Gói thầu: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211201680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP và NSH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:24:00 đến ngày 2021-12-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,745,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.862E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại họcchuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtcấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng Đường quốc lộ 21B từ ngã ba Thạch Bích đi Chương Mỹ (giai đoạn II) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP và NSH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên được cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Địa điểm: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Địa điểm: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG,TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,189 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.166,411 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,222 | m3 |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.924,678 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 928,556 | m3 |
| 6 | Xáo xới đất nền cấp 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7122 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7122 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7107 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6561 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,7985 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20.652,0072 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,9191 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8149 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,73 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,73 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,73 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,04 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,69 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,29 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (dày 17cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,12 | 100m3 |
| 21 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8266 | 100m3 |
| 22 | Lớp đất đồi đầm K98 dày 50cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6934 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đồi đắp đầm K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.898,609 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,025 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,075 | m3 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 475,06 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn vàng 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,98 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Biển báo phản quang hình tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Cột biển báo D88,3mm cao 3.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,69 | m3 |
| 35 | Bê tông móng cột H, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | m3 |
| 36 | Bê tông coc H, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,09 | m3 |
| 37 | Cốt thép cọc H, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2593 | tấn |
| 38 | Sơn mở lối sơn đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,83 | m2 |
| 39 | Sơn mở lối sơn trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,58 | m2 |
| 40 | Tấm phản quang kích thước 15x6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | tấm |
| 41 | Đinh phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| B | HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.299,3 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 263,94 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,993 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng 18x22x100cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,54 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x45 cm mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 10 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,3 | m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,833 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4624 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,41 | m3 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.430 | m |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | m |
| 16 | Lát rãnh ghé 50x30x6cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 456,9 | m2 |
| 17 | Bê tông móng, đá 2x4 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,85 | m3 |
| 18 | Xây gạch bồn cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,13 | m3 |
| 19 | Trát bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,43 | m2 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5824 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất màu trồng cây đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0728 | 100m3 |
| 22 | Trồng cây Phượng đường kính D20-:-25cm vị trí cách gốc 1,3m; cao 6-:-8m (đã bao gồm công trồng, chăm sóc ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | cây |
| 23 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,64 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 429,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông thân rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,7502 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6287 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân rãnh đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2532 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,42 | m3 |
| 7 | Cốt thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8888 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4621 | 100m2 |
| 9 | Lắp tấm bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.396 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp thân rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.396 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5493 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,31 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,23 | m2 |
| 14 | Ván khuôn BT đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3328 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,38 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đáy ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5824 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8543 | tấn |
| 18 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,09 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7088 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6592 | tấn |
| 21 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4133 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6552 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép bản hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8361 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,47 | m3 |
| 25 | Bộ ga Compositetải trọng 125Kn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 26 | Lắp đặt bản ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cấu kiện |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2124 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3093 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4884 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2986 | 100m3 |
| 31 | Đệm cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,0m, đường kính = 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | đoạn ống |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,71 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng ga thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3853 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,57 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,11 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,63 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,96 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5122 | tấn |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,917 | 100m2 |
| 42 | Song chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 43 | Lắp đặt song chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cấu kiện |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào phá cống cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,47 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,955 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,0413 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1143 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,49 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,48 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | đoạn cống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1.2m - Quy cách 2000x2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn cống |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đoạn cống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6349 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3541 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1547 | 100m3 |
| 21 | Xây tường gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 22 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,64 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,364 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7197 | tấn |
| 25 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5577 | tấn |
| 26 | Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1207 | tấn |
| 27 | Ống thép đen D400 dày 6.35mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 333,7 | kg |
| 28 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2974 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép bản hố ga, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6557 | tấn |
| 30 | Cốt thép bản hố ga, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4849 | tấn |
| 31 | Bê tông bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,03 | m3 |
| 32 | Bộ ga Compositetải trọng 125Kn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt bản ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| E | KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0762 | 100m2 |
| 3 | Xây tường gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,18 | m3 |
| 4 | Trát tường gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 383,38 | m2 |
| 5 | Đắp bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5221 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,3536 | 100m |
| 7 | Phên nứa làm bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.608,84 | m2 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 698,8003 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9809 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1491 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,779 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,02 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.057,29 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.630,96 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 453,14 | m2 |
| 16 | Phá bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5221 | 100m3 |
| 17 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,35 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1647 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2177 | 100m2 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1725 | 100m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0055 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | 100m |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,13 | m3 |
| 25 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,74 | m2 |
| 26 | Bê tông móng kè, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,85 | m3 |
| 27 | Bê tông thân kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,02 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thân kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7164 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kè, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0799 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6442 | tấn |
| F | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,12 | m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,106 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, cột thép chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, cột thép chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cột |
| 10 | Lắp chụp liền cần cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ chụp liền cần |
| 11 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cột |
| 12 | Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 13 | Khóa cáp bắt dây tiếp địa M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | 1 cọc |
| 15 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,22 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m3 |
| 17 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 18 | Lắp xà bằng máy (chiều dài >1m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 19 | Tăng đơ đỡ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 20 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây fi= 6-25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,04 | 100m |
| 21 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,25 | 100m |
| 22 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,25 | 100m |
| 23 | Dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 396 | m |
| 24 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | 1 đầu cáp |
| 25 | Đầu cốt đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,92 | 100m |
| 28 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 10 cột |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 30 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | đầu cáp |
| 31 | Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.047 | m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,094 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,499 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.862E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại họcchuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtcấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộphụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 9m | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi