Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211180289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:41:00 đến ngày 2021-12-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,282,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành thủy lợi.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Nạo vét, cải tạo nâng cấp đường dẫn, cống xả trạm bơm Trại giam Mễ, thành phố Phủ Lý 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Đường Biên Hòa, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Các hạng mục xây dựng và phục vụ thi công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu tường gạch cũ và mái kè cũ | Theo HSTK được duyệt | 118,22 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Như trên | 1,1822 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Như trên | 1,1822 | 100m3/4km |
| 4 | Đào bùn | Như trên | 67,66 | m3 |
| 5 | Đào bùn | Như trên | 11,588 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn đổ đi, phạm vi ≤1000m | Như trên | 12,2646 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn tiếp 4km tiếp theo | Như trên | 12,2646 | 100m3/4km |
| 8 | Đào đất không thích hợp | Như trên | 1,4336 | 100m3 |
| 9 | Đào đất kênh mương | Như trên | 9,0852 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m | Như trên | 10,5188 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km tiếp theo | Như trên | 10,5188 | 100m3/4km |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,7179 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 13,356 | 100m3 |
| 14 | Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95 | Như trên | 639,7694 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc bê tông | Như trên | 3,1595 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 38,72 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,8526 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông, ĐK ≤18mm | Như trên | 8,0476 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông, ĐK >18mm | Như trên | 0,2596 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép đai đầu cọc | Như trên | 0,8708 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép đai đầu cọc | Như trên | 0,8708 | tấn |
| 22 | Gia công thép cọc mồi | Như trên | 0,0659 | tấn |
| 23 | Ép cọc dương, cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc 5m, KT 25x25cm | Như trên | 6,195 | 100m |
| 24 | Ép cọc âm, cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc 5m, KT 25x25cm | Như trên | 0,826 | 100m |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 3,69 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,0369 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Như trên | 0,0369 | 100m3/4km |
| 28 | Đóng cọc tre gia cố đáy rọ đá chiều dài cọc 2,5m | Như trên | 197,5 | 100m |
| 29 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Như trên | 237 | 1 rọ |
| 30 | Ván khuôn dầm móng liên kết cọc bê tông | Như trên | 0,5756 | 100m2 |
| 31 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, , M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 7,02 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1928 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,4081 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Như trên | 0,4568 | tấn |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 167,04 | m3 |
| 36 | Xây đáy kênh, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 82,52 | m3 |
| 37 | Xây mái kênh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 323,79 | m3 |
| 38 | Rải vải địa tầng lọc ngược | Như trên | 1,73 | 100m2 |
| 39 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Như trên | 0,1622 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Như trên | 1,6435 | 100m |
| 41 | Khe lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Như trên | 60,89 | m2 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Như trên | 0,3315 | 100m3 |
| 43 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 2,21 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như trên | 0,18 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 33,15 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lề gia cố M200, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 18,3 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre gia cố đáy cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m | Như trên | 5,025 | 100m |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, , M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,8 | m3 |
| 49 | Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,77 | m3 |
| 50 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,74 | m3 |
| 51 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,51 | m3 |
| 52 | Bê tông cột dàn van SX bằng máy trộn, , M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,38 | m3 |
| 53 | Bê tông bệ đứng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,21 | m3 |
| 54 | Ván khuôn đáy cống | Như trên | 0,05 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn tường cống | Như trên | 0,216 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn trần cống | Như trên | 0,0236 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cột dàn van | Như trên | 0,0547 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn bệ đứng | Như trên | 0,0281 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0026 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,2195 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,2741 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Như trên | 0,0903 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0044 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,068 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép bệ đứng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0142 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép bệ đứng, ĐK >10mm | Như trên | 0,0136 | tấn |
| 67 | Gia công cửa van | Như trên | 0,3463 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cửa van | Như trên | 0,3463 | tấn |
| 69 | Gia công khe van | Như trên | 0,2417 | tấn |
| 70 | Lắp đặt khe van | Như trên | 0,2417 | tấn |
| 71 | Vít nâng V2 | Như trên | 1 | cái |
| 72 | Vít chìm | Như trên | 68 | cái |
| 73 | Cao su tấm | Như trên | 0,17 | m2 |
| 74 | Cao su tỏi P45 | Như trên | 6 | m |
| 75 | Bu lông D12 | Như trên | 1 | cái |
| 76 | Sơn cửa van bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 5,4 | 1m2 |
| 77 | Xây bậc lên xuống - vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 0,28 | m3 |
| 78 | Trát mặt bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 3,56 | m2 |
| 79 | Đào móng cống bằng máy đào | Như trên | 0,924 | 100m3 |
| 80 | Đào phá đập tạm | Như trên | 0,275 | 100m3 |
| 81 | Đắp hoàn trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,792 | 100m3 |
| 82 | Đắp đập tạm độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,275 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,029 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,029 | 100m3/4km |
| 85 | Đóng cọc tre gia cố đáy cống chiều dài cọc 2,5m | Như trên | 13,3706 | 100m |
| 86 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 2,14 | m3 |
| 87 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 7,42 | m3 |
| 88 | Bê tông tường, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,7 | m3 |
| 89 | Bê tông cột dàn van SX, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,17 | m3 |
| 90 | Bê tông bệ đứng SX M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,18 | m3 |
| 91 | Ván khuôn đáy cống | Như trên | 0,1116 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn tường | Như trên | 0,1585 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn cột dàn van | Như trên | 0,0311 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn bệ đứng | Như trên | 0,0125 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt ống bê tông b - Đường kính 800mm | Như trên | 12 | 1 đoạn ống |
| 96 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | Như trên | 11 | mối nối |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0039 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,1017 | tấn |
| 99 | Gia công cửa van | Như trên | 0,0908 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cửa van | Như trên | 0,0908 | tấn |
| 101 | Vít nâng V1 | Như trên | 1 | cái |
| 102 | Bu lông D14 | Như trên | 1 | cái |
| 103 | Sơn cửa van bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 5,85 | 1m2 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện | Như trên | 4,01 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,0401 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Như trên | 0,0401 | 100m3/4km |
| 107 | Đào móng | Như trên | 0,6512 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,4519 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,1406 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Như trên | 0,1406 | 100m3/4km |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,32 | m3 |
| 112 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,2 | m3 |
| 113 | Bê tông móng cột điện , M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,82 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột điện | Như trên | 0,1221 | 100m2 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,0056 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 1 | cái |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0174 | tấn |
| 118 | Tháo dỡ cột điện BTLT hiện trạng | Như trên | 1 | 1 cột |
| 119 | Lắp dựng cột điện BTLT 16D | Như trên | 1 | 1 cột |
| 120 | Gia công xà | Như trên | 0,0698 | tấn |
| 121 | Lắp đặt xà bằng máy | Như trên | 1 | bộ |
| 122 | Đắp nền đường công vụ, độ chặt Y/C K = 0,9 | Như trên | 10,0805 | 100m3 |
| 123 | Đào nền đường | Như trên | 136,8 | 1m3 |
| 124 | Đào nền đường | Như trên | 8,5215 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, , M150, đá 4x6, PCB40 | Như trên | 15,2 | m3 |
| 126 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 152 | m2 |
| 127 | Phá dỡ kết cấu | Như trên | 19,76 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,1976 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Như trên | 0,1976 | 100m3/4km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư thủy lợi | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành thủy lợi.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1KW | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80l | Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Công suất hoạt động ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy mài ≥2,7kW | Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi