Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm cả thiết bị phòng cháy chữa cháy); bể nước cứu hỏa, sinh hoạt.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211207024-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm cả thiết bị phòng cháy chữa cháy); bể nước cứu hỏa, sinh hoạt.
Số hiệu KHLCNT 20211065123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, Vốn tự có của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 16:53:00 đến ngày 2021-12-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,323,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).2. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là nhân lực của nhả thầu, trình độ kỹ sư chuyên ngành PCCC; có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (tối thiểu: 02 kỹ sư ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc các ngành có liên quan với lĩnh vực hoạt động trên và được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động); đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc trước - lực ép : 150 T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm cả thiết bị phòng cháy chữa cháy); bể nước cứu hỏa, sinh hoạt.
Di dời, xây dựng mở rộng khu sản xuất của Nhà máy Z117/ Tổng cục CNQP
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, Vốn tự có của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 , địa chỉ: Thôn Xuân Kỳ, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 17 (Nhà máy Z117)/Tổng cục CNQP
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Vũ Gia và Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP. + Tư vấn thẩm tra báo cáo NCKT, hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Liên danh Công ty CP tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ Hồng Hà Vina - Công ty CP tư vấn xây dựng và phát triển hạ tầng Mê Kông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Kiến trúc và Công nghệ Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 , địa chỉ: Thôn Xuân Kỳ, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 17 (Nhà máy Z117)/Tổng cục CNQP


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC đối với tổ chức và Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự tham gia gói thầu + Đối với chỉ huy trưởng: Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công hoặc tư vấn giám sát về PCCC; hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh là nhân lực của nhà thầu. + Cán bộ kỹ thuật: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự bố trí tham gia gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT. - Có phương tiện, thiết bị, máy móc bảo đảm cho việc thi công, lắp đặt hệ thống PCCC: tài liệu chứng minh sở hữu (hợp đồng, hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác thể hiện qui mô, cấp công trình (bản sao)... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT nhà thầu xuất trả cho chủ đầu tư - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành - Báo cáo tài chính 3 năm 2018,2019,2020. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (theo qui định của Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc hoặc bản sao được chứng thực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 17 (Nhà máy Z117)/Tổng cục CNQP
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 17 (Nhà máy Z117/Tổng cục CNQP); xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ , quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loopMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Cung cấp lắp đặt bộ nguồn phụ 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V81 trung tâm
3Cung cấp lắp đặt module địa chỉ cho đầu báo thườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,410 đầu
4Cung cấp lắp đặt module giám sát địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
5Cung cấp lắp đặt module OUTPUTMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
6Cung cấp lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V8,710 đầu
7Cung cấp lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu
8Cung cấp lắp đặt đầu báo tia chiếu ( đầu báo beam ) (1 phát , 1 thu )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,410 đầu
9Cung cấp lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V16,85 nút
10Cung cấp lắp đặt Chuông đèn báo cháy địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V16,85 chuông
11Cung cấp lắp đặt dây dẫn tín hiệu chống cháy chống nhiễu 2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.082m
12Cung cấp lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy 2 x 1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.550m
13Cung cấp lắp đặt ống HDPE D30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
14Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2.740m
15Cung cấp lắp đặt hộp chia ngả PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V215hộp
16Cung cấp lắp đặt hộp đấu nối PVC 150x150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V54hộp
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,924100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,531100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,329100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,329100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,329100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,804100m3
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V760,037m2
25Lắp đặt ống thép lồng qua đường, đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
26Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
27Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V12100m
28Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,75100m
29Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
30Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
31Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,57100m
32Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,45100m
33Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14100m
34Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,26100m
35Cung cấp lắp đặt tê thép mạ kẽm D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Cung cấp lắp đặt tê thép mạ kẽm D200/150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Cung cấp lắp đặt cút thép mạ kẽm D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
38Cung cấp lắp đặt tê thép mạ kẽm D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
39Cung cấp lắp đặt tê thép mạ kẽm D150/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
40Cung cấp lắp đặt cút thép mạ kẽm D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
41Cung cấp lắp đặt cút thép mạ kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
42Cung cấp lắp đặt tê thép mạ kẽm D50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V481cái
43Cung cấp lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V306cái
44Cung cấp lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V344cái
45Cung cấp lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V344cái
46Cung cấp lắp đặt tê thép mạ kẽm D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V411cái
47Cung cấp lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V411cái
48Cung cấp lắp đặt cút thép mạ kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V431cái
49Cung cấp lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.656cái
50Cung cấp lắp đặt cút thép mạ kẽm D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V320cái
51Cung cấp lắp đặt giá đỡ ống D150 (Thép V5)Mô tả kỹ thuật theo chương V439cái
52Cung cấp lắp đặt giá đỡ ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V481cái
53Cung cấp lắp đặt giá đỡ ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V344cái
54Cung cấp lắp đặt giá đỡ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V411cái
55Cung cấp lắp đặt giá đỡ ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V431cái
56Cung cấp lắp đặt kẹp xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1.667cái
57Cung cấp lắp đặt đầu phun quay lên DN20 , K=8Mô tả kỹ thuật theo chương V1.656bộ
58Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200 tole dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V80tủ
59Cung cấp lắp đặt van góc chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
60Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 - PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
61Cung cấp lắp đặt lăng Phun chữa cháy DN50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
62Cung cấp bình chữa cháy xách tay ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
63Cung cấp bình chữa cháy xách tay CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
64Cung cấp lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
65Cung cấp lắp đặt quả cầu chữa cháy ABC 8KgMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
66Cung cấp lắp đặt van cổng chôn ngầm D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
67Cung cấp lắp đặt van cổng chôn ngầm D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
68Cung cấp lắp đặt van báo động D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
69Lắp đặt công tắc dòng chảy DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
70Cung cấp lắp đặt van khóa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
71Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 1200x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V10tủ
72Cung cấp lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Cung cấp lắp đặt van góc chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
74Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 - PN16 dài 30mMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
75Cung cấp lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,804100m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,095100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,709100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,709100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,709100m3
82Cung cấp lắp đặt bơm chính chữa cháy động cơ điện Q=77.6 l /s H=90mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
83Cung cấp lắp đặt bơm chính chữa cháy động cơ diesel Q=77.6 l /s H=90mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
84Lắp đặt bơm bù áp động cơ điện Q=2,5l/s, H=120mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
85Lắp đặt bình tích áp V=500L , PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
86Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
87Cung cấp lắp đặt rọ hút D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Cung cấp lắp đặt rọ hút D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Cung cấp lắp đặt van cổng D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Cung cấp lắp đặt Y lọc D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Cung cấp lắp đặt khớp chống rung D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Cung cấp lắp đặt van cổng D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Cung cấp lắp đặt Y lọc DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Cung cấp lắp đặt khớp chống rung D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Cung cấp lắp đặt khớp chống rung D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Cung cấp lắp đặt van một chiều D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Cung cấp lắp đặt van cổng D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Cung cấp lắp đặt van an toàn D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Cung cấp lắp đặt van báo động D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Cung cấp lắp đặt van bướm tín hiệu điện D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Cung cấp lắp đặt khớp chống rung D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Cung cấp lắp đặt van một chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Cung cấp lắp đặt van cổng D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Cung cấp lắp đặt bích thép D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
105Cung cấp lắp đặt bích thép D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Cung cấp lắp đặt cút thép D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Cung cấp lắp đặt tê thép D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Cung cấp lắp đặt cút thép DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Cung cấp lắp đặt bích thép D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
110Cung cấp lắp đặt cút thép D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Cung cấp lắp đặt tê thép D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Cung cấp lắp đặt đồng hồ áp lực 0-16 BarMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Cung cấp lắp đặt công tắc áp suất 0-16 BarMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
114Cung cấp lắp đặt van cổng D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
115Cung cấp lắp đặt cáp cấp nguồn cho bơm chính (4x185mm2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
116Cung cấp lắp đặt dây điện Cu/PVC(2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
117Cung cấp lắp đặt bồn nước mồi 2000LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
118Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng 3WMô tả kỹ thuật theo chương V276bộ
119Cung cấp lắp đặt đèn chỉ cửa thoát hiểm 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V165 đèn
120Cung cấp lắp đặt đèn Exit chỉ hướng thoát hiểm 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8,85 đèn
121Cung cấp lắp đặt dây điện Cu/PVC(2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.855m
122Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.525m
123Cung cấp lắp đặt hộp chia ngả PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3.878hộp
124Tủ trung tâm báo cháy 2 Loop (Tham khảo Hochiki)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
125Bộ nguồn phụ cho tủ 24VDC (Tham khảo Hochiki)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
126Bơm chính chữa cháy động cơ điện Q=77.6 l /s H=90m (Tham khảo bơm Wilo - Đức)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
127Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=77,6 l/s, H=90m (Tham khảo bơm Wilo - Đức)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
128Bơm bù áp động cơ điện Q=2,5l/s, H=120m (Tham khảo bơm Wilo - Đức)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
129Bình tích áp V=500L , PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
130Tủ điện điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
B HẠNG MỤC 2: BỂ NƯỚC CỨU HỎA, SINH HOẠT
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,875m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,22100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3985tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9971tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1773tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3302tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3302tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V60mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,01100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
11Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,875m3
13Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0188100m3
14Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0188100m3
15Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0188100m3
16Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5555100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2456m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V84,2635m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4524100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4603100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7248tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1383tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1506tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0544tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,247m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,277100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0199tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6015m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0605100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4556tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3757tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5974tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8252m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7884100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6239tấn
42Băng chống thấm waterstop V20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5152100m3
44Trát cột, vách bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V350,175m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,4794m2
46Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V178,8352m2
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V194,375m2
48Quét dung dịch chống thấm vách bểMô tả kỹ thuật theo chương V327,7m2
49Nắp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).2. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là nhân lực của nhả thầu, trình độ kỹ sư chuyên ngành PCCC; có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 6 trình độ đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (tối thiểu: 02 kỹ sư ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc các ngành có liên quan với lĩnh vực hoạt động trên và được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động); đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cùng loại53
3 Công nhân nghề 15 bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo áp lực Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
2 Đồng hồ vạn năng Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
3 Máy đào 0,80 m3 Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
5 Máy hàn 23 kW Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công4
7 Ô tô tự đổ 7T Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
8 Cần cẩu bánh xích 10T Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
9 Máy đầm bàn 1 kW Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
10 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
11 Máy dầm dùi 1,5 kW Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
12 Máy mài 2,7 kW Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
13 Máy ép cọc trước - lực ép : 150 T Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
14 Máy trộn bê tông 250 lít Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
15 Máy trộn vữa 150 lít Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->