Gói thầu: Gói thầu 03: Mua sắm dụng cụ, trang thiết bị phục vụ các môn thi đấu trong chương trình Đại hội TDTT tỉnh Bắc Giang lần thứ IX
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Mua sắm dụng cụ, trang thiết bị phục vụ các môn thi đấu trong chương trình Đại hội TDTT tỉnh Bắc Giang lần thứ IX |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187031 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:47:00 đến ngày 2021-12-09 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 486,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,900,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.29165E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiế bị phục vụ thi đấu hoặc huấn luyện thể dục thể thao. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 341.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 682.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế cho tất cả hàng hóa/thiết bị trong quá trình sử dụng khi có thay thế phụ tùng.- Cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhóm trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có kinh nghiệm làm nhóm trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Mua sắm dụng cụ, trang thiết bị phục vụ các môn thi đấu trong chương trình Đại hội TDTT tỉnh Bắc Giang lần thứ IX Mua sắm dụng cụ, trang thiết bị phục vụ các môn thi đấu trong chương trình Đại hội TDTT tỉnh Bắc Giang lần thứ IX 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự bố trí cho gói thầu (Bằng cấp/ chứng chỉ, hợp đồng lao động,...). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu về thông số kỹ thuật/ Catalogue thể hiện thông số kỹ thuật của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 01 năm trở lên |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu tại Điểm 4 – Mẫu số 03 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang- Số 74 Nguyễn Thị Lựu, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3856.310 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang- Số 74 Nguyễn Thị Lựu, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3856.310 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang- Số 74 Nguyễn Thị Lựu, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3856.310 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Giang- Số 74 Nguyễn Thị Lựu, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3856.310 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đệm nhảy cao 4m x 6m x 0.7m (tiêu chuẩn IAAF) | 1 | Bộ | - Cấu tạo chủ yếu bởi phần thân chính của miếng đệm bọt biển, một lớp bao phủ và một lớp vỏ chống thấm nước. - Phần thân chính của miếng xốp được cấu tạo bởi ba lớp xốp dày (20kg / M3), có độ đàn hồi cân bằng và độ mềm vừa phải, lớp giữa của miếng xốp được kết hợp với khung định hình tốt, đáp ứng yêu cầu của con người. cơ thể để đàn hồi và đệm khi tiếp đất.- Lớp bọc của đệm xốp dày 80mm, nối đệm với đệm đã lắp ráp bằng khóa, tất cả các khóa kéo không được rò rỉ.- Bề mặt của đệm mút được bọc một lớp PVC chống thấm, bên hông có trang bị dây kéo và tay cầm đi kèm, xung quanh nắp có các lỗ thông hơi. | ||
| 2 | Cột nhảy cao (tiêu chuẩn IAAF) | 1 | Bộ | - Chất liệu: Hợp kim nhôm có thể điều chỉnh độ cao từ 0,6m-2,6m. - Đạt tiêu chuẩn liên đoàn điền kinh thế giới (IAAF) | ||
| 3 | Xà nhảy cao hợp kim nhôm | 3 | Cái | - Chất liệu: Hợp kim nhôm/ Dài 4m. | ||
| 4 | Thanh nâng xà nhảy cao | 2 | Cái | - Chất liệu:Hợp kim nhôm;- Có điều chỉnh độ cao. | ||
| 5 | Quả tạ đẩy nam 5kg tiêu chuẩn thi đấu | 6 | Quả | - Màu sắc: xanh chủ đạo. Được làm từ hợp kim thép carbon cao cấp, được phủ lớp sơn tĩnh điện.- Quả tạ với bề mặt mịn, được làm bằng hợp kim thép carbon cao cấp không gỉ, phù hợp cho việc tập luyện và thi đấu.- Trọng lượng: 5kg | ||
| 6 | Quả tạ nữ 3kg tiêu chuẩn thi đấu | 6 | Quả | - Màu sắc: xanh chủ đạo. Được làm từ hợp kim thép carbon cao cấp, được phủ lớp sơn tĩnh điện.- Quả tạ với bề mặt mịn, được làm bằng hợp kim thép carbon cao cấp không gỉ, phù hợp cho việc tập luyện và thi đấu.- Trọng lượng: 3kg | ||
| 7 | Bộ bàn đạp xuất phát thấp tiêu chuẩn thi đấu | 5 | Bộ | - Khối khởi đầu chủ yếu bao gồm chân đế và đế.- Đế được làm bằng vật liệu nhôm, cố định trên mặt đất bằng chốt khóa để chống chuyển động.- Bàn chân được phân thành bàn chân cố định và di động, mạ crôm. Tấm mặt cho bảng chân di động được phủ lớp nhựa polyurethane để chống trượt, với độ dốc có thể điều chỉnh. | ||
| 8 | Đồng hồ Bấm giây | 5 | Chiếc | - Màn hình 8 số trên 3 dòng hiển thị giờ - phút - giây và ngàn giây.- Công suất đo: 9 giờ, 59 Phút, 59,000 giây (10 giờ).- Đơn vị đo: 1/1.000 giây.- Chế độ ghi: thời gian gộp, thời gian lập, thời gian tách lẻ, giờ và ngày tháng hiện tại.- Đồng hồ bấm giờ Casio nhớ được 100 thời điểm tạm dừng (100 Lap) với 2 nhóm hiển thị.- Chịu 50m nước (5 bar).- Độ chính xác: 1/100s.- Pin: CR-2032 có thời hạn sử dụng lên tới 5 năm.- Kích thước sản phẩm: 64 x 84 x 24 mm.- Trọng lượng: 75 gram.- Có dây đeo cổ rất tiện lợi. | ||
| 9 | Thước cuộn 10m | 2 | Cái | - Dây không dãn, dài 10m, theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 10 | Trang cát | 2 | Chiếc | -Vật liệu : Cán thép ốngtráng kẽm Φ27;- Sơn tĩnh điện màu xanh;- Bàn cào thép tấm dày1.5mm;- Mặt san rộng 640mm. | ||
| 11 | Cờ xuất phát, và bắt phạm quy (10 Trắng, 10 đỏ) | 20 | Chiếc | - Chất liệu: vải màu trắng và đỏ, có tay cầm | ||
| 12 | Dây đích môn điền kinh 7m | 5 | Chiếc | - Chất liệu: vải màu đỏ- Dài: 7m | ||
| 13 | Cân bàn điện tử | 1 | Chiếc | - Độ chính xác: 0.05kg- Loại: Cân bàn điện tử- Trọng lượng: 150kg- Kích thước bàn: 300mm * 400mm - Chiều cao: 736m- Mức chính xác: Mức ba- Thời gian sạc: Khoảng 10 giờ cho mỗi lần sạc- Tích cực hình ảnh: Giá trị quy mô xác minh: 0,1kg | ||
| 14 | Bộ bọc đệm chống ẩm (4mx6mx0,7m) | 1 | Bộ | - Chất liệu: vỏ bọc ngoài bằng bạt chống thấm vải bộ đội, có quai cầm có thể gắn vào nhau khi cần theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.29165E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiế bị phục vụ thi đấu hoặc huấn luyện thể dục thể thao. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 341.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 682.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế cho tất cả hàng hóa/thiết bị trong quá trình sử dụng khi có thay thế phụ tùng.- Cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có kinh nghiệm làm nhóm trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi