Gói thầu: Xử lý nước thải doanh trại cơ quan Trung đoàn bộ và D1 E26

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187098-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Đoàn Cảnh sát cơ động Băc Trung Bộ
Tên gói thầu Xử lý nước thải doanh trại cơ quan Trung đoàn bộ và D1 E26
Số hiệu KHLCNT 20211183193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 13:42:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,582,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật về xử lý nước thải, trong đó có tối thiểu 02 hợp đồng có hạng mục thi công trạm xử lý nước thải công nghệ sinh học (thiếu - hiếu khí) công suất ≥ 100 m3/ngđ.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành quá trình lắp đặt trạm xử lý nước thải.+ Phiếu phân tích kết quả mẫu nước đạt yêu cầu sau khi vận hành chạy thử.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Tốt nghiệp đại học trở lên- Là kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật về xử lý nước thải từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách triển khai thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ là Kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh:+ Đối với kỹ thuật chuyên ngành xây dựng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn).+ Đối với kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc thoát nước từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.ddddd
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT: Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên khác).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc thoát nước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi sức nâng tối thiểu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nâng vật tư, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hoá tối đa 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung đoàn Cảnh Sát Cơ Động Bắc Trung Bộ
E-CDNT 1.2 Xử lý nước thải doanh trại cơ quan Trung đoàn bộ và D1 E26
Xử lý nước thải doanh trại cơ quan Trung đoàn bộ và D1/E26
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung đoàn Cảnh sát cơ động Bắc Trung Bộ; Địa chỉ: Doanh trại cơ quan trung đoàn bộ và D1-E26 tại Nghệ An, xóm 1, xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383956414
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần VSED. Địa chỉ: Số 94, ngõ 126, đường Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Môi trường Nam Việt; Địa chỉ: Số 102 ngõ 1 phố Phan Đình Giót, phường Thanh Liệt, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Môi trường và Phát triển xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Số 7, ngõ 14 đường Ngô Quyền, phường Quan Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trung đoàn Cảnh Sát Cơ Động Bắc Trung Bộ , địa chỉ: Khối 8, Phường Nghi Hương, Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trung đoàn Cảnh sát cơ động Bắc Trung Bộ; Địa chỉ: Doanh trại cơ quan trung đoàn bộ và D1-E26 tại Nghệ An, xóm 1, xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383956414


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải đủ điều kiện năng năng lực tham gia hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực) trước khi trao hợp đồng. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung đoàn Cảnh sát cơ động Bắc Trung Bộ; Địa chỉ: Doanh trại cơ quan trung đoàn bộ và D1-E26 tại Nghệ An, xóm 1, xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383956414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung đoàn Cảnh sát cơ động Bắc Trung Bộ; Địa chỉ: Doanh trại cơ quan trung đoàn bộ và D1-E26 tại Nghệ An, xóm 1, xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383956414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung đoàn Cảnh sát cơ động Bắc Trung Bộ; Địa chỉ: Doanh trại cơ quan trung đoàn bộ và D1-E26 tại Nghệ An, xóm 1, xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383956414
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung đoàn Cảnh sát cơ động Bắc Trung Bộ; Địa chỉ: Doanh trại cơ quan trung đoàn bộ và D1-E26 tại Nghệ An, xóm 1, xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383956414
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG BỂ CHỨA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,296100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,546m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V13,11m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0745100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3435tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0324tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V32,886m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,835100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,7099tấn
10Lắp đặt băng cản nước tại vị trí mạch ngừng bê tông thành bểMô tả kỹ thuật tại chương V90m
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V7,3035m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4578100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7124tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,852m3
15Quét dung dịch chống thấm thành bể, đáy bể (2 lớp)Mô tả kỹ thuật tại chương V226,59m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4868100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8092100m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6732m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V14,28m2
20Lắp dựng nắp bể bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V7chiếc
B XÂY DỰNG BỂ TÁCH DẦU MỠ + GIẾNG TÁCH NƯỚC THẢI + TRẠM BƠM THU GOM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3137100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1046100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2091100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,303m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4501m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0708100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1791tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V6,9294m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3221m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0293100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0132tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0414tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1502m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0573tấn
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V35,24m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V37,76m2
18Lắp dựng nắp bể bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V5chiếc
C XÂY DỰNG NHÀ VẬN HÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0756100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V2,5204m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0504100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,117m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,8115m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0619100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,1248100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0496tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2838tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5518m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1003100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0328tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,084tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6417m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1883100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,046tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1418tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V8,7182m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V49,352m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V45,744m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V49,352m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V45,744m2
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,0708tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,0708tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2176100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,324m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,009100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0416tấn
30Sản xuất cửa nhựa lõi thép (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V7,52m2
31Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật tại chương V7,52m2
D LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ TRẠM BƠM ĐẦU VÀO
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (ống D60 UPVC C2)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,18100m
2Lắp đặt nối ren ngoài D60 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm (Cút D60 UPVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
4Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 60 (Tê D60 UPVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5Lắp đặt van 1 chiều DN50 , ĐồngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt van D60 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
7Lắp đặt Rắc co D60 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
E LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ BỂ ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (ống D60 UPVC C2)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm (Cút D60 UPVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
3Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 60 (Tê D60 UPVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
4Lắp đặt van 1 chiều DN50 , ĐồngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5Lắp đặt nối ren ngoài D60 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
6Lắp đặt Rắc co D60 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
7Lắp đặt van D60 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
8Lắp bích nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5cặp bích
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (ống D60 UPVC C3)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm (Cút D60 UPVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
11Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 60 (Tê D60 UPVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Côn thu D60/42 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
13Lắp đặt nối ren trong D27-3/4' UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
14Lắp đặt tê nhựa D42/27 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V13cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm (Cút D42 UPVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
16Lắp đặt tê nhựa D42 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm (Ống D42 UPVC C2)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,14100m
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm (ống DN50 TTK)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m
19Lắp bích rỗng DN50 TTKMô tả kỹ thuật tại chương V1,5cặp bích
20Lắp đặt van cổng DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
21Lắp đặt côn thu DN80/50 TTKMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
F LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ BỂ THIẾU KHÍ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
G LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ BỂ HIẾU KHÍ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (ống D60 UPVC C2)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,18100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm (Cút D60 UPVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
3Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 60 (Tê D60 UPVC)Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
4Lắp đặt van 1 chiều DN50 , ĐồngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5Lắp đặt nối ren ngoài D60 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt Rắc co D60 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
7Lắp đặt van D60 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
8Lắp bích nhựa UPVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5cặp bích
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D75 UPVC C3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút D75 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
11Lắp đặt tê D75 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Côn thu D75/48 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
13Lắp đặt nối ren trong D27-3/4' UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V50cái
14Lắp đặt tê nhựa D42/27 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V53cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút D42 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V13cái
16Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát, Tê 42 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống D42 UPVC C3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m,Ống D27 UPVC C3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,18100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 27 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
20Lắp đặt van D27 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm (ống DN50 TTK)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
22Lắp bích rỗng DN50 TTKMô tả kỹ thuật tại chương V4,5cặp bích
23Lắp đặt van bướm tay quay DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
24Lắp đặt tê thu DN80/50 TTKMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, Ống DN80 TTKMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
26Lắp bích rỗng DN80 TTKMô tả kỹ thuật tại chương V1cặp bích
27Lắp bích đặc DN80 TTKMô tả kỹ thuật tại chương V1cặp bích
H LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ BỂ LẮNG SINH HỌC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D140 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
2Lắp đặt tê D140 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,Cút D140 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
I LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ BƠM BỂ LẮNG
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D48 UPVC C2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,18100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,cút D48 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
3Lắp đặt tê D48 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
4Lắp đặt van 1 chiều D40, ĐồngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5Lắp đặt nối ren ngoài D48 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
6Lắp đặt Rắc co D48 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
7Lắp đặt van 2 chiều D48 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
8Lắp nút bịt D48 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
J LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ BỂ KHỬ TRÙNG
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống D200 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút D200 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
K LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ NHÀ HÓA CHẤT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D27 UPVC C3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,54100m
2Lắp đặt van D27 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V54cái
3Lắp đặt nối ren trong D27-3/4' UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút D27 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V28cái
5Lắp đặt tê D27 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D42 UPVC C3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút D42 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
8Lắp đặt Rắc co D34 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D34 UPVC C2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
11Lắp đặt tê thu D42/34Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút D34 UPVCMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
13Phao báo đầy bồnMô tả kỹ thuật tại chương V30.0
L LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ MÁY THỔI KHÍ
1Lắp đặt van bướm DN65Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
2Lắp đặt tê thu DN65/80 TTKMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
3Lắp bích rỗng DN65 TTKMô tả kỹ thuật tại chương V4cặp bích
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, Ống DN65 TTK0,03100m
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt Rọ tách rác hố thu gomMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
2Lắp đặt Bơm nước thải hố thu gomMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
3Lắp đặt Hệ thống phân phối khí bể điều hòaMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
4Lắp đặt Bơm nước thải bể điều hòaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5Lắp đặt Thiết bị đo mức bể điều hòaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt Bơm khuấy trộn nước thải bể thiếu khíMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
7Lắp đặt Hệ thống phân phối khí loại khí mịnMô tả kỹ thuật tại chương V20HT
8Lắp đặt Bơm nước thải tuần hoàn NitratMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
9Lắp đặt Bơm nước thải bể lắngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
10Lắp đặt Lắp đặt Hệ thống ống phấn phối trung tâm bể lắngMô tả kỹ thuật tại chương V1HT
11Lắp đặt Hệ thống máng thu nước sau lắngMô tả kỹ thuật tại chương V1HT
12Lắp đặt Hệ thống hút váng nổi trên bề mặt bể lắngMô tả kỹ thuật tại chương V1HT
13Lắp đặt Máy thồi khíMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
14Lắp đặt Bồn hóa chấtMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
15Lắp đặt Bơm định lượng hóa chấtMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
N PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển động cơ, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
2Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
3Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V200m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V200m
O PHẦN THIẾT BỊ
1Rọ tách rác hố thu gom; Gia công chế tạo theo thiết kế, Vật liệu: SUS304, lưới D5mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
2Bơm nước thải hố gom. Dạng bơm chìm, Lưu lượng: 6 m3/h, Cột áp: 5 m, Điện áp: 220V/0.25kwMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
3Hệ thống phân phối khí bể điều hòaMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
4Bơm nước thải bể điều hòaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5Thiết bị đo mức bể điều hòaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6Bơm khuấy trộn nước thải bể thiếu khíMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
7Hệ thống phân phối khí loại khí mịnMô tả kỹ thuật tại chương V20HT
8Bơm nước thải tuần hoàn NitratMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
9Bơm nước thải bể lắngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
10Hệ thống ống phấn phối trung tâmMô tả kỹ thuật tại chương V1HT
11Hệ thống máng thu nước sau lắngMô tả kỹ thuật tại chương V1HT
12Hệ thống hút váng nổi trên bề mặtMô tả kỹ thuật tại chương V1HT
13Máy thồi khíMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
14Bồn hóa chấtMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
15Bơm định lượng hóa chấtMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
P CHI PHÍ VẬN HÀNH CHẠY THỬ VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, PHẦN PHỤ TRỢ
1Chi phí vận hành chạy thử và chuyển giao công nghệChất lượng nước thải sau xử lý đạt QCVN 14:2008/BTNMT (cột B)1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật về xử lý nước thải, trong đó có tối thiểu 02 hợp đồng có hạng mục thi công trạm xử lý nước thải công nghệ sinh học (thiếu - hiếu khí) công suất ≥ 100 m3/ngđ.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành quá trình lắp đặt trạm xử lý nước thải.+ Phiếu phân tích kết quả mẫu nước đạt yêu cầu sau khi vận hành chạy thử.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Tốt nghiệp đại học trở lên- Là kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật về xử lý nước thải từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Kỹ sư phụ trách triển khai thi công 2 - 01 cán bộ là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ là Kỹ sư ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh:+ Đối với kỹ thuật chuyên ngành xây dựng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn).+ Đối với kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc thoát nước từ cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được xác tính là 01 công trình cấp cao hơn).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.ddddd32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT: Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên khác).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoặc thoát nước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi sức nâng tối thiểu 6 tấn Nâng vật tư, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hoá tối đa 7 tấn Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt3
6 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt2
11 Phòng thí nghiệm Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->