P-63A-25KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-18KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-3P-32A-10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB-2P-32A-10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB-2P-25A-10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chì | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| W | * DÂY VÀ CÁP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CU/FR (4Cx16mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4Cx10mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4Cx6mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2Cx6mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 142 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2Cx4mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 53 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC (1x4mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC (1x2,5mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 388 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC (1x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x16mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x10mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x6mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x4mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 79 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 194 | m |
| X | * ỐNG NHỰA LUỒN DÂY: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 167 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 79 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 194 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| Y | II. CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D10 L=0,8m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 277 | m |
| 3 | Thanh thép 40x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng L60x63x3, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cọc |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Bảng đồng tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải dây thép cáp đồng trần M50 dưới đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép cáp đồng trần M16 dưới đất | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 111,8388 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1184 | 100m3 |
| Z | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| AA | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chậu xí bệt một khối + vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Gương soi 900x800mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Móc giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt Phao điện D20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van điều khiển mực nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Phễu thu nước D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m³ (bồn nằm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bồn |
| 11 | Lắp đặt Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q =2m³/H ; H = 30m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AB | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ TÙNG CÁP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D50x4,6mm cấp lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D40x3,7mm Cấp lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D32x2,9mm Cấp lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D25x2,3mm Cấp lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D20x1,9mm Cấp lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Van chặn PP-R D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van chặn PP-R D32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van chặn PP-R D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR nhựaD25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PPR nhựa D25mm răng trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê PPR nhựa D40*32*40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê PPR nhựa D40*25*40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR nhựa D32*25*32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR nhựa D32*20*32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PPR nhựa D25*20*25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn PPR nhựa D50*40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn PPR nhựa D40*25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn PPR nhựa D32*20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn PPR nhựa D25*20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co PPR 90 nhựa D40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co PPR 90 nhựa D32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co PPR 90 nhựa D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co PPR 90 nhựa D20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co PPR 90 nhựa D25mm ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co PPR 90 nhựa D20mm ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co PPR 45 nhựa D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co PPR 45 nhựa D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nối PPR nhựa D20mm ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Kép 2 đầu ren ngoài Inox 1/2'' | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng sông PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng sông PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Măng sông PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt Măng sông PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| AC | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 2 D140x4,1mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 2 D114x4,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 2 D90x3,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 1 D75x3,0mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 1 D60x2,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 1 D42x2,1mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường Ống nhựa U.PVC CLASS 2 D140x6,7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường Ống nhựa U.PVC CLASS 2 D114x4,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống Ống nhựa U.PVC CLASS 2 D90x3,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường Ống nhựa U.PVC CLASS 1 D75x3,0mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường Ống nhựa U.PVC CLASS 1 D60x2,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường Ống nhựa U.PVC CLASS 1 D42x2,1mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa cong U.PVC D140*114mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa cong U.PVC D90*90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D140*140mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D140*114mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D114*114mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D114*90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D114*75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D90*75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D75*60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D75*42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D60*60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D60*42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D42*42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 90º D140*75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 90º D75*42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC 45º D140mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC 45º D114mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC 45º D90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC 45º D75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC 45º D60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC 45º D42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC 90º D140mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC 90º D114mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC 90º D90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC 90º D75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC 90º D60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC 90º D42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn nhựa U.PVC D140*60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Côn nhựa U.PVC D90*60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Bịt xả nhựa UPVC D140mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Bịt xả nhựa UPVC D114mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Bịt xả nhựa UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Bịt xả nhựa UPVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Bịt xả nhựa UPVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Nắp đậy thông hơi D60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC D140mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC D114mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC D42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| AD | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 2 D168x7,3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 2 D90x3,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 1 D75x3,6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 1 D60x2,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 1 D27x1,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D168*90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC 45º D168mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC 45º D90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC 45º D60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC 90º D90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC 90º D75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa U.PVC 90º D60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Bịt xả nhựa UPVC D168mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cầu chắn rác D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC D168mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC D75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC D60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AE | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài (15lít/m3) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,025 | 1m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (15lít/m3) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,732 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối dưới mặt nền công trình xây mới (3lít/m2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 251,68 | 1m2 |
| 4 | Phòng mối thành tường trong và tường ngoài (2lít/m2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 298,269 | 1m2 |
| AF | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC D27x1,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 133 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây CU/PVC (1Cx2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 146 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây CU/PVC (1Cx4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây điều khiển CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | máy |
| AG | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AH | HỆ THỒNG BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 kênh (thiết bị) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang học | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt Nút ấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt Vỏ tổ hợp báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Đế cho các đầu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 9 | Lắp Đèn báo cháy cửa phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Hộp nối D150x150mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu và cáp nguồn 2x0,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 372 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tín hiệu và cáp nguồn 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 389 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống gen cứng nhựa D16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 389 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống gen mềm nhựa D16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (Ống HDPE D32/25mm gân xoắn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,01 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt Hộp nối chia ngả D16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Măng sông nối gen ống cứng PVC D16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 133 | cái |
| 20 | Lắp đặt Càng cua kẹp ống PVC D16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 260 | cái |
| AI | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường trong 600x600x180mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 2 | Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy - Việt Nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 1000x800x240mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D65, dài 20M | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt Khớp nối 2 đầu D65mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lăng phun nước chữa cháy D65/19mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65, thân trụ D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65, thân trụ D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van 1 chiều D100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van 1 chiều D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van chặn D100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van chặn D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc D100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung D100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rọ hút D100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ống thép D100x3,2mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống PPR D25x4,2mm nối bằng p/p hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Tê thép, ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thép hàn khỏi thủy D100x20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x4,2mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút thép D100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Kép thép, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp Bích thép rỗng 6 lỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 26 | Bu lông + ecu M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 27 | Gioăng cao su D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 28 | Tấm thép dày 5mm D300x300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 67,824 | 1m2 |
| 31 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy (thiết bị) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 32 | Bệ đỡ máy bơm chữa cháy 1000x1000x300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AJ | PHẦN HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ ĐÈN EXIT: | |||
| 1 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn exit chỉ dẫn thoát nạn 5W (không có mũi tên chỉ hướng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt Đèn exit chỉ dẫn thoát nạn 5W(có mũi tên chỉ hướng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố có cường độ 10 LUX 2x5W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt Hộp nối chia ngả D16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Dây tín hiệu và cáp nguồn 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 152 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống gen cứng nhựa D16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 152 | m |
| 8 | Lắp đặt Măng sông nối gen ống cứng PVC D16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 9 | Lắp đặt Càng cua kẹp ống PVC D16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| AK | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG BẰNG KHÍ FM200: | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy kem chức năng điều khiển xả khí 01 vùng 4 kênh (thiết bị) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo khói thường (khối quang điện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Đế cho các đầu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt Nút nhấn xả khí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt Còi báo xả khí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp chia dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Dây tín hiệu và cáp nguồn 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống gen cứng nhựa D16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 13 | Lắp đặt Cút PVC D16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt Măng sông nối gen ống cứng PVC D16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt Càng cua kẹp ống PVC D16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van điều khiển đầu bình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ống nối mềm cao áp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống nối cao áp điều khiển | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đầu xả khí 360độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Giá đỡ 02 bình khí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Ống góp cụm 2 bình khí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Ống đồng kích hoạt D6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống STK D50mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống STK D32mm nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Tê STK D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn STK D50/32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút STK D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút STK D32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AL | HẠNG MỤC: CAMERA QUAN SÁT | |||
| AM | HỆ THỐNG CAMERA: | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân (thiết bị) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênh (thiết bị) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB (thiết bị) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch (thiết bị) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) (thiết bị) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Cáp HDMI, dài 2m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang - cáp tín hiệu UTP CAT6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,1 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa D20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 10 | Trụ lắp Camera | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 12 | Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Nhân công hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng hệ thống , Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tận nơi lắp đặt. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Chi phí vận chuyển, đi lại và lưu trú | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AN | HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG: | |||
| 1 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn FB-28A (thiết bị) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 2 | Lắp đặt Còi báo động (thiết bị) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt công tắc từ (thiết bị) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt trung tâm báo động 4 zones (thiết bị) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2 pairs | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 304 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa D20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 304 | m |
| 7 | Nhân công hướng dẫn sử dụng hệ thống, Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tân nơi lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | thiết bị |
| 8 | Chi phí vận chuyển, đi lại và lưu trú | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| AO | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| AP | KẾT CẤU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1922 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Đk 4,2cm, chiều dài 4,5m, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,91 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0733 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =08mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1526 | 100m3 |
| AQ | Nền: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,61 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,961 | m3 |
| AR | Cột: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1402 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1616 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1864 | tấn |
| AS | SÀN MÁI: | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2681 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,817 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0238 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =08mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1281 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1062 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| AT | KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,0064 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,8 | m |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,12 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,26 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,61 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,52 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,26 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,61 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,12 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,38 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,73 | m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 17 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 67,2452 | kg |
| 18 | Thép tròn D12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,4429 | kg |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4431 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái tôn sóng ngói, dày 0,42mm màu xanh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 21 | Tole úp nóc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| AU | NỀN, SÀN: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,79 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,488 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường đá rối màu đỏ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,78 | m2 |
| 4 | Ốp đá granite bờ cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | m2 |
| AV | CỬA: | |||
| 1 | Cửa lõi thép, kính dán an toàn 6,38mm, cửa đi.(bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng Việt Nhật dày 6.38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 3 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0771 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,8056 | 1m2 |
| 6 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,9801 | 1000v |
| 7 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,3566 | 1000v |
| AW | Điện nhà thường trực: | |||
| 1 | Đèn led tuýp đơn 1,2m-18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ổ cắm đôi âm tường 20A/250V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Công tắc 1 hạt loại âm tường 10A/220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện âm tường chứa (6-8) MCB - 300x400x200mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt MCB - 2P, 25A - 10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB - 1P, 20A - 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB - 1P, 10A - 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Ống luồn dây nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Ống luồn dây nhựa D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| AX | Thoát nước nhà thường trực: | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Cút nhựa UPVC 90 D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AY | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8235 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,1868 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,594 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm Đk 4,2cm, chiều dài 4,5m, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 77,715 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,805 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,805 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,805 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,1843 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0265 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,974 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,2054 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2546 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7916 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,7932 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0864 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5362 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0812 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2355 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,129 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3253 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2426 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3268 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 25 | Thép I12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 96,6 | kg |
| 26 | Thép bản 200x200x8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,54 | kg |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,1755 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,039 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 207,936 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 694,6 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 671,65 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 207,936 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 879,586 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 36 | Thép hộp 20x30mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 97,608 | kg |
| 37 | Thép hộp 25x50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,84 | kg |
| 38 | Gia công cửa song sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,33 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,33 | m2 |
| 40 | Thép hộp 20x30x1,1mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,6485 | kg |
| 41 | Thép hộp 40x80x1mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 67,9598 | kg |
| 42 | Thép bản dày 1mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,0077 | kg |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,7543 | 1m2 |
| 44 | Thép bản chôn dưới sân chạy bánh xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,9 | m |
| 45 | Bánh xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Thép bản màu xanh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 47 | Đèn tròn đỉnh cổng chính + phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Khóa đồng treo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 50 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,9473 | 1000v |
| AZ | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN, NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| BA | NHÀ XE KHÁCH: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6848 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,777 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3029 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3029 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1847 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tròn D100x3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 75,5 | kg |
| 13 | Cung cấp thép tròn D60x2,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,97 | kg |
| 14 | Cung cấp thép tròn D90x2,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 71,64 | kg |
| 15 | Cung cấp thép tấm dày 4-8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 113,82 | kg |
| 16 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 184,67 | kg |
| 17 | Cung cấp bulông M20, L=600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | kg |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,0997 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 20 | Máng nước tôn phằng dày 1mm, rộng 0,7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,03 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,694 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,4125 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0706 | 100m3 |
| 24 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1273 | 100m2 |
| BB | NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ VIÊN CHỨC, PHÒNG MÁY BƠM: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2636 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,647 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,443 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2051 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,716 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1206 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6032 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0318 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0985 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1164 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2938 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3787 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3787 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3453 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép tròn D100x3mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 94,37 | kg |
| 25 | Cung cấp thép tròn D60x2,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,47 | kg |
| 26 | Cung cấp thép tròn D90x2,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 89,55 | kg |
| 27 | Cung cấp thép tấm dày 4-8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 142,27 | kg |
| 28 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 345,3 | kg |
| 29 | Cung cấp bulông M20, L=600mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,9166 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5688 | 100m2 |
| 32 | Máng nước tôn phằng dày 1mm, rộng 0,7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,14 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,791 | m3 |
| 34 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6363 | 100m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,1025 | m2 |
| 36 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5358 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,77 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,14 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,77 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,14 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,45 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,14 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 46 | Cửa xếp sắt có lá | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 47 | Tấm Luver lấy gió | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3261 | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1413 | 100m3 |
| 49 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,9247 | 1000v |
| BC | THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ XE KHÁCH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Class1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rát - Đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BD | THOÁT NƯỚC NHÀ XE CÁN BỘ VIÊN CHỨC, PHÒNG BƠM: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Class1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rát - Đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| BE | ĐIỆN NHÀ ĐỂ XE: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, loại âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các MCB 1P-10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| BF | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CHUNG, ĐA NĂNG | |||
| BG | KẾT CẤU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8395 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Dngọn 4,2cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,68 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0899 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,6125 | m3 |
| 7 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4613 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2943 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,9325 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1937 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2621 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8257 | tấn |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,5284 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3774 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,774 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4198 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6043 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2781 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,612 | m3 |
| 22 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7612 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6328 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4848 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,424 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4644 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2401 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3926 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,728 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3816 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2602 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,345 | m3 |
| BH | KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,0684 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,0526 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,1844 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 89,0358 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 164,7478 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 56,14 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,9 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,36 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,9 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch 300x600) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0904 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 89,0358 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 164,7478 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,9 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,36 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 146,3958 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 225,6478 | m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4914 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1066 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép C100x50x20x2,5 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 491,42 | kg |
| 25 | Cung cấp thép D8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,68 | kg |
| 26 | Cung cấp thép bản dày 8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 58,78 | kg |
| 27 | Cung cấp thép L63x6 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,18 | kg |
| 28 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6284 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc dày 4,2dem | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,62 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,7 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,698 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn Granite KT 600x600 (MTC x1,2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,54 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,3393 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường gạch 60x240 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38mm, cửa đi (bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38mm, cửa đi (bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 38 | Tấm louver dày 0,6 - 0,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,6522 | m2 |
| 39 | Cửa cuốn tự động | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,912 | m2 |
| 40 | Motor cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Bộ lưu điện cho cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Hộp bảo vệ alumilium bọc cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,268 | m2 |
| 44 | Vách kính kung nhựa lõi thép dày 6,38 (bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 46 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,72 | 1m2 |
| 48 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,9019 | 1000v |
| 49 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9475 | 1000v |
| BI | PHẦN ĐIỆN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp 1,2M - 18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 47 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện chứa (6-8) MCB, KT 300x400x200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-20A-10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-10A-10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x2,5mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 74 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x1,5mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 17 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC/PVC (1x2,5mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa (kèm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90 nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm CLASS 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm CLASS 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Tê 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm CLASS 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rát - Đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| BJ | HẠNG MỤC XÂY LẮP MẠNG MÁY TÍNH | |||
| BK | Chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công | |||
| 1 | Lắp đặt gen (24x14mm) nổi và đi cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt gen (39x18mm) nổi và đi cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,7 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt gen (60x22mm) nổi và đi cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,8 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt gen (60x40mm) nổi và đi cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,1 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt gen ( 80x40mm) nổi và đi cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,4 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 trong ống nổi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,9 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm (Wallplace) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | Ổ cắm |
| 8 | Đấu nối Patch Cord từ máy trạm lên Wallplace | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | Node |
| 9 | Đấu nối cáp vào patch pannel | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | Node |
| 10 | Đấu nối Patch Cord Từ Patch panel xuống Khay chứa modul chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | Node |
| 11 | Đấu nối Patch Cord Từ Khay chứa modul chống sét xuống Swtich | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | Node |
| 12 | Đấu nối cáp thoại vào phiến đấu dây (đấu kết nối từ tủ đến ổ cắm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | 1 đôi dây |
| 13 | Lắp đặt bảng đồng tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt dây đồng M16 nối điện cực tiếp đất về tủ thiết bị mạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | 1 m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp điện từ UPS đến thiết bị Wifi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m |
| 16 | Bấm đầu RJ 45 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đầu |
| BL | Chi phí vật tư, vật liệu chính phục vụ công tác lắp đặt, cài đặt | |||
| 1 | Dây cáp đồng UTP CAT6 4 đôi dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.370 | M |
| 2 | Dây cáp điện thoại 02 đôi dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 539 | M |
| 3 | Ổ cắm máy tính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 4 | Bộ ổ cắm máy tính, điện thoại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 5 | Máng PVC bảo vệ cáp (24x14mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | M |
| 6 | Máng PVC bảo vệ cáp (39x18mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 85 | M |
| 7 | Máng PVC bảo vệ cáp (60x22mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | M |
| 8 | Máng PVC bảo vệ cáp (60x40mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | M |
| 9 | Máng PVC bảo vệ cáp (80x40mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | M |
| 10 | Dây cáp điện 2 x 0.75mm kéo từ UPS phòng máy chủ đến thiết bị phát mạng không dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 120 | M |
| 11 | Dây đồng M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | M |
| 12 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | Sợi |
| 13 | Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 3m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | Sợi |
| 14 | Bảng đồng tiếp địa (đã bao gồm: bảng đồng tiếp địa, bulông, vòng đệm cách điện, đầu cốt cáp dẫn đất, đầu cốt cáp các loại) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| BM | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + BỒN HOA | |||
| BN | SÂN: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7597 | 100m3 |
| 2 | Rải Nilon chống thấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,8115 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 151,94 | m3 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| BO | TƯỜNG BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,145 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,145 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1436 | 100m2 |
| 4 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,861 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,35 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên màu ghi xám vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,87 | m2 |
| 8 | Ốp gạch 60x240mm tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,6 | m2 |
| BP | CÂY XANH: | |||
| 1 | Đất trồng cây - hệ số K=1,16 (có tính cước vận chuyển) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 158,688 | m3 |
| 2 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,006 | 1000v |
| 3 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,2944 | 1000v |
| BQ | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| BR | ĐÈN CAO ÁP (1 cột đèn + 2 cần đèn): | |||
| 1 | Lắp Bóng đèn Led cao áp công suất 100W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn thép bát giác chiều cao cột 8m, bằng máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều cao cần 2,0m mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp đặt MCB -1P,6A-250V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cầu đấu dây 3P 4 cực 60A-250V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 7 | Bu lông M24x750 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng L63x63x3, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 9 | Thép dẹt 25x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1775 | kg |
| 10 | Kéo rải dây thép tiếp địa theo tường, cột, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu-PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - D20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 14 | Bu lông + Ecu M12 + Đầu cốt M12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 15 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Hộp đấu dây160x160x50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - D16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | m |
| BS | * Dây và cáp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1x35mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cáp nguồn CU/XPLE/PVC (2Cx6mm2) +6E | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cáp nguồn CU/XPLE/PVC (2Cx4mm2) +4E | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC (2Cx4mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2Cx2.5mm2) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D85/65 luồn cáp động lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D32/25 luồn cáp động lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D32/25 luồn cáp chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D32/25 luồn cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 10 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn D50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| BT | * Móng cột điện: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1583 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 6 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,49 | m2 |
| BU | * Rãnh chôn cáp : | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,9 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3234 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2156 | 100m3 |
| 4 | Gạch đặc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.080 | viên |
| 5 | Băng báo cáp, B=300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 308 | m |
| BV | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3794 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6547 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Dngọn 4,2cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,25 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,814 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,814 | m3 |
| 7 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2814 | 100m2 |
| 8 | Quét sơn chống thấm gốc bitum vào đáy bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK =6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK =10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK =12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,1537 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK =14mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0307 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2257 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,3938 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,54 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,3775 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,32 | m2 |
| 21 | Quét sơn chống thấm gốc bitum vào đáy bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 145,82 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,51 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,51 | m2 |
| 24 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 26 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4234 | 1m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0706 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 32 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0071 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ hút bơm, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 32mm, ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BW | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1198 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0395 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0556 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,278 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1072 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6427 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7162 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1496 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,22 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,69 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,01 | m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 25 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,6278 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BX | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| BY | 1. ĐỒNG HỒ ĐỒ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,084 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0214 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0057 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0013 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0216 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3284 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5584 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | m2 |
| 15 | Rải nilon chống thấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0062 | 100m2 |
| BZ | 2.THOÁT NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1378 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4288 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3876 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0603 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3633 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,534 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,534 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 18 | Rải nilon chống thấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| CA | 3.THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6241 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5132 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 128 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 102 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 102 | cái |
| CB | Hố ga thu nước mưa: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5896 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1965 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1072 | 100m2 |
| 8 | Rải nilon chống thấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2164 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2377 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0794 | tấn |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,5207 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,6368 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,7888 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 16 | Tấm đan gang 400x700mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 18 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4115 | 1m2 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 162 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,4119 | 1000v |
| CC | Gạch không nung 4x8x18: 6411,9075 / 1000 = 6,4119 | |||
| CD | 4. Đường ống và phụ kiện cấp thoát nước: | |||
| CE | 1.Cấp nước tổng thể: | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm cấp nước sinh hoạt (trọn bộ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D32x2,9mm Cấp lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D25x2,3mm Cấp lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D20x1,9mm Cấp lạnh PN10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Vòi nước tay gạt D20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Đồng hồ đo nước D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van 1 chiều D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van chặn D32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van chặn D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25*20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D25*20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co nhựa PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co nhựa PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co nhựa PPR D20mm ren trong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng sông PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| CF | 2. Thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D220x8,7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Măng sông ống D220mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| CG | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6338 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6338 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,5352 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2676 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,0267 | 100m3 |
| CH | Hạng mục 2: Phần thiết bị | |||
| CI | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h; H=45m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy DIESEL 20HP-15KW Q=36m3/h; H=45m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Trung tâm báo cháy 5 kênh SD3/Pháp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Bình FM200, loại 68L/ nạp 46kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 7 | Bình kích hoạt xả khí, van điện tử, công tắc áp lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 4kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 9 | Bình khí chữa cháy Co2 MT3 3kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 10 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7,5AH | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Bộ nguồn dự phòng cho trugn tâm báo cháy 12V-7,5AH (báo cháy xản khí 1 vùng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| CJ | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy điều hòa cassette 1 chiều âm trần 17000BTU/H | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 2 | Máy điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTU/H | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | máy |
| CK | THIẾT BỊ GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Gigabit Switch 16 ports | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ổ cứng lưu trữ Model: ST4000VX007 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Màn hình Tivi HD LED 32 inch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Nút nhấn khẩn FB-28A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Còi báo động 12VDC, H207A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Công tắc từ cửa mở TA-38 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy )Paradox - SP4000 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| CL | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG MỘT CỬA, KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Rèm cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 2 | Bàn đại biểu. Mã sản phẩm BHT1250. Kích thước (W1200 x D500 x H750) mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Ghế hội trường (CBNV + khách). Mã sản phẩm MC04. Kích thước(W600 x D700 x H100 ) mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 63 | Cái |
| 4 | Ghế ngồi chờ. Mã sản phẩm GPC02-4. Kích thước (W2420 x D630 x H830) mm/4 ghế. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Giá hồ sơ 2 khoang (kho lưu trữ). Mã sản phẩm GS5K2B. Kích thước (W1960 x D450 x H1875) mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Bàn quầy giao dịch bộ phận một cửa. Kích thước (4,400x850x1875) mm. Chấtliệu gỗ thịt dày 18mm, kính ngăn là kính cường lực dày 6.38ly. Gia công theo yêu cầu. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,4 | md |
| 7 | Ghế xoay. Mã sản phẩm SB32. Kích thước (W460 x D430 x H750) mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng PGĐ.- Ghế đơn SF38. Kích thước (W860 x D800) mm- Bàn BSF65. Kích thước (W1100 x D550 ) mm.- Ghế họp SL606. Kích thước (600 x 630x1030 ) mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng GĐ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ đựng hồ sơ phòng làm việc . Mã sản phẩm NT1960KGA. Kíchthước (W800 x D400 x H1960) mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 11 | Bàn làm việc CBNV. Mã sản phẩm HP1400HL. Kích thước (W1400 x D700 x H750) mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 12 | Ghế làm việc CBNV. Mã sản phẩm SG1425. Kích thước (W590 x D590 x H955) mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 13 | Bộ bàn ghế làm việc phòng Giám đốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ bàn ghế làm việc phòng Phó Giám đốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Tủ đựng hồ sơ phòng Giám đốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tủ đựng hồ sơ phòng Phó giám đốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Bức tượng bác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 18 | Bục phát biểu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Biển Đảng cộng sản Việt Nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bộ sao búa liềm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Phông sân khấu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | m2 |
| 22 | Cờ hội trường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| CM | THIẾT BỊ MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 2 | Thiết bị phát không dây (Wifi) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 3 | Thiết bị lưu điện (UPS) 1KVA Offline | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 4 | Modul chống sét lan truyền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 5 | Tủ thiết bị mạng 27U | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | Thiết bị |
| 7 | Tủ cáp điện thoại 30 đôi (đã bảo gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 03 phiến đấu dây 10 đôi; Đế phiến đấu dây) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Khay chứa modul chống sét lan truyền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 9 | Tổng đài điện thoại (5 Trung kế - 16 thuê bao) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Điện thoại bàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 05 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/11/2016 tính đến thời điểm đóng thầu), thỏa mãn điều kiện sau đây:i) (Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 10 tỷ VND) hoặc;ii) (Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc bằng 03, mỗi hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là N tỷ VND, tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 30 tỷ VND).Ghi chú:* Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu khung bê tông cốt thép; kết cấu móng cọc, hệ thống PCCC thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC và phải có tối thiểu hạng mục công việc: Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Trường hợp liên danh thì nhà thầu liên danh cần chứng minh tương tự theo công việc và khôi lượng đảm nhiệm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng đân dụng và công nghiệp;- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh năng lực:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh của cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước | 2 | - Ít nhất 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người là kỹ sư chuyên ngành nước- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh năng lực:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh của cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh của cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC | 2 | - Ít nhất 01 người là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc nếu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác phải có kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 5 tấn | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy đào đấtĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy hàn điệnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đáĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy khoanĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Hoạt `động tốt | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy đầm cócĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Loại thiết bị: Máy hàn nhiệtĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Loại thiết bị: Vận ThăngĐặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng > 0,8T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Loại thiết bị: Máy cẩuĐặc điểm thiết bị: Tải trọng > 3T | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Loại thiết bị: Giàn máy ép cọcĐặc điểm thiết bị: Tải trọng ép đáp ứng yêu cầu của gói thầu | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi