Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, hệ thống mạng nội bộ, camera quan sát; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182874-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, hệ thống mạng nội bộ, camera quan sát; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Số hiệu KHLCNT 20211157384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 09:17:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,023,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 05 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/11/2016 tính đến thời điểm đóng thầu), thỏa mãn điều kiện sau đây:i) (Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 10 tỷ VND) hoặc;ii) (Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc bằng 03, mỗi hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là N tỷ VND, tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 30 tỷ VND).Ghi chú:* Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu khung bê tông cốt thép; kết cấu móng cọc, hệ thống PCCC thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC và phải có tối thiểu hạng mục công việc: Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Trường hợp liên danh thì nhà thầu liên danh cần chứng minh tương tự theo công việc và khôi lượng đảm nhiệm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng đân dụng và công nghiệp;- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh năng lực:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh của cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Ít nhất 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người là kỹ sư chuyên ngành nước- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh năng lực:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh của cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh của cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Ít nhất 01 người là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc nếu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác phải có kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy đào đấtĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Loại thiết bị: Máy hàn điệnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đáĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy khoanĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Hoạt `động tốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Loại thiết bị: Máy đầm cócĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Loại thiết bị: Máy hàn nhiệtĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Loại thiết bị: Vận ThăngĐặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng > 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Loại thiết bị: Máy cẩuĐặc điểm thiết bị: Tải trọng > 3T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Loại thiết bị: Giàn máy ép cọcĐặc điểm thiết bị: Tải trọng ép đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, hệ thống mạng nội bộ, camera quan sát; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 17, Lý Thường Kiệt, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 17, Lý Thường Kiệt, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng MT.Tản Viên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: TT Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Văn phòng tư vấn và Chuyển giao công nghệ xây dựng - Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Châu Sơn; + Đơn vị thẩm định giá: Công ty Cổ phần thẩm định giá BTCVALUE; Công ty TNHH Thẩm định giá Tây Nam


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 17, Lý Thường Kiệt, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 17, Lý Thường Kiệt, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan của các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu như: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; + Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014; + Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo nội dung công việc mà mình đảm nhận; + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; + Tài liệu về nguồn lực tài chính; + Hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu kê khai; + Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu; + Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị mà nhà thầu đã kê khai để thực hiện gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu sau (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình): Hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT, các biên bản nghiệm thu, Hồ sơ quyết toán, sổ phụ và sao kê có xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng và thanh toán… Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm công trình mà nhà thầu đã thi công, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 17, Lý Thường Kiệt, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 17, Lý Thường Kiệt, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 0277.3856197
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 17, Lý Thường Kiệt, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 0277.3856197
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KẾT CẤU
C *CỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,8049100m2
2Trải nilon lótTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,8552100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK =06mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,3162tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK =08mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,9115tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK =14mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0102tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK =16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4826tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK =18mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT13,0706tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK =25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2563tấn
9Gia công thép tấm đầu cọcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,3009tấn
10Thép tấm đầu cọc 8mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.300,91kg
11Thép ống tròn D80xd6Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT53,65kg
12Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT146,496m3
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (không tính thép)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT721 mối nối
14Thép tấm nối cọc 8mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT542,59kg
15Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT16,184100m
16Ép âm cọc BTCT, L=0,5m, bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 30x30cm - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,34100m
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,906m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Đào bằng máy tạm tính 90%)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,7714100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11,3511m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14,2185m3
21Ván khuôn thép móng cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,6116100m2
22Ván khuôn thép giằng móngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,6345100m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT61,134m3
24Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT23,5698m3
D * MÓNG:
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,957tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0612tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,0855tấn
E * GIẰNG MÓNG:
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0124tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =08mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6644tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0616tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2165tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,8947tấn
F * GIẰNG TƯỜNG:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT31,418m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8347100m3
G * SẢNH CHÍNH, SẢNH PHỤ, ĐƯỜNG DỐC:
1Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,2494m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,48m3
3Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,6624m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5364100m2
5Trải nilon lótTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,9358100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0949tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =08mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,276tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2102tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2968tấn
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,8862100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT25,168m3
12Lắp dựng cốt thép nền nhà, ĐK =08mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,0279tấn
H * PHẦN THÂN:
I *CỔ CỘT, CỘT:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0376tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =08mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2235tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4595tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,0259tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1879tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =08mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,168tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,6764tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,7756tấn
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,0887100m2
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,75m3
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24,2931m3
J * DẦM:
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,009100m2
2Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT37,9522m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2588tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =08mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,3486tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0205tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2614tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,4668tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0306tấn
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,4896100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,676100m2
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT104,7771m3
12Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT22,1544m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =06mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3915tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11,0368tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2799tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =06mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0243tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =08mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6983tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,6001tấn
K * CẦU THANG:
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,9586100m2
2Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10,1418m3
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =06mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0604tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =08mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0469tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,8182tấn
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0201tấn
7Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1395tấn
8Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0907tấn
9Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1239tấn
L *LANH TÔ CỬA:
1Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6736100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0702tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0157tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2235tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0583tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,452m3
M * Bốc xếp vật tư xuống phương tiện vận chuyển:
1Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT41,81081000v
N HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường biên)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT96,6218m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT77,148m3
3Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,3238m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,3181m3
5Đắp con bọ trang trí cửa sổTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT29,7164m3
7Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT339,85m2
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT809,4909m2
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.391,991m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát cột trong)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT128,832m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trát cột ngoài)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT32,152m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT51,12m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT268,3496m2
14Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT133,0646m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT86,499m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT36,869m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT83,4m
18Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT104,4m
19Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT725,2414m2
20Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.346,846m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT40,47m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT336,2458m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT200,021m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.546,867m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.061,4872m2
26Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT39,2145m2
27Quét dung dịch flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT232,3034m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT72,8814m2
29Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 40x40x2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,392tấn
30Cung cấp li tô thép hộp 40x40x2 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.302,2208kg
31Cung cấp thép V40x40x2.5, L=100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT89,7353kg
32Cung cấp Bulon nở 6lyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.180cái
33Lợp mái ngói SECOIN 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,7266100m2
34Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 DzemTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,7127100m2
35Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,48m2
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8563tấn
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1508tấn
38Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2,5Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT856,32kg
39Cung cấp thép gócTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT54,91kg
40Cung cấp thép bảnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT78,37kg
41Cung cấp thép phi 8mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT17,54kg
42Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,8075100m2
O NỀN - SÀN:
1Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600, XM PCB40 (máy thi công nhân thêm 1,2 so với định mức)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT608,705m2
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT53,904510m2
3Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT603,6m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ tính công lắp)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT603,6m2
P KHU VỆ SINH:
1Quét dung dịch flinkote chống thấm sànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT83,7m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT45,9m2
3Ốp đá granit tự nhiên có chốt InoxTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,4m2
4Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT 300x600, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT189,36m2
5Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm KT 600x600Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT45,9m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ tính công lắp)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT45,9m2
7Vách ngăn Composit liền cửa ngăn trong phòng vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT37,5m2
8Cung cấp và lắp đặt khung giá đỡ chậu rửaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
9Khoét đá lỗ chậu rửaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6lỗ
10Cung cấp và lắp đặt tay vịn inox khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,2m
11Liên kết tay vịn và tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
Q SÂN KHẤU
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,4003m3
2Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12,04m2
3Thép hộp 40x80x2mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT120,1992kg
4Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1202tấn
5Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14,08m2
R CẦU THANG + SẢNH:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,5647m3
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,4396m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT76,6704m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT79,11m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT79,11m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT90,792m2
7Lát đá Granit bậc cầu thang, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT66,312m2
8Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT28,96m2
9Lan can tay vịn Inox 304 dạng ống trònTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38,835m2
10Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38,835m2
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,72m3
12Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,898m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10,125m2
14Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10,125m2
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3263m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,525m2
17Lát đá Granit bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,525m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT17,955m2
19Lát đá Granit mặt bệ, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT30,623m2
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,71m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21,084m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14,6m
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT23,234m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT23,234m2
25Lát gạch lá nem KT 300x300x20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT122,4448m2
26Lan can inox 304Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT13,95m2
27Lắp dựng lan canTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT13,95m2
28Lát gạch terazzo 40x40cm, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,23m2
S Phần cửa:
1Cửa đi và bản lề thủy lực kính cường lực 12mm (bao gồm vách và cửa tempered )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38,16m2
2Bản lề dành cho cửa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
3Tay nắm cửa thủy lực :Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
4Khóa cửa sànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
5Kép góc (kẹp chữ L)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
6Kép kính (kẹp vuông trên dưới)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
7Dán decal kínhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,56m2
8Cửa đi cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính trắng an toàn 02 lớp dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT67,88m2
9Cửa đi 2 cánh mở quay khung inox 304 kính trắng an toàn dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,78m2
10Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11,88m2
11Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép , kính trắng an toàn dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT82,786m2
12Hệ vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT26,316m2
13Cửa sổ 1 cánh hất chữ A khung nhựa lõi thép, kính trắng Van toàn dày 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,16m2
14Hệ vách kính chia đố cố định, kính an toàn 2 lớp dày 8.38lyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21,299m2
15Cửa đi chống cháy chịu lửa EL70Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,6m2
16Cửa cuốn AUSTDOOR (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12,6m2
17Motor cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
18Bộ lưu điện cho cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
19Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
20Hộp bảo vệ alumilium bọc cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,12m2
21Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,9624tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT132,561m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT71,42371m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Đã tính thêm hao phí vật liệu trong 12 tháng sử dụng theo bản vẽ đã ghi)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,3495100m2
25Lo go bảo hiểm xã hộiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
26Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,71961000v
27Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT215,98431000v
T HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT
U I. ĐIỆN TRONG NHÀ:
V * ĐÈN, CÔNG TẮC, Ổ CẮM, TỦ ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600 - 36WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT40bộ
2Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2m - 18WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
3Lắp đặt đèn Led downlight 7WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT49bộ
4Lắp đặt đèn Led ốp trần 12WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21cái
6Lắp đặt công tắc đơn âm tường đổi chiều 10A/250VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
7Lắp đặt công tắc đôi âm tường đổi chiều 10A/250VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
8Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A/250VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
9Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A/250VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14cái
10Lắp đặt hộp + mặt đơn âm tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT42hộp
11Lắp đặt hộp + mặt đôi âm tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT85hộp
12Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 10A/250VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 20A/250VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT68cái
14Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT: 210x210, Q= 500m3/hTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
15Lắp đặt vỏ tủ điện tổng 1000x800x300- tôn sơn tĩnh điện (bao gồm thanh cái)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11 tủ
16Lắp đặt vỏ tủ điện tổng 600x400x150- tôn sơn tĩnh điện (bao gồm thanh cái)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT31 tủ
17Lắp đặt vỏ tủ điện phòng chứa (4-6) MCB-200x300x150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT51 tủ
18Lắp đặt vỏ tủ điện phòng chứa (6-8) MCB-300x400x200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT61 tủ
19Lắp đặt MCCB-3P-100A-36KATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt MCCB-3P-63A-25KATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt MCCB-3P-40A-18KATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
22Lắp đặt MCB-3P-32A-10KATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt MCB-2P-32A-10KATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21cái
24Lắp đặt MCB-2P-25A-10KATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
25Lắp đặt MCB-1P-20A-6KATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT29cái
26Lắp đặt MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14cái
27Lắp đặt cầu chìTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
28Lắp đặt đèn báo phaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12bộ
29Lắp đặt Vôn kế 0-500VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
W * DÂY VÀ CÁP ĐIỆN:
1Lắp đặt dây cáp chống cháy CU/FR (4Cx16mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT42m
2Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4Cx10mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT125m
3Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4Cx6mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3m
4Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2Cx6mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT142m
5Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2Cx4mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT53m
6Lắp đặt dây cáp CU/PVC (1x4mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT52m
7Lắp đặt dây cáp CU/PVC (1x2,5mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT388m
8Lắp đặt dây cáp CU/PVC (1x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.000m
9Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x16mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT42m
10Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x10mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT125m
11Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x6mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT145m
12Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x4mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT79m
13Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT194m
X * ỐNG NHỰA LUỒN DÂY:
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT167m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT145m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT79m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT194m
5Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT300m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT200m
Y II. CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét D10 L=0,8mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT277m
3Thanh thép 40x4Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38m
4Đóng cọc tiếp địa mạ đồng L60x63x3, L=2,5mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT17cọc
5Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
6Bảng đồng tiếp địaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
7Kéo rải dây thép cáp đồng trần M50 dưới đấtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15m
8Kéo rải dây thép cáp đồng trần M16 dưới đấtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15m
9Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT111,83881m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,1184100m3
Z HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ
AA PHẦN THIẾT BỊ:
1Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
2Lắp đặt Chậu xí bệt một khối + vòiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9bộ
3Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xảTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
4Lắp đặt Gương soi 900x800mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
5Lắp đặt Móc giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
6Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bể
7Lắp đặt Phao điện D20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt Van điều khiển mực nướcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt Phễu thu nước D50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
10Lắp đặt Bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m³ (bồn nằm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bồn
11Lắp đặt Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q =2m³/H ; H = 30mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
AB PHẦN ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ TÙNG CÁP NƯỚC:
1Lắp đặt Ống nhựa PPR D50x4,6mm cấp lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,01100m
2Lắp đặt Ống nhựa PPR D40x3,7mm Cấp lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,17100m
3Lắp đặt Ống nhựa PPR D32x2,9mm Cấp lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,08100m
4Lắp đặt Ống nhựa PPR D25x2,3mm Cấp lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,32100m
5Lắp đặt Ống nhựa PPR D20x1,9mm Cấp lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,19100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,01100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,17100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,08100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,32100m
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,19100m
11Lắp đặt Van chặn PP-R D50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt Van chặn PP-R D32mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
13Lắp đặt Van chặn PP-R D25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt Tê PPR nhựaD25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt Tê PPR nhựa D25mm răng trongTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
16Lắp đặt Tê PPR nhựa D40*32*40mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
17Lắp đặt Tê PPR nhựa D40*25*40mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt Tê PPR nhựa D32*25*32mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
19Lắp đặt Tê PPR nhựa D32*20*32mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
20Lắp đặt Tê PPR nhựa D25*20*25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
21Lắp đặt Côn PPR nhựa D50*40mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt Côn PPR nhựa D40*25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt Côn PPR nhựa D32*20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
24Lắp đặt Côn PPR nhựa D25*20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
25Lắp đặt Co PPR 90 nhựa D40mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt Co PPR 90 nhựa D32mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
27Lắp đặt Co PPR 90 nhựa D25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
28Lắp đặt Co PPR 90 nhựa D20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
29Lắp đặt Co PPR 90 nhựa D25mm ren trongTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt Co PPR 90 nhựa D20mm ren trongTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15cái
31Lắp đặt Co PPR 45 nhựa D50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt Co PPR 45 nhựa D25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt Nối PPR nhựa D20mm ren trongTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
34Lắp đặt Kép 2 đầu ren ngoài Inox 1/2''Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
35Lắp đặt Măng sông PPR D40mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
36Lắp đặt Măng sông PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
37Lắp đặt Măng sông PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
38Lắp đặt Măng sông PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
AC PHẦN ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 2 D140x4,1mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,18100m
2Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 2 D114x4,9mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,23100m
3Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 2 D90x3,8mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,12100m
4Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 1 D75x3,0mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,24100m
5Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 1 D60x2,8mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,35100m
6Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 1 D42x2,1mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,15100m
7Thử áp lực đường Ống nhựa U.PVC CLASS 2 D140x6,7mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,18100m
8Thử áp lực đường Ống nhựa U.PVC CLASS 2 D114x4,9mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,23100m
9Thử áp lực đường ống Ống nhựa U.PVC CLASS 2 D90x3,8mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,12100m
10Thử áp lực đường Ống nhựa U.PVC CLASS 1 D75x3,0mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,24100m
11Thử áp lực đường Ống nhựa U.PVC CLASS 1 D60x2,8mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,35100m
12Thử áp lực đường Ống nhựa U.PVC CLASS 1 D42x2,1mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,15100m
13Lắp đặt Tê nhựa cong U.PVC D140*114mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
14Lắp đặt Tê nhựa cong U.PVC D90*90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
15Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D140*140mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D140*114mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
17Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D114*114mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
18Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D114*90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D114*75mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
20Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D90*75mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D75*60mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
22Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D75*42mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
23Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D60*60mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
24Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D60*42mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
25Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D42*42mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 90º D140*75mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 90º D75*42mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt Co nhựa U.PVC 45º D140mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt Co nhựa U.PVC 45º D114mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
30Lắp đặt Co nhựa U.PVC 45º D90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt Co nhựa U.PVC 45º D75mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
32Lắp đặt Co nhựa U.PVC 45º D60mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
33Lắp đặt Co nhựa U.PVC 45º D42mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
34Lắp đặt Co nhựa U.PVC 90º D140mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
35Lắp đặt Co nhựa U.PVC 90º D114mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
36Lắp đặt Co nhựa U.PVC 90º D90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt Co nhựa U.PVC 90º D75mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt Co nhựa U.PVC 90º D60mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt Co nhựa U.PVC 90º D42mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT44cái
40Lắp đặt Côn nhựa U.PVC D140*60mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt Côn nhựa U.PVC D90*60mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
42Bịt xả nhựa UPVC D140mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
43Bịt xả nhựa UPVC D114mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
44Bịt xả nhựa UPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
45Bịt xả nhựa UPVC D75mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
46Bịt xả nhựa UPVC D60mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
47Nắp đậy thông hơi D60mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC D140mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
49Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC D114mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
50Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
51Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
52Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC D60mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
53Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC D42mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
AD PHẦN ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THOÁT NƯỚC MƯA:
1Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 2 D168x7,3mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,43100m
2Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 2 D90x3,8mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,24100m
3Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 1 D75x3,6mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1100m
4Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 1 D60x2,8mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,13100m
5Lắp đặt Ống nhựa U.PVC CLASS 1 D27x1,8mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,01100m
6Lắp đặt Tê nhựa U.PVC 45º D168*90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt Co nhựa U.PVC 45º D168mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt Co nhựa U.PVC 45º D90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
9Lắp đặt Co nhựa U.PVC 45º D60mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
10Lắp đặt Co nhựa U.PVC 90º D90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
11Lắp đặt Co nhựa U.PVC 90º D75mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
12Lắp đặt Co nhựa U.PVC 90º D60mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
13Bịt xả nhựa UPVC D168mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt Cầu chắn rác D100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
15Lắp đặt Cầu chắn rác D90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt Cầu chắn rác D50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC D168mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
18Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21cái
19Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC D75mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt Măng sông nhựa U.PVC D60mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
AE HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài (15lít/m3)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT32,0251m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (15lít/m3)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT32,7321m3
3Phòng mối dưới mặt nền công trình xây mới (3lít/m2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT251,681m2
4Phòng mối thành tường trong và tường ngoài (2lít/m2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT298,2691m2
AF HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,86100m
2Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,86100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,86100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,86100m
5Lắp đặt Ống thoát nước PVC D27x1,8mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT133m
6Lắp đặt Dây CU/PVC (1Cx2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT146m
7Lắp đặt Dây CU/PVC (1Cx4)mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT26m
8Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT73m
9Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4)mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT13m
10Lắp đặt Dây điều khiển CU/PVC (1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT86m
11Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trầnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5máy
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT13máy
AG HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AH HỆ THỒNG BÁO CHÁY:
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 kênh (thiết bị)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang họcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,910 đầu
3Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,410 đầu
4Lắp đặt Đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,45 đèn
5Lắp đặt Chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,45 chuông
6Lắp đặt Nút ấnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,45 nút
7Lắp đặt Vỏ tổ hợp báo cháyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7hộp
8Lắp đặt Đế cho các đầu báo cháyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT33bộ
9Lắp Đèn báo cháy cửa phòngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,85 đèn
10Lắp đặt Hộp nối D150x150mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4hộp
11Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
12Lắp đặt MCB-1P-10ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt dây tín hiệu và cáp nguồn 2x0,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT372m
14Lắp đặt dây tín hiệu và cáp nguồn 2x0,75mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT389m
15Lắp đặt Ống gen cứng nhựa D16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT389m
16Lắp đặt Ống gen mềm nhựa D16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT39m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (Ống HDPE D32/25mm gân xoắn)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,01100 m
18Lắp đặt Hộp nối chia ngả D16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT33hộp
19Lắp đặt Măng sông nối gen ống cứng PVC D16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT133cái
20Lắp đặt Càng cua kẹp ống PVC D16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT260cái
AI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY:
1Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường trong 600x600x180mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6hộp
2Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy - Việt NamTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
3Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 1000x800x240mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
4Cuộn vòi mềm chữa cháy D65, dài 20MTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cuộn
5Lắp đặt Khớp nối 2 đầu D65mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
6Lăng phun nước chữa cháy D65/19mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
7Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65, thân trụ D100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65, thân trụ D100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt Van 1 chiều D100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
10Lắp đặt Van 1 chiều D25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt Van chặn D100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
12Lắp đặt Van chặn D25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt Y lọc D100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung D100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
16Lắp đặt Rọ hút D100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt Ống thép D100x3,2mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,08100m
18Lắp đặt Ống PPR D25x4,2mm nối bằng p/p hànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1100m
19Lắp đặt Tê thép, ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
20Lắp đặt Tê thép hàn khỏi thủy D100x20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x4,2mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt Cút thép D100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14cái
23Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
24Lắp đặt Kép thép, ĐK 25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
25Lắp Bích thép rỗng 6 lỗTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15cặp bích
26Bu lông + ecu M16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT180cái
27Gioăng cao su D100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT30cái
28Tấm thép dày 5mm D300x300Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
29Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,08100m
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT67,8241m2
31Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy (thiết bị)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11 tủ
32Bệ đỡ máy bơm chữa cháy 1000x1000x300Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
AJ PHẦN HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ ĐÈN EXIT:
1Lắp đặt MCB-1P-10ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
2Lắp đặt Đèn exit chỉ dẫn thoát nạn 5W (không có mũi tên chỉ hướng)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,45 đèn
3Lắp đặt Đèn exit chỉ dẫn thoát nạn 5W(có mũi tên chỉ hướng)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,85 đèn
4Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố có cường độ 10 LUX 2x5WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT35 đèn
5Lắp đặt Hộp nối chia ngả D16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21hộp
6Lắp đặt Dây tín hiệu và cáp nguồn 2x0,75mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT152m
7Lắp đặt Ống gen cứng nhựa D16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT152m
8Lắp đặt Măng sông nối gen ống cứng PVC D16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT52cái
9Lắp đặt Càng cua kẹp ống PVC D16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT101cái
AK HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG BẰNG KHÍ FM200:
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy kem chức năng điều khiển xả khí 01 vùng 4 kênh (thiết bị)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt Đầu báo khói thường (khối quang điện)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,210 đầu
3Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,210 đầu
4Lắp đặt Đế cho các đầu báo cháyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
5Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vàoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,45 đèn
6Lắp đặt Nút nhấn xả khíTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,25 nút
7Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khíTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,25 nút
8Lắp đặt Còi báo xả khíTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,25 chuông
9Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt Hộp chia dâyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4hộp
11Lắp đặt Dây tín hiệu và cáp nguồn 2x0,75mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT43m
12Lắp đặt Ống gen cứng nhựa D16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT43m
13Lắp đặt Cút PVC D16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14cái
14Lắp đặt Măng sông nối gen ống cứng PVC D16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14cái
15Lắp đặt Càng cua kẹp ống PVC D16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT28cái
16Lắp đặt Van điều khiển đầu bìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt Ống nối mềm cao ápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt Ống nối cao áp điều khiểnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt Đầu xả khí 360độTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
20Giá đỡ 02 bình khíTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
21Ống góp cụm 2 bình khíTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
22Ống đồng kích hoạt D6mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5m
23Lắp đặt Ống STK D50mm nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,09100m
24Lắp đặt Ống STK D32mm nối bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,05100m
25Lắp đặt Tê STK D50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt Côn STK D50/32mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
27Lắp đặt Cút STK D50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
28Lắp đặt Cút STK D32mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
AL HẠNG MỤC: CAMERA QUAN SÁT
AM HỆ THỐNG CAMERA:
1Camera IP Full HD dạng thân (thiết bị)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT81 bộ
2Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8 kênh (thiết bị)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21 bộ
3Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 4TB (thiết bị)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21 bộ
4Lắp đặt màn hình chuyên dụng HD LED Tivi 32 inch (thiết bị)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21 bộ
5Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch) (thiết bị)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Thiết bị
6Lắp đặt Cáp HDMI, dài 2mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2m
7Lắp đặt cáp treo, Cáp quang - cáp tín hiệu UTP CAT6Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT30,110 m
8Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT245m
9Lắp đặt Ống nhựa D20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT245m
10Trụ lắp CameraTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11 cái
11Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8hộp
12Jack mạng, đế treo Tivi, ổ cắm điện, vật tư phụ lắp đặtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
13Nhân công hiệu chỉnh, hướng dẫn sử dụng hệ thống , Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tận nơi lắp đặt.Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
14Chi phí vận chuyển, đi lại và lưu trúTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
AN HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG:
1Lắp đặt Nút nhấn khẩn FB-28A (thiết bị)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,25 nút
2Lắp đặt Còi báo động (thiết bị)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,25 chuông
3Lắp đặt công tắc từ (thiết bị)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT261 cái
4Lắp đặt trung tâm báo động 4 zones (thiết bị)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11 trung tâm
5Dây tín hiệu chống nhiễu 2 pairsTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT304m
6Lắp đặt Ống nhựa D20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT304m
7Nhân công hướng dẫn sử dụng hệ thống, Chi phí bảo hành, bảo trì thiết bị tân nơi lắp đặtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT32thiết bị
8Chi phí vận chuyển, đi lại và lưu trúTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1hệ
AO HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
AP KẾT CẤU:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1922100m3
2Đóng cọc tràm Đk 4,2cm, chiều dài 4,5m, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,91100m
3Vét bùn đầu cừTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,056m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,056m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0264100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,056m3
7Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1188100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,848m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0733tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =08mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,037tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1199tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1526100m3
AQ Nền:
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,61m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,961m3
AR Cột:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,696m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1392100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0134tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1402tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,18m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1616100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0358tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0163tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1864tấn
AS SÀN MÁI:
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2681100m2
2Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,817m3
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =06mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0238tấn
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =08mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1281tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1062m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0212100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0016tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0063tấn
AT KIẾN TRÚC:
1Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,0064m3
2Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,448m3
3Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14,8m
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38,12m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT31,26m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,6m2
7Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,61m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,4m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15,52m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT31,26m2
11Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT33,12m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,61m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT22,12m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT53,38m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT42,73m2
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0777tấn
17Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT67,2452kg
18Thép tròn D12Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10,4429kg
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,44311m2
20Lợp mái tôn sóng ngói, dày 0,42mm màu xanhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,154100m2
21Tole úp nócTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,28m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12,48m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,24m2
AU NỀN, SÀN:
1Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,79m2
2Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,488m2
3Ốp chân tường đá rối màu đỏTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,78m2
4Ốp đá granite bờ cửaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,18m2
AV CỬA:
1Cửa lõi thép, kính dán an toàn 6,38mm, cửa đi.(bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,98m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng Việt Nhật dày 6.38 lyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,04m2
3Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0771tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,04m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,80561m2
6Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,98011000v
7Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,35661000v
AW Điện nhà thường trực:
1Đèn led tuýp đơn 1,2m-18WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
2Ổ cắm đôi âm tường 20A/250VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
3Công tắc 1 hạt loại âm tường 10A/220VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
5Tủ điện âm tường chứa (6-8) MCB - 300x400x200mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
6Lắp đặt MCB - 2P, 25A - 10KATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt MCB - 1P, 20A - 6KATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt MCB - 1P, 10A - 6KATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
9Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20m
10Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT30m
11Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10m
12Ống luồn dây nhựa D20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20m
13Ống luồn dây nhựa D16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT30m
AX Thoát nước nhà thường trực:
1Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,05100m
2Cút nhựa UPVC 90 D60Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
3Cầu chắn rác D50Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
AY HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,8235100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT17,18681m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,594100m3
4Đóng cọc tràm Đk 4,2cm, chiều dài 4,5m, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT77,715100m
5Vét bùn đầu cừTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,805m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,805m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,805m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT19,1843m3
9Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,0265100m2
10Bê tông lót xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,974m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT19,2054m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,2546100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,7916100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0098100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20,7932m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0864m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5362tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0812tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2355tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,129tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3253tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2426tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,3268tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =08mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0032tấn
25Thép I12Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT96,6kg
26Thép bản 200x200x8Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,54kg
27Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT54,1755m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,039m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT207,936m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT694,6m
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT671,65m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT207,936m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT879,586m2
34Gia công hàng rào song sắtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT18,36m2
35Lắp dựng hàng rào song sắtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT18,36m2
36Thép hộp 20x30mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT97,608kg
37Thép hộp 25x50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24,84kg
38Gia công cửa song sắtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11,33m2
39Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11,33m2
40Thép hộp 20x30x1,1mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT35,6485kg
41Thép hộp 40x80x1mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT67,9598kg
42Thép bản dày 1mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24,0077kg
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT32,75431m2
44Thép bản chôn dưới sân chạy bánh xeTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,9m
45Bánh xeTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
46Thép bản màu xanhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,88m2
47Đèn tròn đỉnh cổng chính + phụTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
48Khóa đồng treoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
49Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,32m2
50Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT60,94731000v
AZ HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN, NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
BA NHÀ XE KHÁCH:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,68481m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,567m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,777m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,136100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0093tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0568tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,053tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0077100m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3029tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3029tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1847tấn
12Cung cấp thép tròn D100x3mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT75,5kg
13Cung cấp thép tròn D60x2,5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT41,97kg
14Cung cấp thép tròn D90x2,5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT71,64kg
15Cung cấp thép tấm dày 4-8mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT113,82kg
16Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT184,67kg
17Cung cấp bulông M20, L=600mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT16kg
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT25,09971m2
19Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,306100m2
20Máng nước tôn phằng dày 1mm, rộng 0,7mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,03m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,694m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT27,4125m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0706100m3
24Trải nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1273100m2
BB NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ VIÊN CHỨC, PHÒNG MÁY BƠM:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,26361m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10,6471m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,443m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0948100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2051100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,716m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1206100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6032m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0247tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0318tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0985tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1164tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,101tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0128tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1237tấn
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0294100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2938m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0049tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0204tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,091100m3
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3787tấn
22Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3787tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3453tấn
24Cung cấp thép tròn D100x3mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT94,37kg
25Cung cấp thép tròn D60x2,5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT52,47kg
26Cung cấp thép tròn D90x2,5mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT89,55kg
27Cung cấp thép tấm dày 4-8mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT142,27kg
28Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT345,3kg
29Cung cấp bulông M20, L=600mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20bộ
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38,91661m2
31Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5688100m2
32Máng nước tôn phằng dày 1mm, rộng 0,7mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11,14m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,791m3
34Trải nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6363100m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT48,1025m2
36Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,5358m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20,77m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT18,14m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,68m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20,77m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT18,14m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,68m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24,45m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT18,14m2
45Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,2m2
46Cửa xếp sắt có láTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,2m2
47Tấm Luver lấy gióTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,3261
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1413100m3
49Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,92471000v
BC THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ XE KHÁCH:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Class1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,08100m
2Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
3Lắp đặt cầu chắn rát - Đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
BD THOÁT NƯỚC NHÀ XE CÁN BỘ VIÊN CHỨC, PHÒNG BƠM:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Class1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,25100m
2Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
3Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt cầu chắn rát - Đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
BE ĐIỆN NHÀ ĐỂ XE:
1Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạt, loại âm tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
3Lắp đặt các MCB 1P-10ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT88m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT44m
BF HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CHUNG, ĐA NĂNG
BG KẾT CẤU:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8395100m3
2Đóng cọc tràm Dngọn 4,2cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT40,68100m
3Vét bùn đầu cừTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,48m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,48m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0899100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,6125m3
7Trải nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4613100m2
8Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2943100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12,9325m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1937tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2621tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,8257tấn
13Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,5284m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3774100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,774m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0604tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,039tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4198tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6043100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2781100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,612m3
22Trải nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,7612100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0537tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6328tấn
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4848100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,424m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4644100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1094tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2401tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3926tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,728m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,3816100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0418tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,2602tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT13,345m3
BH KIẾN TRÚC:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,0684m3
2Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,0526m3
3Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20,1844m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT89,0358m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT164,7478m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT56,14m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT60,9m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn P)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT57,36m2
9Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT19,9m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch 300x600)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT22,68m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,516m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0904100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0132tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=12mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0432tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=14mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0182tấn
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT89,0358m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT164,7478m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT60,9m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nôTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT57,36m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT146,3958m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT225,6478m2
22Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4914tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1066tấn
24Cung cấp thép C100x50x20x2,5Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT491,42kg
25Cung cấp thép D8Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,68kg
26Cung cấp thép bản dày 8mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT58,78kg
27Cung cấp thép L63x6Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT41,18kg
28Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2demTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6284100m2
29Tôn úp nóc dày 4,2demTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT54,62m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24,7m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,698m3
33Lát nền, sàn Granite KT 600x600 (MTC x1,2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT31,54m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT17,3393m2
35Ốp chân tường gạch 60x240Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10,5m2
36Cửa đi nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38mm, cửa đi (bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,78m2
37Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38mm, cửa đi (bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,72m2
38Tấm louver dày 0,6 - 0,8mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,6522m2
39Cửa cuốn tự độngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT16,912m2
40Motor cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
41Bộ lưu điện cho cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
42Bộ điều khiển từ xa có nắp trượtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
43Hộp bảo vệ alumilium bọc cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT10,268m2
44Vách kính kung nhựa lõi thép dày 6,38 (bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,24m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,72m2
46Sản xuất hoa sắt đặc 14x14mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,72m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,721m2
48Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT41,90191000v
49Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,94751000v
BI PHẦN ĐIỆN NƯỚC:
1Lắp đặt đèn LED tuýp 1,2M - 18WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11bộ
2Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT47m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT43m
4Lắp đặt ô cắm đơnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt, âm tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt, âm tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt tủ điện chứa (6-8) MCB, KT 300x400x200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1hộp
10Lắp đặt MCB 2P-32A-10KATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt MCB 1P-20A-10KATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt MCB 1P-10A-10KATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x2,5mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT74m
14Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT85m
15Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
16Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT160m
17Kẹp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC/PVC (1x2,5mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT30m
19Lắp đặt chậu rửa (kèm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,04100m
21Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt cút 90 nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
23Lắp đặt cút 90 nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm CLASS 2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,17100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm CLASS 1Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,01100m
27Lắp đặt Tê 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
29Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
30Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm CLASS 2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,15100m
33Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
34Lắp đặt cầu chắn rát - Đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
BJ HẠNG MỤC XÂY LẮP MẠNG MÁY TÍNH
BK Chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công
1Lắp đặt gen (24x14mm) nổi và đi cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4310 m
2Lắp đặt gen (39x18mm) nổi và đi cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT45,710 m
3Lắp đặt gen (60x22mm) nổi và đi cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT18,810 m
4Lắp đặt gen (60x40mm) nổi và đi cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT16,110 m
5Lắp đặt gen ( 80x40mm) nổi và đi cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT13,410 m
6Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 trong ống nổiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT53,910 m
7Lắp đặt ổ cắm (Wallplace)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT40Ổ cắm
8Đấu nối Patch Cord từ máy trạm lên WallplaceTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20Node
9Đấu nối cáp vào patch pannelTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT40Node
10Đấu nối Patch Cord Từ Patch panel xuống Khay chứa modul chống sétTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20Node
11Đấu nối Patch Cord Từ Khay chứa modul chống sét xuống SwtichTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20Node
12Đấu nối cáp thoại vào phiến đấu dây (đấu kết nối từ tủ đến ổ cắm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT161 đôi dây
13Lắp đặt bảng đồng tiếp địaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
14Lắp đặt dây đồng M16 nối điện cực tiếp đất về tủ thiết bị mạngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT281 m
15Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp điện từ UPS đến thiết bị WifiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1201 m
16Bấm đầu RJ 45Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT31 đầu
BL Chi phí vật tư, vật liệu chính phục vụ công tác lắp đặt, cài đặt
1Dây cáp đồng UTP CAT6 4 đôi dâyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1.370M
2Dây cáp điện thoại 02 đôi dâyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT539M
3Ổ cắm máy tínhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24Bộ
4Bộ ổ cắm máy tính, điện thoạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT16Bộ
5Máng PVC bảo vệ cáp (24x14mm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT80M
6Máng PVC bảo vệ cáp (39x18mm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT85M
7Máng PVC bảo vệ cáp (60x22mm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT35M
8Máng PVC bảo vệ cáp (60x40mm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT30M
9Máng PVC bảo vệ cáp (80x40mm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT25M
10Dây cáp điện 2 x 0.75mm kéo từ UPS phòng máy chủ đến thiết bị phát mạng không dâyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT120M
11Dây đồng M16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT28M
12Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 1mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT40Sợi
13Cáp, sợi dây nhảy (Patchcord) 3mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20Sợi
14Bảng đồng tiếp địa (đã bao gồm: bảng đồng tiếp địa, bulông, vòng đệm cách điện, đầu cốt cáp dẫn đất, đầu cốt cáp các loại)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
BM HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + BỒN HOA
BN SÂN:
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,7597100m3
2Rải Nilon chống thấmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,8115100m2
3Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT151,94m3
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT185m
BO TƯỜNG BỒN HOA:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,1451m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,145m3
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1436100m2
4Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,861m3
5Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,288m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT64,35m2
7Ốp đá granit tự nhiên màu ghi xám vào tườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12,87m2
8Ốp gạch 60x240mm tường bồn hoaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT28,6m2
BP CÂY XANH:
1Đất trồng cây - hệ số K=1,16 (có tính cước vận chuyển)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT158,688m3
2Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,0061000v
3Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,29441000v
BQ HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
BR ĐÈN CAO ÁP (1 cột đèn + 2 cần đèn):
1Lắp Bóng đèn Led cao áp công suất 100WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
2Lắp dựng cột đèn thép bát giác chiều cao cột 8m, bằng máyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11 cột
3Lắp cần đèn D60, chiều cao cần 2,0m mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21 cần đèn
4Lắp đặt MCB -1P,6A-250VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt Cầu đấu dây 3P 4 cực 60A-250VTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D32/25Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2m
7Bu lông M24x750Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
8Đóng cọc tiếp địa mạ đồng L63x63x3, L=2,5mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cọc
9Thép dẹt 25x4Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,1775kg
10Kéo rải dây thép tiếp địa theo tường, cột, D=10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT30m
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bảng
12Lắp đặt dây điện Cu-PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT17m
13Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - D20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12m
14Bu lông + Ecu M12 + Đầu cốt M12Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1
15Tấm bắt thiết bị cửa cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt Hộp đấu dây160x160x50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
17Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - D16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,5m
BS * Dây và cáp điện:
1Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1x35mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT140m
2Lắp đặt dây Cáp nguồn CU/XPLE/PVC (2Cx6mm2) +6ETheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT65m
3Lắp đặt dây Cáp nguồn CU/XPLE/PVC (2Cx4mm2) +4ETheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT30m
4Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế 0,6/1KV - CU/XLPE/PVC (2Cx4mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT90m
5Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2Cx2.5mm2)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38m
6Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D85/65 luồn cáp động lựcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT140m
7Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D32/25 luồn cáp động lựcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT95m
8Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D32/25 luồn cáp chiếu sángTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT90m
9Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D32/25 luồn cápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT38m
10Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn D50mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15m
BT * Móng cột điện:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,15831m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,081m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,49m3
4Ván khuôn thép móng cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0316100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0059100m3
6Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,49m2
BU * Rãnh chôn cáp :
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT53,91m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3234100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2156100m3
4Gạch đặcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3.080viên
5Băng báo cáp, B=300Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT308m
BV HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,3794100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6547100m3
3Đóng cọc tràm Dngọn 4,2cm, dài 4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT29,25100m
4Vét bùn đầu cừTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT26m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,814m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,814m3
7Trải nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2814100m2
8Quét sơn chống thấm gốc bitum vào đáy bểTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21m2
10Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK =6mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0075tấn
11Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK =10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0721tấn
12Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK =12mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,1537tấn
13Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK =14mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0104tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,0307100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2257100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8,3938m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11,54m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,3775m3
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT86,32m2
21Quét sơn chống thấm gốc bitum vào đáy bểTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT145,82m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20,51m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT25,51m2
24Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0276tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0276tấn
26Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bểTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0167tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,42341m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0034100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0706m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0059tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11cấu kiện
32Rải nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0071100m2
33Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,02100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,03100m
35Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt rọ hút bơm, ĐK 32mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 32mm, ren trongTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
BW HẠNG MỤC: BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1198100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0395100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,768m3
4Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0556100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0228100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,278m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,228m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0106tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1072tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0503tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0038tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0223tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0392100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6427m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =8mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0235tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0463tấn
17Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,7162m3
18Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1496m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT18,22m2
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT21,69m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,32m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT26,01m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11 cấu kiện
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT101cấu kiện
25Trải nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,6278100m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,02100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,01100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,01100m
29Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
BX HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
BY 1. ĐỒNG HỒ ĐỒ NƯỚC:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0841m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,28m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,042m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,014m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0026100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0214m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0057100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0013100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0014tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11 cấu kiện
11Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0216m3
12Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3284m2
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5584m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,12m2
15Rải nilon chống thấmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0062100m2
BZ 2.THOÁT NƯỚC THẢI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1378100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4288100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,3876100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0603100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,576m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0192100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,4m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0544100m2
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,3633m3
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9,534m2
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7,534m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,44m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,256m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0128100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0019tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0202tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT41cấu kiện
18Rải nilon chống thấmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0832100m2
CA 3.THOÁT NƯỚC MƯA:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,6241100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,5132100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,296100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1281 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT102mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT102cái
CB Hố ga thu nước mưa:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,5896100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1965100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,048m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,352m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,192m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1184100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,1072100m2
8Rải nilon chống thấmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2164100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,2377tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0213tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0794tấn
12Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,5207m3
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT24,6368m2
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT45,7888m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5,12m2
16Tấm đan gang 400x700mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT81cấu kiện
18Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,0944tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,41151m2
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1621 cấu kiện
21Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6,41191000v
CC Gạch không nung 4x8x18: 6411,9075 / 1000 = 6,4119
CD 4. Đường ống và phụ kiện cấp thoát nước:
CE 1.Cấp nước tổng thể:
1Tủ điều khiển bơm cấp nước sinh hoạt (trọn bộ)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt Ống nhựa PPR D32x2,9mm Cấp lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,78100m
3Lắp đặt Ống nhựa PPR D25x2,3mm Cấp lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,56100m
4Lắp đặt Ống nhựa PPR D20x1,9mm Cấp lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,35100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,78100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,56100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,35100m
8Lắp đặt Vòi nước tay gạt D20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
9Đồng hồ đo nước D25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
10Van 1 chiều D25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
11Van chặn D32mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
12Van chặn D25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR D25*20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt Côn nhựa PPR D25*20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt Co nhựa PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
17Lắp đặt Co nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT13cái
18Lắp đặt Co nhựa PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
19Lắp đặt Co nhựa PPR D20mm ren trongTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt Măng sông PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20cái
21Lắp đặt Măng sông PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT14cái
22Lắp đặt Măng sông PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
CF 2. Thoát nước sinh hoạt:
1Ống nhựa UPVC CLASS 2 D220x8,7mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,67100m
2Lắp đặt Măng sông ống D220mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
CG HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6338100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT0,6338100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,5352100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1,2676100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2,0267100m3
CH Hạng mục 2: Phần thiết bị
CI THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h; H=45mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
2Bơm chữa cháy DIESEL 20HP-15KW Q=36m3/h; H=45mTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
3Trung tâm báo cháy 5 kênh SD3/PhápTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1tủ
4Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
5Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1tủ
6Bình FM200, loại 68L/ nạp 46kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lựcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bình
7Bình kích hoạt xả khí, van điện tử, công tắc áp lựcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
8Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 4kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT12bình
9Bình khí chữa cháy Co2 MT3 3kgTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6bình
10Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 12V-7,5AHTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
11Bộ nguồn dự phòng cho trugn tâm báo cháy 12V-7,5AH (báo cháy xản khí 1 vùng)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
CJ THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Máy điều hòa cassette 1 chiều âm trần 17000BTU/HTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT5máy
2Máy điều hòa 2 cục 1 chiều 18000BTU/HTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT13máy
CK THIẾT BỊ GIÁM SÁT AN NINH
1Camera IP Full HD dạng thânTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
2Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
3Gigabit Switch 16 portsTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
4Ổ cứng lưu trữ Model: ST4000VX007Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
5Màn hình Tivi HD LED 32 inchTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
6Nút nhấn khẩn FB-28ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
7Còi báo động 12VDC, H207ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
8Công tắc từ cửa mở TA-38Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT26cái
9Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy )Paradox - SP4000Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
CL THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG MỘT CỬA, KHO LƯU TRỮ
1Rèm cửa sổTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT82,08m2
2Bàn đại biểu. Mã sản phẩm BHT1250. Kích thước (W1200 x D500 x H750) mm.Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3Cái
3Ghế hội trường (CBNV + khách). Mã sản phẩm MC04. Kích thước(W600 x D700 x H100 ) mm.Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT63Cái
4Ghế ngồi chờ. Mã sản phẩm GPC02-4. Kích thước (W2420 x D630 x H830) mm/4 ghế.Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT6Cái
5Giá hồ sơ 2 khoang (kho lưu trữ). Mã sản phẩm GS5K2B. Kích thước (W1960 x D450 x H1875) mm.Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT18Cái
6Bàn quầy giao dịch bộ phận một cửa. Kích thước (4,400x850x1875) mm. Chấtliệu gỗ thịt dày 18mm, kính ngăn là kính cường lực dày 6.38ly. Gia công theo yêu cầu.Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT4,4md
7Ghế xoay. Mã sản phẩm SB32. Kích thước (W460 x D430 x H750) mm.Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3Cái
8Bộ bàn ghế tiếp khách phòng PGĐ.- Ghế đơn SF38. Kích thước (W860 x D800) mm- Bàn BSF65. Kích thước (W1100 x D550 ) mm.- Ghế họp SL606. Kích thước (600 x 630x1030 ) mm.Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
9Bộ bàn ghế tiếp khách phòng GĐTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
10Tủ đựng hồ sơ phòng làm việc . Mã sản phẩm NT1960KGA. Kíchthước (W800 x D400 x H1960) mm.Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT17Cái
11Bàn làm việc CBNV. Mã sản phẩm HP1400HL. Kích thước (W1400 x D700 x H750) mm.Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11Cái
12Ghế làm việc CBNV. Mã sản phẩm SG1425. Kích thước (W590 x D590 x H955) mm.Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT15Cái
13Bộ bàn ghế làm việc phòng Giám đốcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
14Bộ bàn ghế làm việc phòng Phó Giám đốcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2Bộ
15Tủ đựng hồ sơ phòng Giám đốcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
16Tủ đựng hồ sơ phòng Phó giám đốcTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2Bộ
17Bức tượng bácTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1chiếc
18Bục phát biểuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
19Biển Đảng cộng sản Việt NamTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
20Bộ sao búa liềmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
21Phông sân khấuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT45m2
22Cờ hội trườngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3,52m2
CM THIẾT BỊ MẠNG MÁY TÍNH
1Thiết bị chuyển mạch (Switch)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Thiết bị
2Thiết bị phát không dây (Wifi)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT3Thiết bị
3Thiết bị lưu điện (UPS) 1KVA OfflineTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Thiết bị
4Modul chống sét lan truyềnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT20Cái
5Tủ thiết bị mạng 27UTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Tủ
6Thanh trung chuyển (Patch Panel)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT2Thiết bị
7Tủ cáp điện thoại 30 đôi (đã bảo gồm: vỏ hộp cáp làm bằng nhựa chuyên dụng chống cháy; 03 phiến đấu dây 10 đôi; Đế phiến đấu dây)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Tủ
8Khay chứa modul chống sét lan truyềnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Thiết bị
9Tổng đài điện thoại (5 Trung kế - 16 thuê bao)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
10Điện thoại bànTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT11Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 05 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/11/2016 tính đến thời điểm đóng thầu), thỏa mãn điều kiện sau đây:i) (Số lượng hợp đồng tương tự là 03, mỗi hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 10 tỷ VND) hoặc;ii) (Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc bằng 03, mỗi hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là N tỷ VND, tổng giá trị các hợp đồng tương tự ≥ 30 tỷ VND).Ghi chú:* Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu khung bê tông cốt thép; kết cấu móng cọc, hệ thống PCCC thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC và phải có tối thiểu hạng mục công việc: Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng.- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Trường hợp liên danh thì nhà thầu liên danh cần chứng minh tương tự theo công việc và khôi lượng đảm nhiệm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng đân dụng và công nghiệp;- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh chỉ huy trưởng;53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh năng lực:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh của cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước 2 - Ít nhất 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người là kỹ sư chuyên ngành nước- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh năng lực:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh của cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bản chính hoặc bản sao chứng thực);+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương có thể hiện tên và chức danh của cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC 2 - Ít nhất 01 người là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc nếu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác phải có kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Ô tô tự đổĐặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 5 tấn Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Loại thiết bị: Máy đào đấtĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt Hoạt động tốt3
4 Loại thiết bị: Máy hàn điệnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt Hoạt động tốt3
5 Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt Hoạt động tốt1
6 Loại thiết bị: Máy cắt gạch đáĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt Hoạt động tốt1
7 Loại thiết bị: Máy khoanĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt Hoạt động tốt1
8 Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Hoạt `động tốt Hoạt động tốt2
9 Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt Hoạt động tốt3
10 Loại thiết bị: Máy đầm cócĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt Hoạt động tốt1
11 Loại thiết bị: Máy hàn nhiệtĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt Hoạt động tốt2
12 Loại thiết bị: Máy bơm nướcĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt Hoạt động tốt2
13 Loại thiết bị: Vận ThăngĐặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng > 0,8T Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
14 Loại thiết bị: Máy cẩuĐặc điểm thiết bị: Tải trọng > 3T Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Loại thiết bị: Giàn máy ép cọcĐặc điểm thiết bị: Tải trọng ép đáp ứng yêu cầu của gói thầu Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->