Gói thầu: Thiết bị đồ gỗ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Thiết bị đồ gỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200628179 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố Vĩnh Long |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 08:54:00 đến ngày 2020-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,812,845,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phòng Chủ tịch, Bí thư, Trưởng ban - Bàn làm việc | 7 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Phòng Chủ tịch, Bí thư, Trưởng ban - Ghế làm việc | 7 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Phòng Chủ tịch, Bí thư, Trưởng ban - Tủ hồ sơ | 7 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Phòng Chủ tịch, Bí thư, Trưởng ban - Bộ bàn ghế salon tiếp khách | 7 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Phòng Chủ tịch, Bí thư, Trưởng ban - Bảng công tác | 7 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Phòng Phó Chủ tịch, Phó Bí thư, Phó Trưởng ban - Bàn làm việc | 12 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Phòng Phó Chủ tịch, Phó Bí thư, Phó Trưởng ban - Ghế làm việc | 12 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Phòng Phó Chủ tịch, Phó Bí thư, Phó Trưởng ban - Tủ hồ sơ | 12 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Phòng Phó Chủ tịch, Phó Bí thư, Phó Trưởng ban - Bộ bàn ghế salon tiếp khách | 12 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Phòng Phó Chủ tịch, Phó Bí thư, Phó Trưởng ban - Bảng công tác | 12 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Phòng khách - Bộ bàn ghế salon tiếp khách | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Phòng làm việc - Bàn làm việc | 60 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Phòng làm việc - Ghế làm việc nhân viên | 60 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Phòng làm việc - Tủ hồ sơ nhân viên | 30 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Phòng làm việc - Bảng công tác | 30 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Phòng làm việc các hội ban ngành khác - Bàn làm việc | 52 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Phòng làm việc các hội ban ngành khác - Ghế làm việc nhân viên | 52 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Phòng làm việc các hội ban ngành khác - Tủ hồ sơ nhân viên | 13 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Phòng làm việc các hội ban ngành khác - Bảng công tác | 13 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Phòng họp, sinh hoạt câu lạc bộ - Bàn họp | 2 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Phòng họp, sinh hoạt câu lạc bộ - Ghế họp | 20 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Phòng họp - Bàn họp | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Phòng họp - Ghế họp | 40 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Phòng hội trường - Bàn hội trường 2 chỗ ngồi | 50 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Phòng hội trường - Ghế hội trường | 100 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Phòng hội trường - Bục phát biểu | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Phòng hội trường - Bục đặt tượng | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Phòng hội trường - Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Phông màn hội trường - Phông màn lớn: W6600 x H4150 (mm), vải nhung cao cấp, màu xanh đậm | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Phông màn hội trường - Lá cờ đảng và cờ nước: W1800 x H4150 (mm), vải nhung cao cấp, màu đỏ tươi | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Phông màn hội trường - Rèm nữ hoàng trước: W6600 x H450 (mm), vải nhung cao cấp, màu xanh đậm | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Phông màn hội trường - Rèm nữ hoàng trong: W6600 x H450 (mm), vải nhung cao cấp, màu xanh đậm | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Phông màn hội trường - Bảng "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm": Kích thước W6600 x H450 (mm). Nền alu + chữ mica nổi + viền nhôm. | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Phông màn hội trường - Hình ngôi sao + Búa liềm W450 x H450 (mm), chất liệu Mica | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Nhà bảo vệ - Bàn làm việc bảo vệ | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Nhà bảo vệ - Ghế làm việc bảo vệ | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bảng tên các phòng | 65 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bảng trắng foocmica có chân di động | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Màn cửa sổ - Kích thước màn: R2200 x C2000 (mm) | 55 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Màn cửa sổ - Kích thước màn: R2000 x C2200 (mm) | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Màn cửa sổ - Kích thước màn: R3100 x C2800 (mm) | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Màn cửa sổ - Kích thước màn: R1100 x C2200 (mm) | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Màn cửa sổ - Kích thước màn: R2300 x C2000 (mm) | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Màn cửa sổ - Kích thước màn: R1100 x C2000 (mm) | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi