Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211206840-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ MINH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211205438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi hoạt động thường xuyên năm 2021 của Học viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 16:40:00 đến ngày 2021-12-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,063,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19062E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp có kinh nghiệm ít nhất là 5 năm, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, Năng lực của chỉ huy trưởng công trường tối thiểu là hạng III trở lên và đã từng làm công việc với vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cấp III thuộc loại hình công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 04 cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc liên quan, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm đối với các công việc thực hiện tương tự.- Trong danh sách nhân sự chủ chốt bố trí thực hiện công trình có ít nhất 01 người có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, 01 người có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, 01 người có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề:
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân có tay nghề các lĩnh vực phù hợp công việc của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100
6-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy móc, dụng cụ cầm tay khác
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo tiến độ công việc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ MINH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất năm 2021 của Học viện Cơ sở tại TP Hồ Chí Minh
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi hoạt động thường xuyên năm 2021 của Học viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ MINH , địa chỉ: 93 (LẦU 4) NGUYỄN CÔNG TRỨ, PHƯỜNG NGUYỄN THÁI BÌNH, QUẬN 1, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1 TP Hồ Chí Minh Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Minh; Số 93 (lầu 4) Nguyễn Công Trứ, Quận 1, Tp. HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hung Phúc Số 90/10 An Nhơn, Phường 17, quận Gò Vấp, Tp. HCM + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Minh Số 93 (lầu 4) Nguyễn Công Trứ, Quận 1, Tp. HCM + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Minh Số 93 (lầu 4) Nguyễn Công Trứ, Quận 1, Tp. HCM + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1 TP Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÚ MINH , địa chỉ: 93 (LẦU 4) NGUYỄN CÔNG TRỨ, PHƯỜNG NGUYỄN THÁI BÌNH, QUẬN 1, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1 TP Hồ Chí Minh Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Minh; Số 93 (lầu 4) Nguyễn Công Trứ, Quận 1, Tp. HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp chuyên ngành và còn hiệu lực; - Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1 TP Hồ Chí Minh Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Minh; Số 93 (lầu 4) Nguyễn Công Trứ, Quận 1, Tp. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại Tp. HCM Địa chỉ: Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm CSVC&DV, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại Tp. HCM - Số 97, đường Man Thiện, Phường Hiệp Phú, Quận 9, Tp.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm CSVC&DV, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại Tp. HCM - Số 97, đường Man Thiện, Phường Hiệp Phú, Quận 9, Tp.HCM.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NÂNG CẤP SẢNH CHÍNH NHÀ A, SƠN SỬA CÁC PHÒNG HỌC TẠI TẦNG 2 VÀ 3 KHU NHÀ A-B, SỬA CHỮA NÂNG CẤP HỘI TRƯỜNG NHÀ D (CƠ SỞ THỦ ĐỨC)
B I/. SỬA CHỮA NÂNG CẤP SẢNH CHÍNH NHÀ A
1Tháo dỡ thiết bị điện tại khu vực sảnh chínhXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1ht
2Tháo dỡ bảng hiệu khung sắt sảnh chínhXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12m2
3Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,776m3
4Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT57,76m2
5Bả bằng ma tít vào tường (tường xây mới và trần)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT199,76m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (tường cũ sảnh chính và tường xây mới)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT310,13m2
7Đóng trần Thạch cao khung xương nhôm chìm (tấm chống ẩm)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT142m2
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT350m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT150m
C II/. SƠN SỬA CÁC PHÒNG HỌC TẠI TẦNG 2 VÀ 3 KHU NHÀ A
1Vệ sinh Cạo bá lớp sơn cũ tường cột, trụ (tính 10% diện tích)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT218,21m2
2Vệ sinh Cạo bá lớp sơn cũ xà, dầm, trần (tính 10% diện tích sơn nước)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT271,009m2
3Bả bằng matit tườngXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT218,21m2
4Bả bằng matit dầm, trầnXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT271,008m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3.047,71m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.844,47m2
D III/. SƠN SỬA CÁC PHÒNG HỌC TẠI TẦNG 2 VÀ 3 KHU NHÀ B
1Vệ sinh Cạo bá lớp sơn cũ tường cột, trụ (tính 10% diện tích)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT168,16m2
2Vệ sinh Cạo bá lớp sơn cũ xà, dầm, trần (tính 10% diện tích sơn nước)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT141,177m2
3Bả bằng matit tườngXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT168,16m2
4Bả bằng matit dầm, trầnXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT141,453m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.527,43m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.565,94m2
7Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (tính 10% diện tích sơn cửa)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT25,458m2
8Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn cửa sắt + khung sắt bảo vệ)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT254,58m2
E IV/. SƠN SỬA CẢI TẠO KHU NHÀ D
1Tháo dỡ trầnXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT322,34m2
2Tháo dỡ toàn bộ thiết bị trên trần, vệ sinh lau chùi rồi lắp đặt lại (tính 50% thiết bị)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT152,65m2
3Vệ sinh Cạo bá lớp sơn cũ tường cột, trụ (tính 20% diện tích)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT94,15m2
4Vệ sinh Cạo bá lớp sơn cũ xà, dầm, trần (tính 20% diện tích sơn nước)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,928m2
5Bả bằng matit tườngXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT94,151m2
6Bả bằng matit dầm, trầnXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,9281m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT494,54m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT35,85m2
9Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (tính 10% diện tích sơn cửa)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,776m2
10Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn cửa sắt + khung sắt bảo vệ)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT37,76m2
11Lát bậc cấp nền nhà bằng đá graniteXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,094m2
12Làm trần tấm thạch cao hoa văn 60x60cm (chống ẩm)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT322,34m2
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT29bộ
14Lắp đặt quạt trầnXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10cái
15Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7cái
16Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT200m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT90m
F SƠN SỬA MẶT TIỂN CÁC KHỐI NHÀ A,B,C TẠI CƠ SỞ QUẬN 1
G I/. SƠN SỬA MẶT TIỀN NHÀ A VÀ MỞ RỘNG PHÒNG HỌP TẠI TẦNG 1
H I.1/ SƠN MẶT TIỀN NHÀ A:
1Vệ sinh Cạo bá lớp sơn cũ tường cột, trụ (tính 20% diện tích)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT139,072m2
2Vệ sinh Cạo bá lớp sơn cũ xà, dầm, trần (tính 20% diện tích sơn nước)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT42,462m2
3Bả bằng matit tườngXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT139,072m2
4Bả bằng matit dầm, trầnXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT42,462m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT907,672m2
6Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (tính 10% diện tích sơn cửa)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,363m2
7Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn cửa sắt + khung sắt bảo vệ)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT63,63m2
I I.2/ MỞ RỘNG SỬA CHỮA PHÒNG HỌP (Tầng trệt):
1Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,895m2
2Tháo dỡ trầnXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT96m2
3Phá dỡ tường gạch (vách ngăn phòng)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,322m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT26,93m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,543m3
6Trát tường trong dặm vá đầu tường đập bỏ và các ô cửa sổ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT32,225m2
7Bả bằng ma tít vào tườngXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT37,225m2
8Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT220,34m2
9Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh khung gỗ công nghiệp cho phòng họpXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,5m2 cấu kiện
10Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung gỗ công nghiệp cho phòng họpXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7m2 cấu kiện
11Làm trần tấm thạch cao hoa văn 60x60cm (chống ẩm)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT96m2
J II/. SƠN SỬA MẶT TIỀN NHÀ B, CHỐNG THẤM DỘT MÁI SẢNH CHO TẦNG TRỆT
K II.1/ SƠN MẶT TIỀN NHÀ B:
1Vệ sinh Cạo bá lớp sơn cũ tường cột, trụ (tính 20% diện tích)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT108,686m2
2Vệ sinh Cạo bá lớp sơn cũ xà, dầm, trần (tính 20% diện tích sơn nước)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT31,504m2
3Bả bằng matit tườngXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT108,686m2
4Bả bằng matit dầm, trầnXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT31,504m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT700,95m2
6Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (tính 10% diện tích sơn cửa)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16,794m2
7Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn cửa sắt + khung sắt bảo vệ)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT167,94m2
L II.2/ CHỐNG THẤM DỘT MÁI SẢNH (Tầng trệt):
1Khảo sát, xử lý quét chống thấm chống dột mái sảnh (tầng trệt)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28,84m2
M III/. SƠN NƯỚC SƠN DẦU MẶT TIỀN NHÀ C
N III.1/ SƠN MẶT TIỀN NHÀ C:
1Vệ sinh Cạo bá lớp sơn cũ tường cột, trụ (tính 20% diện tích)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT90,222m2
2Vệ sinh Cạo bá lớp sơn cũ xà, dầm, trần (tính 20% diện tích sơn nước)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT38,62m2
3Bả bằng matit tườngXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT90,222m2
4Bả bằng matit dầm, trầnXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT38,62m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT644,206m2
6Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (tính 10% diện tích sơn cửa)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,956m2
7Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn cửa sắt + khung sắt bảo vệ)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT69,56m2
O III.2/ CHỐNG THẤM DỘT MÁI SẢNH (Tầng trệt):
1Khảo sát, xử lý quét chống thấm chống dột mái sảnh (tầng trệt)Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14,408m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19062E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Chỉ huy trưởng công trường phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp có kinh nghiệm ít nhất là 5 năm, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, Năng lực của chỉ huy trưởng công trường tối thiểu là hạng III trở lên và đã từng làm công việc với vị trí tương tự ít nhất 01 công trình cấp III thuộc loại hình công trình dân dụng.55
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Có ít nhất 04 cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc liên quan, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm đối với các công việc thực hiện tương tự.- Trong danh sách nhân sự chủ chốt bố trí thực hiện công trình có ít nhất 01 người có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, 01 người có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, 01 người có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC.33
3 Công nhân kỹ thuật có tay nghề: 30 Công nhân có tay nghề các lĩnh vực phù hợp công việc của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
3 Máy hàn Còn hoạt động tốt3
4 Máy phát điện dự phòng Còn hoạt động tốt1
5 Dàn giáo thép Còn hoạt động tốt100
6 Máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
8 Máy móc, dụng cụ cầm tay khác Đáp ứng theo tiến độ công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->