Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử thông thường và vật tư phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200556843-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử thông thường và vật tư phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200554642
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 11:11:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 446,415,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Đầu chuyển đổi ống sóng (10x23) mm sang đầu N - ΠΚΒ1-01-10x23-N hoặc tương đương 6 Cái - Dải tần band X - Đầu ra chuẩn N - Đầu vào chuẩn ống sóng 10x23 - Hệ số sóng đứng:
2 Đầu chuyển đổi ống sóng (12x28) mm sang đầu N - ΠΚΒ1-01-12x28-N hoặc tương đương 6 Cái - Dải tần band X - Đầu vào chuẩn N - Đầu ra chuẩn 12x28 - Hệ số sóng đứng:
3 Đầu chuyển đổi ống sóng (10x23) mm sang đầu SMA - ΠΚΒ1-01-10x23-SMA hoặc tương đương 6 Cái - Dải tần band X - Đầu ra chuẩn SMA - Đầu vào chuẩn 10x23 - Hệ số sóng đứng:
4 Đầu chuyển đổi ống sóng (10x23) mm sang đầu BNC - ΠΚΒ1-01-10x23-BNC hoặc tương đương 6 Cái - Dải tần band X - Đầu ra chuẩn BNC - Đầu vào chuẩn 10x23 - Hệ số sóng đứng:
5 Đầu chuyển đổi đầu SMA sang đầu N - ΠΚΒ1-02-SMA/N hoặc tương đương 6 Cái - Dải tần band X - Đầu ra chuẩn N - Đầu vào chuẩn SMA - Hệ số sóng đứng:
6 Dây cáp nguồn 20 m - Dây đôi - Đường kính lõi: 2,5mm - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
7 Dây cáp nguồn 2*5mm 6 m - Dây đôi đồng trục 2*5 - Dòng lớn nhất truyền tải: 20 A - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
8 Biến áp nguồn TИ10-220В-400Hz hoặc tương đương 2 Cái - Điện áp vào: 220-400Hz - Dạng biến áp: ghép chữ E - Dòng cực đại: 10A - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
9 Biến áp nguồn TИM199В hoặc tương đương 5 Cái - Điện áp vào: 220-400Hz - Dạng biến áp: Chữ U - Dòng cực đại: 15A - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
10 Biến áp nguồn TПП262-220В-400Hz hoặc tương đương 4 Cái - Điện áp vào: 220-400Hz - Dạng biến áp: Ghép chữ U - Dòng cực đại: 20A - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
11 Biến áp nguồn TПП62-220В-400Hz hoặc tương đương 2 Cái - Điện áp vào: 220-400Hz - Dạng biến áp: Chữ U - Dòng cực đại: 5A - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
12 Biến áp nguồn TИ121-220В-400Hz hoặc tương đương 2 Cái - Điện áp vào: 220-400Hz - Dạng biến áp: Ghép chữ E - Dòng cực đại: 10A - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
13 Biến áp nguồn TИ08220В-400Hz hoặc tương đương 2 Cái - Điện áp vào: 220-400Hz - Dạng biến áp: Ghép chữ E - Dòng cực đại: 20 A - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
14 Đoạn ống sóng chính WR-90 hoặc tương đương 1 Cái - Dải tần hoạt động: Băng X - Hệ số sóng đứng:
15 Đoạn ống sóng phụ WR-86 hoặc tương đương 1 Cái - Dải tần hoạt động: Băng X - Hệ số sóng đứng:
16 Đoạn ống sóng chữ thập WHR-1 hoặc tương đương 1 Cái - Dải tần hoạt động: Băng X - Hệ số sóng đứng:
17 Khối tạo điện áp БM-500-01 hoặc tương đương 1 Khối - Tần số: 400 Hz - Điện áp đầu ra:500 V - Dòng tải: 5 A - Độ ổn định tần số: 0.5% - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
18 Khối nắn dòng ƂM-125 hoặc tương đương 2 Khối - Tần số: 400 Hz - Đầu vào : 220 V - Điện áp ra: 125V - Sai số: 0,5% - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
19 Nguồn ПC-5 hoặc tương đương 2 Mô đun - Tần số: 400 Hz - Đầu vào : 220 V - Điện áp ra: 50V - Sai số: 0,5% - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
20 Khối ƂT-66-1 hoặc tương đương 2 Khối - Tần số: 400 Hz - Đầu vào : 220 V - Điện áp ra: 50V - Sai số: 0,5% - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
21 Bộ nắn dòng ƂC 650-0,001 hoặc tương đương 2 Mô đun - Tần số: 400 Hz - Đầu vào : 220 V - Điện áp ra: 200V - Sai số: 0,5% - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
22 Khối chỉnh lưu ƂM-250-0,03 hoặc tương đương 2 Khối - Tần số: 400 Hz - Đầu vào : 220 V - Điện áp ra: 150V - Sai số: 0,5% - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
23 Khối chỉnh lưu ƂM-80-0,05 hoặc tương đương 2 Khối - Tần số: 400 Hz - Đầu vào : 220 V - Điện áp ra: 80V - Sai số: 0,5% - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
24 Khối chỉnh lưu ƂM-27-0,3 hoặc tương đương 2 Khối - Tần số: 400 Hz - Đầu vào : 220 V - Điện áp ra: 27V - Sai số: 0,5% - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
25 Biến áp cao áp TИ256 hoặc tương đương 4 Cái - Độ rộng xung: 1us - Tần số lặp: 1200Hz - Hệ số truyền: 3.5 đến 4 - Biên độ vào: 4KV max - Biên độ xung ra: -13 đến -15KV - Trở kháng ra: 560ôm - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
26 Tụ cao áp 105-4KV 8 Cái - Điện áp lớn nhất: 4kV - Giá trị: 105 μF - Tụ cắm
27 Biến thế cao áp БА-364 hoặc tương đương 2 Cái - Tần số: 400 Hz - Điện áp ra lớn nhất: 20 kV - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
28 Biến áp БА-75 hoặc tương đương 1 Cái -Điện áp vào: 220V/400Hz -Điện áp ra: 110V/400Hz -Công suất : 100W - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
29 Biến áp БА-4 hoặc tương đương 2 Cái -Điện áp vào: 220V/400Hz -Điện áp ra: 130V/400Hz -Công suất: 100W - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
30 IC khếch đại ЛM 308 hoặc tương đương 8 Cái - Dải tần làm việc: DC – 7GHz - Hệ số KĐ: 20.8dB/0.1GHz - Hệ số tạp: 2.4dB - Điểm nén 1dB: 10.5dBm/0.1GHz - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
31 Giắc cắm 25 chân - Щ25 hoặc tương đương 2 Cái - Số lượng chân: 25 chân - Kích thước chân: đường kính 2.5mm, dài 15mm - Kích thước ngoài: 50x30x15mm - Khoảng cách các chân: 2.5mm - Các chân mạ bạc - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +1200C - Độ ẩm: 95%
32 Biến thế xung MИТ-2B hoặc tương đương 1 Cái -Điện áp vào:700V xung -Điện áp ra: 3.4kV -Tỉ lệ truyền: 4.8 - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
33 Bộ giữ chậm ДПБ hoặc tương đương 1 Bộ - Mức tín hiệu vào: 5V - Thời gian giữ chậm: (10-20)µs - Sai số giữ chậm: 0.5 µs - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
34 Bộ chia xung ДƂ-04 hoặc tương đương 2 Bộ - Nguồn nuôi: +10V - Hệ số chia: 4 - Biên độ xung đầu vào:
35 Bộ chia xung ДƂ-02 hoặc tương đương 2 Bộ - Nguồn nuôi: +10V - Tần số nhịp: 10 MHz - Hệ số chia: 2 - Biên độ xung đầu vào:
36 Bộ tạo điểm dấu cự ly ДД360 - 0,1A hoặc tương đương 2 Bộ - Nguồn nuôi: 5V - Xung đầu vào: 5V - Xung ra điều khiển: 10V - Độ rộng xung: 1µs - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
37 Bộ hạn biên HБ-01 hoặc tương đương 4 Bộ - Điện áp nguồn nuôi: 27V - Biên độ điện áp vào:
38 Bộ đếm xung ДX-CЛ hoặc tương đương 2 Bộ - Điện áp nguồn cấp: +12V - Tốc độ: 60 MHz - Biên độ xung đầu vào:
39 Bộ tạo xung ngắm cự ly Ƃ-01 hoặc tương đương 1 Bộ - Xung đầu vào: 5V - Xung ra: 5V - Độ rộng xung: 2µs - Chu kỳ lặp: 3ms - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
40 Đầu giắc 15 chân J15 hoặc tương đương 1 Cái - Số lượng chân: 15 chân - Kích thước chân: đường kính 2.5mm, dài 15mm - Kích thước ngoài: 50x30x15mm - Khoảng cách các chân: 2.5mm - Các chân mạ bạc - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +1200C - Độ ẩm: 95%
41 Đèn điện tử 6Ш45П-E hoặc tương đương 1 Cái - Nguồn cấp: 6,3V; -6,3V - Dòng điện: 500mA - Hệ số khuếch đại: 50 lần - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
42 Bộ tạo xung ФЗС-02A hoặc tương đương 2 Bộ - Nguồn nuôi: +5 V - Biên độ xung: + 9V - Độ rộng xung:
43 Bộ tạo xung TД3 hoặc tương đương 1 Bộ - Nguồn nuôi: +12 V - Biên độ xung: + 15V - Độ rộng xung:
44 Bộ hạn chế HЩ-01 hoặc tương đương 2 Bộ - Điện áp nguồn nuôi: 5V - Mức suy giảm: (1-5)dB - Biên độ điện áp vào:
45 Bộ chỉnh lưu KЛ-01 hoặc tương đương 2 Bộ - Điện áp đầu vào:
46 Bộ chỉnh lưu- B600 hoặc tương đương 2 Bộ - Điện áp đầu vào:
47 Biến áp tự ngẫu БИ Җ-K hoặc tương đương 1 Cái - Điện áp vào: 220V-400Hz - Điện áp ra: 220V-50Hz - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
48 Biến áp tự ngẫu БИA 3-8 hoặc tương đương 1 Mô đun - Điện áp vào: 220V-400Hz - Điện áp ra: 220V-50Hz - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
49 Bộ tạo dao động ổn nhiệt ЛM-100 hoặc tương đương 1 Bộ - Nguồn nuôi: +5V - Độ ổn định tần số: 10-6 - Nhiệt độ max: 1250 C - Tần số dao động: Từ 100 kHz đến 10 MHz. - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
50 Bộ phát tốc AT-503 hoặc tương đương 1 Bộ - Tốc độ quay: 1000 – 1500v/phút - Điện áp ra: 50VDC - Dòng điện ra: 80A - Động cơ chuyển mạch AC - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
51 Xen xin ƂT-4X ПЩ hoặc tương đương 1 Cái - Loại xenxin: 1 pha. - Sai số: 0.20 - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
52 Xen xin TAΧO hoặc tương đương 2 Cái - Loại xenxin: 1 pha. - Sai số: 0.30 - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
53 Xen xin БВ-1404 ПТƂ hoặc tương đương 1 Cái - Loại xenxin: 1 pha. - Sai số: 0.250 - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
54 Xen xin 5БBТ-П hoặc tương đương 1 Cái - Loại xenxin: 1 pha. - Sai số: 0.350 - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
55 Bộ quay pha БЙФ-118 hoặc tương đương 1 Cái - Bước xay pha: 5,25 độ - Dải xoay pha: 0 đến 360 độ - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
56 Tải hấp thụ LOAD-X hoặc tương đương 1 Cái - Dải tần hoạt động: Băng X - Hệ số sóng đứng:
57 Bộ điều chế xung MДX hoặc tương đương 1 Bộ - Nguồn nuôi: +27V - Xung ra: 20V - Độ rộng xung: (0,8-2)µs - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
58 Bộ tích phân TПE3 hoặc tương đương 1 Bộ - Nguồn nuôi: 5 V - Điện áp đầu vào: 5V - Điện áp ra: 12V - Độ rộng xung: 5µs - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
59 Bộ ổn áp nguồn ±6,3V ЛM±6,3V hoặc tương đương 1 Bộ - Điện áp đầu ra: ±6,3V - Sai số: 0,5% - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
60 Động cơ bước ДА-401 hoặc tương đương 1 Cái - Điện áp nguồn nuôi: 220 V-400Hz - Mức điện áp điều khiển: 5V - Tốc độ vòng quay: 500 vòng/phút - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
61 Biến thế quay БШ158 hoặc tương đương 2 Cái -Tần số: 500Hz max -Điện áp kích thích: 110V -Trở kháng không tải: 800ôm -Độ chính xác: 0.06 giá trị quay của rotor - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
62 Thiếc hàn 5 Cuộn - Đường kính: 2mm; - Tỷ lệ thiếc Sn: 80% - Thành phần Halogen: 0.44% - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
63 Giẻ lau 2 kg - Dẻ lau màu trắng, mềm, mịn ….
64 Sơn trong suốt điện từ 6 kg - Sơn hỗn hợp N/C và Acrylic lacquer do Việt Nam sản xuất: - Chất lỏng, không màu, trong suốt, không độc hại, có độ bóng cao, chịu mài mòn, chống ẩm, bền với nước - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
65 Sơn xanh quân sự 7 kg - Thành phần chính: nhựa Epoxy kết hợp với chất đóng rắn Polyamide - Màu sắc: xanh - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
66 Sơn chống gỉ 5 kg - Thành phần chính: nhựa Epoxy kết hợp với chất đóng rắn Polyamide - Màng sơn cứng, bóng, độ bám dính cao,chịu mài mòn tốt - Nhiệt độ làm việc: -550C đến +850C - Độ ẩm: 95%
67 Nhựa thông 1 kg - Nhựa thông dạng rắn - Hàm lượng nhựa thông: >95% - Hàm lượng tạp chất:
68 Băng dính 5 Cuộn - Băng dính đen cách điện - Loại đường kính tròn: 5cm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->