Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Huyện Triệu Phong |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125571 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu bảo hiểm y tế, dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác cúa Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:29:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,792,624,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64216408E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40360679E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.233.009.904 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế Huyện Triệu Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu bảo hiểm y tế, dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác cúa Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT khi tham dự thầu trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế). - Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Các hợp đồng, thanh lý hợp đồng tương tự (bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu); Báo cáo tài chính và các tài liệu chứng minh các thông tin về năng lực, kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai theo yêu cầu tại Bảng đánh giá năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03, E-HSMT). Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự đúng đắn của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế): + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế): có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. - Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải có Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh phân nhóm của hàng hóa theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT (giấy uỷ quyền bán hàng). - Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: Có Giấy ISO hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO, … |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá được vận chuyển đến Trung tâm (đã tính phí vận chuyển) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Các dịch vụ liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Hàng hóa tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. - Các giấy tờ khác theo yêu cầu tại thư mời thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong.
Tên dự án là: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: Kể từ ngày hợp đồng mua bán được ký kết có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.
Tên gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong.
Tên dự án là: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: Kể từ ngày hợp đồng mua bán được ký kết có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: a) Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong - Email: [email protected]; [email protected]; - Địa chỉ: 07 Đặng Thí, Thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0233.3828561/0946508979 Fax: 0233.3828561. b) Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: - Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. - Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: - Khoa Dược, Phòng Tài chính kế toán - Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. - Địa chỉ: 07 Đặng Thí, Thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0233.3828561/0946508979 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. - Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621 Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong, 07 Đặng Thí, Thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Airway các số 0,1,2,3,4,5,6 (vô trùng) | 30 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 2 | Ambu Silicon (Người lớn, người trẻ vừa, trẻ sơ sinh) | 3 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 3 | Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 30 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 4 | Băng bột bó | 700 | Cuộn | 10cm x 3,5 m | Nhóm 6 | |
| 5 | Băng bột bó | 700 | Cuộn | 15cm x 3,5 m | Nhóm 6 | |
| 6 | Băng cuộn vải | 3.000 | Cuộn | 10cm x 5m | Nhóm 6 | |
| 7 | Băng cuộn vải | 3.000 | Cuộn | 5cm x 5m | Nhóm 5 | |
| 8 | Băng cuộn vải | 5.000 | Cuộn | 7cm x 2m | Nhóm 5 | |
| 9 | Băng dính lụa | 800 | Cuộn | 2,5cm x 5m | Nhóm 6 | |
| 10 | Băng keo chỉ nhiệt độ hấp | 8 | Cuộn | không | Nhóm 6 | |
| 11 | Băng thun 3 móc 10cm x 4m | 30 | Cuộn | không | Nhóm 6 | |
| 12 | Băng thun cổ tay | 50 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 13 | Băng thun gối (S,M,L,XL) | 10 | Cuộn | không | Nhóm 5 | |
| 14 | Bơm kim tiêm 0,1ml | 2.000 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 15 | Bơm kim tiêm 0,5ml | 12.000 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 16 | Bơm tiêm 50ml (dùng cho máy bơm điện) | 50 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 17 | Bơm tiêm Insulin + kim tiêm | 500 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 18 | Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 23 G | 1.000 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 19 | Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 25G | 15.000 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 20 | Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 25G | 500 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 21 | Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G | 2.000 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 22 | Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 25G | 1.000 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 23 | Bơm tiêm nhựa 3ml + Kim 25G | 2.000 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 24 | Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn | 20 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 25 | Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 23G | 35.000 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 26 | Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 25G | 27.000 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 27 | Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng | 1.000 | Cái | 5cm x 15 cm | Nhóm 5 | |
| 28 | Bông hút nước | 180 | Kg | không | Nhóm 5 | |
| 29 | Cốc đựng mẫu | 1.000 | Cái | Sử dụng cho máy miễn dịch tự động AIA-360 | Nhóm 5 | |
| 30 | Đai cố định khớp vai trái hoặc phải (XXS,XS,S,M,L,XL,XXL) | 5 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 31 | Đai cố định xương đòn (XXS, XS, S, M, L, XL, XXL) | 5 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 32 | Đầu côn vàng | 5.000 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 33 | Đầu côn vàng có khía | 15.000 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 34 | Đầu côn xanh có khía | 16.000 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 35 | Dây garo | 200 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 36 | Dây hút nhớt không nắp các số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 | 100 | Bộ | không | Nhóm 3 | |
| 37 | Dây thở Oxy 2 nhánh (người lớn, trẻ em, sơ sinh) | 1.000 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 38 | Dây truyền dịch | 3.000 | Bộ | không | Nhóm 3 | |
| 39 | Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch | 100 | Bộ | không | Nhóm 1 | |
| 40 | Điện cực dán (người lớn, trẻ em) | 200 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 41 | Gạc hút 0,8 m | 1.500 | Mét | không | Nhóm 5 | |
| 42 | Gạc phẩu thuật 10 x 10cm (8 lớp cản quang, vô trùng) | 2.000 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 43 | Gạc phẩu thuật 5 x 5cm (8 lớp, cản quang, vô trùng) | 6.000 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 44 | Gạc phẩu thuật ổ bụng 30cm x 40cm (8 lớp, đã tiệt trùng, cản quang) | 200 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 45 | Găng tay khám rời các cỡ số | 33.000 | Đôi | không | Nhóm 6 | |
| 46 | Găng tay phẩu thuật vô trùng cỡ số 6,5; 7; 7,5 và 8 | 12.000 | Đôi | không | Nhóm 6 | |
| 47 | Giấy điện tim 1 cần | 100 | Cuộn | không | Nhóm 6 | |
| 48 | Giấy điện tim 3 cần | 200 | Cuộn | 63mm x 30m | Nhóm 6 | |
| 49 | Giấy điện tim 6 cần | 200 | Xếp | 110 mm x 140 mm x 143 tờ | Nhóm 6 | |
| 50 | Giấy in nhiệt (máy sinh hoá, nước tiểu, huyết học) | 600 | Cuộn | 58mm x 30m | Nhóm 6 | |
| 51 | Giấy in siêu âm đen trắng | 140 | Cuộn | không | Nhóm 6 | |
| 52 | Hộp an toàn | 600 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 53 | Huyết áp kế người lớn | 30 | Bộ | không | Nhóm 6 | |
| 54 | Huyết áp kế trẻ em | 5 | Bộ | không | Nhóm 6 | |
| 55 | Khẩu trang 3 lớp, nẹp mũi, đã tiệt trùng | 10.000 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 56 | Khoá 3 ngã không dây các cỡ | 100 | Cái | không | Nhóm 4 | |
| 57 | Kim châm cứu vô trùng các cỡ số | 360.000 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 58 | Kim chích máu | 3.000 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 59 | Kim chọc dò tuỷ sống các cỡ | 50 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 60 | Kim gây tê tuỷ sống các cỡ số | 100 | Cái | không | Nhóm 4 | |
| 61 | Kim lấy thuốc các cỡ số | 25.000 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 62 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ số | 3.000 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 63 | Kim nha khoa số 27 | 3.000 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 64 | Lam kính | 60 | Hộp | không | Nhóm 6 | |
| 65 | Lamen 22 x 22 mm | 200 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 66 | Lọ đựng bệnh phẩm | 7.000 | Lọ | không | Nhóm 5 | |
| 67 | Lưỡi dao mổ tiệt trùng các cỡ số | 2.000 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 68 | Mặt nạ thở khí dung các cỡ | 500 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 69 | Mặt nạ thở oxy các cỡ | 100 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 70 | Miếng cầm máu mũi, gạc thấm mũi | 100 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 71 | Mũ phẩu thuật vô trùng | 2.000 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 72 | Nẹp bóng chày | 10 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 73 | Nẹp cẳng tay ( XXS, XS,S,M,L,XL) | 5 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 74 | Nẹp cánh tay (S, M, L, XL, XXL) | 5 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 75 | Nẹp chân các cỡ | 5 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 76 | Nẹp chống xoay dài các cỡ | 5 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 77 | Nẹp chống xoay ngắn các cỡ | 5 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 78 | Nẹp cổ bàn tay (S,M,L,XL ) | 5 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 79 | Nẹp cổ cứng (S,M,L,XS,XL) | 6 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 80 | Nẹp cổ tay chun (XS, S, M, L, XL ) | 5 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 81 | Nẹp Iselin | 100 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 82 | Nẹp ổn định cổ chân cỡ S/M , L/XL | 5 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 83 | Nhiệt kế thủy ngân | 200 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 84 | Ống đo VSS (bằng máy) | 2.000 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 85 | Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa) | 5.000 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 86 | Ống nghe tim phổi 2 đầu | 20 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 87 | Ống nghiệm Chimigly (chứa NaF) | 2.000 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 88 | Ống nghiệm Citrate 5ml | 500 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 89 | Ống nghiệm EDTA có nắp cao su | 35.000 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 90 | Ống nghiệm Heparine chống đông | 2.000 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 91 | Ống nghiệm nhựa có nắp, có nhãn 5ml | 2.000 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 92 | Ống nghiệm thủy tinh cở 10 mm x 75mm | 1.000 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 93 | Oxy y tế (Bình 3m3) | 5 | Bình | không | Nhóm 5 | |
| 94 | Oxy y tế (Bình 6m3) | 100 | Bình | không | Nhóm 5 | |
| 95 | Oxy y tế (Bình xách tay) | 10 | Bình | không | Nhóm 5 | |
| 96 | Phim XQ 18cm x 24cm | 1.000 | Tấm | không | Nhóm 6 | |
| 97 | Phim XQ 24cm x 30cm | 3.000 | Tấm | không | Nhóm 6 | |
| 98 | Phim XQ 30cm x 40cm | 8.000 | Tấm | không | Nhóm 6 | |
| 99 | Phim XQ nha CEA DI | 3.000 | Tấm | không | Nhóm 3 | |
| 100 | Phim X-Quang Laser 10 in x 12 in (25cm x 30cm) | 12.000 | Tấm | Sử dụng phù hợp với máy in Drypro hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 101 | Phim X-Quang Laser 10 in x 12 in (25cm x 30cm) | 6.000 | Tấm | Sử dụng phù hợp với máy in Colenta HighCap Xp hoặc tương đương | Nhóm 3 | |
| 102 | Phim X-Quang Laser 10 in x 12 in (25cm x 30cm) | 7.000 | Tấm | Sử dụng phù hợp với máy in SP3000+ hoặc tương đương | Nhóm 6 | |
| 103 | Que đè lưỡi bằng gỗ | 3.000 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 104 | Sonde dạ dày các cỡ số (từ 8 đến 20) | 100 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 105 | Sonde Foley 2 nhánh có bóng các cỡ số | 150 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 106 | Sonde hút đờm, nhớt có kiểm soát các cỡ số | 100 | Cái | không | Nhóm 5 | |
| 107 | Sonde nội khí quản có bóng chèn các cỡ số | 100 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 108 | Sonde nội khí quản có bóng, có lò xo các cỡ số | 100 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 109 | Sonde nội khí quản không bóng các cỡ số | 50 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 110 | Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng | 2.000 | Que | không | Nhóm 6 | |
| 111 | Túi Camera đã tiệt trùng | 50 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 112 | Túi đựng nước tiểu 2000 ml | 40 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 113 | Chỉ không tan đơn sợi | 96 | sợi | Số 2/0, dài 90cm, 2 kim, 1/2 kim tròn, vòng kim 25mm (hoặc tương đương) | Nhóm 5 | |
| 114 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi | 96 | sợi | Số 2/0, dài 90cm, hai kim tròn dài 26mm, kim 1/2c (hoặc tương đương) | Nhóm 5 | |
| 115 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 96 | liếp | Số 2/0,dài 75cm, kim tam giác DS 24 (hoặc tương đương) | Nhóm 6 | |
| 116 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 180 | liếp | Số 3/0,dài 75cm, kim tam giác DS 19 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 117 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 960 | liếp | Số 4/0,dài 75cm, kim tam giác DS 19 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 118 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 260 | tép | Số 3/0 , dài 75cm,vòng kim 19mm, kim tam giác, kim 3/8c (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 119 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 120 | tép | Số 4/0, dài 75cm,vòng kim 16mm, kim tam giác, kim 3/8c (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 120 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 48 | liếp | Số 5/0,dài 75cm, kim tam giác DS 16 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 121 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 60 | tép | Số 2/0, kim tam giác, vòng kim 24mm, kim 3/8c (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 122 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) | 24 | liếp | Số 2/0, dài 75cm, kim tròn, vòng kim 37mm (hoặc tương đương) | Nhóm 5 | |
| 123 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) | 120 | tép | Số 3/0, dài 75cm, kim tròn, vòng kim 26 mm, kim 1/2c (hoặc tương đương) | Nhóm 5 | |
| 124 | Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid, áo bao glyconate | 96 | liếp | Số 2/0, dài 70cm, kim tròn HR26 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 125 | Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid, áo bao glyconate | 96 | liếp | Số 1/0, dài 90cm, kim tròn HR40s (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 126 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 96 | sợi | Số 2/0, dài 70cm, vòng kim 26mm, kim tròn đầu tròn, kim1/2c (hoặc tương đương) | Nhóm 5 | |
| 127 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 96 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi 90/10 Poly (glycolide - co - L - lactide) số 2/0, dài 70cm, kim tròn 1/2C dài 26mm.(hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 128 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 96 | liếp | Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu tiệt trùng Vicryl 3/0, dài 75cm, vòng kim 26mm, kim tròn 1/2(hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 129 | Đinh Kít-ne | 50 | Cái | Dài 310mm một đầu nhọn. | Nhóm 4 | |
| 130 | Nẹp tái tạo xương đòn 8 lổ sử dụng vít 3.5mm | 5 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 131 | Nẹp tái tạo xương đòn 6 lổ sử dụng vít 3.5mm | 10 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 132 | Nẹp tăng áp cẳng tay, bản nhỏ (5 lổ, 6 lổ) sử dụng vít 3.5mm | 10 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 133 | Vít cứng 3.5mm, dài các cỡ | 100 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 134 | Nẹp bàn ngón các cỡ | 5 | Cái | - Chất liệu titanium- Nẹp thẳng 2.0, 2 đến 6 lỗ, tương ứng chiều dài 13 đến 37mm, dày 1mm, rộng 5mm- Nẹp chữ T 2.0, 4 lỗ, dày 1mm, rộng 5mm (hoặc tương đương) | Nhóm 6 | |
| 135 | Cây đánh composite các loại | 20 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 136 | Cây nạo ngà | 10 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 137 | Ceivitron (Trám tạm) | 450 | Gam | không | Nhóm 6 | |
| 138 | Côn chính Gutta Percha | 6.200 | Cây | không | Nhóm 6 | |
| 139 | Côn giấy thấm hút ống tủy (các cỡ số) | 5.000 | Cây | không | Nhóm 6 | |
| 140 | Côn phụ Gutta Percha A | 240 | Cây | không | Nhóm 6 | |
| 141 | Côn phụ Gutta Percha B | 4.800 | Cây | không | Nhóm 6 | |
| 142 | Côn phụ Gutta Percha C | 240 | Cây | không | Nhóm 6 | |
| 143 | Chêm gỗ (các cỡ size) | 150 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 144 | Chỉ co nướu | 5 | Lọ | không | Nhóm 6 | |
| 145 | Chổi đánh bóng trong nha khoa | 400 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 146 | Chốt đặt trong ống tủy | 300 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 147 | Đai Cellulose | 100 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 148 | Gate Drills | 180 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 149 | Giấy cắn | 120 | Xấp | không | Nhóm 3 | |
| 150 | H File (các cỡ số) | 400 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 151 | K File (các cỡ số) | 636 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 152 | Khay lấy dấu | 5 | Bộ | không | Nhóm 3 | |
| 153 | Lèn ngang, dọc (các cỡ số, các màu) | 40 | Cây | không | Nhóm 3 | |
| 154 | Lentulo (các cỡ số) | 70 | Cây | Dài 21mm, 25mm | Nhóm 6 | |
| 155 | Mũi khoan nha các cỡ | 200 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 156 | Reamers (các cỡ số) | 180 | Cây | không | Nhóm 3 | |
| 157 | Sáp lá | 10 | Hộp | không | Nhóm 6 | |
| 158 | Sò đánh bóng | 1.000 | Cái | không | Nhóm 6 | |
| 159 | Trâm gai (các cỡ số) | 300 | Cái | không | Nhóm 3 | |
| 160 | Trâm máy | 10 | Hộp | Woopecker hoặc tương đương | Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64216408E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40360679E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.233.009.904 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi