Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm cả thiết bị phòng cháy chữa cháy); bể nước cứu hỏa, sinh hoạt.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm cả thiết bị phòng cháy chữa cháy); bể nước cứu hỏa, sinh hoạt. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, Vốn tự có của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:53:00 đến ngày 2021-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,323,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).2. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là nhân lực của nhả thầu, trình độ kỹ sư chuyên ngành PCCC; có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (tối thiểu: 02 kỹ sư ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc các ngành có liên quan với lĩnh vực hoạt động trên và được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động); đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc trước - lực ép : 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm cả thiết bị phòng cháy chữa cháy); bể nước cứu hỏa, sinh hoạt. Di dời, xây dựng mở rộng khu sản xuất của Nhà máy Z117/ Tổng cục CNQP 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, Vốn tự có của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC đối với tổ chức và Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự tham gia gói thầu + Đối với chỉ huy trưởng: Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công hoặc tư vấn giám sát về PCCC; hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh là nhân lực của nhà thầu. + Cán bộ kỹ thuật: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự bố trí tham gia gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT. - Có phương tiện, thiết bị, máy móc bảo đảm cho việc thi công, lắp đặt hệ thống PCCC: tài liệu chứng minh sở hữu (hợp đồng, hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác thể hiện qui mô, cấp công trình (bản sao)... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT nhà thầu xuất trả cho chủ đầu tư - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành - Báo cáo tài chính 3 năm 2018,2019,2020. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (theo qui định của Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 17 (Nhà máy Z117)/Tổng cục CNQP -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 17 (Nhà máy Z117/Tổng cục CNQP); xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ , quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bộ nguồn phụ 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 trung tâm |
| 3 | Cung cấp lắp đặt module địa chỉ cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp lắp đặt module giám sát địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 5 | Cung cấp lắp đặt module OUTPUT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 10 đầu |
| 7 | Cung cấp lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 8 | Cung cấp lắp đặt đầu báo tia chiếu ( đầu báo beam ) (1 phát , 1 thu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 đầu |
| 9 | Cung cấp lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 5 nút |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Chuông đèn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 5 chuông |
| 11 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn tín hiệu chống cháy chống nhiễu 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.082 | m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt dây cấp nguồn chống cháy 2 x 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.550 | m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE D30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.740 | m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt hộp chia ngả PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | hộp |
| 16 | Cung cấp lắp đặt hộp đấu nối PVC 150x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | hộp |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,531 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,329 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,329 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,329 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | 100m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,037 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép lồng qua đường, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 28 | Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | 100m |
| 29 | Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 30 | Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 31 | Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,57 | 100m |
| 32 | Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | 100m |
| 33 | Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 100m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | 100m |
| 35 | Cung cấp lắp đặt tê thép mạ kẽm D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt tê thép mạ kẽm D200/150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt cút thép mạ kẽm D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt tê thép mạ kẽm D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt tê thép mạ kẽm D150/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt cút thép mạ kẽm D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt cút thép mạ kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt tê thép mạ kẽm D50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt tê thép mạ kẽm D40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt tê thép mạ kẽm D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt cút thép mạ kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.656 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt cút thép mạ kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt giá đỡ ống D150 (Thép V5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt giá đỡ ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt giá đỡ ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt giá đỡ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | cái |
| 55 | Cung cấp lắp đặt giá đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt kẹp xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.667 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt đầu phun quay lên DN20 , K=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.656 | bộ |
| 58 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200 tole dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | tủ |
| 59 | Cung cấp lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt lăng Phun chữa cháy DN50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 62 | Cung cấp bình chữa cháy xách tay ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 63 | Cung cấp bình chữa cháy xách tay CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 64 | Cung cấp lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 65 | Cung cấp lắp đặt quả cầu chữa cháy ABC 8Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 66 | Cung cấp lắp đặt van cổng chôn ngầm D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Cung cấp lắp đặt van cổng chôn ngầm D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 68 | Cung cấp lắp đặt van báo động D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc dòng chảy DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Cung cấp lắp đặt van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 1200x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 72 | Cung cấp lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Cung cấp lắp đặt van góc chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 74 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 - PN16 dài 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 75 | Cung cấp lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | 100m3 |
| 82 | Cung cấp lắp đặt bơm chính chữa cháy động cơ điện Q=77.6 l /s H=90m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 83 | Cung cấp lắp đặt bơm chính chữa cháy động cơ diesel Q=77.6 l /s H=90m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 84 | Lắp đặt bơm bù áp động cơ điện Q=2,5l/s, H=120m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 85 | Lắp đặt bình tích áp V=500L , PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 86 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 87 | Cung cấp lắp đặt rọ hút D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Cung cấp lắp đặt rọ hút D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp lắp đặt van cổng D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Cung cấp lắp đặt Y lọc D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Cung cấp lắp đặt khớp chống rung D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Cung cấp lắp đặt van cổng D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Cung cấp lắp đặt Y lọc DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Cung cấp lắp đặt khớp chống rung D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Cung cấp lắp đặt khớp chống rung D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Cung cấp lắp đặt van một chiều D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp lắp đặt van cổng D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Cung cấp lắp đặt van an toàn D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Cung cấp lắp đặt van báo động D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp lắp đặt van bướm tín hiệu điện D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp lắp đặt khớp chống rung D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Cung cấp lắp đặt van một chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Cung cấp lắp đặt van cổng D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Cung cấp lắp đặt bích thép D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 105 | Cung cấp lắp đặt bích thép D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Cung cấp lắp đặt cút thép D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Cung cấp lắp đặt tê thép D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Cung cấp lắp đặt cút thép DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Cung cấp lắp đặt bích thép D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 110 | Cung cấp lắp đặt cút thép D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Cung cấp lắp đặt tê thép D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ áp lực 0-16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Cung cấp lắp đặt công tắc áp suất 0-16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 114 | Cung cấp lắp đặt van cổng D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 115 | Cung cấp lắp đặt cáp cấp nguồn cho bơm chính (4x185mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 116 | Cung cấp lắp đặt dây điện Cu/PVC(2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 117 | Cung cấp lắp đặt bồn nước mồi 2000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 118 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | bộ |
| 119 | Cung cấp lắp đặt đèn chỉ cửa thoát hiểm 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 5 đèn |
| 120 | Cung cấp lắp đặt đèn Exit chỉ hướng thoát hiểm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 5 đèn |
| 121 | Cung cấp lắp đặt dây điện Cu/PVC(2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.855 | m |
| 122 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.525 | m |
| 123 | Cung cấp lắp đặt hộp chia ngả PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.878 | hộp |
| 124 | Tủ trung tâm báo cháy 2 Loop (Tham khảo Hochiki) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 125 | Bộ nguồn phụ cho tủ 24VDC (Tham khảo Hochiki) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 126 | Bơm chính chữa cháy động cơ điện Q=77.6 l /s H=90m (Tham khảo bơm Wilo - Đức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 127 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=77,6 l/s, H=90m (Tham khảo bơm Wilo - Đức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 128 | Bơm bù áp động cơ điện Q=2,5l/s, H=120m (Tham khảo bơm Wilo - Đức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 129 | Bình tích áp V=500L , PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 130 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| B | HẠNG MỤC 2: BỂ NƯỚC CỨU HỎA, SINH HOẠT | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,875 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3985 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9971 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3302 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3302 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,01 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 13 | Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5555 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2456 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2635 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4524 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4603 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7248 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1383 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1506 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,247 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,277 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0199 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6015 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0605 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4556 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3757 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5974 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8252 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7884 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6239 | tấn |
| 42 | Băng chống thấm waterstop V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5152 | 100m3 |
| 44 | Trát cột, vách bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,175 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4794 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,8352 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,375 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm vách bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,7 | m2 |
| 49 | Nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).2. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là nhân lực của nhả thầu, trình độ kỹ sư chuyên ngành PCCC; có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 6 | trình độ đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (tối thiểu: 02 kỹ sư ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc các ngành có liên quan với lĩnh vực hoạt động trên và được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động); đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cùng loại | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân nghề | 15 | bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo áp lực | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy đào 0,80 m3 | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 4 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7T | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích 10T | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1 kW | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 11 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 12 | Máy mài 2,7 kW | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 13 | Máy ép cọc trước - lực ép : 150 T | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa 150 lít | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi