Gói thầu: Gói thầu xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184409-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211183047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 16:39:00 đến ngày 2021-12-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,792,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.237E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây, đã được chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị (sức nâng ≥ 3tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, cải tạo Công viên Buôn Ma Thuột
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ đã phê duyệt384m2
2Phá dỡ hàng ràoTheo hồ sơ đã phê duyệt449,992m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,397tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ đã phê duyệt645,402m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ đã phê duyệt49,63m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ đã phê duyệt660,01m3
7Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt13,55100m3
B DI DỜI CÂY XANH
1Bứng và di dời cây bóng mát - cây loại 1Theo hồ sơ đã phê duyệt511 cây
2Trồng lại cây sang vị trí mớiTheo hồ sơ đã phê duyệt51cây
3Bứng và trồng lại cây trang tríTheo hồ sơ đã phê duyệt300cây
4Vận chuyển cây kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo hồ sơ đã phê duyệt300cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo hồ sơ đã phê duyệt51cây/90 ngày
6Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnhTheo hồ sơ đã phê duyệt9100 chậu
C NHÀ VỆ SINH – QUẢN LÝ
1Đào móng công trìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt0,427100m3
2Lót móng đá 4x6 vữa mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt6,206m3
3Đổ bê tông móng bê tông đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt4,62m3
4SXLD cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ đã phê duyệt0,139tấn
5SXLD cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ đã phê duyệt0,188tấn
6GCLD ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,227100m2
7Xây móng đá hộc vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt39,792m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,207100m3
9Lót nền đá 4x6 vữa mác 50Theo hồ sơ đã phê duyệt13,056m3
10Đổ bê tông cột, bê tông đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt1,896m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt5,572m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 (có trộn phụ gia chống thấm)Theo hồ sơ đã phê duyệt20,005m3
13Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,537m3
14GCLD ván khuôn cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,316100m2
15GCLD ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt1,639100m2
16GCLD ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ đã phê duyệt0,825100m2
17GCLD ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ đã phê duyệt0,112100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,076tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,248tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,48tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt1,593tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ đã phê duyệt0,468tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt1,094tấn
24Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt2,954m3
25Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt10,778m3
26Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt5,451m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (trộn sika latex)Theo hồ sơ đã phê duyệt104,55m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt112,24m2
29Trát trần ngoài nhà, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt57,32m2
30Trát trần trong nhà, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt39,04m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt73,99m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt96,36m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt113,03m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt57,32m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ đã phê duyệt53,94m2
36Quét 2 lớp sikatop seal 107 chống thấm máiTheo hồ sơ đã phê duyệt53,94m2
37Quét 2 lớp sika bc bitumen chống thấmTheo hồ sơ đã phê duyệt42,025m2
38Ốp gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt38,25m2
39Ốp đá rối đa sắcTheo hồ sơ đã phê duyệt145,91m2
40Lát nền, sàn bằng đá granite 300x600x30 mặt nhám, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt23,095m2
41Lát nền, sàn bằng đá granite 300x600x30 mặt bóng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt13,795m2
42Lát nền, sàn bằng đá granite băm mặt 200x400x30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt88m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt3m2
44Lát đá granite băm mặt 200x400x30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt105,78m2
45CCLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt7,92m2
46CCLD cửa sổ trượt khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt4,16m2
47CCLD cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1m2
48Vách ngăn vệ sinh melamineTheo hồ sơ đã phê duyệt25,225m2
49Khung inox đỡ lavaboTheo hồ sơ đã phê duyệt2bộ
50Lan can mái nhà vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt24,6m
51Đá granite nguyên khối 800x600x200mm làm bậc thangTheo hồ sơ đã phê duyệt18viên
52Đá granite nguyên khối 800x200x200mmTheo hồ sơ đã phê duyệt2viên
53Đèn led đế nổi 1.2m - 1x20W/220V (bao gồm cả máng + đèn)Theo hồ sơ đã phê duyệt4bộ
54Đèn led đế nổi 0.6m - 1x10W/220V (bao gồm cả máng + đèn)Theo hồ sơ đã phê duyệt2bộ
55Công tắc 1 chiều 10A mặt 1 lỗ (bao gồm cả đế, mặt, viền, 1 hạt)Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
56Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (bao gồm cả đế, mặt, viền)Theo hồ sơ đã phê duyệt2cái
57Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt30m
58Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt90m
59Ống luồn dây PVC D20Theo hồ sơ đã phê duyệt50m
60Aptomat 1 pha: I=20ATheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
61Đế âm + nắp + viền aptomatTheo hồ sơ đã phê duyệt1hộp
62Hộp nối nhựa 120x120x80Theo hồ sơ đã phê duyệt2hộp
63Quạt tường 220V-55WTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
64Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ đã phê duyệt5bộ
65Lắp đặt vòi xịt xíTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
66Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt3bộ
67Lắp đặt lavabo + vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt4bộ
68Lắp đặt gương soi lavaboTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
69Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
70Lắp đặt van 2 chiều DN34 (thau)Theo hồ sơ đã phê duyệt2cái
71Lắp đặt ống PVC D27Theo hồ sơ đã phê duyệt0,24100m
72Lắp đặt ống PVC D34Theo hồ sơ đã phê duyệt0,12100m
73Lắp đặt tê PVC D34Theo hồ sơ đã phê duyệt2cái
74Lắp đặt tê PVC D27Theo hồ sơ đã phê duyệt8cái
75Lắp đặt cút PVC D34Theo hồ sơ đã phê duyệt2cái
76Lắp đặt cút PVC D27Theo hồ sơ đã phê duyệt7cái
77Lắp đặt giảm PVC D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
78Lắp đặt nối ren trong D27/21Theo hồ sơ đã phê duyệt12cái
79Lắp đặt van khóa 2 chiều DN34Theo hồ sơ đã phê duyệt2cái
80Lắp đặt ống PVC D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,1100m
81Lắp đặt ống PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,6100m
82Lắp đặt tê PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt9cái
83Lắp đặt tê PVC D60Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
84Lắp đặt cút PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt9cái
85Lắp đặt cút PVC D60Theo hồ sơ đã phê duyệt22cái
86Lắp đặt giảm PVC D114/60Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
D ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Lót đá 4x6, vữa XM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt331,826m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt156,564m3
3Lát nền đá granite màu vàng băm mặt 200x400x30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt1.950,7m2
4Lát nền đá granite màu ghi băm mặt 200x400x30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt658,7m2
5Bó vỉa đá granite 150x180Theo hồ sơ đã phê duyệt3.082m
E BIỂU TƯỢNG LỐI VÀO CHÍNH
1Lót đá 4x6, vữa XM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt3,054m3
2Bê tông đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ đã phê duyệt6,096m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,061m3
4Ván khuôn bể nướcTheo hồ sơ đã phê duyệt0,367100m2
5Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ đã phê duyệt0,002100m2
6GCLD cốt thép bể nước đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,595tấn
7Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt2,746m3
8Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt2,388m3
9Quét 3 lớp sikatop seal 107 chống thấmTheo hồ sơ đã phê duyệt35,59m2
10Quét sika latex chống thấmTheo hồ sơ đã phê duyệt35,59m2
11Lát nền đá granite, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt29,1m2
12Ốp đá granite, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt44,98m2
13Chữ hộp viền đồng, mặt mia trắng đục cao 500mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1bộ
14Lắp đặt đèn led âm sàn 24V, 6W, IP68 chống nước cao cấpTheo hồ sơ đã phê duyệt15bộ
15Lắp đặt công tắc đèn hẹn giờTheo hồ sơ đã phê duyệt1hộp
16Adapter DC 24V 10ATheo hồ sơ đã phê duyệt1bộ
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt30m
18Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16Theo hồ sơ đã phê duyệt30m
19Lắp đặt aptomat MCB 2 cực: i=15ATheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
20Đào mương cápTheo hồ sơ đã phê duyệt67,2m3
21Đắp cát công trìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt16m3
22Xếp gạch thẻ theo mươngTheo hồ sơ đã phê duyệt160m
23Lấp đất móngTheo hồ sơ đã phê duyệt51,2m3
24Lắp đặt béc phun công nghệ D60Theo hồ sơ đã phê duyệt5bộ
25Ống công nghệ inox D90Theo hồ sơ đã phê duyệt10m
26Ống công nghệ inox D60Theo hồ sơ đã phê duyệt30m
27Lắp đặt máy bơm chìm trục ngang 2HPTheo hồ sơ đã phê duyệt31 máy
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt510m
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D42Theo hồ sơ đã phê duyệt160m
30Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo hồ sơ đã phê duyệt3hộp
F CÂY XANH THẢM CỎ
1Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ đã phê duyệt162,21100m2
2Trồng cây giáng hương (cao=4-5m, đường kính=26-30cm)Theo hồ sơ đã phê duyệt77cây
3Trồng cây xăm xe (cao=4-5m, đường kính=26-30cm)Theo hồ sơ đã phê duyệt18cây
4Trồng cây cẩm lai (cao=4-5m, đường kính=26-30cm)Theo hồ sơ đã phê duyệt6cây
5Trồng cây cà te (cao=4-5m, đường kính=26-30cm)Theo hồ sơ đã phê duyệt39cây
6Trồng cây phong lá đỏ (cao=1.5m, đường kính=2-4m)Theo hồ sơ đã phê duyệt2cây
7Trồng cây kơ nia (cao=4-5m, đường kính=26-30cm)Theo hồ sơ đã phê duyệt2cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo hồ sơ đã phê duyệt144cây/90 ngày
9Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏTheo hồ sơ đã phê duyệt486,63100m2
G SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đàoTheo hồ sơ đã phê duyệt55,283100m3
2Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt54,829100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ đã phê duyệt53,737100m2
4Vận chuyển đất màu trồng cỏTheo hồ sơ đã phê duyệt8,111100m3
H CẤP ĐIỆN
1Đào mương cápTheo hồ sơ đã phê duyệt8,415100m3
2Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt2,37100m3
3Gạch thẻ lót mương cáp (10 viên/md)Theo hồ sơ đã phê duyệt2.200m
4Băng báo hiệu cáp ngầm bằng nilon rộng 30cm dày 0,1mmTheo hồ sơ đã phê duyệt2.200m
5Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt5,657100m3
6Mốc báo hiệu đường cáp ngầm hạ ápTheo hồ sơ đã phê duyệt120cái
7Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,96m3
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ đã phê duyệt2.550m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ đã phê duyệt22100m
10Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ đã phê duyệt0,388100m3
11Lắp đặt đèn nấm đá graniteTheo hồ sơ đã phê duyệt104bộ
12Lắp đặt đèn hắt sáng lối đi TAB 2104A hắt sáng 1 hướngTheo hồ sơ đã phê duyệt107bộ
13Đào móng trụ điệnTheo hồ sơ đã phê duyệt0,043100m3
14Lót móng đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ đã phê duyệt0,216m3
15Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt1,24m3
16Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,093m3
17Ván khuôn móngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,045100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,01tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,001tấn
20Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,028100m3
21Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột Theo hồ sơ đã phê duyệt1cột
22Đào móng công trìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt0,024100m3
23Lót móng đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ đã phê duyệt0,224m3
24Đắp cát công trìnhTheo hồ sơ đã phê duyệt0,032m3
25Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,347m3
26Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,036100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,029tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ đã phê duyệt0,002tấn
29Thép L50x50Theo hồ sơ đã phê duyệt90,376kg
30Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt0,317m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt4,928m2
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,007100m3
33Lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ đã phê duyệt21 tủ
34Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, D16 mạ đồngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,810 cọc
35Dây đồng trần M35, tiếp địa chínhTheo hồ sơ đã phê duyệt14m
36Dây đồng trần M35, tiếp địa nhánhTheo hồ sơ đã phê duyệt4m
37Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ đã phê duyệt10mối
38Đầu Cosse đồngTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
39Bulong M14Theo hồ sơ đã phê duyệt2bộ
I CẤP NƯỚC
1Đào mương chôn ốngTheo hồ sơ đã phê duyệt3,834100m3
2Đắp cát đường ốngTheo hồ sơ đã phê duyệt90,2m3
3Lấp đất móngTheo hồ sơ đã phê duyệt293,2m3
4Lắp đặt ống HDPE D50Theo hồ sơ đã phê duyệt5,05100m
5Lắp đặt ống HDPE D32Theo hồ sơ đã phê duyệt2,05100m
6Lắp đặt ống HDPE D25Theo hồ sơ đã phê duyệt1,92100m
7Lắp đặt đai khởi thủy D50/32Theo hồ sơ đã phê duyệt7cái
8Lắp đặt đai khởi thủy D50/25Theo hồ sơ đã phê duyệt23cái
9Lắp đặt tê HDPE D32Theo hồ sơ đã phê duyệt14cái
10Lắp đặt giảm HDPE D32/25Theo hồ sơ đã phê duyệt20cái
11Lắp đặt cút HDPE D50Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
12Lắp đặt cút HDPE D25Theo hồ sơ đã phê duyệt1cái
13Lắp đặt vòi lấy nước D27Theo hồ sơ đã phê duyệt43bộ
14Vòi mềm tưới cây D25 (cuộn 20m)Theo hồ sơ đã phê duyệt10cuộn
15Lắp đặt béc tưới thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt10bộ
J THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào mương chốn ốngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,221100m3
2Đắp cát đường ốngTheo hồ sơ đã phê duyệt4,2m3
3Lấp đất móngTheo hồ sơ đã phê duyệt17,9m3
4Lắp đặt ống PVC D168Theo hồ sơ đã phê duyệt0,42100m
5Đào móng hộp chuyển hướngTheo hồ sơ đã phê duyệt2,786m3
6Lót móng đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ đã phê duyệt0,309m3
7Bê tông đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,015m3
8Bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ đã phê duyệt0,572m3
9Ván khuôn bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ đã phê duyệt0,014100m2
10GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo hồ sơ đã phê duyệt0,064tấn
11Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ đã phê duyệt9cái
12Nắp đậy compositeTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
13Chèn sika grout 214-11Theo hồ sơ đã phê duyệt0,012m3
14Lắp đặt cút 45 PVC D168Theo hồ sơ đã phê duyệt2cái
15Lắp đặt ống PVC D200Theo hồ sơ đã phê duyệt0,008100m
16Lắp đặt ống PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,01100m
17Hộp nối ống uPCTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
18Lắp đặt tê PVC D168/150/114Theo hồ sơ đã phê duyệt1cái
19Lắp đặt nút bịt PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt1cái
20Lắp đặt bít xả PVC D168Theo hồ sơ đã phê duyệt1cái
21Lắp đặt ống PVC D168Theo hồ sơ đã phê duyệt0,02100m
22Lắp đặt ống HDPE D600Theo hồ sơ đã phê duyệt0,017100m
23Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,012100m3
K THIẾT BỊ
1Ghế đá nguyên khối gia côngTheo hồ sơ đã phê duyệt42cái
2Thùng rác đôi (phân loại rác)Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.237E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây, đã được chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (kèm theo tài liệu chứng minh).33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 10 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,4m31
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Xe cẩu tự hành (sức nâng ≥ 3tấn)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->