Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, mua sách tham khảo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm, mua sách tham khảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203797 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:58:00 đến ngày 2021-12-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 220,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,300,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 154.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: --- Tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế . - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm, mua sách tham khảo Mua văn phòng phẩm, mua sách tham khảo phục vụ công tác chuyên môn 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh cung cấp hàng hóa; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng (có phụ lục chi tiết) và hợp đồng có giá trị tương đương lớn hơn hoặc bằng 70% gia trị gói thầu tương đương 154.000.000 đồng (bằng chữ: Một trăm năm mươi tư triệu đồng chẵn). Về nhân sự: Có danh sách nhân sự phù hợp với chuyên môn. Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa như; Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) được năm sản xuất năm 2020 tới nay |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): theo phụ lục đính kèm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải có một cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, QuậnNam Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Chính trị/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư /BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in khổ A4 | Double A 80gms hoặc tương đương | 10 | Thùng | Khổ A4; giấy trắng đẹp, có bề dày tốt, mặt láng mịn, độ cản quang của giấy cao. | |
| 2 | Giấy in khổ A3 | Double A 80gms hoặc tương đương | 10 | Thùng | Khổ A3; giấy trắng đẹp, có bề dày tốt, mặt láng mịn, độ cản quang của giấy cao. | |
| 3 | Hộp mực | Catridge máy in Canon 2900 hoặc tương đương | 10 | Hộp | Bản in đậm, sắc nét, đẹp, năng suất in hơn 2000 trang | |
| 4 | Sổ da | Bullnote ST-A5-OEM hoặc tương đương | 20 | Quyển | Bìa da bò cao cấp, 180 trang, giấy định lượng 100gsm, gáy còng innox chống rỉ | |
| 5 | Kẹp bướm 51mm | Double hoặc tương đương | 15 | Hộp | Màu đen, bằng sắt cao cấp,12 chiếc/hộp, 14*9*5cm | |
| 6 | Kẹp bướm 41mm | Double hoặc tương đương | 15 | Hộp | Màu đen, bằng sắt cao cấp,12 chiếc/hộp, 13,2*9*4,5cm | |
| 7 | Kẹp bướm 32 mm | Double hoặc tương đương | 15 | Hộp | Màu đen, bằng sắt cao cấp,12 chiếc/hộp, 12*5,5*3cm | |
| 8 | Ngòi chì bấm | Pentel ngòi 0.5HB hoặc tương đương | 10 | Gói | Ruột chì kim cứng chắc, siêu nét, chóng lem, chống gãy, 3 hộp/gói | |
| 9 | Cặp trình ký da cao cấp | Yapishi Leather APS-1448 hoặc tương đương | 5 | Cái | Chất liệu da cao cấp, 32*23*3cm, 0,5 kg | |
| 10 | Máy đục lỗ | Kanggaru HDP 2150 hoặc tương đương | 2 | Cái | Chất thép siêu bền 100-150 tờ/lần | |
| 11 | Máy bấm kim | Max HD-11FLK hoặc tương đương | 3 | Cái | Độ sâu bấm 28mm, gọn nhẹ, khối lượng 165g | |
| 12 | Giá đựng tài liệu 6 ngăn | Deli 9832 hoặc tương đương | 5 | Cái | Màu đen, bằng sắt không gỉ, 31*29*29cm, lưới dày, chống ẩm mốc | |
| 13 | Bút chì bấm cơ khí | Graphgear 1000 pentel hoặc tương đương | 5 | Cái | Thân chì đúc thép, clip cài kim loại bền bỉ, đầu ngòi bằng dot silicol và kim loại, cỡ ngòi 0.5 | |
| 14 | Phần mềm Office Personal | 3 | Bộ | Bản quyền cho máy tính văn phòng, thời hạn sử dụng 12 tháng cho 01 máy | ||
| 15 | Kệ để cây máy tính CPU thiết kế bằng gỗ công nghiệp | 3 | Cái | Có bánh xe di chuyển, nhỏ, gọn, tiện lợi, 45*26*16cm | ||
| 16 | Bút viết bảng | Alpha 3174061 hoặc tương đương | 3 | Hộp | Mực đậm, lượng mực nhiều, an toàn, không độc hại, không chứa Xylene | |
| 17 | Kẹp bạc | Jumbo Buyhearts JK 2012981 hoặc tương đương | 15 | Hộp | Kẹp làm bằng thép cao cấp, không gỉ, bền chắc, phù hợp kẹp giấy khổ lớn, 7,5*7,5*5,5 | |
| 18 | Sổ càng cua | Planner LOP-GL62 hoặc tương đương | 3 | Cái | Màu sắc xám, giấy cao cấp có độ bền dai, không mục rách, không lem nhòe | |
| 19 | Bìa Mika A3 dày | 8 | Tập | Bìa loại dày 1.5. mm, bìa sáng bóng, trong suốt, dày dặn | ||
| 20 | Pin trung cỡ 1,5V LR14T/2B | 20 | Vỉ | Độ bền cao, đóng gói 2 viên/vỉ | ||
| 21 | Kệ bút bằng tre đựng văn phòng phẩm | 3 | Chiếc | 32*15*27 cm, chất liệu tre 100%, 2 tầng | ||
| 22 | Băng dính trắng bản 3m, dày 1cm | 12 | Cây | Băng dính chất liệu cao cấp, màu trắng, dễ dàng sử dụng | ||
| 23 | Đĩa mềm DVD Maxell in tài liệu | 5 | Lốc | Bằng nhựa, đĩa mới 100%, 7Gb, 120min(50 chiếc/lốc) | ||
| 24 | Nhãn in đĩa mềm | S0722440 hoặc tương đương | 2 | Hộp | Kích thước 54*70mm, 320 nhãn, giấy và keo có độ dính cao | |
| 25 | Hộp đựng tài liệu A4 | WJ6756 hoặc tương đương | 20 | Hộp | Loại dày, trọng lượng 500g, kích thước 24,3*32,5*6,8 | |
| 26 | Tẩy gôm dạng bút | Tombow Mono Zero Elastomer eraser hoặc tương đương | 10 | Cái | Đầu dẹp 2,5*5mm, tẩy mỏng, linh hoạt, ruổ gôm sạch, không làm sờn giấy | |
| 27 | Đầu đọc thẻ nhớ | MicroSD Kingston Mobilelite plus USB 3.2 Gen 1 SDHC hoặc tương đương | 3 | Cái | Tốc độ USB 3.2 Gen 1, hiệu năng tối đa cho UHS-II và hỗ trợ thẻ UHS-I; bảo hành 12 tháng | |
| 28 | Bìa giấy A3 | Pgrand hoặc tương đương | 20 | Ram | 3 màu xanh, hồng, vàng, 100tờ/tập, định lượng 180gsm | |
| 29 | Giấy đề can A4 | 10 | Xấp | Kích thước 21*29,7cm, gồm lớp giấy, keo phủ, silicon, 100 tờ/xấp | ||
| 30 | Bộ vệ sinh cảm biến và ống kinh | VSGO DKL-20 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Gồm gạc VSGO, bút lau ống chuyên dụng, 15 vải sợi siêu mịn, máy thỏi khí, 30 khăn ướt, 30 ml dung dịch lau Sennor | |
| 31 | Gáy xoắn phi 16mm | 20 | Hộp | Lò xo gáy xoắn nhựa được làm từ chất liệu dẻp cao cấp, bền, đẹp, 16mm đóng tối đa 120 tờ | ||
| 32 | Máy tính để bàn | Casio JS-40B hoặc tương đương | 3 | cái | Màu đen, kết hợp năng lượng mặt trời và pin, bề mặt kim loại; bảo hành 24 tháng | |
| 33 | Vỏ đĩa DVD mica | 3 | Lốc | Chất liệu mica, 14,2*12,5, dày 1.2 cm màu sắc trong suốt, 50cái/lốc | ||
| 34 | File 100 lá A4 plus | 20 | Chiếc | Các lá có độ trong cao, dày dặn, dễ dàng tách miệng | ||
| 35 | Máy ép Plastic | DSB SO-GOOD 330super hoặc tương đương | 1 | Cái | Ép dẻo khổ A3, 4 trục rulo làm nóng nhanh | |
| 36 | Giấy ép Plastic A3 | 10 | Tập | 100 tờ/tập, 440*630mm, chất liệu nhựa Plastic trong suốt, định lượng 80MIC | ||
| 37 | Bút xóa kéo | TA- D4200-08 Kokuyo hoặc tương đương | 10 | Cái | 16m*8.4 mm, lớp băng keo dày, trục mượt, bám giấy, không bong | |
| 38 | Kéo titan | Alpha B603-2311321 hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Kéo Titan 21,5 cm, làm bằng hợp kim thép bền, sắc bén, lưỡi không gỉ sét, cán màu xanh phối đỏ | |
| 39 | Băng dính xanh SI (xanh) 5cm | 5 | Cọc | Cọc 6 cuộn, làm bằng cao su tự nhiên, có khả năng chống nước tốt, độ dính cao | ||
| 40 | Hòm tôn đựng tài liệu | 12 | Cái | Chất liệu nhôm, kích thước 75*60*50, làm từ chất liệu tôn hoa sen, có độ dài 0,45mm | ||
| 41 | Giấy niêm phong | 30 | Xấp | Giấy mỏng, mềm, dai, khổ 21*29,7cm, 100 tờ/xấp | ||
| 42 | Giấy in khổ A5 | Double A 80gms hoặc tương đương | 10 | Thùng | Khổ A5; giấy trắng đẹp, có bề dày tốt, mặt láng mịn, độ cản quang của giấy cao | |
| 43 | Chặn giấy pha lê | 4 | Cái | Chất liệu pha lê cao cấp, hình tròn, 10*10cm, in chìm hình hoa sen | ||
| 44 | Hộp dựng gim nam châm | Deli 9881 hoặc tương đương | 5 | Cái | Nhựa PP cứng cáp, chịu lực, chống vỡ | |
| 45 | Bút bi | UB177 hoặc tương đương | 10 | Hộp | Ngòi to, dậy nắp, nét mực nhanh khô, đều màu | |
| 46 | Dây buộc chứng từ | 4 | Cuộn | Chất liệu bền, màu trắng, dạng cuộn tròn, không thấm nước | ||
| 47 | Pin đũa | Toshiba hoặc tương đương | 20 | Đôi | Size AAA, loại sản phẩm Pin Toshiba 1.5V super Heavy Duty | |
| 48 | Giấy đánh dấu chữ ký | Post- it Sign Here 3M | 20 | Tập | Kích thước 25,4*43,2mm, tập 50 miếng | |
| 49 | Bàn di chuột | MP101 Bull note hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Da bò thật, màu xanh navi, chống nước, 20*20cm, dập tên | |
| 50 | Bộ dụng cụ vệ sinh máy tính cao cấp | JRC (U05) hoặc tương đương | 4 | Bộ | Gồm 2 khăn vải mềm, 1 cây cọ quét bụi, 1 dung dịch vệ sinh nano 100ml, 1 bóng thổi bụi | |
| 51 | Ruột bút xóa kéo | Kokuyo Ta-D480-07 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Ruột xóa 10m*10mm, khô nhanh, bám mực | |
| 52 | Chuột quang không dây | Fuhlen A09B Optical wireless đen hoặc tương đương | 5 | Chiếc | Màu đen, pin AA, tiết kiệm pin, bám mặt; bảo hành 12 tháng | |
| 53 | Ổ cứng di động | 4TB WD my passport Ultra USB Type-C 3.0 WDBFTM0040B hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Ổ cứng di động gắn ngoài, 4TB, tốc độ đọc USB 3.0 5Gbps, màu xanh; bảo hành 36 tháng | |
| 54 | Túi chụp ảnh dưới nước cho máy ảnh | DLSR Tteoobl GQ-518 hoặc tương đương | 2 | Cái | Túi size L, 17,5*19*7,8, trọng lượng 300g | |
| 55 | Bút trình chiếu không dây USB bluetooth | Logitech Spotlight hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Kích thước 131,3*28,1*12,1 cm, kết nối USB; bảo hành 12 tháng | |
| 56 | In phong bì A4 | 450 | Chiếc | Giấy Couches 200gsm, 25*34cm, nắp băng dính 2 mặt, in 4 màu | ||
| 57 | In phong bì A5 | 450 | Chiếc | Giấy Off150gsm, 16*23cm, nắp băng dính 2 mặt, in 4 màu | ||
| 58 | In phong bì A6 | 450 | Chiếc | Giấy Off150gsm, 12*22cm, nắp băng dính 2 mặt, in 4 màu | ||
| 59 | Sách “Luật bảo hiểm xã hội, chế độ, chính sách mới về bảo hiểm xã hội được áp dụng từ năm 2021” | 50 | Cuốn | Sách dày 410 trang, bìa mềm, 19*27 cm, xuất bản năm 2020; Nhà xuất bản Hồng Đức | ||
| 60 | Sách “Hỏi, đáp về chế độ, chính sách dành cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động” | 35 | Cuốn | Sách dày 138 trang, bìa mềm, 13*19cm, xuất bản năm 2019; Nhà xuất bản Chính trị quốc gia | ||
| 61 | Sách “Cẩm nang ưu đãi người có công với cách mạng” | 55 | Cuốn | Sách dày 400 trang, bìa mềm, 20*28cm, xuất bản năm 2020; Nhà xuất bản Lao động | ||
| 62 | Sách “Bình luận khoa học bộ luật lao động” | 53 | Cuốn | Sách dày 580 trang, bìa mềm, 16*24cm, xuất bản năm 2020; Nhà xuất bản Tư pháp | ||
| 63 | Sách “ Hỏi đáp các tình huống mới nhất về quản lý đất đai, tách thửa, giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và bồi thường, giải tỏa” | 55 | Cuốn | Sách dày 400 trang, bìa mềm, 20*28cm, xuất bản năm 2021; Nhà xuất bản Lao động | ||
| 64 | Sách “ Cẩm nang gỡ rối pháp lý về cơ chế, chính sách dành cho viên chức đơn vị sự nghiệp công lập | 55 | Cuốn | Sách dày 410 trang, bìa mềm, 19*27cm, xuất bản 2020; Nhà xuất bản Hồng Đức |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 154.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: --- Tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế . - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Có chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán | 1 | Có chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi