Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:11:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,783,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ rau hoa quả và cảnh quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ đào tạo lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và không được đảm nhận Chỉ huy trưởng tại công trình nào khác trong quá trình thi công công trình (có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công).- Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, hợp đồng lao động dài hạn... kèm theo e-hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, hợp đồng lao động dài hạn... kèm theo e-hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định.- Photo công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng kèm theo e-hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 5m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 2 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ, máy cưa cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ xăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trồng dặm cây xanh một số tuyến đường trong thành phố Vũng Tàu năm 2021 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các giấy tờ, tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu;
Địa chỉ: Số 04, đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Vũng Tàu, số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại: (0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đốn hạ cây xanh | |||
| 1 | Đốn hạ cây loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cây |
| 2 | Đốn hạ cây loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cây |
| 3 | Đào bứng cây xanh kích thước hố đào 1500x1500x1500, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,875 | m3 |
| 4 | Di chuyển cây xanh đường kính gốc 0,5m cao 7m bằng xe cẩu 10T tới vị trí trống mới | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| B | Cây xanh trồng mới | |||
| 1 | Vận chuyển cây xanh trồng trên các tuyến đường, cây xanh kích thước bầu (0,7x0,7x0,7) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 341 | cây |
| 2 | Trồng cây Bàng (Đường kính gốc 10-12 cm; cao 3,5 - 4 m) | Đường kính gốc 10-12 cm; cao 3,5 - 4 m | 1 | cây |
| 3 | Trồng cây Bàng Đài Loan (Đường kính gốc 8-10 cm; cao 3 - 3,5 m) | Đường kính gốc 8-10 cm; cao 3 - 3,5 m | 6 | cây |
| 4 | Trồng cây Bằng Lăng (Đường kính gốc 8-10 cm; cao 3 - 3,5 m) | Đường kính gốc 8-10 cm; cao 3 - 3,5 m | 31 | cây |
| 5 | Trồng cây Chuông Vàng (Đường kính gốc 8 - 10 cm; cao 3 - 3,5 m) | Đường kính gốc 8 - 10 cm; cao 3 - 3,5 m | 4 | cây |
| 6 | Trồng cây Cọ Mỹ (Đường kính gốc 30-35 cm; cao 4 - 5 m) | Đường kính gốc 30-35 cm; cao 4 - 5 m | 16 | cây |
| 7 | Trồng cây Dầu (Đường kính gốc 8-10 cm; cao 3,5 - 4,5 m) | Đường kính gốc 8-10 cm; cao 3,5 - 4,5 m | 11 | cây |
| 8 | Trồng cây Giáng Hương (ĐK gốc 10 - 12cm; cao 3,5 - 4,5 m) | Đường kính gốc 10 - 12cm; cao 3,5 - 4,5 m | 9 | cây |
| 9 | Trồng cây Lim Xẹt (Đường kính gốc 12-14 cm; cao 3,5 - 4,5 m) | Đường kính gốc 12-14 cm; cao 3,5 - 4,5 m | 6 | cây |
| 10 | Trồng cây Lộc Vừng (Đường kính gốc 14 - 15 cm; cao 4 - 4,5 m) | Đường kính gốc 14 - 15 cm; cao 4 - 4,5 m | 9 | cây |
| 11 | Trồng cây Long Não (Đường kính gốc 8 - 10 cm; cao 3,5 - 4,5 m) | Đường kính gốc 8 - 10 cm; cao 3,5 - 4,5 m | 3 | cây |
| 12 | Trồng cây Me (Đường kính gốc 8 - 10 cm; cao 3,5 - 4,5 m) | Đường kính gốc 8 - 10 cm; cao 3,5 - 4,5 m | 2 | cây |
| 13 | Trồng cây Me Tây (Đường kính gốc 12-14 cm; cao 3,5 - 4,5 m) | Đường kính gốc 12-14 cm; cao 3,5 - 4,5 m | 161 | cây |
| 14 | Trồng cây Osaka (Đường kính gốc 8 - 10 cm; cao 3,5-4,5 m) | Đường kính gốc 8 - 10 cm; cao 3,5-4,5 m | 7 | cây |
| 15 | Trồng cây Phượng (Đường kính gốc 10-12 cm; cao 3 - 4 m) | Đường kính gốc 10-12 cm; cao 3 - 4 m | 6 | cây |
| 16 | Trồng cây Sao (Đường kính gốc 12-14 cm; cao 4 - 5 m) | Đường kính gốc 12-14 cm; cao 4 - 5 m | 45 | cây |
| 17 | Trồng cây Sứ Đại (Đường kính gốc 14-15 cm; cao 3,5 - 4 m) | Đường kính gốc 14-15 cm; cao 3,5 - 4 m | 22 | cây |
| 18 | Trồng cây Tra (Đường kính gốc 8 - 10 cm; cao 3 - 3,5 m) | Đường kính gốc 8 - 10 cm; cao 3 - 3,5 m | 2 | cây |
| 19 | Trồng cây Cọ dầu (cây tận dụng) | Cây tận dụng | 5 | cây |
| 20 | Đắp đất màu vào hố móng trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 227,322 | m3 |
| 21 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn 5m3 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 346 | cây/90ngày |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,46 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,46 | 100m3/km |
| C | Xây lại bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,56 | m3 |
| 2 | Xây bó vỉa bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,48 | m3 |
| 3 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | m2 |
| D | Lát gạch vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót nền vỉa hè đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,04 | m3 |
| 2 | Lát lại vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ rau hoa quả và cảnh quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ đào tạo lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và không được đảm nhận Chỉ huy trưởng tại công trình nào khác trong quá trình thi công công trình (có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công).- Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, hợp đồng lao động dài hạn... kèm theo e-hồ sơ dự thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, hợp đồng lao động dài hạn... kèm theo e-hồ sơ dự thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định.- Photo công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng kèm theo e-hồ sơ dự thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tưới nước | Dung tích 5m³ | 1 |
| 2 | Ô tô tải vận tải thùng | Trọng tải 2 Tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ, máy cưa cây | Động cơ xăng | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Công suất >= 1KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi