Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211208083-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211184764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 16:50:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,948,553,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.845659E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Trung cấp điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường mẫu giáo Hồng Thái (cơ sở Thái An), huyện Bắc Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Ngô Hy; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bắc Bình; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860195
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860195
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,9721100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//12,651m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,8434100m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//8,3567m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//12,3828m3
6Ván khuôn móng cột//0,2544100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,755100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//12,7833m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//5,6628m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,8244100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//7,612m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,7456100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//3,728m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,7071100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//6,8392m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,2311100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//0,3958100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//1,294m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//1,768m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//0,8735100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//5,1446m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,4095tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,6113tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,334tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,0413tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2365tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,572tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1481tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,2167tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,3594tấn
31Lắp dựng cốt thép neo bậc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,03tấn
32Đắp nền móng công trình bằng thủ công//101,1601m3
33Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//16,904m3
34Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//3,337m3
35Lớp nilon//0,5377100m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//5,827m3
37Kẻ ron caro//9m2
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//33,9736m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//15,7419m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//5,0584m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//220,018m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//56,32m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//314,346m2
44Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//34,6m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//11,16m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//173,008m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40//8,64m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//45,6m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//45,12m2
50Bả bằng bột bả vào tường//463,014m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//206,24m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//381,958m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//287,296m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//177,4m
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400//78,8m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600//76,8m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400//125,795m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 (nhám)//48,28m2
59Lát bậc cấp kích thước gạch ceramic 400x400 (nhám)//24,012m2
60Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 (nhám)//25,44m2
61Gia công xà gồ thép//0,9105tấn
62Lắp dựng xà gồ thép//0,9105tấn
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//0,9706tấn
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m//0,9706tấn
65Trần laphong tole 3,5zem + khung trần sắt hộp 30x30x1,5 a600, a900 (vl+nc)//181,91m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//4,56m2
67Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40//0,0456100m2
68Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 4,5zem//2,52100m2
69SX cửa đi kết hợp cửa số lùa khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện có chia ô, kinh trong cường lực 5ly//12,48m2
70SX cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trong cường lực 5ly//11,96m2
71SX cửa đi cánh bật khung nhôm Lamri hệ 1000, sơn tĩnh điện//5,04m2
72SX Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trong cường lực 5ly//28,8m2
73SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện không chia ô, kính trong cường lực 5ly//2,16m2
74Lắp dựng cửa khung nhôm//60,44m2
75Gia công khung sắt 14x14x1.2 bảo vệ cửa//28,8m2
76Lắp dựng khung bảo vệ cửa//28,8m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//89,65011m2
78Lan can inox//9,4m2
79Lắp dựng lan can inox//9,4m2
80Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung//145m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//4,7002100m2
82Bulong fi22 L600//8cái
83Bulong fi14 L40//40cái
84Đèn bóng led trụ 30W (đuôi + bóng)//18bộ
85Đèn bóng led trụ 9W (đuôi + bóng)//2bộ
86Đèn led mâm áp trần 30W//3bộ
87Quạt đảo 53W//6cái
88Quạt treo tường 45W//10cái
89Công tắc đơn âm 16A/250V//17cái
90Ổ cắm đôi 16A/250V//18cái
91Cầu chì âm//18cái
92MCB 2P 20A/6KA//2cái
93MCCB 2P 10A/6KA//4cái
94ELCB 2P 63A/30KA//1cái
95Dây CV 1,5mm2//300m
96Dây CV 2,5mm2//60m
97Dây CV 4mm2//40m
98Dây CXV 10mm2//60m
99Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âm//180m
100Tủ điện âm 200x125x58mm, thép dày 3mm sơn tĩnh điện, chứa 2 module//1hộp
101Băng keo cách điện//5cuộn
102Hộp nối phân dây chống cháy//10hộp
103Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy)//17hộp
104Ống nhựa PVC D32 luồn dây điện nguồn//30m
105Rắc sứ (1 rắc 2 sứ)//1sứ
106Bình chữa cháy Co2 4kg MT4//2bình
107Bình chữa cháy bột MFZ 4kg//2bình
108Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180//2cái
109Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân//2bịch
110Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy//2cái
111Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II//1,81m3
112Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0178100m3
113Ống nhựa uPVC D114//0,38100m
114Ống nhựa uPVC D90//0,42100m
115Ống nhựa uPVC D60//0,15100m
116Ống nhựa uPVC D34//0,5100m
117Ống nhựa uPVC D27//0,4100m
118Ống nhựa uPVC D21//0,3100m
119CO 90 độ D114//12cái
120CO 90 độ D90//4cái
121CO 90 độ D60//12cái
122CO 90 độ D34//14cái
123CO 90 độ D27//8cái
124CO 90 độ D21//8cái
125Tê nhựa PVC D114//8cái
126Tê nhựa PVC D90//6cái
127Tê nhựa PVC D60//8cái
128Tê nhựa PVC D34//8cái
129Tê nhựa PVC D27//8cái
130Tê nhựa PVC D21//20cái
131Tê rút nhựa PVC D60/90//10cái
132Tê rút nhựa PVC D34/60//6cái
133Tê rút nhựa PVC D34/27//6cái
134Tê rút nhựa PVC D27/21//24cái
135CO 90 độ rút nhựa PVC D34/60//6cái
136CO 90 độ rút nhựa PVC D34/27//4cái
137CO 90 độ rút nhựa PVC D21/27//8cái
138Khóa nhựa D34//3cái
139Vòi đồng D27 (vòi gạt 1/2)//8bộ
140Co 90 độ khâu ren trong D21//30cái
141Lavabo trẻ em (vòi rửa + các phụ kiện)//8bộ
142Xí bệt lớn (vòi rửa + các phụ kiện + van khóa)//2bộ
143Xí bệt trẻ em (vòi rửa + các phụ kiện + van khóa)//10bộ
144Phễu thu inox D120//16cái
145Bồn nước inox nằm dung tích 1m3 (đế + van phao + các phụ kiện)//1bể
146Ống nhựa uPVC D90x4,3//0,68100m
147Ống nhựa uPVC D27x1,8//0,02100m
148CO 90 độ D90//13cái
149Cầu chắn rác D120//13cái
150Tê nhựa D90//4cái
151Khâu nối PVC D90//13cái
152Bát giữ ống//39cái
153Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,5344100m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1891100m3
155Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//3,3m3
156Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//8,3984m3
157Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,1168m3
158Lát gạch không nung 4,5x9x19//7,84m2
159Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//7,84m2
160Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//36,92m2
161Quét nước xi măng 2 nước//36,92m2
162Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//1,2571m3
163Gia công, lắp đặt thép tấm đan fi //0,1208tấn
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//141cấu kiện
165Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg//6cái
166Thi công tầng lọc đá dăm 1x2//0,0041100m3
167Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//0,0487100m2
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng2,0175m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (cột xây gạch)//1,589m3
3Tháo dỡ bảng hiệu//1toàn bộ
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m//10,54m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường xây gạch)//7,34m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//0,72m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công//8,56m2
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông đá 4x6//0,93m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m//0,1167100m3
10Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km -//0,4667100m3/1km
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,6695100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//26,74881m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,551100m3
14Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//7,9237m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//40,0668m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,5443m3
17Ván khuôn móng cột//0,128100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,4572100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//4,24m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//2,286m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,5616100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//5,6564m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,5736100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//2,493m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,2684tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,4076tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1507tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,487tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0797tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,2546tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,8382m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,94m3
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,2m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//78,272m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//63,04m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//17,29m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//24,2m
38Đắp vữa XM M75, PCB40//70,74m
39Bả bằng bột bả vào tường//44,576m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//48,53m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//93,106m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//62,696m2
43Công tác ốp đá granite vữa XM mác 75//6m2
44khắc chữ bảng tên//1bộ
45Cổng sắt đẩy sắt hộp 40x80x2mm//9,9m2
46Cổng sắt phụ mở sắt hộp 40x80x2mm//3,52m2
47Lắp dựng cửa cổng//13,42m2
48Hàng rào lưới B40 dày 3ly, khổ 1,8m, giằng sắt D10, D6 (vl + nc + sơn)//134,352m2
49Lắp dựng hàng rào lưới B40 dày 3ly, khổ 1,8m//134,352m2
50Tường rào khung thép hộp 14x14x1,2mm (vl + nc + sơn)//43,47m2
51Lắp dựng tường rào khung thép hộp//43,47m2
C MÁI CHE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,0392100m3
2Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//0,294m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0303100m3
4Ván khuôn móng cột//0,0288100m2
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,0336100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,432m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,168m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0311tấn
9Lớp nilon lót//1,1877100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//8,3139m3
11Chừa ron D20 5x5m chèn vữa XM mác75//118,77m2
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//0,3703tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m//0,3703tấn
14Gia công xà gồ thép//0,4623tấn
15Lắp dựng xà gồ thép//0,4623tấn
16Gia công cột bằng thép ống//0,168tấn
17Gia công cột bằng thép hình//0,0121tấn
18Lắp cột thép các loại//0,18tấn
19Bulong M12x300//24cái
20Bulong nở sắt M6x60//12cái
21Nắp nhựa bịt đầu xà gồ//14cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//62,80671m2
23Lợp mái tole sóng vuông 4,5zem//1,365100m2
D SÂN BÊ TÔNG
1Lớp nilonNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng2,3538100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//17,3606m3
3Kẻ roon sân bê tông//228,58m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//0,7281m3
5Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,638m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,1575m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//4,368m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//13,468m2
E SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng6,7305100m3
2Cát san nền//829,6074m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.845659E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 có trình độ tối thiểu là Trung cấp điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 có trình độ tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg1
4 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
5 Máy đầm dùi công suất 1,5kW1
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW1
7 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW1
8 Máy hàn công suất 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->