Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI HUYỆN SƠN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:08:00 đến ngày 2021-12-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,847,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1771511E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.354302E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02. Trong đó 01 hợp đồng giá trị tối thiểu 5,0 tỷ. Tổng giá trị các hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện- điện tửĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động ( Hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực). Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 250A. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6,0 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.0Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,75Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 tổ hợp máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI HUYỆN SƠN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ xã Hào Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Phòng Lao Đông- Thương Binh và xã hội huyện Sơn Dương
Địa chỉ: thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
Số điện thoại: 0988.737.998.
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Lao Động- Thương Binh và xã hội huyện Sơn Dương Số điện thoại: 0988.737.998. Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: (0207).3822.348 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0103 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5277 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8501 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0259 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 8 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 9 | SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | tấn |
| 10 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5722 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 14 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 15 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.511,18 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2766 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m2 |
| 20 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 21 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 24 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 25 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5775 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,13 | m2 |
| 28 | SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0348 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | m2 |
| 31 | SXLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2895 | m3 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,643 | m3 |
| 34 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0906 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,132 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7896 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,92 | m |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5526 | m2 |
| 40 | Xây bờ nóc bằng ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,41 | m |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,529 | m2 |
| 42 | Hoa văn bê tông đầu mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9996 | m2 |
| 44 | Bộ chữ " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ HÀO PHÚ' bằng Alumium ánh gương vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chữ |
| 45 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4371 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,894 | m2 |
| 47 | Mũi chông bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 48 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,894 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,894 | m2 |
| 51 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led D225/220V/1x10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,912 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1368 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,06 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,2 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 61 | SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8526 | tấn |
| 62 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 64 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 65 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | tấn |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,78 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m2 |
| 68 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 69 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,25 | m2 |
| 71 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 72 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4494 | tấn |
| 73 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7936 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,68 | m2 |
| 75 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1567 | tấn |
| 76 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2852 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9866 | m3 |
| 78 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8127 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4213 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6069 | m2 |
| 82 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,172 | m3 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,72 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,72 | m2 |
| 85 | Lát nền bằng đá xẻ tự nhiên 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,72 | m2 |
| 86 | Ngôi sao to bằng alumium ánh gương vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Ngôi sao nhỏ bằng alumium ánh gương vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Bông sen Alumium ánh gương ánh vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 89 | Bộ chữ: "TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng aluminum ánh gương vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 90 | Lư hương bằng đá tự nhiên, trạm trổ hoa văn, rộng 1,02m, cao 1,2m, thành dày 0,2m (bao gồm chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Bàn lễ bằng đá tự nhiên, trạm trổ hoa văn, dài 1,2m, rộng 0,8m, cao 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Đôn đá đỡ lư hương rộng 1,02m; cao 0,11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,65 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,3 | m2 |
| 95 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4959 | m3 |
| 96 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6533 | m3 |
| 97 | Lát bậc tam cấp bằng đá xẻ tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1805 | m2 |
| 98 | Lan can đá (trụ đá kích thước 220x220x900, lan can tay vịn đá KT 180x710) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,06 | m |
| 99 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2285 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4909 | tấn |
| 101 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m2 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5834 | m3 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3492 | m3 |
| 105 | Phá dỡ nền gạch lá nem + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7755 | m3 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,72 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 109 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 111 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7265 | m3 |
| 112 | SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 113 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 114 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5198 | tấn |
| 115 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3756 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9108 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.929,33 | m3 |
| 119 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m3 |
| 120 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1528 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,22 | m2 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | m2 |
| 123 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | tấn |
| 124 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6545 | tấn |
| 125 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3251 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,65 | m2 |
| 127 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2098 | tấn |
| 128 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4867 | tấn |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4276 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,66 | m2 |
| 131 | SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1795 | tấn |
| 132 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9895 | m3 |
| 133 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5004 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,33 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,638 | m2 |
| 136 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,27 | m2 |
| 137 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,65 | m2 |
| 138 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,66 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6316 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6316 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,218 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,33 | m2 |
| 143 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,8952 | m2 |
| 144 | Chạm đầu rồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 145 | Khuôn cửa gỗ nhóm 3, khuôn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m |
| 146 | Cửa đi bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 147 | Cửa sổ bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 148 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 152 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt tủ điện 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m2 |
| 159 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0284 | m3 |
| 160 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,949 | m2 |
| 161 | Công tác ốp đá thẻ mặt nhám vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 162 | Mua đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7782 | m3 |
| 163 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | m2 |
| 164 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 165 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Auto -off - man | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt cầu đấu điện 30A - 6 pha ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn SD 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ổn áp 1 pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt rơ le điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lăp đặt bộ khởi động từ 3pha-30A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 182 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cần đèn |
| 183 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 184 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 185 | Lắp đặt đèn cầu . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn pha hắt anh sáng 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 187 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bảng |
| 188 | Bu lông móng D20L=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 189 | Bản mã 400x400x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 190 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cọc |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 193 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 200 | Lắp đặt hộp chia 3 D25-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 201 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 202 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L63x63x6; L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 203 | Cáp đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 204 | Bản đông tiếp đất 300x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Hóa chất gem làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 206 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 207 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m3 |
| 208 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5 | m3 |
| 209 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5 | m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5 | m3 |
| 212 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m2 |
| 213 | Gạch bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.100 | viên |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,012 | m3 |
| 215 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 216 | Bu lông móng cột đèn M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 217 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 219 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m3 |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m3 |
| 222 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 223 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cọc |
| 224 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 225 | Thí nghiệm điện trở tiếp địa cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | điểm |
| 226 | Gia công và lắp đặt cầu thu sét STROMASTER -ESEE-ESE -15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Gia công và lắp dựng cột đỡ cầu thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 228 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 229 | Bộ định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 230 | Lắp đặt hộp nối điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 231 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lọ |
| 232 | Bộ tăng đơ siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 233 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 234 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 235 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m3 |
| 236 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 237 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6192 | m3 |
| 238 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,21 | m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4092 | m3 |
| 240 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4092 | m3 |
| 241 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8647 | m3 |
| 242 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,87 | m2 |
| 243 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 244 | SXLD Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2776 | tấn |
| 245 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | tấn |
| 246 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4001 | tấn |
| 247 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 248 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | m2 |
| 249 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 250 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 251 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8462 | m3 |
| 252 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4595 | m3 |
| 253 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8296 | m3 |
| 254 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7371 | m3 |
| 255 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,81 | m2 |
| 256 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | tấn |
| 257 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9293 | m3 |
| 258 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5352 | m3 |
| 259 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2958 | m3 |
| 260 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | m2 |
| 261 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 262 | SXLDCốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | tấn |
| 263 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2157 | m3 |
| 264 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,86 | m2 |
| 265 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2005 | tấn |
| 266 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3296 | tấn |
| 267 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1931 | m3 |
| 268 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,36 | m2 |
| 269 | SXLD Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3317 | tấn |
| 270 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4147 | m3 |
| 271 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | m2 |
| 272 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,86 | m2 |
| 273 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,36 | m2 |
| 274 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8475 | m2 |
| 275 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2928 | m2 |
| 276 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,97 | m2 |
| 277 | Lát nền bằng đá xẻ tự nhiên 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2058 | m2 |
| 278 | Lát bậc tam cấp bằng đá xẻ tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1425 | m2 |
| 279 | Công tác ốp đá xẻ tự nhiên 40x20x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8475 | m2 |
| 280 | Lan can đá (trụ đá kích thước 220x220x900, lan can tay vịn đá KT 180x710) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m |
| 281 | Lư hương bằng đá tự nhiên, trạm trổ hoa văn, rộng 0,76m, cao 0,95m, thành dày 0,1m (bao gồm chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 282 | Bia ghi danh bằng đá tự nhiên, trạm trổ hoa văn (đế KT 1500x520x500, Bía KT 1700x1180x200) trạm trổ hoa văn tinh sảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 283 | Đắp đầu cột + chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 284 | Lắp đặt chi tiết đầu mái vẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 285 | Trát diềm mái vảy, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,56 | m2 |
| 286 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 287 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVCPVC/ 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 290 | Lắp đặt hộp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 291 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,42 | m3 |
| 292 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4189 | m3 |
| 293 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m2 |
| 294 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8378 | m3 |
| 295 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,07 | m2 |
| 296 | SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,716 | tấn |
| 297 | SXLD Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5626 | tấn |
| 298 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8232 | m3 |
| 299 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,071 | m2 |
| 300 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,189 | m2 |
| 301 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.380,28 | m3 |
| 302 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,28 | m3 |
| 303 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cây |
| 304 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 305 | Vận chuyển cây phá dỡ tới bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 306 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232,46 | m3 |
| 307 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m3 |
| 308 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053,46 | m3 |
| 309 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053,46 | m3 |
| 310 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | m3 |
| 311 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,14 | m3 |
| 312 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2768 | m3 |
| 313 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2827 | m3 |
| 314 | Công tác ốp đá thẻ mặt nhám tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4526 | m2 |
| 315 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,309 | m2 |
| 316 | Đào xúc đất, đất cấp III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,98 | m3 |
| 317 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,8604 | m2 |
| 318 | Trồng cây cẩm tú mai + hoa nguyệt quế (tính 50%DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,9302 | m2 |
| 319 | Trồng cây vạn tuế cao 0,8-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cây |
| 320 | Trồng cây cau vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 321 | Trồng cây tùng tháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cây |
| 322 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,242 | m3 |
| 323 | Lát bậc tam cấp bằng đá xẻ tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,8314 | m2 |
| 324 | Rải bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.575,8 | m2 |
| 325 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,88 | m3 |
| 326 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.575,8 | m2 |
| 327 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.575,8 | m2 |
| 328 | Lát nền bằng đá xẻ tự nhiên 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.575,8 | m2 |
| 329 | Lư hóa vàng bằng đá tự nhiên, trạm trổ hoa văn, rộng 1,1m, cao 1,17m, thành dày 0,2m (bao gồm chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 330 | Rải bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,94 | m2 |
| 331 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4322 | tấn |
| 332 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,45 | m2 |
| 333 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,99 | m3 |
| 334 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7505 | m3 |
| 335 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,82 | m2 |
| 336 | Bia liệt sỹ 300x200x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 337 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5384 | m3 |
| 338 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3005 | m3 |
| 339 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0585 | m3 |
| 340 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,75 | m2 |
| 341 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 342 | SXLD Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | tấn |
| 343 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 344 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 345 | Cửa hàm ếch thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 346 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,39 | m3 |
| 347 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,79 | m3 |
| 348 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6901 | m3 |
| 349 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,69 | m2 |
| 350 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,4795 | m3 |
| 351 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8041 | m3 |
| 352 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,6765 | m3 |
| 353 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,02 | m2 |
| 354 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | tấn |
| 355 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3019 | tấn |
| 356 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6915 | m3 |
| 357 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1163 | m3 |
| 358 | Đào đất móng, đất cấp III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7777 | m3 |
| 359 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m2 |
| 360 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7863 | m3 |
| 361 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1305 | m3 |
| 362 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m3 |
| 363 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,31 | m2 |
| 364 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4288 | tấn |
| 365 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6357 | m3 |
| 366 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,505 | m3 |
| 367 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4034 | m3 |
| 368 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0551 | m3 |
| 369 | Công tác ốp đá thẻ 100x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,145 | m2 |
| 370 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7175 | m2 |
| 371 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,6347 | m2 |
| 372 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,36 | m |
| 373 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 374 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,0322 | m2 |
| 375 | Sản xuất lắp đặt hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,166 | m2 |
| 376 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,275 | m3 |
| 377 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1938 | m3 |
| 378 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4761 | m3 |
| 379 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m2 |
| 380 | SXLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | tấn |
| 381 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7612 | m3 |
| 382 | Công tác ốp đá thẻ 100x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,059 | m2 |
| 383 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,1085 | m2 |
| 384 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m2 |
| 385 | Đắp đầu cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9895 | m |
| 386 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,986 | m2 |
| 387 | Gia công hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1632 | tấn |
| 388 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,1367 | m2 |
| 389 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,1367 | m2 |
| 390 | Lan can đá (trụ đá kích thước 220x220x900, lan can tay vịn đá KT 180x710) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,94 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1771511E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.354302E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02. Trong đó 01 hợp đồng giá trị tối thiểu 5,0 tỷ. Tổng giá trị các hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 5 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện- điện tửĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên. ( Văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư hoặc nhân sự có trong tên biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành môi trường hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động ( Hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực). Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là băng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw. | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc. | >=70kg | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | công suất ≥ 250A. | 1 |
| 6 | Ô tô tải | ≥ 6,0 tấn. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥1.5Kw. | 1 |
| 8 | Máy mài | ≥1.0Kw. | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | ≥0,75Kw. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | ≥1,7Kw | 2 |
| 11 | Máy khoan | ≥0,5Kw. | 1 |
| 12 | Máy phát điện | 2.5KW | 1 |
| 13 | Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm. | 01 tổ hợp máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi