Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196433 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% từ nguồn thu khám chưa bệnh hợp pháp của Bệnh viện Trường Đại học Tây Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 17:10:00 đến ngày 2021-12-13 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,987,890,870 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược. Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Bản sao công chứng bằng cấp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Vật tư y tế Mua vật tư và hóa chất y tế sử dụng năm 2021-2022 tại Bệnh viện Trường Đại học Tây Nguyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | 100% từ nguồn thu khám chưa bệnh hợp pháp của Bệnh viện Trường Đại học Tây Nguyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là Giấy phép bán hàng) theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu có áp dụng phân nhóm (đối với các trường hợp hàng hóa thông dụng và không áp dụng Thông tư 14/2020/TT-BYT là không bắt buộc phải có Giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014). Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu TTBYT / Chủ sở hữu số lưu hành TTBYT / Đơn vị đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. Trường hợp, HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì coi là không hợp lệ. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A đã được Sở Y tế cấp (theo nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 về quản lý trang thiết bị y tế) đối với các hàng hóa yêu cầu phải có theo quy định của Nhà nước (nếu có). - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được quy định tại E-CDNT 10.2 (c); Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT (nếu cần thiết), Trong thời gian đánh giá HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. - Bản cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với Cơ quan thuế; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện trường Đại học Tây Nguyên
Địa chỉ: 567 Lê Duẩn TP. Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk.
Điện thoại: (0262)3825185 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Tây Nguyên Địa chỉ: 567 Lê Duẩn TP. Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk. Điện thoại: (0262)3825185 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Bệnh viện trường Đại học Tây Nguyên. Địa chỉ: 567 Lê Duẩn TP. Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk. Điện thoại: (0262)3825185 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Đắk Lắk, Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk Điện thoại: 0262.3851462 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khai mở khí quản các số 0-1-2-3-4-5 | 1.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 2 | Băng bó bột 4 in | 1.500 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 3 | Băng bó bột 6 in | 1.500 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 4 | Băng cuộn y tế 0.09 x 2.5m | 3.650 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 5 | Băng keo hấp nhiệt (chỉ thị màu) | 68 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 6 | Băng keo lụa 1.25cm x 9.1m | 3.734 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 7 | Băng thun 2 móc 0,075* 3m | 3.510 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 8 | Băng thun 3 móc | 400 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 9 | Băng vô trùng không thấm nước | 900 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 10 | Bao cao su | 60 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 11 | Bao carmera nội soi (đã tiệt trùng) | 1.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 12 | Bao dây đốt nội soi (Túi laze) | 2.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 13 | Bình đựng bơm kim tiêm huỷ | 192 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 14 | Bộ nhuộm Gram vi khuẩn 100ml | 4 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 15 | Bơm tiêm 10 ml | 19.500 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 16 | Bơm tiêm 1ml | 2.550 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 17 | Bơm tiêm 20 ml | 2.400 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 18 | Bơm tiêm 3ml | 48.500 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 19 | Bơm tiêm 5 ml + Kim 25G | 41.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 20 | Bơm tiêm 50 ml + Kim 25G | 320 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 21 | Bông mỡ (không thấm nước) | 55 | Kg | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 22 | Bông y tế (Bông thấm) | 132 | Kg | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 23 | Dung dịch sát khuẩn | 255 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 24 | Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ | 255 | Chai | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 25 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 33 | Can | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 26 | Cliptitan dùng trong phẫu thuật nội soi | 200 | Vỉ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 27 | Cồn 70 độ | 1.500 | Lít | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 28 | Cồn 90 độ | 30 | Lít | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 29 | Đầu col vàng có khía | 145.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 30 | Đầu côn xanh 1000ul | 36.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 31 | Dây garo | 395 | Sợi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 32 | Dây hút nhớt các số | 1.550 | Sợi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 33 | Dây hút phẫu thuật nhựa | 1.500 | Bộ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 34 | Dây Oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em | 1.850 | Sợi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 35 | Dây truyền dịch 20 giọt/ml | 10.500 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 36 | Dây truyền máu | 250 | Sợi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 37 | Dung dịch sát khuẩn Cloramin B 25% | 140 | Kg | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 38 | Dung dịch sát khuẩn Microshield 4% | 14 | can | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 39 | Film X quang 20x25 | 350 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 40 | Film X quang 26x36 | 50 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 41 | Gạc cầm máu mũi | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 42 | Gạc dẫn lưu nội soi 1.5cmx80cmx12 lớp | 1.200 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 43 | Gạc hút nước khổ 0,8m | 6.500 | Mét | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 44 | Gạc phẫu thuật 3.5 x 75cm x 8 lớp | 2.050 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 45 | Gạc phẫu thuật 30x40cmx8lớp tiệt trùng | 17.500 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 46 | Gạc vaselin | 500 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 47 | Gạc y tế phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp | 75.250 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 48 | Gạc y tế tiệt trùng 5cm x 6.5cm x 12 lớp | 3.900 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 49 | Găng tay kiểm tra dùng trong y tế | 105.050 | Đôi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 50 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 34.350 | Đôi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 51 | Găng tay y tế phẫu thuật sản khoa tiệt trùng | 200 | Đôi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 52 | Gel Siêu âm | 52 | Can | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 53 | Giấy điện tim 63*30 | 40 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 54 | Giấy đo điện tim 110mmx140mmx200 tờ | 150 | Xấp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 55 | Tấm lót sản khoa | 1.200 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 56 | Giấy in sản khoa (152mmx30m) | 50 | Cuộn | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 57 | Giemsa | 4 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 58 | Hộp hủy kim 6.8 lít | 256 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 59 | Kẹp rốn tiệt trùng | 1.500 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 60 | Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng | 10.200 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 61 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 25.100 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 62 | Khí CO2 | 50 | Bình | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 63 | Khí Oxy y tế 99.6% | 300 | Bình | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 64 | Khóa 3 chia có dây 25cm | 100 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 65 | Kim cánh bướm các cỡ | 750 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 66 | Kim châm cứu | 160.000 | Cây | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 67 | Kim chích máu ngón tay | 6.250 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 68 | Kim chọc dò tủy sống số 18G, 20G, 22 G, 25G, 27G | 1.200 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 69 | Kim luồn tĩnh mạch Size 18G,20G,22G | 9.650 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 70 | Kim tiêm | 32.400 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 71 | Lam kính (Lam trơn) | 175 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 72 | Lammen xét nghiệm 22 x 22 mm | 120 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 73 | Kim luồn an toàn G24 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh, không cửa bơm thuốc | 1.600 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 74 | Kim luồn có cánh có cổng G18-24 | 10.000 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 75 | Lọ đựng bệnh phẩm tiệt trùng | 10.000 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 76 | Lọ đựng nước tiểu | 20.000 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 77 | Lọ đựng phân không chất bảo quản | 5.000 | Lọ | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 78 | Lọc khí 3 chức năng người lớn | 800 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 79 | Lưỡi dao mổ các số | 5.080 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 80 | Mặt nạ oxy người lớn, trẻ em | 300 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 81 | Mặt nạ thanh quản | 50 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 82 | Miếng dán điện cực tim | 4.500 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 83 | Nhiệt kế thủy ngân | 155 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 84 | Nón nữ tiệt trùng | 15.300 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 85 | Ống đặt nội khí quản không bóng | 805 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 86 | Ống nghiệm Chimigly | 1.200 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 87 | Ống nghiệm Citrate | 7.200 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 88 | Ống nghiệm EDTA K2 | 36.000 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 89 | Ống nghiệm Heparin | 36.000 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 90 | Ống nghiệm PS trắng trong có nắp không nhãn 5ml | 12.000 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 91 | Ống nghiệm PS trắng trong không nắp không nhãn 5ml | 12.000 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 92 | Ống nghiệm Serum | 30.000 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 93 | Ống nội khí quản lò xo | 50 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 94 | Ống sonde dạ dày 10. 12. 14. 16. 18 | 300 | Sợi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 95 | Ống sonde tiểu 2 nhánh | 3.270 | Sợi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 96 | Ống sonde tiểu 3 nhánh | 60 | Sợi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 97 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh | 1.850 | Sợi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 98 | Que gòn xét nghiệm đã tiệt trùng | 1.200 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 99 | Ống thông hậu môn | 510 | Sợi | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 100 | Vật liệu cầm máu tự tiêu, kích thước 10 x 20 cm | 1 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 101 | Tăm bông (thường) | 255 | Gói | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 102 | Tạp dề 1.1 x 1.2m | 3.200 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 103 | Thanh Đè lưỡi gỗ | 29.800 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 104 | Ống ly tâm 1.5ml có nắp | 18.000 | Ống | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 105 | Túi chứa nước tiểu có val xả + dây treo | 3.430 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 106 | Túi đo lượng máu sau sinh | 2.500 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 107 | Viên ngâm sát khuẩn 2.5 gr | 51 | Hộp | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 108 | Vòng đeo tay bệnh nhân (trẻ em) | 1.900 | Cái | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 109 | Xốp cầm máu 70mmx50mmx10mm | 20 | Miếng | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 110 | Chỉ không tan tổng hợp số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm | 720 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 111 | Chỉ không tan tổng hợp số 3/0b, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm | 816 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 112 | Chỉ không tan tổng hợp số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm | 336 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 113 | Chỉ không tan tổng hợp số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm | 384 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 114 | Chỉ không tan tổng hợp số 7/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm | 48 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 115 | Chỉ không tan tự nhiên số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm | 48 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 116 | Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 72 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 117 | Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 360 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 118 | Chỉ không tan tự nhiên số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 17 mm | 72 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 119 | Chỉ không tan tự nhiên số 5/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 24 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 120 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm | 1.104 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 121 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 432 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 122 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 300 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 123 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 17 mm | 504 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 124 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 0,dài 100cm, kim tròn đầu tròn bằng hợp kim Ethalloy 1/2C dài 31mm | 108 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 125 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 26mm 1/2 vòng tròn | 60 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 126 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn màu đen dài 20mm 1/2 vòng tròn | 60 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 127 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn màu đen 13mm, 3/8C | 60 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 128 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 9.3mm 3/8 vòng tròn | 12 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 129 | Chỉ tan trung bình tổng hợp, khâu nối dạ dày, ruột, bàng quang, tử cung số 5/0, dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm | 216 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 130 | Chỉ tan trung bình tổng hợp, khâu nối dạ dày, ruột, bàng quang, tử cung số 6/0, dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 13mm | 108 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 131 | Chỉ thép số 7, kim tam giác 120mm, dài 60cm | 120 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 132 | Chỉ tan chậm tự nhiên số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm | 1.320 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 133 | Chỉ tan chậm tự nhiên số 2 dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 1.608 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 134 | Chỉ tan chậm tự nhiên số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 312 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 135 | Chỉ tan chậm tự nhiên số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 12 mm | 192 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 136 | Chỉ tan nhanh tự nhiên số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 120 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT | ||
| 137 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide số 10/0, chỉ dài 30cm, 02 kim hình thang 3/8 vòng tròn dài 6mm đầu kim micro | 360 | Tép | Như mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược. Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Bản sao công chứng bằng cấp; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi