Gói thầu: Xây lắp hệ thống cấp nước sinh hoạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp hệ thống cấp nước sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:10:00 đến ngày 2021-12-13 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,530,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,360,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu ba trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.359E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.171.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục cấp nước hoặc 02 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp nước từ cấp IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư).- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành thủy lợi;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng kỹ sư (hoặc cử nhân) trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình HTKT có hạng mục cấp nước. (Có xác nhận chủ đầu tư)- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán kèm theo thông số kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán kèm theo thông số kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán kèm theo thông số kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hệ thống cấp nước sinh hoạt Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.360.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: BQL Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị, Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD Khu kinh tế, địa chỉ: 91 Lê Duẩn, TP. Đông Hà, Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị, số 45 Hùng Vương, Tp Đông Hà, Quảng Trị; + Điện thoại: 02333.852.501 + Fax: 02333.854.486 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị. + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, T.P Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: 02333.852.529 + Fax: 02333.851.760 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị. + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, T.P Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: 02333.852.529 + Fax: 02333.851.760 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Tháo mối nối mềm, BE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo van 1 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo côn nhựa HDPE D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dở BU HDPE D90/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tháo đồng hồ đo lưu lượng BB D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo côn nhựa HDPE D160x110, D160x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Tháo ống nhựa HDPE D160, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 8 | Tháo ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 9 | Tháo bích rỗng thép, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dở bích rổng thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đào hố công tác tháo dỡ và lắp ống mới bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông hố van có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông đường giao thông và hàng rào khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép gia cường hố đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | tấn |
| 15 | Thép góc L70x7 (thu hồi 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,6 | kg |
| 16 | Tôn dày 2 ly (thu hồi 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,4 | kg |
| 17 | Máy hút nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 18 | Nhân công đảm bảo giao thông (3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 19 | Lắp đặt BU HDPE D160/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt bích rổng thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D150, cấp C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều BB D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm BE D160 - Gioăng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm BE D110 - Gioăng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D200x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D200x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 - 90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 dày 11,9ly - PN10-PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 - PN8-PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D225/200 dày 13,4mm- PN10-PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/150 dày 9,5mm. PN10-PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, D300x5,16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống lồng qua đường, ống thép đen bằng p/p hàn, D200x4,78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D200x200, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D225x110, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x160, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D225x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D225x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D225x135o, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D160x135o, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt BU HDPE D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp bích rổng thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Hàn nối BU HDPE D160/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp bích thép rỗng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Hàn nối BU HDPE D110/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp BU HDPE D90/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp bích rổng thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp bích đặc thép, D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp bích đặc thép, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích BB D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm BE D225 (Gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van BB D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm BE D160 (Gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm EE, D225/200, gioăng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm EE, D160/150, gioăng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt van BB D80 xả kiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D225x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D160x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt van xả khí nhựa Hidroten D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | 100m |
| 66 | Khử trùng ống nước, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 100m |
| 67 | Khử trùng ống nước, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | 100m |
| 68 | Nước sạch phục vụ công tác thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,153 | m3 |
| 69 | Cắt đường bê tông từ cọc 7 đến cọc 19 và đoạn qua nghĩa trang và đường vào hộ gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | 100m |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (từ cọc 7 đến cọc 33 và đoạn qua nghĩa trang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m3 |
| 71 | Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,68 | 1m3 |
| 72 | Đào đất tuyến ống thi công bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,488 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,24 | m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,345 | 100m3 |
| 75 | Bê tông hoàn trả nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m3 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, hoàn trả vỉa hè M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m3 |
| 77 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8 | m2 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 79 | Đào đất hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,118 | 1m3 |
| 80 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m2 |
| 81 | Bê tông hố van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,37 | m3 |
| 82 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 83 | Thép viền hố van, tấm đan (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 84 | Lắp dựng tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 85 | Đắp đất hố van bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 86 | Tháo dỡ kết cấu thép gia cường hố đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | tấn |
| 87 | Đắp đất hố đấu nối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m3 |
| 88 | Bù đất hao hụt trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m3 |
| 89 | Hoàn trả bê tông nền đường của hố đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/150 dày 9,5mm. PN10-PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/100 dày 6,6mm. PN10-PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/50. PN8-PE80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | 100 m |
| 93 | Lắp đặt ống lồng thép đen D200 dày 5,16ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống lồng thép đen D150 dày 5,16ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống lồng thép đen D80 dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x90 (nhân công 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x160 (nhân công 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D160x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt BU HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bích rổng D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D160x90o, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt BU HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt van mặt bích D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt mối nối mềm BE D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt van xả khí D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110x90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 - 135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp BU HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp bích rổng thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê HDPE D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100 (Gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt mối nối mềm BE D150 (Gioăng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê HDPE D63x63 (Điều chỉnh HS=1,5 đơn giá NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Thử áp lực đường ống nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 125 | Thử áp lực đường ống nhựa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | 100m |
| 126 | Thử áp lực đường ống nhựa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | 100m |
| 127 | Khử trùng ống nước D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 128 | Khử trùng ống nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,85 | 100m |
| 129 | Nước sạch phục vụ công tác thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,312 | m3 |
| 130 | Đào đất lắp tuyến ống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,218 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,085 | m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,527 | 100m3 |
| 133 | Đào đất hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,71 | 1m3 |
| 134 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | 100m2 |
| 135 | Bê tông hố van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,414 | m3 |
| 136 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 137 | Thép viền hố van, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 138 | Lắp dựng tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 139 | Chụp bảo vệ van trụ cứu hoả bằng ống HDPE D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 140 | Đắp đất hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.359E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.171.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục cấp nước hoặc 02 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp nước từ cấp IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư).- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành thủy lợi;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách thanh toán | 1 | + Có bằng kỹ sư (hoặc cử nhân) trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình HTKT có hạng mục cấp nước. (Có xác nhận chủ đầu tư)- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có kiểm định | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥16T | Có kiểm định | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250L | Có hóa đơn mua bán kèm theo thông số kỹ thuật | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua bán kèm theo thông số kỹ thuật | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua bán kèm theo thông số kỹ thuật | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi