Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến; lắp đặt, cài đặt và đào tạo hướng dẫn sử dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG KIẾN TRÚC XANH VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến; lắp đặt, cài đặt và đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195392 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp khoa học công nghệ và công nghệ thông tin năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:45:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,781,383,378 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,767,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu bảy trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.172075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95345E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng). Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến cho cơ quan Nhà nước. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.946.968.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.840.904.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh hoặc đối tác trên địa bàn tỉnh Kiên Giang để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung gói thầu/Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử hoặc Viễn thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Đã tham gia ít nhất 03 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến với vị trí Phụ trách chung gói thầu/Chỉ huy trưởng công trình hoặc tương đương (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (01 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT nộp kèm theo bản sao y chứng thực hoặc scan bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách triển khai và đào tạo hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Từng nhân sự phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử hoặc Viễn thông.- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ bảo mật CEH (Certified Ethical Hacker) hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 02 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến với vị trí phụ trách triển khai và đào tạo hướng dẫn sử dụng hoặc tương đương (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (01 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT nộp kèm theo bản sao y chứng thực hoặc scan bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG KIẾN TRÚC XANH VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến; lắp đặt, cài đặt và đào tạo hướng dẫn sử dụng Đầu tư hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến cho ngành Y tế tỉnh Kiên Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp khoa học công nghệ và công nghệ thông tin năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo các yêu cầu tại Chương III và Chương V - E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. - Văn bản cam kết hàng hóa dự thầu phải hợp pháp và được lưu hành tại Việt Nam. - Đối với thiết bị nhập khẩu: có cam kết cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực hợp lệ: + Chứng nhận xuất xứ (CO) có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại (CO phải kèm đầy đủ bộ hồ sơ hải quản); + Chứng nhận chất lượng (CQ) do hãng sản xuất cấp. - Đối với các loại thiết bị, vật tư sản xuất trong nước: có cam kết cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực hợp lệ: + Cung cấp giấy xuất xưởng vào thời điểm giao hàng. + Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng do nhà sản xuất cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ tất cả các chi phí như: Chi phí thiết bị (bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có)), chi phí vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của E-HSMT, chi phí lắp đặt, vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo hiểm, chi phí trang bị nguồn điện, để phục vụ thi công, nghiệm thu, chạy thử, chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ… chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định của E-HSMT để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.767.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 01 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Vân thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Kiến trúc Xanh Việt Nam; địa chỉ: Số 46 Đường số 2, KDC Metro, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang, Địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 0297.3919798 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, Địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 0297.3862037 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 01 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Vân thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297.3862023. - Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tivi 65 inch (màn hình hiển thị) | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị lưu điện | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Tủ chuyên dụng đặt thiết bị | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Dịch vụ hội nghị truyền hình MCU Cloud, thời gian sử dụng 24 tháng. | 1 | Điểm cầu | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Micro chủ tọa | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Micro đại biểu | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Cáp kết nối | 2 | Sợi | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Amply | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Loa gắn tường | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Mixer | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Thiết bị định tuyến mạng (Router) | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt | 1 | Điểm cầu | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến (tại các điểm cầu) | 20 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tivi 55 inch (màn hình hiển thị) | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Kệ chuyên dụng đặt thiết bị | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Dịch vụ hội nghị truyền hình MCU Cloud, thời gian sử dụng 24 tháng. | 20 | Điểm cầu | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt | 20 | Điểm cầu | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 1 | Gói | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.172075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95345E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng). Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến cho cơ quan Nhà nước. (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.946.968.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.840.904.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh hoặc đối tác trên địa bàn tỉnh Kiên Giang để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung gói thầu/Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử hoặc Viễn thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Đã tham gia ít nhất 03 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến với vị trí Phụ trách chung gói thầu/Chỉ huy trưởng công trình hoặc tương đương (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (01 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT nộp kèm theo bản sao y chứng thực hoặc scan bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách triển khai và đào tạo hướng dẫn sử dụng | 4 | Từng nhân sự phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Công nghệ thông tin hoặc Điện tử hoặc Viễn thông.- Có ít nhất 01 người có chứng chỉ bảo mật CEH (Certified Ethical Hacker) hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 02 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến với vị trí phụ trách triển khai và đào tạo hướng dẫn sử dụng hoặc tương đương (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT).- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (01 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- E-HSDT nộp kèm theo bản sao y chứng thực hoặc scan bản gốc các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi