Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204764-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Huyện Triệu Phong
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong
Số hiệu KHLCNT 20211125571
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu bảo hiểm y tế, dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác cúa Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 16:29:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,792,624,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64216408E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40360679E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.233.009.904 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế Huyện Triệu Phong
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu bảo hiểm y tế, dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác cúa Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. Tên dự án là: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. Thời gian thực hiện hợp đồng là: Kể từ ngày hợp đồng mua bán được ký kết có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022. Tên gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. Tên dự án là: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. Thời gian thực hiện hợp đồng là: Kể từ ngày hợp đồng mua bán được ký kết có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong; Địa chỉ: 07 Đặng Thí, Thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong; địa chỉ: 07 Đặng Thí, Thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong; địa chỉ: 07 Đặng Thí, Thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong; địa chỉ: 07 Đặng Thí, Thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị + Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong; địa chỉ: 07 Đặng Thí, Thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị; Email: [email protected]; [email protected]; Fax: 02333828561.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế Huyện Triệu Phong , địa chỉ: 07 Đặng Thí - Tiểu khu 2 - Thị Trấn Ái Tử - Triệu Phong - Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. Tên dự án là: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. Thời gian thực hiện hợp đồng là: Kể từ ngày hợp đồng mua bán được ký kết có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022. Tên gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. Tên dự án là: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. Thời gian thực hiện hợp đồng là: Kể từ ngày hợp đồng mua bán được ký kết có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT khi tham dự thầu trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế). - Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Các hợp đồng, thanh lý hợp đồng tương tự (bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu); Báo cáo tài chính và các tài liệu chứng minh các thông tin về năng lực, kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai theo yêu cầu tại Bảng đánh giá năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03, E-HSMT). Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự đúng đắn của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế): + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế): có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. - Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải có Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh phân nhóm của hàng hóa theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT (giấy uỷ quyền bán hàng). - Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: Có Giấy ISO hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO, …
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá được vận chuyển đến Trung tâm (đã tính phí vận chuyển) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Các dịch vụ liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 01 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Hàng hóa tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. - Các giấy tờ khác theo yêu cầu tại thư mời thương thảo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. Tên dự án là: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. Thời gian thực hiện hợp đồng là: Kể từ ngày hợp đồng mua bán được ký kết có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022. Tên gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. Tên dự án là: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. Thời gian thực hiện hợp đồng là: Kể từ ngày hợp đồng mua bán được ký kết có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: a) Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong - Email: [email protected]; [email protected]; - Địa chỉ: 07 Đặng Thí, Thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0233.3828561/0946508979 Fax: 0233.3828561. b) Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: - Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. - Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: - Khoa Dược, Phòng Tài chính kế toán - Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. - Địa chỉ: 07 Đặng Thí, Thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0233.3828561/0946508979
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. - Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621 Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong, 07 Đặng Thí, Thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Airway các số 0,1,2,3,4,5,6 (vô trùng)30CáikhôngNhóm 6
2Ambu Silicon (Người lớn, người trẻ vừa, trẻ sơ sinh)3CáikhôngNhóm 6
3Bàn chải rửa tay phẫu thuật30CáikhôngNhóm 6
4Băng bột bó700Cuộn10cm x 3,5 mNhóm 6
5Băng bột bó700Cuộn15cm x 3,5 mNhóm 6
6Băng cuộn vải3.000Cuộn10cm x 5mNhóm 6
7Băng cuộn vải3.000Cuộn5cm x 5mNhóm 5
8Băng cuộn vải5.000Cuộn7cm x 2mNhóm 5
9Băng dính lụa800Cuộn2,5cm x 5mNhóm 6
10Băng keo chỉ nhiệt độ hấp8CuộnkhôngNhóm 6
11Băng thun 3 móc 10cm x 4m30CuộnkhôngNhóm 6
12Băng thun cổ tay50CáikhôngNhóm 5
13Băng thun gối (S,M,L,XL)10CuộnkhôngNhóm 5
14Bơm kim tiêm 0,1ml2.000CáikhôngNhóm 3
15Bơm kim tiêm 0,5ml12.000CáikhôngNhóm 5
16Bơm tiêm 50ml (dùng cho máy bơm điện)50CáikhôngNhóm 5
17Bơm tiêm Insulin + kim tiêm500CáikhôngNhóm 6
18Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 23 G1.000CáikhôngNhóm 3
19Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 25G15.000CáikhôngNhóm 3
20Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 25G500CáikhôngNhóm 3
21Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G2.000CáikhôngNhóm 3
22Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 25G1.000CáikhôngNhóm 3
23Bơm tiêm nhựa 3ml + Kim 25G2.000CáikhôngNhóm 3
24Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn20CáikhôngNhóm 5
25Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 23G35.000CáikhôngNhóm 3
26Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 25G27.000CáikhôngNhóm 3
27Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng1.000Cái5cm x 15 cmNhóm 5
28Bông hút nước180KgkhôngNhóm 5
29Cốc đựng mẫu1.000CáiSử dụng cho máy miễn dịch tự động AIA-360Nhóm 5
30Đai cố định khớp vai trái hoặc phải (XXS,XS,S,M,L,XL,XXL)5CáikhôngNhóm 5
31Đai cố định xương đòn (XXS, XS, S, M, L, XL, XXL)5CáikhôngNhóm 5
32Đầu côn vàng5.000CáikhôngNhóm 6
33Đầu côn vàng có khía15.000CáikhôngNhóm 6
34Đầu côn xanh có khía16.000CáikhôngNhóm 6
35Dây garo200CáikhôngNhóm 5
36Dây hút nhớt không nắp các số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18100BộkhôngNhóm 3
37Dây thở Oxy 2 nhánh (người lớn, trẻ em, sơ sinh)1.000CáikhôngNhóm 5
38Dây truyền dịch3.000BộkhôngNhóm 3
39Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch100BộkhôngNhóm 1
40Điện cực dán (người lớn, trẻ em)200CáikhôngNhóm 6
41Gạc hút 0,8 m1.500MétkhôngNhóm 5
42Gạc phẩu thuật 10 x 10cm (8 lớp cản quang, vô trùng)2.000CáikhôngNhóm 5
43Gạc phẩu thuật 5 x 5cm (8 lớp, cản quang, vô trùng)6.000CáikhôngNhóm 5
44Gạc phẩu thuật ổ bụng 30cm x 40cm (8 lớp, đã tiệt trùng, cản quang)200CáikhôngNhóm 5
45Găng tay khám rời các cỡ số33.000ĐôikhôngNhóm 6
46Găng tay phẩu thuật vô trùng cỡ số 6,5; 7; 7,5 và 812.000ĐôikhôngNhóm 6
47Giấy điện tim 1 cần100CuộnkhôngNhóm 6
48Giấy điện tim 3 cần200Cuộn63mm x 30mNhóm 6
49Giấy điện tim 6 cần200Xếp110 mm x 140 mm x 143 tờNhóm 6
50Giấy in nhiệt (máy sinh hoá, nước tiểu, huyết học)600Cuộn58mm x 30mNhóm 6
51Giấy in siêu âm đen trắng140CuộnkhôngNhóm 6
52Hộp an toàn600CáikhôngNhóm 5
53Huyết áp kế người lớn30BộkhôngNhóm 6
54Huyết áp kế trẻ em5BộkhôngNhóm 6
55Khẩu trang 3 lớp, nẹp mũi, đã tiệt trùng10.000CáikhôngNhóm 5
56Khoá 3 ngã không dây các cỡ100CáikhôngNhóm 4
57Kim châm cứu vô trùng các cỡ số360.000CáikhôngNhóm 6
58Kim chích máu3.000CáikhôngNhóm 6
59Kim chọc dò tuỷ sống các cỡ50CáikhôngNhóm 3
60Kim gây tê tuỷ sống các cỡ số100CáikhôngNhóm 4
61Kim lấy thuốc các cỡ số25.000CáikhôngNhóm 5
62Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ số3.000CáikhôngNhóm 6
63Kim nha khoa số 273.000CáikhôngNhóm 6
64Lam kính60HộpkhôngNhóm 6
65Lamen 22 x 22 mm200CáikhôngNhóm 6
66Lọ đựng bệnh phẩm7.000LọkhôngNhóm 5
67Lưỡi dao mổ tiệt trùng các cỡ số2.000CáikhôngNhóm 6
68Mặt nạ thở khí dung các cỡ500CáikhôngNhóm 6
69Mặt nạ thở oxy các cỡ100CáikhôngNhóm 6
70Miếng cầm máu mũi, gạc thấm mũi100CáikhôngNhóm 6
71Mũ phẩu thuật vô trùng2.000CáikhôngNhóm 5
72Nẹp bóng chày10CáikhôngNhóm 5
73Nẹp cẳng tay ( XXS, XS,S,M,L,XL)5CáikhôngNhóm 5
74Nẹp cánh tay (S, M, L, XL, XXL)5CáikhôngNhóm 5
75Nẹp chân các cỡ5CáikhôngNhóm 5
76Nẹp chống xoay dài các cỡ5CáikhôngNhóm 5
77Nẹp chống xoay ngắn các cỡ5CáikhôngNhóm 5
78Nẹp cổ bàn tay (S,M,L,XL )5CáikhôngNhóm 5
79Nẹp cổ cứng (S,M,L,XS,XL)6CáikhôngNhóm 5
80Nẹp cổ tay chun (XS, S, M, L, XL )5CáikhôngNhóm 5
81Nẹp Iselin100CáikhôngNhóm 5
82Nẹp ổn định cổ chân cỡ S/M , L/XL5CáikhôngNhóm 5
83Nhiệt kế thủy ngân200CáikhôngNhóm 6
84Ống đo VSS (bằng máy)2.000CáikhôngNhóm 3
85Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa)5.000CáikhôngNhóm 5
86Ống nghe tim phổi 2 đầu20CáikhôngNhóm 3
87Ống nghiệm Chimigly (chứa NaF)2.000CáikhôngNhóm 5
88Ống nghiệm Citrate 5ml500CáikhôngNhóm 6
89Ống nghiệm EDTA có nắp cao su35.000CáikhôngNhóm 6
90Ống nghiệm Heparine chống đông2.000CáikhôngNhóm 6
91Ống nghiệm nhựa có nắp, có nhãn 5ml2.000CáikhôngNhóm 5
92Ống nghiệm thủy tinh cở 10 mm x 75mm1.000CáikhôngNhóm 6
93Oxy y tế (Bình 3m3)5BìnhkhôngNhóm 5
94Oxy y tế (Bình 6m3)100BìnhkhôngNhóm 5
95Oxy y tế (Bình xách tay)10BìnhkhôngNhóm 5
96Phim XQ 18cm x 24cm1.000TấmkhôngNhóm 6
97Phim XQ 24cm x 30cm3.000TấmkhôngNhóm 6
98Phim XQ 30cm x 40cm8.000TấmkhôngNhóm 6
99Phim XQ nha CEA DI3.000TấmkhôngNhóm 3
100Phim X-Quang Laser 10 in x 12 in (25cm x 30cm)12.000TấmSử dụng phù hợp với máy in Drypro hoặc tương đươngNhóm 3
101Phim X-Quang Laser 10 in x 12 in (25cm x 30cm)6.000TấmSử dụng phù hợp với máy in Colenta HighCap Xp hoặc tương đươngNhóm 3
102Phim X-Quang Laser 10 in x 12 in (25cm x 30cm)7.000TấmSử dụng phù hợp với máy in SP3000+ hoặc tương đươngNhóm 6
103Que đè lưỡi bằng gỗ3.000CáikhôngNhóm 5
104Sonde dạ dày các cỡ số (từ 8 đến 20)100CáikhôngNhóm 6
105Sonde Foley 2 nhánh có bóng các cỡ số150CáikhôngNhóm 6
106Sonde hút đờm, nhớt có kiểm soát các cỡ số100CáikhôngNhóm 5
107Sonde nội khí quản có bóng chèn các cỡ số100CáikhôngNhóm 6
108Sonde nội khí quản có bóng, có lò xo các cỡ số100CáikhôngNhóm 6
109Sonde nội khí quản không bóng các cỡ số50CáikhôngNhóm 6
110Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng2.000QuekhôngNhóm 6
111Túi Camera đã tiệt trùng50CáikhôngNhóm 6
112Túi đựng nước tiểu 2000 ml40CáikhôngNhóm 6
113Chỉ không tan đơn sợi96sợiSố 2/0, dài 90cm, 2 kim, 1/2 kim tròn, vòng kim 25mm (hoặc tương đương)Nhóm 5
114Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi96sợiSố 2/0, dài 90cm, hai kim tròn dài 26mm, kim 1/2c (hoặc tương đương)Nhóm 5
115Chỉ phẫu thuật không tiêu96liếpSố 2/0,dài 75cm, kim tam giác DS 24 (hoặc tương đương)Nhóm 6
116Chỉ phẫu thuật không tiêu180liếpSố 3/0,dài 75cm, kim tam giác DS 19 (hoặc tương đương)Nhóm 3
117Chỉ phẫu thuật không tiêu960liếpSố 4/0,dài 75cm, kim tam giác DS 19 (hoặc tương đương)Nhóm 3
118Chỉ phẫu thuật không tiêu260tépSố 3/0 , dài 75cm,vòng kim 19mm, kim tam giác, kim 3/8c (hoặc tương đương)Nhóm 3
119Chỉ phẫu thuật không tiêu120tépSố 4/0, dài 75cm,vòng kim 16mm, kim tam giác, kim 3/8c (hoặc tương đương)Nhóm 3
120Chỉ phẫu thuật không tiêu48liếpSố 5/0,dài 75cm, kim tam giác DS 16 (hoặc tương đương)Nhóm 3
121Chỉ phẫu thuật không tiêu60tépSố 2/0, kim tam giác, vòng kim 24mm, kim 3/8c (hoặc tương đương)Nhóm 3
122Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)24liếpSố 2/0, dài 75cm, kim tròn, vòng kim 37mm (hoặc tương đương)Nhóm 5
123Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)120tépSố 3/0, dài 75cm, kim tròn, vòng kim 26 mm, kim 1/2c (hoặc tương đương)Nhóm 5
124Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid, áo bao glyconate96liếpSố 2/0, dài 70cm, kim tròn HR26 (hoặc tương đương)Nhóm 3
125Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid, áo bao glyconate96liếpSố 1/0, dài 90cm, kim tròn HR40s (hoặc tương đương)Nhóm 3
126Chỉ tan tổng hợp đa sợi96sợiSố 2/0, dài 70cm, vòng kim 26mm, kim tròn đầu tròn, kim1/2c (hoặc tương đương)Nhóm 5
127Chỉ tan tổng hợp đa sợi96SợiChỉ tan tổng hợp đa sợi 90/10 Poly (glycolide - co - L - lactide) số 2/0, dài 70cm, kim tròn 1/2C dài 26mm.(hoặc tương đương)Nhóm 3
128Chỉ tan tổng hợp đa sợi96liếpChỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu tiệt trùng Vicryl 3/0, dài 75cm, vòng kim 26mm, kim tròn 1/2(hoặc tương đương)Nhóm 3
129Đinh Kít-ne50CáiDài 310mm một đầu nhọn.Nhóm 4
130Nẹp tái tạo xương đòn 8 lổ sử dụng vít 3.5mm5CáikhôngNhóm 3
131Nẹp tái tạo xương đòn 6 lổ sử dụng vít 3.5mm10CáikhôngNhóm 3
132Nẹp tăng áp cẳng tay, bản nhỏ (5 lổ, 6 lổ) sử dụng vít 3.5mm10CáikhôngNhóm 3
133Vít cứng 3.5mm, dài các cỡ100CáikhôngNhóm 3
134Nẹp bàn ngón các cỡ5Cái- Chất liệu titanium- Nẹp thẳng 2.0, 2 đến 6 lỗ, tương ứng chiều dài 13 đến 37mm, dày 1mm, rộng 5mm- Nẹp chữ T 2.0, 4 lỗ, dày 1mm, rộng 5mm (hoặc tương đương)Nhóm 6
135Cây đánh composite các loại20CáikhôngNhóm 3
136Cây nạo ngà10CáikhôngNhóm 3
137Ceivitron (Trám tạm)450GamkhôngNhóm 6
138Côn chính Gutta Percha6.200CâykhôngNhóm 6
139Côn giấy thấm hút ống tủy (các cỡ số)5.000CâykhôngNhóm 6
140Côn phụ Gutta Percha A240CâykhôngNhóm 6
141Côn phụ Gutta Percha B4.800CâykhôngNhóm 6
142Côn phụ Gutta Percha C240CâykhôngNhóm 6
143Chêm gỗ (các cỡ size)150CáikhôngNhóm 6
144Chỉ co nướu5LọkhôngNhóm 6
145Chổi đánh bóng trong nha khoa400CáikhôngNhóm 6
146Chốt đặt trong ống tủy300CáikhôngNhóm 3
147Đai Cellulose100CáikhôngNhóm 3
148Gate Drills 180CáikhôngNhóm 3
149Giấy cắn120XấpkhôngNhóm 3
150H File (các cỡ số)400CáikhôngNhóm 6
151K File (các cỡ số)636CáikhôngNhóm 6
152Khay lấy dấu5BộkhôngNhóm 3
153Lèn ngang, dọc (các cỡ số, các màu)40CâykhôngNhóm 3
154Lentulo (các cỡ số)70CâyDài 21mm, 25mmNhóm 6
155Mũi khoan nha các cỡ200CáikhôngNhóm 3
156Reamers (các cỡ số)180CâykhôngNhóm 3
157Sáp lá10HộpkhôngNhóm 6
158Sò đánh bóng1.000CáikhôngNhóm 6
159Trâm gai (các cỡ số)300CáikhôngNhóm 3
160Trâm máy10HộpWoopecker hoặc tương đươngNhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64216408E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40360679E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.233.009.904 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->