Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211207181-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI HUYỆN SƠN DƯƠNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211202462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 16:08:00 đến ngày 2021-12-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,847,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1771511E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.354302E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02. Trong đó 01 hợp đồng giá trị tối thiểu 5,0 tỷ. Tổng giá trị các hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện- điện tửĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động ( Hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực). Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250A.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6,0 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥1.0Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥0,75Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 2.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị 01 tổ hợp máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI HUYỆN SƠN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ xã Hào Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI HUYỆN SƠN DƯƠNG , địa chỉ: Thị trấn Sơn Dương
- Chủ đầu tư: : Phòng Lao Đông- Thương Binh và xã hội huyện Sơn Dương Địa chỉ: thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0988.737.998. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đông Đức. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (lập E-HSMT); Phong LĐ-TB và xã hội (Thẩm định E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú (đánh giá E-HSDT); Phong LĐ-TB và xã hội (Thẩm định)


- Bên mời thầu: PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI HUYỆN SƠN DƯƠNG , địa chỉ: Thị trấn Sơn Dương
- Chủ đầu tư: : Phòng Lao Đông- Thương Binh và xã hội huyện Sơn Dương Địa chỉ: thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0988.737.998. Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Phòng Lao Đông- Thương Binh và xã hội huyện Sơn Dương Địa chỉ: thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0988.737.998. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Lao Động- Thương Binh và xã hội huyện Sơn Dương Số điện thoại: 0988.737.998. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: (0207).3822.348 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0103m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V7,5277m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,8501m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0259m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
8SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
9SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0958tấn
10SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
11Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5722m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
14SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
15SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0687tấn
16Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1452m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.511,18m3
18Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2766m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V13,72m2
20SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
21SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
22Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
24SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
25SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1158tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5775m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V36,13m2
28SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0348m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,13m2
31SXLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2895m3
33Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,643m3
34Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0906m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,132m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7896m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,712m2
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V164,92m
39Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5526m2
40Xây bờ nóc bằng ngói bòMô tả kỹ thuật theo chương V18,41m
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,529m2
42Hoa văn bê tông đầu máiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,9996m2
44Bộ chữ " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ HÀO PHÚ' bằng Alumium ánh gương vàngMô tả kỹ thuật theo chương V24chữ
45Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4371tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,894m2
47Mũi chông bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
48Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,894m2
50Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V30,894m2
51Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led D225/220V/1x10wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
52Lắp đặt hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
54Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
55Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V12,912m3
56Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V29,1368m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V63,06m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V165,2m2
59Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,283m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
61SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8526tấn
62Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
64SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
65SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1677tấn
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V44,78m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m2
68SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
69SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0856tấn
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V37,25m2
71SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0465tấn
72SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4494tấn
73Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7936m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V24,68m2
75SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1567tấn
76SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2852tấn
77Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9866m3
78Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8127m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4213m2
80Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,8m
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,6069m2
82Bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,172m3
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,72m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,72m2
85Lát nền bằng đá xẻ tự nhiên 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,72m2
86Ngôi sao to bằng alumium ánh gương vàngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
87Ngôi sao nhỏ bằng alumium ánh gương vàngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
88Bông sen Alumium ánh gương ánh vàngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
89Bộ chữ: "TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng aluminum ánh gương vàngMô tả kỹ thuật theo chương V52m2
90Lư hương bằng đá tự nhiên, trạm trổ hoa văn, rộng 1,02m, cao 1,2m, thành dày 0,2m (bao gồm chân đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Bàn lễ bằng đá tự nhiên, trạm trổ hoa văn, dài 1,2m, rộng 0,8m, cao 1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92Đôn đá đỡ lư hương rộng 1,02m; cao 0,11mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,65m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V167,3m2
95Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4959m3
96Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6533m3
97Lát bậc tam cấp bằng đá xẻ tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1805m2
98Lan can đá (trụ đá kích thước 220x220x900, lan can tay vịn đá KT 180x710)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,06m
99Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V89,2285m2
100Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4909tấn
101Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51m2
102Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,875m2
103Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V44,5834m3
104Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V19,3492m3
105Phá dỡ nền gạch lá nem + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
106Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V46,7755m3
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,72m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
109Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,752m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
111Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7265m3
112SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
113SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
114SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5198tấn
115Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3756m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
117Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9108m3
118Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.929,33m3
119Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m3
120Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1528m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V31,22m2
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V11,05m2
123SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0813tấn
124SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6545tấn
125Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3251m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V94,65m2
127SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2098tấn
128SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4867tấn
129Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4276m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V144,66m2
131SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1795tấn
132Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9895m3
133Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5004m3
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,33m2
135Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,638m2
136Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,27m2
137Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,65m2
138Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,66m2
139Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6316m2
140Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6316m2
141Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V370,218m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,33m2
143Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V139,8952m2
144Chạm đầu rồngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
145Khuôn cửa gỗ nhóm 3, khuôn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V30,3m
146Cửa đi bằng gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m2
147Cửa sổ bằng gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
148Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
150Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
152Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
153Lắp đặt tủ điện 200x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,86m2
159Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0284m3
160Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,949m2
161Công tác ốp đá thẻ mặt nhám vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
162Mua đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7782m3
163Trồng cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9728m2
164Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
165Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
166Lắp đặt Aptomat 3 pha 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
168Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
171Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Auto -off - manMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt cầu đấu điện 30A - 6 pha raMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
175Lắp đặt đèn SD 60WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
176Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt ổn áp 1 pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt rơ le điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lăp đặt bộ khởi động từ 3pha-30A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
182Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V10cần đèn
183Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
184Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
185Lắp đặt đèn cầu .Mô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
186Lắp đặt đèn pha hắt anh sáng 20WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
187Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28bảng
188Bu lông móng D20L=800Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
189Bản mã 400x400x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
190Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V28cọc
191Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
192Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
193Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
194Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4 ruột (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
195Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
196Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
197Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
198Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
199Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
200Lắp đặt hộp chia 3 D25-50Mô tả kỹ thuật theo chương V90hộp
201Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
202Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63x6; L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
203Cáp đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
204Bản đông tiếp đất 300x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Hóa chất gem làm giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
206Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27m3
207Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V243m3
208Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V139,5m3
209Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V130,5m3
210Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V139,5m3
211Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V139,5m3
212Rải lưới ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V270m2
213Gạch bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V8.100viên
214Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,012m3
215Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
216Bu lông móng cột đèn M24Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
217Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
218Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
219Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24m3
220Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,77m3
221Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,77m3
222Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
223Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V28cọc
224Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
225Thí nghiệm điện trở tiếp địa cột chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V29điểm
226Gia công và lắp đặt cầu thu sét STROMASTER -ESEE-ESE -15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Gia công và lắp dựng cột đỡ cầu thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
228Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
229Bộ định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
230Lắp đặt hộp nối điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
231Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1Lọ
232Bộ tăng đơ siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
233Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
234Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
235Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,75m3
236Thí nghiệm điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
237Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V75,6192m3
238Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V25,21m3
239Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4092m3
240Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4092m3
241Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8647m3
242Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V13,87m2
243Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
244SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2776tấn
245SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1606tấn
246SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4001tấn
247Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
248Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V9,67m2
249SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
250SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
251Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8462m3
252Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4595m3
253Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8296m3
254Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7371m3
255Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V16,81m2
256SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2395tấn
257Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9293m3
258Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18,5352m3
259Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2958m3
260Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V36,75m2
261SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0617tấn
262SXLDCốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3485tấn
263Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2157m3
264Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V82,86m2
265SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2005tấn
266SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3296tấn
267Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1931m3
268Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V93,36m2
269SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3317tấn
270Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4147m3
271Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,75m2
272Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,86m2
273Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,36m2
274Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8475m2
275Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2928m2
276Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V212,97m2
277Lát nền bằng đá xẻ tự nhiên 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2058m2
278Lát bậc tam cấp bằng đá xẻ tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1425m2
279Công tác ốp đá xẻ tự nhiên 40x20x3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8475m2
280Lan can đá (trụ đá kích thước 220x220x900, lan can tay vịn đá KT 180x710)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,08m
281Lư hương bằng đá tự nhiên, trạm trổ hoa văn, rộng 0,76m, cao 0,95m, thành dày 0,1m (bao gồm chân đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
282Bia ghi danh bằng đá tự nhiên, trạm trổ hoa văn (đế KT 1500x520x500, Bía KT 1700x1180x200) trạm trổ hoa văn tinh sảoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
283Đắp đầu cột + chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
284Lắp đặt chi tiết đầu mái vẩyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
285Trát diềm mái vảy, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,56m2
286Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
287Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
288Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVCPVC/ 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
289Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
290Lắp đặt hộp đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
291Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V99,42m3
292Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4189m3
293Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V17,94m2
294Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8378m3
295Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V181,07m2
296SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,716tấn
297SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5626tấn
298Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8232m3
299Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V181,071m2
300Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V94,189m2
301Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3.380,28m3
302Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V66,28m3
303Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V43cây
304Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V35cây
305Vận chuyển cây phá dỡ tới bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V5công
306Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.232,46m3
307Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V179m3
308Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1.053,46m3
309Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1.053,46m3
310Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V179m3
311Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V116,14m3
312Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2768m3
313Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V131,2827m3
314Công tác ốp đá thẻ mặt nhám tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,4526m2
315Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V236,309m2
316Đào xúc đất, đất cấp III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V368,98m3
317Trồng cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V575,8604m2
318Trồng cây cẩm tú mai + hoa nguyệt quế (tính 50%DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V287,9302m2
319Trồng cây vạn tuế cao 0,8-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V23Cây
320Trồng cây cau vuaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
321Trồng cây tùng thápMô tả kỹ thuật theo chương V17Cây
322Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,242m3
323Lát bậc tam cấp bằng đá xẻ tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V401,8314m2
324Rải bạt dứa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.575,8m2
325Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V161,88m3
326Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.575,8m2
327Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.575,8m2
328Lát nền bằng đá xẻ tự nhiên 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.575,8m2
329Lư hóa vàng bằng đá tự nhiên, trạm trổ hoa văn, rộng 1,1m, cao 1,17m, thành dày 0,2m (bao gồm chân đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
330Rải bạt dứa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V77,94m2
331SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4322tấn
332Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V23,45m2
333Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,99m3
334Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7505m3
335Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V143,82m2
336Bia liệt sỹ 300x200x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
337Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V28,5384m3
338Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3005m3
339Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0585m3
340Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,75m2
341Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
342SXLD Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1808tấn
343Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
344Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
345Cửa hàm ếch thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
346Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V317,39m3
347Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V105,79m3
348Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6901m3
349Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V48,69m2
350Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V185,4795m3
351Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V108,8041m3
352Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V208,6765m3
353Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V73,02m2
354SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1421tấn
355SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3019tấn
356Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6915m3
357Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V27,1163m3
358Đào đất móng, đất cấp III + Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V49,7777m3
359Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
360Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7863m3
361Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1305m3
362Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V16,59m3
363Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V53,31m2
364SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4288tấn
365Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6357m3
366Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,505m3
367Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4034m3
368Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0551m3
369Công tác ốp đá thẻ 100x200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,145m2
370Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,7175m2
371Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,6347m2
372Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V192,36m
373Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V324m
374Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V219,0322m2
375Sản xuất lắp đặt hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V23,166m2
376Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,275m3
377Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1938m3
378Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4761m3
379Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V28,86m2
380SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3344tấn
381Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7612m3
382Công tác ốp đá thẻ 100x200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,059m2
383Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,1085m2
384Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V242m2
385Đắp đầu cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9895m
386Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,986m2
387Gia công hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1632tấn
388Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,1367m2
389Lắp dựng hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V135,1367m2
390Lan can đá (trụ đá kích thước 220x220x900, lan can tay vịn đá KT 180x710)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,94m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1771511E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.354302E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02. Trong đó 01 hợp đồng giá trị tối thiểu 5,0 tỷ. Tổng giá trị các hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện- điện tửĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp.31
3 Cán bộ ATLĐ 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động ( Hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực). Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít1
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw.1
4 Máy đầm cóc. >=70kg1
5 Máy hàn điện công suất ≥ 250A.1
6 Ô tô tải ≥ 6,0 tấn.1
7 Máy cắt uốn thép ≥1.5Kw.1
8 Máy mài ≥1.0Kw.1
9 Máy bơm nước ≥0,75Kw.1
10 Máy cắt gạch, đá ≥1,7Kw2
11 Máy khoan ≥0,5Kw.1
12 Máy phát điện 2.5KW1
13 Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. 01 tổ hợp máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->