Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211207258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:29:00 đến ngày 2021-12-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,345,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.518816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03763E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.642.114.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.926.342.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND UBND xã Bắc An và các công trình phụ trợ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (03 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Việt; Địa chỉ: Số 14+15/38 Khu đô thị Việt Tiên Sơn, phố Thái Học 1, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.885.869
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc An; Địa chỉ: Xã Bắc An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0984.327.946 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc An; Địa chỉ: Xã Bắc An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0984.327.946 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Việt; Địa chỉ: Số 14+15/38 Khu đô thị Việt Tiên Sơn, phố Thái Học 1, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.885.869 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, SÂN VƯỜN VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng sắt cũ bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch cổng cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8225 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa phía cổng cũ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6666 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn hoa phía cổng cũ - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,342 | m2 |
| 5 | Đổ đất màu bồn hoa phía cổng cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa nhà bảo vệ cũ bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tôn mái nhà bảo vệ cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ mái nhà bảo vệ cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3569 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,1219 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép sàn mái bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch Ceramic nhà bảo vệ cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,0644 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ nền nhà bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1064 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu móng gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bê tông có cốt thép giằng móng nhà bảo vệ cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6653 | m3 |
| 16 | Xây tường rào bịt cổng cũ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | m3 |
| 17 | Xây tường tường hàng rào bịt cổng cũ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng chân tường rào bịt cổng cũ - đường kính cốt thép ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100kg |
| 21 | Ván khuôn giằng chân tường rào bịt cổng cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào bị cổng cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m2 |
| 23 | Trát tường hàng rào bịt cổng cũ - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,107 | m2 |
| 24 | Trát trụ hàng rào bịt cổng cũ - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,2304 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,3551 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,3551 | m3 |
| 27 | Sơn tường bồn hoa và tường hàng rào bịt cổng cũ không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,6794 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9433 | tấn |
| 29 | Phá dỡ trụ gạch tường rào cũ để mở cổng mới bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,285 | m3 |
| 30 | Phá dỡ tường rào, bồn hoa cũ xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0945 | m3 |
| 31 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,6119 | m3 |
| 32 | Đào móng biển hiệu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9096 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5681 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0585 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,9569 | m3 |
| 36 | Xây tường biển hiệu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0807 | m3 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình đặt trong trụ cổng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | tấn |
| 38 | Lắp cột thép trong trụ cổng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | tấn |
| 39 | Đào móng bồn hoa hai bên phía trong cổng mới bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9315 | m3 |
| 40 | Xây móng bồn hoa phía trong hai bên cổng mới gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | m3 |
| 41 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 42 | Trát tường bồn hoa phía trong hai bên cổng mới - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,165 | m2 |
| 43 | Trát tường biển hiệu xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,438 | m2 |
| 44 | Trát trụ cổng, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,9748 | m2 |
| 45 | Sơn tường mặt sau biển hiệu và tường bồn hoa không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,543 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,7617 | m2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,904 | m2 |
| 48 | Đào nền đường khu cổng mới bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 114,36 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3723 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1436 | 100m3 |
| 51 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,2kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,859 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | 100tấn |
| 53 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | 100tấn |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,859 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất và lắp đặt cổng đẩy không ray thép Inox 304 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,7 | md |
| 56 | Bộ mô tơ điện cho cổng không ray | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Sản xuất và lắp đặt bộ chữ Inox 304 vàng gắn vào biển hiệu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Đào móng cột đèn sân vườn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1854 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5156 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 62 | Bulong M18 neo chân cột đèn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn sân vườn - loại 4 bóng ĐC-06 (khung móng M16x260x260) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn sân vườn - loại 4 bóng Banian (Khung móng M16x260x260) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Chùm đèn loại CH 04-4 nhôm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Đào đường cáp đặt dây điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc hẹn giờ (Timer) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt khởi động từ (Contactor) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Ghíp đấu nối loại đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn cầu chống nổ có chụp đỉnh trụ cổng chính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn kiểu ánh sáng hắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt hộp điện tổng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 109 | cấu kiện |
| 80 | Nhân công nạo vét, vệ sinh rãnh thoát nước, hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 81 | Bê tông cơi thêm tường thành rãnh thoát nước, hố ga, đá 1x2, dày 11 cm, vữa bê tông M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2188 | m3 |
| 82 | Bê tông hè phía trước nhà làm việc và hội trường, đá 1x2, vữa bê tông M200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m3 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,208 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn đan nắp rãnh bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 87 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65 | cây |
| 88 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65 | gốc |
| 89 | Nhân công dọn vệ sinh mặt bằng để làm vỉa hè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 90 | Đào móng đặt viên bó vỉa băng bằng thủ công, - đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8347 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8347 | m3 |
| 92 | Xây móng bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9686 | m3 |
| 93 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 85,9 | m |
| 94 | Đắp cát nền tôn vỉa hè bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,208 | m3 |
| 95 | Bê tông lót vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,17 | m3 |
| 96 | Lát gạch Terrazo-tiết diện gạch 400x400 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 221,7 | m2 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm tôn ốp diềm phía trước nhà xe cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 3 | Đào móng cột nhà xe bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cột nhà xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột nhà xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5778 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2655 | tấn |
| 9 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, máng nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,6 | md |
| 11 | Lắp cột thép các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5778 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2655 | tấn |
| 13 | Bê tông nền nhà xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m3 |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,828 | 100m2 |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu thép xà gồ mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 181,632 | m2 |
| 3 | Sơn xà gồ thép 03 nước chống rỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 181,632 | m2 |
| 4 | Lợp lại mới mái bằng tôn múi dày 0,4 ly, chiều dài cọc bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,828 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 131,37 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 263,5 | m |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa khu WC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,2448 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát chống trơn cũ khu vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,7986 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ lót khu WC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,3699 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát hội trường tầng 3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,9444 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát tầng 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 266,3166 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá dừa sảnh và hai bên dốc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,28 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,628 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,628 | m3 |
| 19 | Đào xúc hạ thấp nền sảnh và hai bên dốc bằng thủ công-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,442 | m3 |
| 20 | Đục phá, hạ thấp chân 04 cột sảnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | c/kiện |
| 21 | Phá dỡ tường chắn xây gạch hai bên dốc chiều dày ≤22cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 22 | Láng mặt tường chắn hai bên dốc sau khi đục hạ thấp, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt tường chắn hai bên dốc sử dụng keo dán | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 24 | Bê tông nền sảnh, đá 1x2, vữa bê tông M250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,256 | m3 |
| 25 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch lá dừa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,28 | m2 |
| 26 | Đục tẩy phá tường hộp kỹ thuật khu WC xử lý rò rỉ nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 111,096 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài nhà (tạm tính 30% diện tích) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 428,9247 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong nhà (tạm tính 15% diện tích) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 223,0094 | m2 |
| 30 | Đục tẩy lớp phào chỉ, đố lồi mặt ngoài tường bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m2 |
| 31 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng phá dỡ bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,3772 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,3772 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,3772 | m3 |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót nền tầng 1, đá 4x6, vữa bê tông M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,3506 | m3 |
| 36 | Lát nền tầng 1 và hội trường tầng 3 gạch Granit 600x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 328,261 | m2 |
| 37 | Bê tông lót tạo dốc nền khu WC, đá 4x6, vữa bê tông M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,3699 | m3 |
| 38 | Lát nền, gạch Ceramic chống trơn KT 300x300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,7986 | m2 |
| 39 | Ốp tường gạch Ceramic khu WC gạch KT 300x450 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 111,069 | m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây lại hộp kỹ thuật, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9257 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 428,9247 | m2 |
| 42 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 223,0094 | m2 |
| 43 | Trát hộp kỹ thuật, má cửa - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,652 | m2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 148,919 | m2 |
| 45 | Ốp đá chẻ cổ móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,768 | m2 |
| 46 | Làm trần bằng tấm nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,2448 | m2 |
| 47 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,1524 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 125,7 | m2 |
| 49 | Sản suất và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.000,8243 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 379,684 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.263,7166 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 426,8291 | m2 |
| 54 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.429,749 | m2 |
| 55 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 379,684 | m2 |
| 56 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.486,726 | m2 |
| 57 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 426,8291 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.809,433 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.913,5551 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,9792 | 100m2 |
| 61 | Bạt nilong đảm bảo ATLĐ-VSMT | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 997,92 | m2 |
| 62 | Làm mới quốc huy và bộ chữ ở trương mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | trọi gói |
| 63 | Vệ sinh, tẩy rỉ và sơn lại lam can, tay vịn cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Đầu nối ren trong PPR D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,504 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 77 | Xi phông chậu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn Viglacera BS604 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 86 | Van xả tiểu nam | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 87 | Van xả tiểu nữ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 88 | Đai Inox D110 giữ ống thoát nước mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 89 | Keo dán ống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | tuýp |
| 90 | Tháo dỡ thiết bị điện cú phòng hội trường tầng 3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000 BTU | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 97 | Máy điều hoà 2 chiều Panasonic- Inverter 17700 BTU CU/CS-YZ18UKH-8 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Mũi khoan bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Băng dính cách điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| D | CÂY XANH VỈA HÈ | |||
| 1 | Trồng cây Chiêu Liêu (D=8-10cm; H> 3 m) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.518816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03763E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.642.114.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.926.342.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích 16T | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy lu rung 25T | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi 16T | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy rải >=110CV | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 7T | Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150L | Có hóa đơn mua bán | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn mua bán | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | Có hóa đơn mua bán | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23KW | Có hóa đơn mua bán | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn 1KW | Có hóa đơn mua bán | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay 1,5KW | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 14 | Tời điện 5T | Có hóa đơn mua bán | 1 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Có hóa đơn mua bán | 1 |
| 16 | Máy nén khí 360m3/h | Có hóa đơn mua bán | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường | Có hóa đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi