Gói thầu: Gói thầu xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:39:00 đến ngày 2021-12-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,792,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.237E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây, đã được chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sức nâng ≥ 3tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng và lắp đặt thiết bị Nâng cấp, cải tạo Công viên Buôn Ma Thuột 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 384 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 449,992 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,397 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 645,402 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 49,63 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 660,01 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13,55 | 100m3 |
| B | DI DỜI CÂY XANH | |||
| 1 | Bứng và di dời cây bóng mát - cây loại 1 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 51 | 1 cây |
| 2 | Trồng lại cây sang vị trí mới | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 51 | cây |
| 3 | Bứng và trồng lại cây trang trí | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 300 | cây |
| 4 | Vận chuyển cây kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 300 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 51 | cây/90 ngày |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9 | 100 chậu |
| C | NHÀ VỆ SINH – QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,427 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vữa mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,206 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,62 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,139 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,188 | tấn |
| 6 | GCLD ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,227 | 100m2 |
| 7 | Xây móng đá hộc vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 39,792 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,207 | 100m3 |
| 9 | Lót nền đá 4x6 vữa mác 50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13,056 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,896 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,572 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 (có trộn phụ gia chống thấm) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20,005 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,537 | m3 |
| 14 | GCLD ván khuôn cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,316 | 100m2 |
| 15 | GCLD ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,639 | 100m2 |
| 16 | GCLD ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,825 | 100m2 |
| 17 | GCLD ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,248 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,48 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,593 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,468 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,094 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,954 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10,778 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,451 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 (trộn sika latex) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 104,55 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 112,24 | m2 |
| 29 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 57,32 | m2 |
| 30 | Trát trần trong nhà, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 39,04 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 73,99 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 96,36 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 113,03 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 57,32 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 53,94 | m2 |
| 36 | Quét 2 lớp sikatop seal 107 chống thấm mái | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 53,94 | m2 |
| 37 | Quét 2 lớp sika bc bitumen chống thấm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 42,025 | m2 |
| 38 | Ốp gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 38,25 | m2 |
| 39 | Ốp đá rối đa sắc | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 145,91 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng đá granite 300x600x30 mặt nhám, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 23,095 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng đá granite 300x600x30 mặt bóng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 13,795 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng đá granite băm mặt 200x400x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 88 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | m2 |
| 44 | Lát đá granite băm mặt 200x400x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 105,78 | m2 |
| 45 | CCLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 46 | CCLD cửa sổ trượt khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,16 | m2 |
| 47 | CCLD cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | m2 |
| 48 | Vách ngăn vệ sinh melamine | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 25,225 | m2 |
| 49 | Khung inox đỡ lavabo | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lan can mái nhà vệ sinh | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 24,6 | m |
| 51 | Đá granite nguyên khối 800x600x200mm làm bậc thang | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 18 | viên |
| 52 | Đá granite nguyên khối 800x200x200mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | viên |
| 53 | Đèn led đế nổi 1.2m - 1x20W/220V (bao gồm cả máng + đèn) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 54 | Đèn led đế nổi 0.6m - 1x10W/220V (bao gồm cả máng + đèn) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Công tắc 1 chiều 10A mặt 1 lỗ (bao gồm cả đế, mặt, viền, 1 hạt) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | cái |
| 56 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (bao gồm cả đế, mặt, viền) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 90 | m |
| 59 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 50 | m |
| 60 | Aptomat 1 pha: I=20A | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Đế âm + nắp + viền aptomat | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 62 | Hộp nối nhựa 120x120x80 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 63 | Quạt tường 220V-55W | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt lavabo + vòi | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi lavabo | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 2 chiều DN34 (thau) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê PVC D34 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút PVC D34 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút PVC D27 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt giảm PVC D34/27 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối ren trong D27/21 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa 2 chiều DN34 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê PVC D114 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PVC D60 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút PVC D114 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 22 | cái |
| 86 | Lắp đặt giảm PVC D114/60 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | cái |
| D | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 331,826 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 156,564 | m3 |
| 3 | Lát nền đá granite màu vàng băm mặt 200x400x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1.950,7 | m2 |
| 4 | Lát nền đá granite màu ghi băm mặt 200x400x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 658,7 | m2 |
| 5 | Bó vỉa đá granite 150x180 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3.082 | m |
| E | BIỂU TƯỢNG LỐI VÀO CHÍNH | |||
| 1 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,054 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,096 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,061 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bể nước | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,367 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 6 | GCLD cốt thép bể nước đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,595 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,746 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,388 | m3 |
| 9 | Quét 3 lớp sikatop seal 107 chống thấm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 35,59 | m2 |
| 10 | Quét sika latex chống thấm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 35,59 | m2 |
| 11 | Lát nền đá granite, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 29,1 | m2 |
| 12 | Ốp đá granite, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 44,98 | m2 |
| 13 | Chữ hộp viền đồng, mặt mia trắng đục cao 500mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led âm sàn 24V, 6W, IP68 chống nước cao cấp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc đèn hẹn giờ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Adapter DC 24V 10A | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 2 cực: i=15A | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Đào mương cáp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 67,2 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 16 | m3 |
| 22 | Xếp gạch thẻ theo mương | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 160 | m |
| 23 | Lấp đất móng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 51,2 | m3 |
| 24 | Lắp đặt béc phun công nghệ D60 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5 | bộ |
| 25 | Ống công nghệ inox D90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | m |
| 26 | Ống công nghệ inox D60 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt máy bơm chìm trục ngang 2HP | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 510 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D42 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 160 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3 | hộp |
| F | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 162,21 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây giáng hương (cao=4-5m, đường kính=26-30cm) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 77 | cây |
| 3 | Trồng cây xăm xe (cao=4-5m, đường kính=26-30cm) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 18 | cây |
| 4 | Trồng cây cẩm lai (cao=4-5m, đường kính=26-30cm) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 6 | cây |
| 5 | Trồng cây cà te (cao=4-5m, đường kính=26-30cm) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 39 | cây |
| 6 | Trồng cây phong lá đỏ (cao=1.5m, đường kính=2-4m) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cây |
| 7 | Trồng cây kơ nia (cao=4-5m, đường kính=26-30cm) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 144 | cây/90 ngày |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 486,63 | 100m2 |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 55,283 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 54,829 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 53,737 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất màu trồng cỏ | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,111 | 100m3 |
| H | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,415 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,37 | 100m3 |
| 3 | Gạch thẻ lót mương cáp (10 viên/md) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2.200 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm bằng nilon rộng 30cm dày 0,1mm | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2.200 | m |
| 5 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,657 | 100m3 |
| 6 | Mốc báo hiệu đường cáp ngầm hạ áp | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 120 | cái |
| 7 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2.550 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 22 | 100m |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,388 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt đèn nấm đá granite | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 104 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn hắt sáng lối đi TAB 2104A hắt sáng 1 hướng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 107 | bộ |
| 13 | Đào móng trụ điện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 14 | Lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,216 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,24 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,093 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cột |
| 22 | Đào móng công trình | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 23 | Lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,224 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,032 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,347 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 29 | Thép L50x50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 90,376 | kg |
| 30 | Xây gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180), xây tường chiều dày | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,317 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,928 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, D16 mạ đồng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 35 | Dây đồng trần M35, tiếp địa chính | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14 | m |
| 36 | Dây đồng trần M35, tiếp địa nhánh | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | m |
| 37 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | mối |
| 38 | Đầu Cosse đồng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Bulong M14 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | bộ |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương chôn ống | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 3,834 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 90,2 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 293,2 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 5,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D32 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D25 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,92 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đai khởi thủy D50/32 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt đai khởi thủy D50/25 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê HDPE D32 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt giảm HDPE D32/25 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút HDPE D25 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi lấy nước D27 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 43 | bộ |
| 14 | Vòi mềm tưới cây D25 (cuộn 20m) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt béc tưới thủ công | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | bộ |
| J | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào mương chốn ống | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,221 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 17,9 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D168 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 5 | Đào móng hộp chuyển hướng | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,786 | m3 |
| 6 | Lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,309 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,015 | m3 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,572 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 10 | GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 9 | cái |
| 12 | Nắp đậy composite | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Chèn sika grout 214-11 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,012 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cút 45 PVC D168 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D200 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,008 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 17 | Hộp nối ống uPC | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC D168/150/114 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt PVC D114 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bít xả PVC D168 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D168 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE D600 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,017 | 100m |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,012 | 100m3 |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế đá nguyên khối gia công | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 42 | cái |
| 2 | Thùng rác đôi (phân loại rác) | Theo hồ sơ đã phê duyệt | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.237E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây, đã được chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 05 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | ≥ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Xe cẩu tự hành | (sức nâng ≥ 3tấn) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi