Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:50:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,948,553,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.845659E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.728.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Trung cấp điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình Trường mẫu giáo Hồng Thái (cơ sở Thái An), huyện Bắc Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3860195 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,9721 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 12,65 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,8434 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 8,3567 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 12,3828 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | // | 0,2544 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,755 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 12,7833 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,6628 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,8244 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 7,612 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,7456 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,728 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,7071 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 6,8392 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,2311 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | // | 0,3958 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,294 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 1,768 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 0,8735 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,1446 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,4095 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,6113 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,334 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,0413 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2365 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,572 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1481 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2167 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,3594 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép neo bậc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,03 | tấn |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 101,1601 | m3 |
| 33 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 16,904 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,337 | m3 |
| 35 | Lớp nilon | // | 0,5377 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 5,827 | m3 |
| 37 | Kẻ ron caro | // | 9 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 33,9736 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 15,7419 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,0584 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 220,018 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 56,32 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 314,346 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 34,6 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 11,16 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 173,008 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 8,64 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 45,6 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 45,12 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 463,014 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 206,24 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 381,958 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 287,296 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 177,4 | m |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 | // | 78,8 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 | // | 76,8 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 | // | 125,795 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 (nhám) | // | 48,28 | m2 |
| 59 | Lát bậc cấp kích thước gạch ceramic 400x400 (nhám) | // | 24,012 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 (nhám) | // | 25,44 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | // | 0,9105 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,9105 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,9706 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,9706 | tấn |
| 65 | Trần laphong tole 3,5zem + khung trần sắt hộp 30x30x1,5 a600, a900 (vl+nc) | // | 181,91 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,56 | m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,0456 | 100m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | // | 2,52 | 100m2 |
| 69 | SX cửa đi kết hợp cửa số lùa khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện có chia ô, kinh trong cường lực 5ly | // | 12,48 | m2 |
| 70 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trong cường lực 5ly | // | 11,96 | m2 |
| 71 | SX cửa đi cánh bật khung nhôm Lamri hệ 1000, sơn tĩnh điện | // | 5,04 | m2 |
| 72 | SX Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trong cường lực 5ly | // | 28,8 | m2 |
| 73 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện không chia ô, kính trong cường lực 5ly | // | 2,16 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 60,44 | m2 |
| 75 | Gia công khung sắt 14x14x1.2 bảo vệ cửa | // | 28,8 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | // | 28,8 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 89,6501 | 1m2 |
| 78 | Lan can inox | // | 9,4 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can inox | // | 9,4 | m2 |
| 80 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | // | 145 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 4,7002 | 100m2 |
| 82 | Bulong fi22 L600 | // | 8 | cái |
| 83 | Bulong fi14 L40 | // | 40 | cái |
| 84 | Đèn bóng led trụ 30W (đuôi + bóng) | // | 18 | bộ |
| 85 | Đèn bóng led trụ 9W (đuôi + bóng) | // | 2 | bộ |
| 86 | Đèn led mâm áp trần 30W | // | 3 | bộ |
| 87 | Quạt đảo 53W | // | 6 | cái |
| 88 | Quạt treo tường 45W | // | 10 | cái |
| 89 | Công tắc đơn âm 16A/250V | // | 17 | cái |
| 90 | Ổ cắm đôi 16A/250V | // | 18 | cái |
| 91 | Cầu chì âm | // | 18 | cái |
| 92 | MCB 2P 20A/6KA | // | 2 | cái |
| 93 | MCCB 2P 10A/6KA | // | 4 | cái |
| 94 | ELCB 2P 63A/30KA | // | 1 | cái |
| 95 | Dây CV 1,5mm2 | // | 300 | m |
| 96 | Dây CV 2,5mm2 | // | 60 | m |
| 97 | Dây CV 4mm2 | // | 40 | m |
| 98 | Dây CXV 10mm2 | // | 60 | m |
| 99 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âm | // | 180 | m |
| 100 | Tủ điện âm 200x125x58mm, thép dày 3mm sơn tĩnh điện, chứa 2 module | // | 1 | hộp |
| 101 | Băng keo cách điện | // | 5 | cuộn |
| 102 | Hộp nối phân dây chống cháy | // | 10 | hộp |
| 103 | Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) | // | 17 | hộp |
| 104 | Ống nhựa PVC D32 luồn dây điện nguồn | // | 30 | m |
| 105 | Rắc sứ (1 rắc 2 sứ) | // | 1 | sứ |
| 106 | Bình chữa cháy Co2 4kg MT4 | // | 2 | bình |
| 107 | Bình chữa cháy bột MFZ 4kg | // | 2 | bình |
| 108 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 | // | 2 | cái |
| 109 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | // | 2 | bịch |
| 110 | Bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | // | 2 | cái |
| 111 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 1,8 | 1m3 |
| 112 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0178 | 100m3 |
| 113 | Ống nhựa uPVC D114 | // | 0,38 | 100m |
| 114 | Ống nhựa uPVC D90 | // | 0,42 | 100m |
| 115 | Ống nhựa uPVC D60 | // | 0,15 | 100m |
| 116 | Ống nhựa uPVC D34 | // | 0,5 | 100m |
| 117 | Ống nhựa uPVC D27 | // | 0,4 | 100m |
| 118 | Ống nhựa uPVC D21 | // | 0,3 | 100m |
| 119 | CO 90 độ D114 | // | 12 | cái |
| 120 | CO 90 độ D90 | // | 4 | cái |
| 121 | CO 90 độ D60 | // | 12 | cái |
| 122 | CO 90 độ D34 | // | 14 | cái |
| 123 | CO 90 độ D27 | // | 8 | cái |
| 124 | CO 90 độ D21 | // | 8 | cái |
| 125 | Tê nhựa PVC D114 | // | 8 | cái |
| 126 | Tê nhựa PVC D90 | // | 6 | cái |
| 127 | Tê nhựa PVC D60 | // | 8 | cái |
| 128 | Tê nhựa PVC D34 | // | 8 | cái |
| 129 | Tê nhựa PVC D27 | // | 8 | cái |
| 130 | Tê nhựa PVC D21 | // | 20 | cái |
| 131 | Tê rút nhựa PVC D60/90 | // | 10 | cái |
| 132 | Tê rút nhựa PVC D34/60 | // | 6 | cái |
| 133 | Tê rút nhựa PVC D34/27 | // | 6 | cái |
| 134 | Tê rút nhựa PVC D27/21 | // | 24 | cái |
| 135 | CO 90 độ rút nhựa PVC D34/60 | // | 6 | cái |
| 136 | CO 90 độ rút nhựa PVC D34/27 | // | 4 | cái |
| 137 | CO 90 độ rút nhựa PVC D21/27 | // | 8 | cái |
| 138 | Khóa nhựa D34 | // | 3 | cái |
| 139 | Vòi đồng D27 (vòi gạt 1/2) | // | 8 | bộ |
| 140 | Co 90 độ khâu ren trong D21 | // | 30 | cái |
| 141 | Lavabo trẻ em (vòi rửa + các phụ kiện) | // | 8 | bộ |
| 142 | Xí bệt lớn (vòi rửa + các phụ kiện + van khóa) | // | 2 | bộ |
| 143 | Xí bệt trẻ em (vòi rửa + các phụ kiện + van khóa) | // | 10 | bộ |
| 144 | Phễu thu inox D120 | // | 16 | cái |
| 145 | Bồn nước inox nằm dung tích 1m3 (đế + van phao + các phụ kiện) | // | 1 | bể |
| 146 | Ống nhựa uPVC D90x4,3 | // | 0,68 | 100m |
| 147 | Ống nhựa uPVC D27x1,8 | // | 0,02 | 100m |
| 148 | CO 90 độ D90 | // | 13 | cái |
| 149 | Cầu chắn rác D120 | // | 13 | cái |
| 150 | Tê nhựa D90 | // | 4 | cái |
| 151 | Khâu nối PVC D90 | // | 13 | cái |
| 152 | Bát giữ ống | // | 39 | cái |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,5344 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1891 | 100m3 |
| 155 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 3,3 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 8,3984 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,1168 | m3 |
| 158 | Lát gạch không nung 4,5x9x19 | // | 7,84 | m2 |
| 159 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,84 | m2 |
| 160 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 36,92 | m2 |
| 161 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 36,92 | m2 |
| 162 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 1,2571 | m3 |
| 163 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan fi | // | 0,1208 | tấn |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 14 | 1cấu kiện |
| 165 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | // | 6 | cái |
| 166 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | // | 0,0041 | 100m3 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | // | 0,0487 | 100m2 |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 2,0175 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (cột xây gạch) | // | 1,589 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bảng hiệu | // | 1 | toàn bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | // | 10,54 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (tường xây gạch) | // | 7,34 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 0,72 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 8,56 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông đá 4x6 | // | 0,93 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | // | 0,1167 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - | // | 0,4667 | 100m3/1km |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,6695 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 26,7488 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,551 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 7,9237 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 40,0668 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,5443 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | // | 0,128 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,4572 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,24 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,286 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,5616 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,6564 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,5736 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,493 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,2684 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,4076 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1507 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,487 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0797 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2546 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,8382 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,94 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,2 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 78,272 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 63,04 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 17,29 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 24,2 | m |
| 38 | Đắp vữa XM M75, PCB40 | // | 70,74 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 44,576 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 48,53 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 93,106 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 62,696 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granite vữa XM mác 75 | // | 6 | m2 |
| 44 | khắc chữ bảng tên | // | 1 | bộ |
| 45 | Cổng sắt đẩy sắt hộp 40x80x2mm | // | 9,9 | m2 |
| 46 | Cổng sắt phụ mở sắt hộp 40x80x2mm | // | 3,52 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa cổng | // | 13,42 | m2 |
| 48 | Hàng rào lưới B40 dày 3ly, khổ 1,8m, giằng sắt D10, D6 (vl + nc + sơn) | // | 134,352 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 dày 3ly, khổ 1,8m | // | 134,352 | m2 |
| 50 | Tường rào khung thép hộp 14x14x1,2mm (vl + nc + sơn) | // | 43,47 | m2 |
| 51 | Lắp dựng tường rào khung thép hộp | // | 43,47 | m2 |
| C | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,0392 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 0,294 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0303 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | // | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,0336 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,432 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,168 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0311 | tấn |
| 9 | Lớp nilon lót | // | 1,1877 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 8,3139 | m3 |
| 11 | Chừa ron D20 5x5m chèn vữa XM mác75 | // | 118,77 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,3703 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,3703 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | // | 0,4623 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,4623 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép ống | // | 0,168 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,0121 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | // | 0,18 | tấn |
| 19 | Bulong M12x300 | // | 24 | cái |
| 20 | Bulong nở sắt M6x60 | // | 12 | cái |
| 21 | Nắp nhựa bịt đầu xà gồ | // | 14 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 62,8067 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái tole sóng vuông 4,5zem | // | 1,365 | 100m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp nilon | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 2,3538 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 17,3606 | m3 |
| 3 | Kẻ roon sân bê tông | // | 228,58 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,728 | 1m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,638 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,1575 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 4,368 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 13,468 | m2 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 6,7305 | 100m3 |
| 2 | Cát san nền | // | 829,6074 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.845659E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.728.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | có trình độ tối thiểu là Trung cấp điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | có trình độ tối thiểu là Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | có trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng 70kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | công suất 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi