Gói thầu: Vận chuyển và xử lý, tiêu hủy bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Vận chuyển và xử lý, tiêu hủy bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112326 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 11077/QĐ-UBND ngày 02/11/2021 của Chủ tịch UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 17:07:00 đến ngày 2021-12-12 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,542,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.542.455.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 462.736.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Có tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 775.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, giám sát, hướng dẫn chuyên môn, kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường (Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vận hành trang thiết bị vận chuyển và xử lý chất thải |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất còn hạn sử dụng (tối thiểu 03 người) (kèm bản sao chứng chỉ có công chứng)+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hạn sử dụng (tối thiểu 03 người) (kèm bản sao chứng chỉ có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải chuyên dụng đáp ứng yêu cầu thu gom, vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chịu trách nhiệm bố trí, sử dụng phương tiện (xe thùng kín trọng tải 0,5 đến 4,0 tấn) để vận chuyển đảm bảo đáp ứng theo đúng quy định hiện hành về vận chuyển và xử lý chất thải của Bộ Bộ Tài nguyên Môi trường. (có hình ảnh và đăng ký, đăng kiểm xe kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe ô tô tải chuyên dụng đáp ứng yêu cầu vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chịu trách nhiệm bố trí, sử dụng phương tiện (xe thùng hở phủ bạt trọng tải 3,0 đến 10 tấn) để vận chuyển đảm bảo đáp ứng theo đúng quy định hiện hành về vận chuyển và xử lý chất thải của Bộ Bộ Tài nguyên Môi trường. (có hình ảnh và đăng ký, đăng kiểm xe kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Vận chuyển và xử lý, tiêu hủy bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang Dự toán kinh phí Vận chuyển và xử lý, tiêu hủy bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 11077/QĐ-UBND ngày 02/11/2021 của Chủ tịch UBND huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đơn dự thầu theo quy định 2. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh 3. Bảo đảm dự thầu theo quy định 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu 5. Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự phù hợp của dịch vụ theo quy định; 6. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định. |
| E-CDNT 15.2 | a. Đối với nhà thầu độc lập: Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp, trong đó có ngành nghề kinh doanh lĩnh vực tham gia dự thầu; Giấy phép xử lý chất thải nguy hại hoặc giấy phép hành nghề quản lý chất thải nguy hại để thực hiện thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải (bản chụp chứng thực) b. Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: + Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liên danh + Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý lắp đặt bể chứa và vận chuyển tiêu hủy bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng huyện Yên Sơn; Địa chỉ Thị trấn Yên Sơn, Tuyên Quang: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn; Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nông nghiệp huyện Yên Sơn. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Mỹ Bằng | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 1.110 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 2 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Phúc Ninh | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 4.430 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 3 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Thái Bình | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 337 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 4 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Trung Môn | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 2.940 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 5 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Nhữ Khê | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 1.028 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 6 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Đội Bình | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 297 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 7 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Hoàng Khai | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 630 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 8 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Chân Sơn | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 1.540 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 9 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Lang Quán | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 220 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 10 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Tứ Quận | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 2.070 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 11 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Thị trấn Yên Sơn | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 3.550 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 12 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Lực Hành | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 1.170 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 13 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Quý Quân | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 645 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 14 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Chiêu Yên | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 820 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 15 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Kiến Thiết | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 492 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 16 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Trung Trực | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 1.320 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 17 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Xuân Vân | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 960 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 18 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Tân Long | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 1.725 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 19 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Tân Tiến | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 385 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 20 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Công Đa | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 260 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 21 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Đạo Viện | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 744 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 22 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Phú Thịnh | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 1.150 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 23 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Kim Quan | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 2.820 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 24 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Hùng Lợi | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 230 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
| 25 | Bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng Xã Trung Minh | Vận chuyển và xử lý bao bì thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng | Kg | 100 | Xử lý chất thải nguy hại theo đúng giấy phép và QCVN 30:2012/BTNMT; QCVN 07:2009/BTNMT; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.542455E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 462.736.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.542.455.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 462.736.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Có tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 775.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, giám sát, hướng dẫn chuyên môn, kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường (Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ). | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên vận hành trang thiết bị vận chuyển và xử lý chất thải | 3 | + Có chứng chỉ huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất còn hạn sử dụng (tối thiểu 03 người) (kèm bản sao chứng chỉ có công chứng)+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hạn sử dụng (tối thiểu 03 người) (kèm bản sao chứng chỉ có công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải chuyên dụng đáp ứng yêu cầu thu gom, vận chuyển | Nhà thầu chịu trách nhiệm bố trí, sử dụng phương tiện (xe thùng kín trọng tải 0,5 đến 4,0 tấn) để vận chuyển đảm bảo đáp ứng theo đúng quy định hiện hành về vận chuyển và xử lý chất thải của Bộ Bộ Tài nguyên Môi trường. (có hình ảnh và đăng ký, đăng kiểm xe kèm theo) | 5 |
| 2 | Xe ô tô tải chuyên dụng đáp ứng yêu cầu vận chuyển | Nhà thầu chịu trách nhiệm bố trí, sử dụng phương tiện (xe thùng hở phủ bạt trọng tải 3,0 đến 10 tấn) để vận chuyển đảm bảo đáp ứng theo đúng quy định hiện hành về vận chuyển và xử lý chất thải của Bộ Bộ Tài nguyên Môi trường. (có hình ảnh và đăng ký, đăng kiểm xe kèm theo) | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi