Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205718-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211184977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 17:14:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,589,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1384E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.276718E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.624.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài ≥ 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường liên thôn đoạn từ cầu ông Vững (Chùa Trên) đến Thái Ninh (đoạn thuộc thôn Chùa Trên), xã Vinh Quang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang; Địa chỉ: Xã Vinh Quang, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH ECIC. Địa chỉ: Thửa 54 xóm Trung, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Lô 65 ngõ 420 Lạch Tray, phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Lãng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E- HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang; Địa chỉ: Xã Vinh Quang, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. (Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán). - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c/ Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang; Địa chỉ: Xã Vinh Quang, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu III thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, TP. Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.544,63m3
2Đào hữu cơ, đánh cấp, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật556,314m3
3Đào bùnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,209m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,59m3
5Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.336,631m3
6Đắp bằng đất núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.010,47
7Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.235,368m3
8Đất núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.395,946
9Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.235,368m3
10Đắp cát K90 bù khuôn độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,738m3
11Đóng cọc tre gia cố mái taluy, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,44100m
12Phên nứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.546
13Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,607100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường mở mới, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật988,28m3
2Lót bạt dứa 1 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.941,4m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,412100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,883100m3
5Đổ bê tông mặt đường tôn tạo, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật618,7m3
6Lót bạt dứa 1 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.093,51m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,217100m3
8Đổ bê tông mặt đường vuốt nối, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,94m3
9Cắt khe co dãn mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,306100m
10Ván khuôn mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,803100m2
11Gỗ làm khe co dãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,178m3
12Nhựa đường khe co dãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.790,688kg
13Xoa mặt đường bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8.034,91m2
C VỈA HÈ
1Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3m3
2Đổ bê tông bó vỉa vát, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,81m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa vátChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,582100m2
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,61m3
5Lắp dựng bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m
6Xây gạch không nung ô trồng cây, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,01m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,28m2
D CỌC TIÊU
1Đào móng - đất cấp 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,23m3
2Đổ bê tông móng M150 đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
3Bê tông cọc tiêu M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
4Cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,378tấn
5Ván khuôn thép cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,944100m2
6Sơn trắng 2 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,6m2
7Sơn đỏ phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1m2
8Lắp dựng cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật153cái
E BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Đào móng cột, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
5Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
F KÈ ĐÁ HỘC GIA CỐ TA LUY
1Đắp đê quaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m3
2Mua đất đắp đê quaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,18m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,6100m
4Phên nứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148
5Đào móng, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,805m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,04100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,76m3
8Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,56m3
9Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,06m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,02m3
11Đào phá đê quai xanh, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m3
G TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC
1Đào chân tường chắn, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,499100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,969100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,275m3
4Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,39m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,395m3
H CỐNG TRÒN D1500, L=8m
1Đắp đê quaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1100m3
2Mua đất đắp đê quaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,8100m
4Phên nứa đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m2
5Đào móng cống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,426100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,299100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,12m3
8Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,04m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,315tấn
10Ván khuôn móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m2
11Lắp đặt móng cống, đường kính 1500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14mối nối
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16đoạn ống
14Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,91m3
15Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,584100m3
16Đào phá đê quai xanh, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,104100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,23m3
19Phá dỡ kết cấu gạch cống cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,01m3
I CỐNG TRÒN D1000, L=8m
1Đắp đê quaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m3
2Mua đất đắp đê quaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,72m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,4100m
4Phên nứa đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật192m2
5Đào móng cống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,698100m3
6Đóng cọc tre, BùnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,258100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,58m3
8Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,84m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,159tấn
10Ván khuôn móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,254100m2
11Lắp đặt móng cống, đường kính D=1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21mối nối
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16đoạn ống
14Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,39m3
15Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,272100m3
16Phá dỡ đê quai, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,386100m3
J CỐNG TRÒN D600
1Đắp đê quaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m3
2Mua đất đắp đê quaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,62m3
3Đóng cọc tre, BùnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4100m
4Phên nứa đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132m2
5Đào móng cống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m3
6Đóng cọc tre, BùnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,014100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,93m3
8Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,61m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
10Ván khuôn móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,187100m2
11Lắp đặt móng cống, đường kính D=600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13mối nối
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D=600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15đoạn ống
14Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,72m3
15Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m3
16Phá dỡ đê quai, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,81100m3
K GA THU THĂM
1Đào móng ga, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
4Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
5Xây gạch không nung vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,46m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,66m2
7Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
8Ván khuôn móng gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
12Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
13Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
L CỐNG HỘP 2mx2mx10m
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,272m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,488m3
3Đắp đê quaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m3
4Mua đất đắp đê quaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,865m3
5Đóng cọc tre, bùnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,4100m
6Phên nứa đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39m2
7Đào móng cống, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,329100m3
8Đóng cọc tre, BùnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,02100m
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,831m3
10Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,782m3
11Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m2
12Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,2m3
13Ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,178100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,774tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
16Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,876m3
17Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,393m3
18Đắp cát hạt trung K=0,95 hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m3
19Phá dỡ đê quai xanh, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
21Đổ bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
22Ván khuôn gờ chắn bánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
23Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,88m3
24Ván khuôn bản giảm tảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,562tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,054tấn
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m3
29Đổ bê tông mặt đường trên cống, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,499m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,642100m3
M BÃI ĐÚC CẤU KIỆN, BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU, MÁY MÓC
1Đắp cát mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m3
2Thi công lớp đá dăm mặt bằng, chiều dày đã lèn ép 10 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m2
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông mặt bằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m3
5Đào phá mặt bằng, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m3
N ĐƯỜNG TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đắp đất đường tạm thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,624100m3
2Mua đất đắp đường tạmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật494,747m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,207100m3
5Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8100m
6Nhổ cọc treChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8100m
7Phên nứa đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m2
8Đào phá đường tạm, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,624100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,624100m3
O CẢI TẠO CỐNG HỘP
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
3Đục tẩy bề mặt tường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,94m2
4Đào móng cống, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,139100m3
5Đắp cát công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,91m3
7Đóng cọc tre, BùnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,377100m
8Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,38m3
9Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m2
10Xây gạch không nung tường cống, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,87m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,46m2
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,86m3
13Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
14Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6m3
15Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,322100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,902tấn
18Xây đá hộc, xây móng sân cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
20Đổ bê tông hoàn thiện hố móng, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,32m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m3
23Đắp đất núi độ chặt K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,05m3
24Mua đất núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,487m3
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,416100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,151100m3
27Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cột
28Hỗ trợ di chuyển cột điện trung thếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1384E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.276718E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.624.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc ≥ 50kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn ≥ 23kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy mài ≥ 2,7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy đào ≥ 0,4m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy lu bánh thép Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy lu rung Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy ủi Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->