Gói thầu: Xây lắp, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211206821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 15:57:00 đến ngày 2021-12-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,186,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, thiết bị Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục khu nhà làm việc chữ L và những hạng mục phụ trợ của Cơ quan Quận ủy Kiến An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. Trường hợp được vào vòng thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ quan Quận ủy Kiến An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An. Số 02 phố Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế, tranh ảnh và các thiết bị khác.... các phòng cần sửa chữa vào kho để lấy mặt bằng thi công và kê lại khi thi công xong, tháo dỡ các thiết bị điện bị hỏng | Chương 5 E-HSMT | 10 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương 5 E-HSMT | 11,6177 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương 5 E-HSMT | 31,3685 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương 5 E-HSMT | 13,3333 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao h | Chương 5 E-HSMT | 43,0596 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | Chương 5 E-HSMT | 168,2496 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 36,555 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi, chống sét, ống thoát nước mái hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 4 | Công |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn | Chương 5 E-HSMT | 408,9945 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương 5 E-HSMT | 2,9489 | tấn |
| 11 | Đục tẩy, vệ sinh, thổi bụi mặt nền mái, chân tường mái hiện trạng trước khi chống thấm bằng màng khò nóng | Chương 5 E-HSMT | 493,014 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ gỗ công nghiệp ốp tường phòng họp thường trực, vệ sinh lại bề mặt tường trước khi ốp gỗ mới | Chương 5 E-HSMT | 97,9105 | m2 |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 27,1571 | m3 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 25 | Công |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 5 | chuyển |
| 19 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 27,1571 | m3 |
| B | CẢI TẠO MÁI TÔN CHỐNG NÓNG: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 18,3784 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 183,0934 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép C120x50x15x3mm | Chương 5 E-HSMT | 2,9489 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 2,9489 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn chống nóng bằng tôn mạ màu dày 0.42mm | Chương 5 E-HSMT | 4,6017 | 100m2 |
| 6 | Chống thấm mái, sê nô bằng màng khò nóng | Chương 5 E-HSMT | 493,014 | m2 |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5 E-HSMT | 2 | cọc |
| 9 | Đào đất móng hố tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 11 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp dựng cầu chắn rác mái | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát U.PVC nối bằng phương pháp dán keo , đường kính ống 110mm, C2 dày 6mm | Chương 5 E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D110 đầu cuối của ống thoát nước mái | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Colie ôm giữ ống thoát nước mái D110 vào tường | Chương 5 E-HSMT | 40 | Cái |
| 17 | Công tác sơn ống nhựa cho cùng màu với màu của tường | Chương 5 E-HSMT | 1 | khoản |
| C | CẢI TẠO WC PHÒNG PHÓ BÍ THƯ THƯỜNG TRỰC, WC NAM TẦNG 2, WC NAM, NỮ TẦNG 1: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo) | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Sản xuât, lắp dựng Tấm vách Compact HPL dày 12mm | Chương 5 E-HSMT | 8,536 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng mặt đá châu rửa (bao gồm khung đỡ và các phụ kiện) | Chương 5 E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 11 | Chống thấm nền WC bằng màng khò nóng (bao gồm công tác vận chuyển vật tư đến vị trí thi công) | Chương 5 E-HSMT | 17,3262 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 13,3522 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 59,6745 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương 5 E-HSMT | 26,8917 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ thi công trần thạch cao, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 0,2689 | 100m2 |
| 16 | Trát tường phía trên phần gạch ốp 2 WC tầng 1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 40,414 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 10,034 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương 5 E-HSMT | 26,8917 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 36,9257 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cửa nhà vệ sinh: Cửa nhôm xingfa hệ 55 kính an toàn dày 6.38mm | Chương 5 E-HSMT | 8,6495 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu U.PVC D60-48, C2 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu U.PVC D90-75, C2 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC Bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm, C2 dày 2.3mm | Chương 5 E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D60, C2 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC D60, C2 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC Bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm, C2 dày 2.7mm | Chương 5 E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90, C2 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC D90, C2 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm - PN10, chiều dày 2,8mm | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren trong đồng PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led vuông âm trần 20x20cm | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 24 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 5 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương 5 E-HSMT | 17 | m |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha RCCB, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO PHÒNG HỌP THƯỜNG TRỰC: | |||
| 1 | Ốp tường bằng gỗ công nghiệp chống ẩm MDF lõi xanh dày 15mm (bao gồm các phụ kiện lắp đặt, chi tiết điểm nhấn trang trí và công vận chuyển vật tư đến vị trí thi công) | Chương 5 E-HSMT | 97,9105 | m2 |
| 2 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ toàn bộ tường, cửa phòng họp thường trực | Chương 5 E-HSMT | 128,1322 | m2 |
| 3 | Thay mới rèm cửa sổ phòng họp, rèm gỗ (giá đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương 5 E-HSMT | 3,27 | m2 |
| 4 | Công tác vệ sinh, giặt thảm và lót ghế phòng họp thường trực | Chương 5 E-HSMT | 1 | khoản |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU | Chương 5 E-HSMT | 2 | máy |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| E | CẢI TẠO MỘT SỐ PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 127,8356 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 36,555 | m2 |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương 5 E-HSMT | 16,0046 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 127,8356 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương 5 E-HSMT | 36,555 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 164,3906 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cửa đi gỗ kính đồng bộ với cửa hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 2,9682 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Gia công, lắp dựng nẹp cửa | Chương 5 E-HSMT | 6,84 | md |
| 10 | Lắp đặt đèn Led vuông âm trần 20x20cm | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương 5 E-HSMT | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương 5 E-HSMT | 5 | m |
| F | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN: ĐƯỜNG ĐIỆN TỔNG, ĐƯỜNG DÂY RIÊNG CẤP NGUỒN CHO ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột- CU/PVC/PVC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Chương 5 E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 25x14mm ốp tường bảo hộ dây dẫn | Chương 5 E-HSMT | 190 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Công tác đấu nối, cấp nguồn mới cho tất cả điều hòa của nhà làm việc | Chương 5 E-HSMT | 1 | Khoản |
| G | CẢI TẠO NGUỒN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Công tác tháo dỡ téc cũ, máy bơm cũ | Chương 5 E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bể |
| 3 | Tháo dỡ téc cũ và chuyển téc mới vào vị trí lắp đặt | Chương 5 E-HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp | Chương 5 E-HSMT | 1 | 1 máy |
| H | CÁC CÔNG TÁC KHÁC: | |||
| 1 | Lắp đặt rèm gỗ (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương 5 E-HSMT | 4,65 | m2 |
| 2 | Thay mới khóa cửa các bộ cửa bị hỏng | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Chống mối một số vị trí cửa trong nhà làm việc chữ L | Chương 5 E-HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Vệ sinh, đánh vecni toàn bộ bàn ghế, nội thất phòng | Chương 5 E-HSMT | 1 | khoản |
| 5 | Công tác dọn dẹp, lau chùi các khu vực ảnh hưởng do quá trình thi công | Chương 5 E-HSMT | 10 | công |
| I | NHÀ LUYỆN TẬP THI ĐẤU CẦU LÔNG | |||
| 1 | Cắt, mài mặt sân hiện trạng tạo cos -4,5mm, tạo độ phẳng để trải tấm cao su | Chương 5 E-HSMT | 218,68 | m2 |
| 2 | Trải thảm cao su sân cầu lông Y-27145: Dòng sản phẩm: Y series - cao cấp; Bề mặt: vân đá, độ dày 4,5mm | Chương 5 E-HSMT | 218,68 | m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 150W treo trần | Chương 5 E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước máng 24x14mm | Chương 5 E-HSMT | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| J | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG 7 GIAN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Chương 5 E-HSMT | 261,6169 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 39,5592 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 261,6169 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 39,5592 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 261,6169 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 39,5592 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 301,1761 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5 E-HSMT | 1,8058 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch WC hiện trạng, dày trung bình 3cm | Chương 5 E-HSMT | 17,292 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp bê tông xốp tôn nền hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 2,1287 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường dày 3cm | Chương 5 E-HSMT | 52,078 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn, đường ống cấp, thoát nước và vận chuyển một số thiết bị vệ sinh đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 2 | Công |
| 16 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 6,0156 | m3 |
| 17 | Chống thấm nền WC bằng màng khò nóng | Chương 5 E-HSMT | 22,4336 | m2 |
| 18 | Bê tông xốp tôn nền | Chương 5 E-HSMT | 2,2388 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 18,2416 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 52,078 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng vách compact HPL dày 12mm | Chương 5 E-HSMT | 25,5875 | m2 |
| 22 | Phụ kiện bản lề, kẹp, khóa cửa WC HPL | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - PN10 | Chương 5 E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - PN10 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê cân nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - PN10 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren trong đồng PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - PN10 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu U.PVC D60-48 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu U.PVC D90-75 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110-C2 | Chương 5 E-HSMT | 0,345 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D110-C2 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90-C2 | Chương 5 E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90-C2 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC D90-C2 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60-C2 | Chương 5 E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D60-C2 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC D60-C2 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D21-C2 ống thoát nước điều hòa | Chương 5 E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D21-C2 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC D21-C2 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Công tác tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạng, vệ sinh toàn bộ sê nô | Chương 5 E-HSMT | 1 | khoản |
| 51 | Colie ôm giữ ống thoát nước mái D110 vào tường | Chương 5 E-HSMT | 20 | Cái |
| 52 | Công tác sơn ống nhựa cho cùng màu với màu của tường | Chương 5 E-HSMT | 1 | khoản |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột- CU/PVC/PVC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT | 22 | m |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 300x400x150mm, âm tường | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| K | TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ các viên gạch thẻ bị nứt vỡ | Chương 5 E-HSMT | 31,125 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường rào, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 31,125 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 349,136 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 349,136 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 349,136 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn hàng rào sắt hộp | Chương 5 E-HSMT | 53,8056 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 53,8056 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, bảo vệ bề mặt đá tự nhiên ốp tường | Chương 5 E-HSMT | 91,405 | m2 |
| 9 | Vét rãnh thoát nước khu vực khuôn viên nhà thi đấu, nhà 7 gian và hội trường | Chương 5 E-HSMT | 5 | Công |
| 10 | Tháo dỡ máng cũ và lắp lại máng nước mới nhà để xe trước cửa nhà làm việc 2 tầng 7 gian, loại máng INOX 304 U300 | Chương 5 E-HSMT | 17,2 | md |
| L | THIẾT BỊ KHU NHÀ LÀM VIỆC CHỮ L | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 1 chiều Inverter 2 HP (hãng Daikin hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Màn hình Led P3 Full Indoor tiêu chuẩn, kích thước 384x192 cm | Chương 5 E-HSMT | 7,3728 | m2 |
| 3 | Bộ xử lý hình ảnh tích hợp 1 Card phát VP310 | Chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ Amply điều khiển trung tâm CCSD CURD Bosch hoặc tương đương | Chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Loa Bose 151SE Environmental | Chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Máy hút bụi công nghiệp: Điện áp: 220V; Công suất: 3000W ~ Max 3600W/2 motor; Lưu lượng khí: 210L/S; Lực hút chân không: 250mbar; Dung tích thùng chứa: 90L; Chất liệu bình chứa: Inox 304 nguyên chất; | Chương 5 E-HSMT | 1 | Máy |
| M | THIẾT BỊ KHU NHÀ HỘI TRƯỜNG QUẬN ỦY | |||
| 1 | Thiết bị Hội nghị truyền hình Cisco SX20 hoặc tương đương dùng cho phòng họp 10-30 người | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Màn hình tivi 65 inch 4K (hãng Samsung hoặc tương đương). Smart Tivi kích thước màn hình: 65 inch. Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px). Kết nối: Bluetooth, InternetWifi, Cổng LAN, cổng HDMI2, cổng USB, cổng xuất âm thanh Optical (Digital Audio Out) | Chương 5 E-HSMT | 3 | chiếc |
| 3 | Giá Treo Tivi Di Động (32 – 70 Inch). Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện. Độ cao điều chỉnh: 1.1m tới 1m5. Tương thích màn hình chuẩn VESA: 100 x 100 mm tới 600 x 400 mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Giá Treo Tivi Di Động (50 -100 inch), Điều chỉnh độ cao của TV từ 1390mm đến 1740mm. Tải tối đa Kệ AV ≥ 25lbs (11.4kg), Khay đặt máy quay≥10lbs (4.5kg) | Chương 5 E-HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Bộ chia 1 ra 8 cổng HDMI 1.4 hỗ trợ 4Kx2K@30Hz | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máy hút bụi công nghiệp: Điện áp: 220V; Công suất 3000W ~ Max 3600W/2 motor; Lưu lượng khí: 210L/S; Lực hút chân không: 250mbar; Dung tích thùng chứa: 90L; Chất liệu bình chứa: Inox 304 nguyên chất; | Chương 5 E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Bảng LED điện tử chạy chữ đơn sắc, kiểu led ma trận P10 Đỏ; Kích thước: cao 32cm, dài 760cm; - Phục vụ chạy chữ, tuyên truyền nhân dịp lễ, tết và đại hội, hội nghị (Đã bao gồm chi phí vận chuyển, vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện tại chân công trình) | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Máy lọc nước RO nóng lạnh 11 lõi (Karofi KAD-D66 hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT | 1 | máy |
| N | THIẾT BỊ NHÀ LUYỆN TẬP VÀ THI ĐẤU THỂ THAO | |||
| 1 | Ghế băng chờ Hòa Phát PS02-5 hoặc tương đương, kích thước W2982xD640xH775mm, khung thép, sơn tĩnh điện, đệm tựa inox, loại 5 chỗ ngồi | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| O | MỘT SỐ TRANG THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Máy Scan Laser HP đa năng MFP M436NDA(W7U02A) hoặc tương đương, Chức năng: Scan, Network, DADF, Duplex; Khổ giấy: A3, A4, A5, B4, B5; tốc độ sao chụp/ in: 23 bản/phút (A4); Bộ nhớ: 128MB; Kết nối: USB 2.0, Network. | Chương 5 E-HSMT | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn sắt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi