Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211207475-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211207258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 16:29:00 đến ngày 2021-12-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,345,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.518816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03763E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.642.114.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.926.342.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích 16T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
14-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND UBND xã Bắc An và các công trình phụ trợ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Việt , địa chỉ: Số 14+15/38 Khu đô thị Việt Tiên Sơn, phố Thái Học 1, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Việt; Địa chỉ: Số 14+15/38 Khu đô thị Việt Tiên Sơn, phố Thái Học 1, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.885.869 - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc An; Địa chỉ: Xã Bắc An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0984.327.946
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Dịch vụ Xây dựng và Thương mại Đức Thanh + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Hải + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Chí Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Việt. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Sao Đỏ.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Việt , địa chỉ: Số 14+15/38 Khu đô thị Việt Tiên Sơn, phố Thái Học 1, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Việt; Địa chỉ: Số 14+15/38 Khu đô thị Việt Tiên Sơn, phố Thái Học 1, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.885.869 - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc An; Địa chỉ: Xã Bắc An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0984.327.946


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (03 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động còn thời hạn với người lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Việt; Địa chỉ: Số 14+15/38 Khu đô thị Việt Tiên Sơn, phố Thái Học 1, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.885.869 - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc An; Địa chỉ: Xã Bắc An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0984.327.946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc An; Địa chỉ: Xã Bắc An, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0984.327.946 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Chí Linh; Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Việt; Địa chỉ: Số 14+15/38 Khu đô thị Việt Tiên Sơn, phố Thái Học 1, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.885.869
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, SÂN VƯỜN VÀ VỈA HÈ
1Tháo dỡ cánh cổng sắt cũ bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,83m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch cổng cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8225m3
3Xây tường bồn hoa phía cổng cũ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6666m3
4Trát tường bồn hoa phía cổng cũ - chiều dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,342m2
5Đổ đất màu bồn hoa phía cổng cũBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,3m3
6Tháo dỡ cửa nhà bảo vệ cũ bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,42m2
7Tháo dỡ tôn mái nhà bảo vệ cũBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2095100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ mái nhà bảo vệ cũBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3569m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,1219m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép sàn mái bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,88m3
12Phá dỡ nền gạch Ceramic nhà bảo vệ cũBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,0644m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông gạch vỡ nền nhà bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1064m3
14Phá dỡ kết cấu móng gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9504m3
15Phá dỡ bê tông có cốt thép giằng móng nhà bảo vệ cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6653m3
16Xây tường rào bịt cổng cũ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2803m3
17Xây tường tường hàng rào bịt cổng cũ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4104m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5227m3
19Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2002m3
20Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng chân tường rào bịt cổng cũ - đường kính cốt thép ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,361100kg
21Ván khuôn giằng chân tường rào bịt cổng cũBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,82m2
22Lắp dựng hoa sắt hàng rào bị cổng cũBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,51m2
23Trát tường hàng rào bịt cổng cũ - chiều dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,107m2
24Trát trụ hàng rào bịt cổng cũ - chiều dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,2304m2
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,3551m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,3551m3
27Sơn tường bồn hoa và tường hàng rào bịt cổng cũ không bả , 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,6794m2
28Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9433tấn
29Phá dỡ trụ gạch tường rào cũ để mở cổng mới bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,285m3
30Phá dỡ tường rào, bồn hoa cũ xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0945m3
31Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,6119m3
32Đào móng biển hiệu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9096m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5681m3
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,0585m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,9569m3
36Xây tường biển hiệu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0807m3
37Gia công cột bằng thép hình đặt trong trụ cổngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1553tấn
38Lắp cột thép trong trụ cổngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1553tấn
39Đào móng bồn hoa hai bên phía trong cổng mới bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9315m3
40Xây móng bồn hoa phía trong hai bên cổng mới gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1771m3
41Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,506m3
42Trát tường bồn hoa phía trong hai bên cổng mới - chiều dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,165m2
43Trát tường biển hiệu xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,438m2
44Trát trụ cổng, dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,9748m2
45Sơn tường mặt sau biển hiệu và tường bồn hoa không bả, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,543m2
46Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dánBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41,7617m2
47Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dánBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,904m2
48Đào nền đường khu cổng mới bằng thủ công-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V114,36m3
49Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3723100m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1436100m3
51Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,2kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,859100m2
52Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4752100tấn
53Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4752100tấn
54Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,859100m2
55Sản xuất và lắp đặt cổng đẩy không ray thép Inox 304BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,7md
56Bộ mô tơ điện cho cổng không rayBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
57Sản xuất và lắp đặt bộ chữ Inox 304 vàng gắn vào biển hiệuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
58Đào móng cột đèn sân vườn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1854m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,245m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5156m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,101100m2
62Bulong M18 neo chân cột đènBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20bộ
63Cung cấp và lắp dựng cột đèn sân vườn - loại 4 bóng ĐC-06 (khung móng M16x260x260)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
64Cung cấp và lắp dựng cột đèn sân vườn - loại 4 bóng Banian (Khung móng M16x260x260)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
65Chùm đèn loại CH 04-4 nhômBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
66Đào đường cáp đặt dây điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,75m3
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V160m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V190m
70Lắp đặt các automat 1 pha 40ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 25ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 20ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt công tắc hẹn giờ (Timer)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt khởi động từ (Contactor)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
75Ghíp đấu nối loại đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt đèn cầu chống nổ có chụp đỉnh trụ cổng chínhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
77Lắp đặt đèn kiểu ánh sáng hắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
78Lắp đặt hộp điện tổngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
79Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V109cấu kiện
80Nhân công nạo vét, vệ sinh rãnh thoát nước, hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1trọn gói
81Bê tông cơi thêm tường thành rãnh thoát nước, hố ga, đá 1x2, dày 11 cm, vữa bê tông M200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2188m3
82Bê tông hè phía trước nhà làm việc và hội trường, đá 1x2, vữa bê tông M200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,036m3
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,6m3
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,208tấn
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,156100m2
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn đan nắp rãnh bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V109cái
87Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65cây
88Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65gốc
89Nhân công dọn vệ sinh mặt bằng để làm vỉa hèBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5công
90Đào móng đặt viên bó vỉa băng bằng thủ công, - đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8347m3
91Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,8347m3
92Xây móng bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9686m3
93Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30x100cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V85,9m
94Đắp cát nền tôn vỉa hè bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,208m3
95Bê tông lót vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,17m3
96Lát gạch Terrazo-tiết diện gạch 400x400 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V221,7m2
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ tấm tôn ốp diềm phía trước nhà xe cũBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,074100m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05tấn
3Đào móng cột nhà xe bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,05m3
4Bê tông lót móng cột nhà xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,405m3
5Bê tông móng cột nhà xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,205m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,126100m2
7Gia công cột bằng thép hìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5778tấn
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2655tấn
9Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,538100m2
10Tôn úp nóc, máng nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,6md
11Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5778tấn
12Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2655tấn
13Bê tông nền nhà xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,328m3
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn cũBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,828100m2
2Tẩy rỉ kết cấu thép xà gồ máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V181,632m2
3Sơn xà gồ thép 03 nước chống rỉBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V181,632m2
4Lợp lại mới mái bằng tôn múi dày 0,4 ly, chiều dài cọc bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,828100m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V131,37m2
6Tháo dỡ khuôn cửa képBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V263,5m
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,5m
8Tháo dỡ chậu rửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10bộ
9Tháo dỡ bệ xíBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10bộ
10Tháo dỡ chậu tiểu namBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
11Tháo dỡ trần nhựa khu WCBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,2448m2
12Phá dỡ nền gạch lát chống trơn cũ khu vệ sinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,7986m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ lót khu WCBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,3699m3
14Phá dỡ nền gạch lát hội trường tầng 3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61,9444m2
15Phá dỡ nền gạch lát tầng 1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V266,3166m2
16Phá dỡ nền gạch lá dừa sảnh và hai bên dốcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56,28m2
17Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,628m3
18Phá dỡ nền bê tông gạch vỡBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,628m3
19Đào xúc hạ thấp nền sảnh và hai bên dốc bằng thủ công-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,442m3
20Đục phá, hạ thấp chân 04 cột sảnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4c/kiện
21Phá dỡ tường chắn xây gạch hai bên dốc chiều dày ≤22cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,693m3
22Láng mặt tường chắn hai bên dốc sau khi đục hạ thấp, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,62m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào mặt tường chắn hai bên dốc sử dụng keo dánBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,45m2
24Bê tông nền sảnh, đá 1x2, vữa bê tông M250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,256m3
25Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch lá dừaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56,28m2
26Đục tẩy phá tường hộp kỹ thuật khu WC xử lý rò rỉ nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,54m2
27Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V111,096m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài nhà (tạm tính 30% diện tích)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V428,9247m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong nhà (tạm tính 15% diện tích)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V223,0094m2
30Đục tẩy lớp phào chỉ, đố lồi mặt ngoài tường bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,52m2
31Công tác xúc dọn phế thải xây dựng phá dỡ bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V59,3772m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V59,3772m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V59,3772m3
34Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1332100m3
35Bê tông lót nền tầng 1, đá 4x6, vữa bê tông M100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,3506m3
36Lát nền tầng 1 và hội trường tầng 3 gạch Granit 600x600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V328,261m2
37Bê tông lót tạo dốc nền khu WC, đá 4x6, vữa bê tông M100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,3699m3
38Lát nền, gạch Ceramic chống trơn KT 300x300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,7986m2
39Ốp tường gạch Ceramic khu WC gạch KT 300x450BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V111,069m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây lại hộp kỹ thuật, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9257m3
41Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V428,9247m2
42Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V223,0094m2
43Trát hộp kỹ thuật, má cửa - chiều dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V86,652m2
44Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V148,919m2
45Ốp đá chẻ cổ móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,768m2
46Làm trần bằng tấm nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40,2448m2
47Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61,1524m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V125,7m2
49Sản suất và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,67m2
50Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.000,8243m2
51Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V379,684m2
52Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.263,7166m2
53Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V426,8291m2
54Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.429,749m2
55Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V379,684m2
56Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.486,726m2
57Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V426,8291m2
58Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.809,433m2
59Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.913,5551m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,9792100m2
61Bạt nilong đảm bảo ATLĐ-VSMTBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V997,92m2
62Làm mới quốc huy và bộ chữ ở trương máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1trọi gói
63Vệ sinh, tẩy rỉ và sơn lại lam can, tay vịn cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1trọn gói
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,26100m
65Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15cái
67Đầu nối ren trong PPR D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,09100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,504100m
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
74Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
75Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10bộ
77Xi phông chậu rửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10bộ
78Lắp đặt xí bệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10bộ
79Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn Viglacera BS604BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6bộ
80Lắp đặt chậu tiểu nữBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
81Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22cái
82Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10bộ
84Lắp đặt hộp đựng xà phòngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10bộ
86Van xả tiểu namBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
87Van xả tiểu nữBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
88Đai Inox D110 giữ ống thoát nước máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96cái
89Keo dán ốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20tuýp
90Tháo dỡ thiết bị điện cú phòng hội trường tầng 3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1trọn gói
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25m
96Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000 BTUBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2máy
97Máy điều hoà 2 chiều Panasonic- Inverter 17700 BTU CU/CS-YZ18UKH-8BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
98Mũi khoan bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
99Băng dính cách điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cuộn
D CÂY XANH VỈA HÈ
1Trồng cây Chiêu Liêu (D=8-10cm; H> 3 m)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.518816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03763E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.642.114.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.926.342.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích 16T Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy lu rung 25T Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy lu bánh hơi 16T Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy rải >=110CV Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
5 Ô tô tự đổ 7T Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy đầm dùi 1,5KW Có hóa đơn mua bán2
7 Máy trộn vữa 150L Có hóa đơn mua bán1
8 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn mua bán1
9 Máy cắt uốn thép 5KW Có hóa đơn mua bán1
10 Máy hàn điện 23KW Có hóa đơn mua bán1
11 Máy đầm bàn 1KW Có hóa đơn mua bán1
12 Máy cắt gạch đá 1,7KW Có hóa đơn mua bán2
13 Máy khoan cầm tay 1,5KW Có hóa đơn mua bán2
14 Tời điện 5T Có hóa đơn mua bán1
15 Máy đầm đất cầm tay 70Kg Có hóa đơn mua bán1
16 Máy nén khí 360m3/h Có hóa đơn mua bán1
17 Máy phun nhựa đường Có hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->