Gói thầu: Xử lý nước thải doanh trại cơ quan Trung đoàn bộ và D1 E26
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187098-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Đoàn Cảnh sát cơ động Băc Trung Bộ |
| Tên gói thầu | Xử lý nước thải doanh trại cơ quan Trung đoàn bộ và D1 E26 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 13:42:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,582,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật về xử lý nước thải, trong đó có tối thiểu 02 hợp đồng có hạng mục thi công trạm xử lý nước thải công nghệ sinh học (thiếu - hiếu khí) công suất ≥ 100 m3/ngđ.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành quá trình lắp đặt trạm xử lý nước thải.+ Phiếu phân tích kết quả mẫu nước đạt yêu cầu sau khi vận hành chạy thử. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Tốt nghiệp đại học trở lên- Là kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật về xử lý nước thải từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ là Kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh:+ Đối với kỹ thuật chuyên ngành xây dựng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn).+ Đối với kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc thoát nước từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.ddddd |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT: Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên khác).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc thoát nước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi sức nâng tối thiểu 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng vật tư, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hoá tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn Cảnh Sát Cơ Động Bắc Trung Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Xử lý nước thải doanh trại cơ quan Trung đoàn bộ và D1 E26 Xử lý nước thải doanh trại cơ quan Trung đoàn bộ và D1/E26 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải đủ điều kiện năng năng lực tham gia hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực) trước khi trao hợp đồng. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung đoàn Cảnh sát cơ động Bắc Trung Bộ; Địa chỉ: Doanh trại cơ quan trung đoàn bộ và D1-E26 tại Nghệ An, xóm 1, xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383956414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung đoàn Cảnh sát cơ động Bắc Trung Bộ; Địa chỉ: Doanh trại cơ quan trung đoàn bộ và D1-E26 tại Nghệ An, xóm 1, xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383956414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung đoàn Cảnh sát cơ động Bắc Trung Bộ; Địa chỉ: Doanh trại cơ quan trung đoàn bộ và D1-E26 tại Nghệ An, xóm 1, xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383956414 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung đoàn Cảnh sát cơ động Bắc Trung Bộ; Địa chỉ: Doanh trại cơ quan trung đoàn bộ và D1-E26 tại Nghệ An, xóm 1, xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383956414 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,296 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,546 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3435 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0324 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,886 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,835 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7099 | tấn |
| 10 | Lắp đặt băng cản nước tại vị trí mạch ngừng bê tông thành bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3035 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4578 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7124 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,852 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm thành bể, đáy bể (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 226,59 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4868 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8092 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6732 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,28 | m2 |
| 20 | Lắp dựng nắp bể bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | chiếc |
| B | XÂY DỰNG BỂ TÁCH DẦU MỠ + GIẾNG TÁCH NƯỚC THẢI + TRẠM BƠM THU GOM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3137 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1046 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2091 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,303 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4501 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1791 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,9294 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3221 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0132 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0414 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1502 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0573 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,24 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,76 | m2 |
| 18 | Lắp dựng nắp bể bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | chiếc |
| C | XÂY DỰNG NHÀ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5204 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,117 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8115 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0619 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0496 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2838 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5518 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1003 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0328 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,084 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6417 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1883 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,046 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1418 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,7182 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,352 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,744 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,352 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,744 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0708 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0708 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,324 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0416 | tấn |
| 30 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,52 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,52 | m2 |
| D | LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ TRẠM BƠM ĐẦU VÀO | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (ống D60 UPVC C2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nối ren ngoài D60 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm (Cút D60 UPVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 60 (Tê D60 UPVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 , Đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van D60 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Rắc co D60 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| E | LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (ống D60 UPVC C2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm (Cút D60 UPVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 60 (Tê D60 UPVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 , Đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối ren ngoài D60 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rắc co D60 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van D60 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp bích nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (ống D60 UPVC C3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm (Cút D60 UPVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 60 (Tê D60 UPVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Côn thu D60/42 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ren trong D27-3/4' UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa D42/27 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm (Cút D42 UPVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D42 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm (Ống D42 UPVC C2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm (ống DN50 TTK) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp bích rỗng DN50 TTK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu DN80/50 TTK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| F | LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ BỂ THIẾU KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| G | LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ BỂ HIẾU KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (ống D60 UPVC C2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm (Cút D60 UPVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 60 (Tê D60 UPVC) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 , Đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối ren ngoài D60 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rắc co D60 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van D60 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp bích nhựa UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D75 UPVC C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút D75 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê D75 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Côn thu D75/48 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ren trong D27-3/4' UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa D42/27 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút D42 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát, Tê 42 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống D42 UPVC C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m,Ống D27 UPVC C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 27 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt van D27 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm (ống DN50 TTK) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp bích rỗng DN50 TTK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt van bướm tay quay DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu DN80/50 TTK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, Ống DN80 TTK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp bích rỗng DN80 TTK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích đặc DN80 TTK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| H | LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ BỂ LẮNG SINH HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D140 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê D140 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,Cút D140 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| I | LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ BƠM BỂ LẮNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D48 UPVC C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,cút D48 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê D48 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều D40, Đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối ren ngoài D48 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rắc co D48 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều D48 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt D48 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| J | LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ BỂ KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống D200 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút D200 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| K | LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D27 UPVC C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van D27 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối ren trong D27-3/4' UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút D27 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê D27 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D42 UPVC C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút D42 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rắc co D34 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D34 UPVC C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê thu D42/34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút D34 UPVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 13 | Phao báo đầy bồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 0.0 |
| L | LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ MÁY THỔI KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt van bướm DN65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê thu DN65/80 TTK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp bích rỗng DN65 TTK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, Ống DN65 TTK | 0,03 | 100m | |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Rọ tách rác hố thu gom | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bơm nước thải hố thu gom | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Hệ thống phân phối khí bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Bơm nước thải bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Thiết bị đo mức bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bơm khuấy trộn nước thải bể thiếu khí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Hệ thống phân phối khí loại khí mịn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | HT |
| 8 | Lắp đặt Bơm nước thải tuần hoàn Nitrat | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bơm nước thải bể lắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lắp đặt Hệ thống ống phấn phối trung tâm bể lắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 11 | Lắp đặt Hệ thống máng thu nước sau lắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 12 | Lắp đặt Hệ thống hút váng nổi trên bề mặt bể lắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 13 | Lắp đặt Máy thồi khí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển động cơ, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rọ tách rác hố thu gom; Gia công chế tạo theo thiết kế, Vật liệu: SUS304, lưới D5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Bơm nước thải hố gom. Dạng bơm chìm, Lưu lượng: 6 m3/h, Cột áp: 5 m, Điện áp: 220V/0.25kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Hệ thống phân phối khí bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 4 | Bơm nước thải bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Thiết bị đo mức bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Bơm khuấy trộn nước thải bể thiếu khí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Hệ thống phân phối khí loại khí mịn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | HT |
| 8 | Bơm nước thải tuần hoàn Nitrat | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Bơm nước thải bể lắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Hệ thống ống phấn phối trung tâm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 11 | Hệ thống máng thu nước sau lắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 12 | Hệ thống hút váng nổi trên bề mặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 13 | Máy thồi khí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 15 | Bơm định lượng hóa chất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| P | CHI PHÍ VẬN HÀNH CHẠY THỬ VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Chi phí vận hành chạy thử và chuyển giao công nghệ | Chất lượng nước thải sau xử lý đạt QCVN 14:2008/BTNMT (cột B) | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật về xử lý nước thải, trong đó có tối thiểu 02 hợp đồng có hạng mục thi công trạm xử lý nước thải công nghệ sinh học (thiếu - hiếu khí) công suất ≥ 100 m3/ngđ.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành quá trình lắp đặt trạm xử lý nước thải.+ Phiếu phân tích kết quả mẫu nước đạt yêu cầu sau khi vận hành chạy thử. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Tốt nghiệp đại học trở lên- Là kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật về xử lý nước thải từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách triển khai thi công | 2 | - 01 cán bộ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ là Kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh:+ Đối với kỹ thuật chuyên ngành xây dựng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn).+ Đối với kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc thoát nước từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.ddddd | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT: Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên khác).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc thoát nước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi sức nâng tối thiểu 6 tấn | Nâng vật tư, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hoá tối đa 7 tấn | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi