Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 17:14:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,589,063,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1384E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.276718E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.624.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài ≥ 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo tuyến đường liên thôn đoạn từ cầu ông Vững (Chùa Trên) đến Thái Ninh (đoạn thuộc thôn Chùa Trên), xã Vinh Quang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. (Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán). - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c/ Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang; Địa chỉ: Xã Vinh Quang, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu III thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, TP. Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.544,63 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đánh cấp, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 556,314 | m3 |
| 3 | Đào bùn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,209 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,59 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.336,631 | m3 |
| 6 | Đắp bằng đất núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.010,47 | m³ |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.235,368 | m3 |
| 8 | Đất núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.395,946 | m³ |
| 9 | Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.235,368 | m3 |
| 10 | Đắp cát K90 bù khuôn độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,738 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre gia cố mái taluy, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,44 | 100m |
| 12 | Phên nứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.546 | m² |
| 13 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,607 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường mở mới, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 988,28 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa 1 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.941,4 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,412 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,883 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường tôn tạo, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 618,7 | m3 |
| 6 | Lót bạt dứa 1 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.093,51 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,217 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường vuốt nối, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,94 | m3 |
| 9 | Cắt khe co dãn mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,306 | 100m |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,803 | 100m2 |
| 11 | Gỗ làm khe co dãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,178 | m3 |
| 12 | Nhựa đường khe co dãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.790,688 | kg |
| 13 | Xoa mặt đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.034,91 | m2 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bó vỉa vát, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa vát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,582 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 6 | Xây gạch không nung ô trồng cây, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | m2 |
| D | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,23 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 4 | Cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | 100m2 |
| 6 | Sơn trắng 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,6 | m2 |
| 7 | Sơn đỏ phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | cái |
| E | BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| F | KÈ ĐÁ HỘC GIA CỐ TA LUY | |||
| 1 | Đắp đê quai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp đê quai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,18 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | m² |
| 5 | Đào móng, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,805 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,04 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,56 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,06 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,02 | m3 |
| 11 | Đào phá đê quai xanh, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m3 |
| G | TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào chân tường chắn, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,969 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,275 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,39 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,395 | m3 |
| H | CỐNG TRÒN D1500, L=8m | |||
| 1 | Đắp đê quai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp đê quai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | 100m |
| 4 | Phên nứa đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 5 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,426 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,299 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,04 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt móng cống, đường kính 1500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =1500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đoạn ống |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,91 | m3 |
| 15 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | 100m3 |
| 16 | Đào phá đê quai xanh, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,104 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,23 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch cống cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,01 | m3 |
| I | CỐNG TRÒN D1000, L=8m | |||
| 1 | Đắp đê quai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp đê quai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,72 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | 100m |
| 4 | Phên nứa đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m2 |
| 5 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,698 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, Bùn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,258 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt móng cống, đường kính D=1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đoạn ống |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,39 | m3 |
| 15 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ đê quai, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | 100m3 |
| J | CỐNG TRÒN D600 | |||
| 1 | Đắp đê quai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp đê quai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,62 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, Bùn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | 100m |
| 4 | Phên nứa đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m2 |
| 5 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, Bùn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,014 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,93 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt móng cống, đường kính D=600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D=600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | đoạn ống |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,72 | m3 |
| 15 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ đê quai, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| K | GA THU THĂM | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| L | CỐNG HỘP 2mx2mx10m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,272 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,488 | m3 |
| 3 | Đắp đê quai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp đê quai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,865 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, bùn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | 100m |
| 6 | Phên nứa đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m2 |
| 7 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,329 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, Bùn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,02 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,831 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,782 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,178 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,774 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,876 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,393 | m3 |
| 18 | Đắp cát hạt trung K=0,95 hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ đê quai xanh, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,562 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông mặt đường trên cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,499 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,642 | 100m3 |
| M | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN, BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU, MÁY MÓC | |||
| 1 | Đắp cát mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm mặt bằng, chiều dày đã lèn ép 10 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m3 |
| 5 | Đào phá mặt bằng, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| N | ĐƯỜNG TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất đường tạm thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,624 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp đường tạm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 494,747 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc tre | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 100m |
| 7 | Phên nứa đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 8 | Đào phá đường tạm, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,624 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,624 | 100m3 |
| O | CẢI TẠO CỐNG HỘP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,94 | m2 |
| 4 | Đào móng cống, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, Bùn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,377 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung tường cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,87 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,46 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,902 | tấn |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng sân cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông hoàn thiện hố móng, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất núi độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,05 | m3 |
| 24 | Mua đất núi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,487 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 27 | Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cột |
| 28 | Hỗ trợ di chuyển cột điện trung thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1384E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.276718E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.624.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 50kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy mài ≥ 2,7kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu rung | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy ủi | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi