Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211207914-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Mỹ Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211187387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 16:48:00 đến ngày 2021-12-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,602,428,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.121.700.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng).Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.121.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiệu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III(hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng..- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -- dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 HP
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Mỹ Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây dựng
Sửa chữa Trung tâm bồi dưỡng chính trị thành phố Long Khánh ( Hạng mục: Hội trường sửa chữa nhà vệ sinh, hệ thống cấp nước, chiếu sáng trong khuôn viên và thay thế hệ thống âm thanh, máy chiếu, loa các hội trường).
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang , địa chỉ: 146/192, Nguyễn Văn Bé, P. Xuân Trung, TX. Long Khánh, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh - Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.3785344
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phúc Gia Huy, Công ty TNHH Minh Đan Trần. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Mỹ Quang, Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang, Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mỹ Quang , địa chỉ: 146/192, Nguyễn Văn Bé, P. Xuân Trung, TX. Long Khánh, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh - Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.3785344


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý Dự án thành phố Long Khánh - Địa chỉ: Số 59, đường CMT8, phường Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. - Điện thoại: 0251.3785344
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh. - Địa chỉ: Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: UBND thành phố Long Khánh, số 53 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Mỹ Quang_ Địa chỉ: 78/36 Nguyễn Trung Trực Kp1, Phường Xuân Trung TP Long Khánh Tỉnh Đồng Nai _ Số điện thoại: 0251.3879447
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG LỚN + NHÀ LÀM VIỆC
1Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế809,812m2
2Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế928,95m2
3Vệ sinh, xịt tẩy rửa rong rêu trên sênô, sàn máiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế409,06m2
4Vệ sinh toàn bộ kính, khung nhôm kínhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế126,515m2
5Tháo dỡ trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế428,88m2
6Tháo dỡ thiết bị điệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế409,06m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế809,812m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế928,95m2
10Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế428,88m2
11Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tận dụng 50%)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,921100m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tận dụng 50%)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,164100m2
13Dán phim cách nhiệt cho vách kínhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,04m2
14CCLD khung nhôm kính trắng 5mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,2m2
15Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
16Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
17Lắp đặt đèn ốp trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế34bộ
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 4 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
21Lắp đặt ô cắm đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12cái
22Lắp đặt ô cắm baTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
24Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế240m
25Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế30m
26Lắp đặt dây đơn 10mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế25m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế200m
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65/50mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,8100 m
31Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10cái
35Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cọc
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20m
37Kẹp cọc nối đấtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
38Mối hàn CadwellTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39Đầu dây cosse tiếp địaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
40Phụ kiện đai ốc, long đềnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
B HỘI TRƯỜNG NHỎ + NHÀ VỆ SINH
1Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế173,3m2
2Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế214,68m2
3Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế264,92m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,34m2
5Tháo dỡ hệ thống điện trên trần, lắp đặt lại vị trí cũTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế186,12m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế57,44m2
8Tháo dỡ trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế158,4m2
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,101tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,101tấn
11Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,517tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,517tấn
13Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,733m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế81,4m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế173,3m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế479,6m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,341m2
18Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế158,4m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,859100m2
20Cung cấp cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính an toàn dày 5 mm (đã bao gồm ổ khóa, phụ kiện)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế30,24m2
21Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27,2m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế57,44m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tận dụng 50%)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,796100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tận dụng 50%)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,288100m2
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế65,01m2
26Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,394m3
27Tháo dỡ trầnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế48,87m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế25,48m2
29Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế47,025m2
30Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế134,86m2
31Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế95,92m2
32Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường cột, trụTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế90,772m2
33Tháo dỡ hệ thống điệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
34Tháo dỡ hệ thống nướcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
35Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,26tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,26tấn
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế95,92m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế90,772m2
39Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế48,87m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế134,86m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế47,025m2
43Cung cấp cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính an toàn dày 5 mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế19,72m2
44Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện đầy đủ, nhôm dày 1mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế25,48m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tận dụng 50%)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,686100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tận dụng 50%)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,274100m2
48Ốp đá bóc lồi 100x200 chân tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12,105m2
49Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
50Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
51Lắp đặt ô cắm đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế80m
55Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20m
56Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế40m
57Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế24cái
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế24cái
66Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
67Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12cái
68Lắp đặt xí bệtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
70Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
71Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
72Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (bằng inox)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11cái
73Lắp đặt giá treo quần áo inoxTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11cái
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,092100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,588m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,944m3
4Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế121 cột
5Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế121 cần đèn
6Lắp Đèn led pha chiếu sáng 80W, năng lượng mặt trờiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
7CCLD bộ bu lông 4M24x1300+ thép D10Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
D CẢI TẠO KHUÔN VIÊN PHÍA SAU KHỐI NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,4241m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,114100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,744m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế23,28m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế23,28m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,634m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế87,36m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế87,36m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế87,36m2
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,5100 m
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
15Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế24,432m2
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,048tấn
18Lắp cột thép các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,048tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27,5841m2
20Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bể
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
22Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
24Cung cấp, lắp đặt van phao điện+ van phao cơTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Kiểm tra, hàn giố cố sắt dài nước tại những vị trí nguy hiểmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
E NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Tháo dỡ nhà xeTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,698tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế29,2031m2
4Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,645tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,645tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,857100m2
F NHÀ XE HỌC VIÊN
1Tháo dỡ nhà xeTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,254tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10,4221m2
4Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,183tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,183tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,527100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.404E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.121.700.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình tương tự đã thực hiện hoặc tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng).Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.121.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiệu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III(hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự .55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng..- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự .53
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn - công suất: 23kW1
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
4 Máy đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
5 Máy đầm bàn - công suất: 1 kW1
6 Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,50 m31
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW1
8 Máy trộn bê tông -- dung tích: 250 lít1
9 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
10 Máy tời - công suất: 5 HP1
11 Giàn giáo thép (m2) -1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->