Gói thầu: Thi công đào và tái lập mương cáp năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Gò Vấp |
| Tên gói thầu | Thi công đào và tái lập mương cáp năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD,SCL, SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:37:00 đến ngày 2021-12-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,851,308,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.276962951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03062402E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là (0,7 * 2.851.308.634 = 1.995.916.044 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.991.832.088 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.995.916.044 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm file HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm file HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm file HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia xây lắp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm file HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt đường bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt đường bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải hoặc xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải hoặc xe cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW bàn 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW bàn 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dầm dùi 15 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi 15 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện 220 V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 220 V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở,...) hoặc tương đương. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở,...) hoặc tương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Hệ thống chiếu sáng, biển báo phù hợp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống chiếu sáng, biển báo phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Gò Vấp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công đào và tái lập mương cáp năm 2022 Thi công đào và tái lập mương cáp để cấp điện chuyên dùng, xử lý sự cố, sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn, xử lý các điểm mất an toàn, giải quyết phát sinh gắn mới điện kế trên khu vực Công ty Điện lực Gò Vấp quản lý năm 2022. 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD,SCL, SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng tổng hợp giá trị dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký thành lập doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương (Bản chụp đã được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (Bản chụp đã được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Gò Vấp, số 368 Nguyễn Văn Lượng - Phường 16 - quận Gò Vấp - TP.HCM; số điện thoại: (028)22.100.343 – 22.447.864; Fax: (028) 39.858.639. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Gò Vấp, số 368 Nguyễn Văn Lượng - Phường 16 - quận Gò Vấp - TP.HCM; số điện thoại: (028)22.100.343 – 22.447.864; Fax: (028) 39.858.639. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Gò Vấp, số 368 Nguyễn Văn Lượng - Phường 16 - quận Gò Vấp - TP.HCM; số điện thoại: (028)22.100.343 – 22.447.864; Fax: (028) 39.858.639. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Dương Quốc Phú – Phòng KH&VT (Số điện thoại: 0906805959), Công ty Điện lực Gò Vấp. Địa chỉ: số 368 Nguyễn Văn Lượng, Phường 16, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. số fax: (028) 39.858.639 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công đào và tái lập mương cáp năm 2022 | |||
| 1 | Đào tái lập mương cáp bê tông xi măng (BTXM) hạ thế mắc điện - kích thước(0,3x0,7)m | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 700 | 1 m dài |
| 2 | Đào tái lập mương cáp gạch Terrazzo hạ thế mắc điện - kích thước(0,3x0,7)m | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 900 | 1 m dài |
| 3 | Đào tái lập mương cáp Gạch Terrazzo hạ thế mắc điện - kích thước (0,4x0,7)m | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 500 | 1 m dài |
| 4 | Đào tái lập mương cáp Gạch con sâu hạ thế mắc điện - kích thước(0,3x0,7)m | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 150 | 1 m dài |
| 5 | Đào tái lập hố luồn cáp mắc điện gạch Terazzo kích thước(1,0x0,8x0,7)m | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Hố đào |
| 6 | Đào tái lập hố luồn cáp mắc điện BTXM kích thước(1,0x0,6x0,7)m | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Hố đào |
| 7 | Đào tái lập mương cáp bê tông nhựa nóng (BTNN) hạ thế mắc điện – kích thước (0,3x0,7)m | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 1 m dài |
| 8 | Đào tái lập hố luồn cáp mắc điện BTNN kích thước (1,0x0,6x0,7)m | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Hố đào |
| 9 | Đào tái lập hố luồn cáp mắc điện gạch Con sâu kích thước (1,0x0,6x0,7)m | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 80 | Hố đào |
| 10 | Đào tái lập mương cáp gạch Granite hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,7)m | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 m dài |
| 11 | Đào tái lập hộp nối cáp bê tông xi măng (BTXM) kích thước (3,0x1,5xx1,1)m | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Hố đào |
| 12 | Đào tái lập hộp nối cáp gạch terrazzo kích thước (3,0x1,5xx1,1)m | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Hố đào |
| 13 | Đào tái lập hộp nối cáp gạch con sâu kích thước (3,0x1,5xx1,1)m | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hố đào |
| 14 | Đào tái lập hộp nối cáp BTNN tuyến đường khu quản lý kích thước (3,0x1,5x1,1)m | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 45 | Hố đào |
| 15 | Đào tái lập mương cáp Bê tông nhựa nóng (BTNN)- trung thế cấp điện chuyên dùng, kích thước (0,4x0,9)m, E≤120MPa | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 404 | 1 m dài |
| 16 | Đào tái lập mương cáp Bê tông nhựa nóng (BTNN)- trung thế cấp điện chuyên dùng, kích thước (0,55x0,9)m, E≤120MPa | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 120 | 1 m dài |
| 17 | Đào tái lập mương cáp BTXM lòng đường - trung thế cấp điện chuyên dùng, kích thước (0,4x0,9)m | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 120 | 1 m dài |
| 18 | Đào tái lập mương cáp Gạch Terrazzo - trung thế cấp điện chuyên dùng, kích thước (0,4x0,9)m | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 120 | 1 m dài |
| 19 | Đào tái lập mương cáp Gạch con sâu - trung thế cấp điện chuyên dùng, kích thước (0,4x0,9)m | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 120 | 1 m dài |
| 20 | Đào tái lập mương cáp Gạch Granite - trung thế cấp điện chuyên dùng, kích thước (0,4x0,9)m | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | 1 m dài |
| 21 | Đào tái lập mương đường đất đá - trung thế cấp điện chuyên dùng, kích thước (0,4x0,9)m | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 120 | 1 m dài |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 (bao gồm nhân công lắp đặt và vật liệu ống xoắn HPDE 130/100) | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 620 | 1 m dài |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 (bao gồm nhân công lắp đặt và vật liệu ống xoắn HPDE 65/50) | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 1.020 | 1 m dài |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 (bao gồm nhân công lắp đặt và vật liệu ống xoắn HPDE 195/150) | Phần 2, Chương 5 – Yêu cầu kỹ thuật | 520 | 1 m dài |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.276962951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03062402E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là (0,7 * 2.851.308.634 = 1.995.916.044 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.991.832.088 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.995.916.044 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đính kèm file HSMT | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Đính kèm file HSMT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | Đính kèm file HSMT | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân tham gia xây lắp | 10 | Đính kèm file HSMT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt đường bê tông | Máy cắt đường bê tông | 2 |
| 2 | Xe tải hoặc xe cẩu | Xe tải hoặc xe cẩu | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW bàn 1 kW | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW bàn 1 kW | 3 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 6 | Máy dầm dùi 15 kW | Máy dầm dùi 15 kW | 2 |
| 7 | Máy phát điện 220 V | Máy phát điện 220 V | 1 |
| 8 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở,...) hoặc tương đương. | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở,...) hoặc tương đương. | 2 |
| 9 | Hệ thống chiếu sáng, biển báo phù hợp. | Hệ thống chiếu sáng, biển báo phù hợp. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi