Gói thầu: Gói thầu 31-NPCCC-SXKD: Xây dựng Video Clip truyền thông, hướng dẫn dịch vụ CSKH

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211206012-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chăm sóc khách hàng, chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu 31-NPCCC-SXKD: Xây dựng Video Clip truyền thông, hướng dẫn dịch vụ CSKH
Số hiệu KHLCNT 20211172000
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 16:09:00 đến ngày 2021-12-12 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 999,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 299.970.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các sản phẩm truyền thông (Tài liệu chứng minh bao gồm: - Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng Các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng tính tới thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đạo diễn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật, nghệ thuật hoặc tương đương, kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Biên tập
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc tương đương, kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Tin học ứng dụng hoặc tương đương kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thiết kế đồ họa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến nghệ thuật, kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Chăm sóc khách hàng, chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu 31-NPCCC-SXKD: Xây dựng Video Clip truyền thông, hướng dẫn dịch vụ CSKH
Xây dựng Video Clip truyền thông, hướng dẫn dịch vụ CSKH
15 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Thửa số 2, lô VP1, khu bán đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội; ĐT: 024.73006705
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Thửa số 2, lô VP1, khu bán đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội; ĐT: 024.73006705


- Bên mời thầu: Trung tâm Chăm sóc khách hàng, chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc , địa chỉ: Thửa số 2- lô VP1- Khu bán đảo Linh đàm - quận Hoàng Mai - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Thửa số 2, lô VP1, khu bán đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội; ĐT: 024.73006705


E-CDNT 10.7
Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp, cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2
E-CDNT 15.2
Hồ sơ dự thầu bản gốc và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Thửa số 2, lô VP1, khu bán đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội; ĐT: 024.73006705
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 84.024.38256637. Fax: 84.024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (NPC) (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực VN: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hướng dẫn quy trình tiếp nhận, giải quyết 01 giao dịch (Cuộc gọi + Đa kênh) Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
2 Hướng dẫn dịch vụ báo mất điện Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
3 Hướng dẫn dịch vụ chất lượng điện áp Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
4 Hướng dẫn dịch vụ báo chất lượng dịch vụ Điện lực, Tổng đài Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
5 Hướng dẫn dịch vụ báo tiền điện tăng cao, trả tiền điện 2 lần Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
6 Hướng dẫn dịch vụ kiểm tra, kiểm định thiết bị đo đếm Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
7 Hướng dẫn dịch vụ kiểm tra sử dụng điện Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
8 Hướng dẫn dịch vụ quá hạn cấp điện mới Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
9 Hướng dẫn dịch vụ thái độ, hành vi nhũng nhiễu Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
10 Hướng dẫn dịch vụ vi phạm đóng, cắt điện do nợ Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
11 Hướng dẫn dịch vụ vi phạm hoàn tất phiếu Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
12 Hướng dẫn dịch vụ chấm dứt, gia hạn HĐMBĐ, tạm ngừng cấp điện lại Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
13 Hướng dẫn dịch vụ thay đổi chủ thể HĐMBĐ Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
14 Hướng dẫn dịch vụ thay đổi công suất sử dụng điện Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
15 Hướng dẫn dịch vụ thay đổi định mức sử dụng điện Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
16 Hướng dẫn dịch vụ thay đổi mục đích sử dụng điện Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
17 Hướng dẫn dịch vụ thay đổi vị trí thiết bị đo đếm Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
18 Hướng dẫn dịch vụ thay đổi thông tin khahcs hàng Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
19 Hướng dẫn dịch vụ cấp điện mới hạ áp Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
20 Hướng dẫn dịch vụ cấp điện mới trung áp Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
21 Hướng dẫn tự tra cứu thông tin sử dụng điện qua tổng đài tin nhắn 8079 Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
22 Xây dựng video tuyên truyền quy định ngừng, giảm cung cấp điện của nhà nước Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
23 Video những điều cần biết về mô hình lưới điện của Việt Nam Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
24 Video những điều cần biết về thiết bị điện hạ áp và dây điện thông dụng Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
25 Hướng dẫn cấp cứu người bị điện giật Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
26 Những điều cần biết về biển báo an toàn Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
27 Nhận diện các cấp điện áp và an toàn điện Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
28 Video hướng dẫn sử dụng khác thác phần mềm Quản lý khách hàng (CRM): Phần 1: Tổng quan về CRM Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
29 Video hướng dẫn sử dụng khác thác phần mềm Quản lý khách hàng (CRM): Phần 2: Tạo phiếu yêu cầu Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
30 Video hướng dẫn sử dụng khác thác phần mềm Quản lý khách hàng (CRM): Phần 3: Báo cáo thống kê số liệu CSKH Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
31 Hướng dẫn sử dụng phần mềm báo cáo-Ứng dụng gọi ra Khảo sát hài lòng khách hàng Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
32 Hướng dẫn sử dụng phần mềm báo cáo-Ứng dụng Đánh giá chất lượng cuộc gọi và phản hồi cuộc gọi Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
33 Video đào tạo nhận thức An toàn thông tin Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
34 Video hướng dẫn An toàn thông tin của EVN Mô tả chi tiết theo chương V Video 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 299.970.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 299.970.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các sản phẩm truyền thông (Tài liệu chứng minh bao gồm: - Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có). - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng Các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng tính tới thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp53
2 Đạo diễn 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật, nghệ thuật hoặc tương đương, kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp53
3 Biên tập 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc tương đương, kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp53
4 Cán bộ kỹ thuật dựng 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Tin học ứng dụng hoặc tương đương kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp53
5 Cán bộ thiết kế đồ họa 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến nghệ thuật, kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->