Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Mỹ Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:48:00 đến ngày 2021-12-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,602,428,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.121.700.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng).Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.121.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiệu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III(hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng..- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -- dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Mỹ Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây dựng Sửa chữa Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Long Khánh ( Hạng mục: Hội trường sửa chữa nhà vệ sinh, hệ thống cấp nước, chiếu sáng trong khuôn viên và thay thế hệ thống âm thanh, máy chiếu, loa các hội trường). 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh
- Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
- Điện thoại: 0251.3785344 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh. - Địa chỉ: Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Long Khánh, số 53 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Mỹ Quang_ Địa chỉ: 78/36 Nguyễn Trung Trực Kp1, Phường Xuân Trung TP Long Khánh Tỉnh Đồng Nai _ Số điện thoại: 0251.3879447 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG LỚN + NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 809,812 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 928,95 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, xịt tẩy rửa rong rêu trên sênô, sàn mái | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 409,06 | m2 |
| 4 | Vệ sinh toàn bộ kính, khung nhôm kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 126,515 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 428,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 409,06 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 809,812 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 928,95 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 428,88 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tận dụng 50%) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,921 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tận dụng 50%) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,164 | 100m2 |
| 13 | Dán phim cách nhiệt cho vách kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,04 | m2 |
| 14 | CCLD khung nhôm kính trắng 5mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 4 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65/50mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 37 | Kẹp cọc nối đất | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Mối hàn Cadwell | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Đầu dây cosse tiếp địa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Phụ kiện đai ốc, long đền | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| B | HỘI TRƯỜNG NHỎ + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 173,3 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 214,68 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 264,92 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,34 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện trên trần, lắp đặt lại vị trí cũ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 186,12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 57,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 158,4 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,517 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,517 | tấn |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,733 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 81,4 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 173,3 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 479,6 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,34 | 1m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 158,4 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,859 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính an toàn dày 5 mm (đã bao gồm ổ khóa, phụ kiện) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 57,44 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tận dụng 50%) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,796 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tận dụng 50%) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,288 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 65,01 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,394 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 48,87 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25,48 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 47,025 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 134,86 | m2 |
| 31 | Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 95,92 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 90,772 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 95,92 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 90,772 | m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 48,87 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 134,86 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 47,025 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính an toàn dày 5 mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19,72 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 25,48 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tận dụng 50%) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,686 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tận dụng 50%) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 48 | Ốp đá bóc lồi 100x200 chân tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12,105 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (bằng inox) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt giá treo quần áo inox | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,944 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cột |
| 5 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp Đèn led pha chiếu sáng 80W, năng lượng mặt trời | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 7 | CCLD bộ bu lông 4M24x1300+ thép D10 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| D | CẢI TẠO KHUÔN VIÊN PHÍA SAU KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,424 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 23,28 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 23,28 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,634 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 87,36 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 87,36 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 87,36 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 24,432 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 27,584 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt van phao điện+ van phao cơ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Kiểm tra, hàn giố cố sắt dài nước tại những vị trí nguy hiểm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| E | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,698 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 29,203 | 1m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,645 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,645 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,857 | 100m2 |
| F | NHÀ XE HỌC VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,254 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10,422 | 1m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,527 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.121.700.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng).Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.121.700.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiệu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III(hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự . | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng..- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự . | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn | - công suất: 23kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - công suất: 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - công suất: 1 kW | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu | - dung tích gầu: 0,50 m3 | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất: 0,62 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | -- dung tích: 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | - dung tích: 150 lít | 1 |
| 10 | Máy tời | - công suất: 5 HP | 1 |
| 11 | Giàn giáo thép (m2) | - | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi