Gói thầu: Gói thầu số 04: Sửa chữa lớn ca nô CVHHQN 12
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Sửa chữa lớn ca nô CVHHQN 12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165238 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí cảng vụ hàng hải được để lại chi theo quy định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:43:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 509,375,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là770.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới/sữa chữa/bảo dưỡng tàu thủy vỏ hợp kim nhôm.i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu slà 360.000.000 VNĐ (360.000.000x2=720.000.000 VNĐ) hoặc:ii) Số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật như vỏ tàu thủy, thiết kế thân tàu thủy/đóng tàu/máy tàu thủy/ điện tàu thủy/ điều khiển tàu biển hoặc ngành nghề phù hợp, có liên quan trực tiếp đến gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật như vỏ tàu thủy, thiết kế thân tàu thủy/đóng tàu/máy tàu thủy/ điện tàu thủy/ điều khiển tàu biển hoặc ngành nghề phù hợp, có liên quan trực tiếp đến gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Giấy chứng nhận thợ hàn do Cục Đăng kiểm cấp còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ máy tàu thủy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 7/7Có chứng chỉ được đào tạo về chuyên ngành máy của một hãng máy thủy cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 7/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe triền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 15kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Sửa chữa lớn ca nô CVHHQN 12 Sửa chữa lớn ca nô CVHHQN 12 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí cảng vụ hàng hải được để lại chi theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu: Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. + Giấy thông báo năng lực kỹ thuật cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa do Cục đăng kiểm Việt Nam cấp + Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2005 4. Tình hình tài chính: Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020). - Báo cáo kiểm toán (nếu có); 5. Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác; 6. Về năng lực nhân sự chủ chốt: Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai; (Các tài liệu trên phải được Nhà thầu scan từ bản gốc hoặc bản công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành). Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu nộp 01 bản sao có công chứng/chứng thực của E-HSDT. 7. Về Thiết bị thi công chủ yếu: + Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn tài chính được sao y hoặc các tài liệu khác chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. + Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị, chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh (Địa chỉ: số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604; Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh; Địa chỉ: số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh; Địa chỉ: số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng - Mai Dịch - Cầu giấy - Hà Nội; Điện thoại: 0243. 7683065; Fax: 0243. 7683058; Email: [email protected]; Đường dây nóng báo đấu thầu: 02437686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo hà 40% diện tích | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m2 | 12 | I.PHẦN VỎ TÀU-1. Làm sạch và sơn-1.1.Vỏ phần ngâm nước |
| 2 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m2 | 30 | như trên (nt) |
| 3 | Mài chải, làm sạch | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m2 | 30 | nt |
| 4 | Sơn dặm chống rỉ 2 lớp 40% diện tích | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m2 | 12 | nt |
| 5 | Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m2 | 30 | nt |
| 6 | Sơn chống hà 2 lớp 100% diện tích | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m2 | 30 | nt |
| 7 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m2 | 20 | I.PHẦN VỎ TÀU-1. Làm sạch và sơn-1.2.Vỏ phần trên đường nước |
| 8 | Mài chải, làm sạch | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m2 | 20 | nt |
| 9 | Sơn dặm chống rỉ 2 lớp | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m2 | 3 | nt |
| 10 | Sơn trung gian 1 lớp | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m2 | 10 | nt |
| 11 | Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m2 | 20 | nt |
| 12 | Mài chải, làm sạch | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m2 | 30 | I.PHẦN VỎ TÀU-1. Làm sạch và sơn-1.3. Mặt ngoài cabin, ống thông hơi, thống gió, cửa…., Sơn đèn pha, còi ú |
| 13 | Sơn dặm chống rỉ 2 lớp 10% diện tích | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m2 | 3 | nt |
| 14 | Sơn trung gian 1 lớp | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m2 | 30 | nt |
| 15 | Sơn phủ 2 lớp | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m2 | 30 | nt |
| 16 | Sơn vạch mớn nước. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m | 46 | I.PHẦN VỎ TÀU-1. Làm sạch và sơn-1.4. Sơn tên tàu, số hiệu tàu, đường nước… |
| 17 | Sơn toàn bộ ký hiệu mớn nước 2 mạn, số vạch thước nước tàu; phù hiệu phía mũi. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | tàu | 1 | nt |
| 18 | Sơn tên tàu, số hiệu... (H=300). | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | tàu | 1 | nt |
| 19 | Lấy dấu kẻ sơn lại các biển | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | chữ | 8 | nt |
| 20 | Kẻ chân lan can, chân vách cabin lái tầng 1,2, chân các giá thiết bị | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | tàu | 1 | nt |
| 21 | Mài chải, làm sạch | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m2 | 30 | I.PHẦN VỎ TÀU-1. Làm sạch và sơn-1.5. Mặt boong chính, kẻ viền chân cabin cao 100 |
| 22 | Sơn dặm chống gỉ 10% diện tích | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m2 | 3 | nt |
| 23 | Sơn phủ 01 lớp sơn trung gian | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m2 | 30 | nt |
| 24 | Sơn phủ 02 lớp sơn màu | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m2 | 30 | nt |
| 25 | Thay mới cọc bích trên boong- Cọc bích đơn nhôm | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | cái | 1 | I.PHẦN VỎ TÀU-2. Phần cơ khí-2.1. Thay mới cọc bích trên boong- Cọc bích đơn nhôm |
| 26 | Thay cục bộ ống Inox Φ27x3 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m | 3 | I.PHẦN VỎ TÀU-2. Phần cơ khí-2.2. Sửa chữa lan can |
| 27 | Nắn sửa các vị trí bị biến dạng | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m | 7 | nt |
| 28 | Nắn sửa lại 04 giá phao tròn bị biến dạng | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | cái | 4 | I.PHẦN VỎ TÀU-2. Phần cơ khí-2.3. Sửa chữa giá phao cứu sinh |
| 29 | Hàn lại các vị trí mối hàn bị nứt | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | kg | 12,43 | nt |
| 30 | Dây dù Φ22 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | m | 50 | I.PHẦN VỎ TÀU-2. Phần cơ khí-2.4.Cấp bổ sung trang bị theo tàu |
| 31 | Bạt che | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | cái | 1 | nt |
| 32 | Sửa chữa ghế ngồi phía sau | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | ghế | 2 | I.PHẦN VỎ TÀU-2. Phần cơ khí-2.5.Sửa chữa ghế ngồi phía sau và khoang để thiết bị cứu sinh cứu nạn và hôp chụp máy, khung che bạt |
| 33 | Sửa chữa khoang để thiết bị cứu sinh cứu nạn trước mũi | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | khoang | 2 | nt |
| 34 | Sửa chữa hộp chụp máy | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | hộp | 1 | nt |
| 35 | Khung mái che bạt | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | khung | 1 | nt |
| 36 | Tháo con trạch cũ, lắp con trạch cao su mới: 8,7m | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Trọn gói | 1 | I.PHẦN VỎ TÀU-2. Phần cơ khí-2.6.Thay mới con trạch cao su |
| 37 | Căn chỉnh khe hở nhiệt su páp nạp su páp xả | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Chiếc | 6 | II.PHẦN MÁY, ĐIỆN-1. Phần máy - Máy chính Z6.300 275hp-1.1. Hệ thống phân phối khí |
| 38 | Vệ sinh lọc gió (ống hút+lõi lọc) | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | nt |
| 39 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp sinh hàn khí nạp | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | nt |
| 40 | Tháo, kiểm tra,bảo dưỡng, lắp ráp tua bin tăng áp | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | nt |
| 41 | Tháo vòi phun, vệ sinh, cân chỉnh kim phun, lắp lại | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Cái | 6 | II.PHẦN MÁY, ĐIỆN-1. Phần máy - Máy chính Z6.300 275hp-1.2. Hệ thống phân nhiên liệu |
| 42 | Tháo bơm cao áp, vệ sinh, cân chỉnh định thời, định áp, định lượng, lắp lại | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Cụm | 1 | nt |
| 43 | Tháo, thay mới, lắp ráp 02 phin lọc | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | nt |
| 44 | Vệ sinh két chứa dầu | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | két | 1 | nt |
| 45 | Xả hết dầu bẩn trong máy và hộp số, thay mới | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Lượt | 1 | II.PHẦN MÁY, ĐIỆN-1. Phần máy - Máy chính Z6.300 275hp-1.3. Hệ thống bôi trơn |
| 46 | Tháo, vệ sinh, lắp ráp 01 bầu lọc dầu bôi trơn | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | nt |
| 47 | Lắp đặt mới bộ báo áp lực dầu | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | bộ | 1 | nt |
| 48 | Piston- xi lanh : tháo kiểm tra đo độ ô van của piston, ránh khe hở của rãnh xéc măng, kiểm tra các vết sây sát, xước,… | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | bộ | 6 | II.PHẦN MÁY, ĐIỆN-1. Phần máy - Máy chính Z6.300 275hp-1.4. Hệ thống cơ cấu truyển động |
| 49 | Trục cơ: tháo kiểm tra đo khe hở | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | trục | 1 | nt |
| 50 | Tháo, bảo dưỡng, thử kín, ráp lại, 01 bầu lọc rác thông biển DN200 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Bộ | 1 | II.PHẦN MÁY, ĐIỆN-1. Phần máy - Máy chính Z6.300 275hp-1.5. Hệ thống làm mát |
| 51 | Sinh hàn nước ngọt: vệ sinh, kiểm tra, xử lý vết nứt. | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | bầu | 1 | nt |
| 52 | Củ đề, củ phát điện 12V: Tháo rã vệ sinh bảo dưỡng thay thế vật tư hỏng | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Trọn gói | 1 | II.PHẦN MÁY, ĐIỆN-2. Phần điện -2.1. Củ đề, củ phát điện 12V: Tháo rã vệ sinh bảo dưỡng thay thế vật tư hỏng |
| 53 | Tháo bỏ bình ắc quy cũ | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Bình | 2 | II.PHẦN MÁY, ĐIỆN-2. Phần điện -2.2. ắc quy 12V-150A |
| 54 | Đầu bọp dương + âm | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Cái | 4 | nt |
| 55 | Đầu cốt điện SC 70- 10 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Cái | 8 | nt |
| 56 | Thay bình mới 12v-150A | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | binh | 2 | nt |
| 57 | Hệ chiếu sáng toàn tàu | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Hệ | 1 | II.PHẦN MÁY, ĐIỆN-2. Phần điện -2.3. Hệ chiếu sáng toàn tàu |
| 58 | Đèn quay: kiểm tra | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Chiếc | 1 | nt |
| 59 | Đèn quay cột hành trình kiểm tra | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Chiếc | 3 | nt |
| 60 | Tháo, sửa 01 còi điện đôi | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | II.PHẦN MÁY, ĐIỆN-2. Phần điện -2.4. Hệ thống tín hiệu hàng hải |
| 61 | Bảo dưỡng, thử hoạt động máy MF/HF | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | nt |
| 62 | Bảo dưỡng, thử hoạt động máy định vị vệ tinh | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Cái | 1 | nt |
| 63 | Kiểm tra, vệ sinh bảng điện hành trình | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Bảng | 1 | nt |
| 64 | DỊCH VỤ TRIỀN ĐÀ | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Trọn gói | 1 | III. DỊCH VỤ TRIỀN ĐÀ |
| 65 | CHẠY THỬ, PHỤC VỤ NGHIỆM THU | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Trọn gói | 1 | IV. CHẠY THỬ, PHỤC VỤ NGHIỆM THU |
| 66 | ĐĂNG KIỂM GIÁM SÁT, CẤP GCN | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | Trọn gói | 1 | V. ĐĂNG KIỂM GIÁM SÁT, CẤP GCN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.7E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là770.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới/sữa chữa/bảo dưỡng tàu thủy vỏ hợp kim nhôm.i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu slà 360.000.000 VNĐ (360.000.000x2=720.000.000 VNĐ) hoặc:ii) Số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật như vỏ tàu thủy, thiết kế thân tàu thủy/đóng tàu/máy tàu thủy/ điện tàu thủy/ điều khiển tàu biển hoặc ngành nghề phù hợp, có liên quan trực tiếp đến gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật như vỏ tàu thủy, thiết kế thân tàu thủy/đóng tàu/máy tàu thủy/ điện tàu thủy/ điều khiển tàu biển hoặc ngành nghề phù hợp, có liên quan trực tiếp đến gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Thợ hàn | 3 | Có Giấy chứng nhận thợ hàn do Cục Đăng kiểm cấp còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Thợ máy tàu thủy | 1 | Bậc 7/7Có chứng chỉ được đào tạo về chuyên ngành máy của một hãng máy thủy cấp | 1 | 1 |
| 5 | Thợ điện | 1 | Bậc 7/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe triền | Sức nâng ≥ 1,5 tấn | 1 |
| 2 | Tời điện | Lực kéo ≥ 3 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 4 | Máy khoan | Công suất ≥ 4,5kW | 1 |
| 5 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 15kW | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi