Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211207418-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211201680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP và NSH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 16:24:00 đến ngày 2021-12-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,745,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.862E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại họcchuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtcấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 9m
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng
Đường quốc lộ 21B từ ngã ba Thạch Bích đi Chương Mỹ (giai đoạn II)
300 Ngày
E-CDNT 3 NSTP và NSH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Địa điểm: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng JSC + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thanh Oai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Địa điểm: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên được cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Địa điểm: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Địa điểm: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG,TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,189m3
2Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.166,411m3
3Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật223,222m3
4Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.924,678m3
5Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật928,556m3
6Xáo xới đất nền cấp 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7122100m3
7Lu lèn K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7122100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7107100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6561100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,7985100m3
11Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20.652,0072m3
12Vận chuyển đất cấp I, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,9191100m3
13Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,8149100m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,73100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,73100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,73100m2
17Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,04100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,69100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,29100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (dày 17cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,12100m3
21Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 25 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,8266100m3
22Lớp đất đồi đầm K98 dày 50cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,6934100m3
23Mua đất đồi đắp đầm K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.898,609m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,025m3
25Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,075m3
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật475,06m2
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57m2
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn vàng 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,98m2
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
30Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Biển báo phản quang hình trònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Cột biển báo D88,3mm cao 3.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,69m3
35Bê tông móng cột H, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,68m3
36Bê tông coc H, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,09m3
37Cốt thép cọc H, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2593tấn
38Sơn mở lối sơn đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,83m2
39Sơn mở lối sơn trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,58m2
40Tấm phản quang kích thước 15x6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật196tấm
41Đinh phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
B HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH
1Lát gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.299,3m2
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật263,94m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,993100m2
4Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0408100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,06m3
6Lắp đặt bó vỉa thẳng 18x22x100cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,54m3
9Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x45 cm mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 100#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
10Lát gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,3m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,833100m2
12Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4624100m2
13Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,41m3
14Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.430m
15Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25 cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93m
16Lát rãnh ghé 50x30x6cm, mác 300# đá 1x2cm, vữa xi măng mác 75#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật456,9m2
17Bê tông móng, đá 2x4 cm, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,85m3
18Xây gạch bồn cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,13m3
19Trát bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,43m2
20Ván khuôn đổ bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5824100m2
21Đắp đất màu trồng cây đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0728100m3
22Trồng cây Phượng đường kính D20-:-25cm vị trí cách gốc 1,3m; cao 6-:-8m (đã bao gồm công trồng, chăm sóc )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật149cây
23Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật230m
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,64m3
2Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật429,97m3
3Ván khuôn bê tông thân rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,7502100m2
4Cốt thép thân rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6287tấn
5Cốt thép thân rãnh đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,2532tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,42m3
7Cốt thép bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8888tấn
8Ván khuôn bản rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4621100m2
9Lắp tấm bản rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.3961 cấu kiện
10Lắp thân rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.3961 cấu kiện
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5493100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,31m3
13Vữa xi măng mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,23m2
14Ván khuôn BT đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3328100m2
15Đổ bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,38m3
16Ván khuôn đáy gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5824100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8543tấn
18Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,09m3
19Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7088100m2
20Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6592tấn
21Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4133tấn
22Ván khuôn bản hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6552100m2
23Cốt thép bản hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8361tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,47m3
25Bộ ga Compositetải trọng 125KnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
26Lắp đặt bản gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cấu kiện
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2124100m3
28Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3093100m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4884100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2986100m3
31Đệm cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156cái
33Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,0m, đường kính = 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42đoạn ống
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,71m3
35Ván khuôn móng ga thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3853100m2
36Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,57m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,11m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,63m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,96m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5122tấn
41Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,917100m2
42Song chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
43Lắp đặt song chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cấu kiện
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào phá cống cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,47m3
2Đào đất móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,955m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,0413100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,32m3
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1143100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,49m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,48m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21đoạn cống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93cái
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32mối nối
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1.2m - Quy cách 2000x2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn cống
16Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3đoạn cống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6349100m3
19Vận chuyển đất cấp III, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3541100m3
20Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1547100m3
21Xây tường gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
22Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,64m3
23Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,364100m2
24Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7197tấn
25Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5577tấn
26Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1207tấn
27Ống thép đen D400 dày 6.35mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật333,7kg
28Ván khuôn bản hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2974100m2
29Cốt thép bản hố ga, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6557tấn
30Cốt thép bản hố ga, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4849tấn
31Bê tông bản, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,03m3
32Bộ ga Compositetải trọng 125KnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
33Lắp đặt bản gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
E KÈ GIA CỐ
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,66m3
2Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0762100m2
3Xây tường gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,18m3
4Trát tường gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật383,38m2
5Đắp bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5221100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,3536100m
7Phên nứa làm bờ vây thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.608,84m2
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật698,8003100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9809100m
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1491100m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,779100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật202,02m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.057,29m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.630,96m3
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật453,14m2
16Phá bờ vây thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5221100m3
17Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,35m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1647tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2177100m2
20Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1725100m2
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0367100m3
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0055100m3
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,457100m
24Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,13m3
25Giấy dầu tẩm nhựa đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,74m2
26Bê tông móng kè, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,85m3
27Bê tông thân kè, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,02m3
28Ván khuôn thân kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7164100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân kè, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0799tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,6442tấn
F XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
2Lắp giá đỡ tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,12m3
5Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,106m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
7Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
8Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, cột thép chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cột
9Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, cột thép chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cột
10Lắp chụp liền cần cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ chụp liền cần
11Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cột
12Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
13Khóa cáp bắt dây tiếp địa M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Làm tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật521 cọc
15Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,22m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m3
17Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
18Lắp xà bằng máy (chiều dài >1m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
19Tăng đơ đỡ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
20Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây fi= 6-25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,04100m
21Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,25100m
22Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,25100m
23Dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật396m
24Làm đầu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật741 đầu cáp
25Đầu cốt đồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật810 đầu cốt
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,92100m
28Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,610 cột
29Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
30Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74đầu cáp
31Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.047m
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,094100m2
33Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,499m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.862E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại họcchuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước cho ít nhất 02 công trình giao thông cấp III có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình/ hạng mục công trình điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuậtcấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
6 Cán bộphụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy rải bê tông nhựa ≥130CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
8 Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 9m Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
14 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
16 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
17 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt1
18 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
19 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->