Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182765-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban chỉ huy quân sự huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211182676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 17:07:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,363,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0045001E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.009E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp và thi công lắp đặt thiết bị đồ gỗ, thiết bị điều hòa và thiết bị âm thanh. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.354.333.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.708.666.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cốp pha gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1200
15-Giáo tuýp thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 150
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban chỉ huy quân sự huyện Kim Bảng
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Kim Bảng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban chỉ huy quân sự huyện Kim Bảng , địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0982.738121
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính Kế hoạch, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ban chỉ huy quân sự huyện Kim Bảng , địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0982.738121


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0982.738121
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Văn Sơn - Chức vụ: Chỉ huy trưởng. Điện thoại: 0982.738121
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
C Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,6237100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế106,93331m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế202,7794100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,6185100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,8052m3
6Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2181100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48,5165m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6538m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6948100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3359100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,1862m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2527100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6772tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6899tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0298tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1007tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5506tấn
18Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,1173m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,3295100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,3643100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2785100m3
D Phần thân:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,7938m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,439m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,2629m3
4Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2021m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,0503m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,191m3
7Bê tông thành sê nô, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,527m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3846100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8828100m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4417100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1452100m2
12Ván khuôn gỗ thành sê nôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3009100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1237tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0783tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1237tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0783tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,579tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0615tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,6239tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2928tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1503tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4725tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,044tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0956tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1434tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,257tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0165tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44,7852m3
29Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,4584m3
30Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,3393m3
31Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,0182m3
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế189,1m2
33Trát tường lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế55,252m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế114,5m2
35Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế179,0936m2
36Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế103,0608m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế506,12m
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế341,0112m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế497,3468m2
40Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,2246m2
41Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế249,8516m2
42Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,289m3
43Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,6424m3
44Lát bậc tam cấp bằng đá granite, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế38,2m2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2844m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế62,3468m3
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế315,7984m2
48Quét sơn chống thấm nền nhàTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế315,7984m2
49Lớp sơn giảm chấn sơn 4 nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế315,79841m2
50Lớp sơn mặt nền sân 3 lớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế315,79841m2
51Sơn kẻ vạch sân dày sơn 1,5 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,88m2
52Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,7148m2
53Ốp chân tường bằng gạch KT 150x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,338m2
54Ốp trang trí bằng gạch KT 200x100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,444m2
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,08100m
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48cái
57Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
58Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,2733tấn
59Sản xuất xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9306tấn
60Sản xuất giằng mái thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8153tấn
61Lắp vì kèo thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,2599tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9306tấn
63Lắp dựng thép giằng máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8153tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế374,8751m2
65Bu lông M24x600Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
66Bu lông M20x150Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60cái
67Bu lông M16x300Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26cái
68Bu lông M12x100Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế340cái
69Lợp mái bằng tôn cách nhiệt dày 0,45lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,4891100m2
70Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,45lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2664100m2
71Lốc tôn congTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,642m2
72Tôn úp nóc khổ 600Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,22m
73Cửa đi nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,6m2
74Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,4m2
75Vách nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,62m2
76Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
77Phụ kiện cửa đi 4 cánh khóa đa điểm, 12 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
78Phụ kiện cửa sổ mở chữa A 1 cánh:Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24bộ
79Lắp dựng cửa nhôm xingfaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36m2
80Lắp dựng vách nhôm xingfaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,62m2
81Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng thép vuông đặcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1899tấn
82Lắp dựng sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,6m2
83Cửa chớp tôn dày 0,8ly sơn tĩnh điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39,984m2
84Lắp dựng cửa chớp tônTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39,984m2
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,18371m3
86Bê tông lót móng bồn hoa, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3648m3
87Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,0401m3
88Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,7758m2
89Ốp bồn hoa bằng đá bóc tự nhiên KT 100x200mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,7758m2
90Đổ đất màu bồn hoaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,0448m3
91Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế865,583m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế787,798m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế368,236m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.285,145m2
E Phần điện:
1Lắp đặt đèn lốp bóng Led 10WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
2Lắp đặt đèn pha Led 200W – IP65 pha tròn chóa rộng, KT 419x315x87mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
5Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế220m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
10Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
11Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5100 m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế250m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120m
15Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
16Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
17Lắp đặt các automat 1 pha = 45ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt các automat 1 pha = 100ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt cầu dao = 150ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
20Lắp đặt tủ điện KT 250x350x150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
21Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L= 2000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
22Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,681m3
23Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,68m3
24Gia công kim thu sét, dài 1 mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
25Lắp đặt kim thu sét, dài 1 mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế66m
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32m
28Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cọc
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ ĂN, NHÀ THƯỜNG TRỰC
G 1. Cải tạo nhà làm việc:
H Tháo dỡ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế277,8272m2
2Tháo dỡ bệ xíTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế619,3377m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế367,926m
7Tháo dỡ vách kínhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,38m2
8Tháo dỡ sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế53,2392m2
9Phá lớp vữa trát tường trong phòngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế764,6712m2
10Phá lớp vữa trát tường trong phòng kháchTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế101,6m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế742,7338m2
12Phá dỡ lớp vữa trát cột, trụ, má cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế169,2349m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế462,9022m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế114,282m2
15Phá dỡ nền bê tông + lớp gạch lát nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,3595m3
16Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang, tam cấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6328m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8511100m3
I Cải tạo:
1Vệ sinh, đục nhám mặt bê tông sê nô máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế73,62m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế115,627m2
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế115,627m2
4Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6813m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế736,064m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế795,532m2
7Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế169,235m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế462,902m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế137,38m
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,096m3
11Lát nền gạch bằng granite KT 600x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế372,3499m2
12Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,6436m2
13Ốp tường vệ sinh bằng gạch KT 300x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế175,923m2
14Ốp chân tường bên trong bằng tấm nhựa 3K Pvc Decor P105x9 CherryTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế109,314m2
15Phào nhựa chân tường KT 120x13mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế121,46m
16Phào nhựa tường KT 50x25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế153,86m
17Ốp chân tường bên trong bằng gạch granite KT 120x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,6444m2
18Ốp chân tường bên ngoài bằng gạch granite KT 120x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,6696m2
19Lát bậc tam cấp bằng đá granite, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,0534m2
20Lát bậc cầu thang bằng đá granite, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,2736m2
21Mũi kê bậc cầu thang, tam cấp bằng đá graniteTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế55,16m
22Thi công trần bằng tấm nhựa PVCTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,8186m2
23Phào góc nhựa PS L50x50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế71,74m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,798100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46cái
26Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
27Rọ chắn rác ĐK90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
28Sản xuất cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế78,57m2
29Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,9388m2
30Sản xuất vách nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,56m2
31Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
32Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30bộ
33Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31bộ
34Lắp dựng cửa nhôm xingfaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế113,509m2
35Lắp dựng vách nhôm xingfaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,56m2
36Vệ sinh, đánh rỉ sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,192m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,192m2
38Gia công cửa sắt, sen hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0545tấn
39Lắp dựng sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,54m2
40Gia công lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1733tấn
41Lắp dựng lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,054m2
42Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,54m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,7783100m2
44Tôn úp nóc khổ 400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,12m
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.531,596m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế632,137m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.258,434m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế905,299m2
49Ốp composite dày 9mm dán laminate khung xương gỗ lim Nam PhiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế82,13m2
50Phào nhựa PU KT 100x60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,6m
51Phào nhựa PU KT 120x20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
52Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế67,2264m2
53Phào nhựa PU KT 100x100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,52m
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế67,226m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế67,226m2
56Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,4876m2
57Phào nhựa PU KT 80x90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,84m
58Phào máng nhựa PU KT 168x146x220mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,32m
59Phào chỉ trần nhựa PU KT 50x25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,52m
60Phào chỉ trần nhựa PU KT 68x23mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,52m
61Chỉ tường nhựa PU KT 40x20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế85,92m
62Phào chân tường nhựa PU KT 140x50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,52m
63Sét hoa văn góc trần nhựa PUTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
64Hoa văn mâm trần nhựa PU D=800mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
65Dán giấy trang trí vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,762m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,488m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,488m2
68Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18w bóng LedTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18bộ
69Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26bộ
70Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
71Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
72Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36cái
74Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế81cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế600m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế250m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m
78Lắp đặt dây cáp điện 2 ruột 2x10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10m
80Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m
81Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế860m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
84Thép dưỡng cáp D4Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m
85Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
86Lắp đặt các automat 1 pha = 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
87Lắp đặt các automat 1 pha = 120ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
88Lắp đặt cầu dao = 150ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
89Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2hộp
90Lắp đặt tủ điện KT 350x250x150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
91Móc treo quạt thép D16Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
92Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L=2000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
93Lắp đặt đèn Led panel 35W KT 1200x300mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
94Lắp đặt đèn Led âm trần 9W KT 138x50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26bộ
95Lắp đặt đèn Led dây 7W/mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51m
96Lắp đặt đèn tường Led 5WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế110m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế215m
102Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
103Lắp đặt các automat 1 pha = 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
104Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
105Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11cái
106Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
107Lắp đặt đèn Led âm trần Downlight 25W KT 180x44mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
108Lắp đặt đèn Led âm trần 9W KT 138x50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16bộ
109Lắp đặt đèn Led dây 7W/mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26m
110Lắp đặt quạt trần 5 cánh có đènTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
116Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
118Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
119Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
120Đào hào đi dây tiếp địa - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,41m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,4m3
122Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
123Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
124Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D = 12mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế55m
125Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35m
126Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cọc
127Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L=2000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
128Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9máy
129Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,45100m
130Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,45100m
131Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,45100m
132Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,45100m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45m
134Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3m
137Hộp nối KT 100x100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
138Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
139Lắp đặt các automat 1 pha = 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,72100m
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36cái
142Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy âm trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2máy
143Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1100m
144Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1100m
145Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1100m
146Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1100m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12m
148Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,12m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,06m
151Hộp chiaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
152Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
153Lắp đặt các automat 1 pha = 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,15100m
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
156Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,32100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,16100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,24100m
161Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35cái
163Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
164Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
165Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
166Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48cái
167Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32cái
168Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
169Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
170Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
171Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
172Lắp đặt Côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
173Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
174Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
175Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
176Rắc co D20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36cái
177Rắc co D32Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
178Lắp đặt van nhựa PPR - ĐK 63mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
179Lắp đặt van nhựa PPR - ĐK 40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
180Lắp đặt van nhựa PPR - ĐK 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
181Lắp đặt van phao áp lực ĐK 20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
182Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp đặt lại)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9bộ
183Lắp đặt vòi lavabo (lắp đặt lại)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9bộ
184Xi phông + cổ cong + dây cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9bộ
185Lắp đặt xí bệt (lắp đặt lại)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8bộ
186Lắp đặt vòi xịt (lắp đặt lại)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8bộ
187Lắp đặt vòi rửa nền (lắp đặt lại)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9bộ
188Gương soi dày 5ly (lắp đặt lại)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
189Móc treo giấyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,08100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,08100m
194Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15cái
195Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
196Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
197Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
198Họng kiểm traTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
199Phễu thu nước sàn inox KT 150x150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
204Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15cái
205Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
206Máy bơm liên doanh công suất 0,35KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
207Rọ bơmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
208Lắp đặt bồn nước inox dung tích 2,5m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bể
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
210Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
211Lắp đặt lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
212Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
213Xi phông + cổ cong + dây cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
214Lắp đặt xí bệt két liềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
215Lắp đặt vòi xịtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
216Lắp đặt vòi rửa nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
217Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
218Gương soi dày 5ly KT 1100x800mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
219Móc treo giấyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
J 2. Cải tạo nhà ăn:
K Tháo dỡ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế255,718m2
2Tháo dỡ kết cấu xà gồ máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2376tấn
3Tháo dỡ sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,1566m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50,4117m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế203,4m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,7511m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,8279m3
8Phá dỡ lớp bê tông nền, gạch lát nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,4208m3
9Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế237,5533m2
10Phá lớp vữa trát tường trongTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế242,093m2
11Phá lớp vữa trát trụ cột, má cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế56,925m2
12Phá lớp vữa trát trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế66,5656m2
13Phá lớp vữa trát dầmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,5352m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế78,6334m3
L Cải tạo:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,24071m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6519m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,021100m2
4Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22mm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6607m3
5Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2908m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,45m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0273100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0134tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,054tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,022100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1273100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,18241m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,72m3
14Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,292m3
15Ván khuôn gỗ đáy bể phốtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0424100m2
16Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0148tấn
17Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1579tấn
18Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1172tấn
19Xây bể phốt bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8027m3
20Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,616m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0276100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1027tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51cấu kiện
24Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,712m2
25Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,861m2
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0529100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1059100m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,8405m3
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,367m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2241m3
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,5466m3
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,6116m3
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9372m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6658100m2
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2016100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3118100m2
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4547100m2
38Ván khuôn gỗ thành sê nôTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9004100m2
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2998100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1545tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4303tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0884tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4949tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1908tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7286tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0234tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0542tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,088tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,228tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3709tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3048tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,845tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,0714m3
54Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,9894m3
55Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9097m3
56Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4474m3
57Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1217m3
58Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9883m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2486m3
60Xây tường bàn bếp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5512m3
61Bê tông tấm đan mặt bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7308m3
62Ván khuôn gỗ tấm đan bàn bếpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0654100m2
63Lắp dựng cốt thép mặt bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0389tấn
64Trát bàn bếp, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,5m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế133,2272m2
66Trát tường lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,6896m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế112,066m2
68Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế106,872m2
69Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,2096m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế301,46m
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế254,7145m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120,38m2
73Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế438,2362m2
74Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế43,264m2
75Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế135,27m2
76Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,688m2
77Lắp dựng con tiện lan can bằng xi măng D110Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế75cái
78Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,145m3
79Lát bậc tam cấp bằng đá granite, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,9536m2
80Lát bậc cầu thang bằng đá granite, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,646m2
81Mũi kê bậc cầu thang, tam cấp bằng đá graniteTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế95,39m
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,2262m3
83Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế387,3594m2
84Lát nền khu vệ sinh bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,9081m2
85Ốp chân tường trong bằng gạch KT 150x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,371m2
86Ốp chân tường ngoài bằng gạch KT 150x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,8195m2
87Ốp tường trụ, cột bằng gạch KT 300x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế111,342m2
88Ốp bàn bếp gạch KT 300x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,594m2
89Ốp bàn chậu rửa bằng đá granit tự nhiênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,296m2
90Giá đỡ bàn lavabo bằng hộp inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,756100m
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40cái
93Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
94Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6152tấn
95Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9062tấn
96Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6152tấn
97Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9062tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế212,95891m2
99Bu lông M20x400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48cái
100Bu lông M14x50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế288cái
101Lợp mái bằng tôn cách nhiệt dày 0,47lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,6537100m2
102Tôn úp nóc khổ 600Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44m
103Gia công lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1667tấn
104Lắp dựng lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,5707m2
105Thi công trần thả bằng tấm nhựa PVC KT 600x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế213,3599m2
106Phào viền trần, cổ trần nhựa PS bản rộng 71mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế181,49m
107Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,38m2
108Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2ly kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41,7m2
109Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65,76m2
110Vách nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế116,28m2
111Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20bộ
112Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
113Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44bộ
114Lắp dựng cửa nhôm xingfaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế107,46m2
115Lắp dựng vách nhôm xingfaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế116,28m2
116Gia công khung gia cường vách kính bằng hộp inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7469tấn
117Lắp dựng khung gia cường vách kính bằng hộp inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7469tấn
118Vệ sinh đánh gỉ sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,8691m2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,869m2
120Gia công cửa sắt, sen hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6204tấn
121Lắp dựng sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64,8m2
122Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,92m2
123Thanh nhôm trang trí KT 76x76x1mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40,9kg
124Ốp tường bằng tấm nhựa vân đáTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế107,616m2
125Ốp trang trí tường bằng gỗ N2 bản rộng 150mm dày 15mm sơn PUTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế208,18m
126Phào viền gỗ sơn PU KT 50x30mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế191,77m
127Phào viền gỗ sơn PU KT 65x30mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế84,6m
128Phào viền tường gỗ sơn PU KT 50x25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế151,57m
129Phào chân tường gỗ sơn PU KT 100x37mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44,1m
130Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế136,204m2
131Phào cổ trần nhựa PU KT 100x100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48,12m
132Phào máng trần nhựa PU KT 180x180mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế58,28m
133Phào viền trần nhựa PU KT 100x90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế55,16m
134Chỉ đỡ phào hắt nhựa PU KT 100x90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế55,16m
135Phào chỉ mâm trần nhựa PU KT 70mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,724m
136Mâm hoa văn trang trí trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
137Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế799,426m2
138Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế656,339m2
139Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế686,066m2
140Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế681,676m2
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,9163m2
142Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18W bóng LedTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22bộ
143Lắp đặt đèn lốp bóng Led 10WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14bộ
144Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
145Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
146Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
147Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
148Lắp đặt công tắc cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
149Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44cái
150Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63cái
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế570m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế440m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
154Lắp đặt dây cáp điện 2 ruột 2x10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10m
156Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế90m
157Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế920m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế105m
160Thép dưỡng cáp d4Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
161Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
162Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
163Lắp đặt các automat 1 pha = 30ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
164Lắp đặt các automat 1 pha = 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
165Lắp đặt các automat 1 pha = 120ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
166Lắp đặt cầu dao = 150ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
167Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2hộp
168Lắp đặt tủ điện KT 350x250x150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
169Móc treo quạt thép D16Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
170Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L=2000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
171Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,41m3
172Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,4m3
173Gia công kim thu sét, dài 1 mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
174Lắp đặt kim thu sét, dài 1 mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
175Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế55m
176Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35m
177Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cọc
178Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L=2000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
179Lắp đặt đèn Led Downlight 12W, D138x36mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32bộ
180Lắp đặt đèn Led Downlight 16W, D180x44mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40bộ
181Lắp đặt đèn Led dây 7W/mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150m
182Lắp đặt quạt trần 5 cánh có đènTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế400m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
185Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế300m
186Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80m
187Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
188Lắp đặt tủ điện KT 250x200x130mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
189Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4máy
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m
191Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
192Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế68m
193Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
194Lắp đặt các automat 3 pha = 50ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
195Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 15,9 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,16100m
196Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,16100m
197Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,16100m
198Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,16100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2100m
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
201Hộp chia nối KT 100x100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
202Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,09100m
203Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6100m
204Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,35100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,08100m
207Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11cái
208Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
209Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
210Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
211Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
212Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
213Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
214Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
215Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
216Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
217Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
218Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
219Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
220Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
221Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
222Kép inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
223Rắc co d20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
224Rắc co d32Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
225Lắp đặt van ĐK 50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
226Lắp đặt van ĐK 40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
227Lắp đặt van ĐK 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
228Lắp đặt van phao, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
229Lắp đặt lavabô âm bànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
230Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
231Xi phông + cổ cong + dây cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
232Lắp đặt xí bệt két liềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
233Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
234Lắp đặt van xả tiểu namTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
235Lắp đặt vòi xịtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
236Lắp đặt vòi rửa nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
237Gương soi dày 5ly KT 1200x1100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
238Gương soi dày 5ly KT 1800x1200mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
239Móc treo giấyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
240Lắp đặt chậu bếp inox 2 hố 1 bànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
241Lắp đặt vòi rửa bátTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
242Lắp đặt bồn nước inox dung tích 2,5m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bể
243Máy bơm liên doanh công suất 0,35KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
244Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,15100m
245Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,38100m
246Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1100m
247Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1100m
248Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
249Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
250Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
251Họng kiểm traTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
252Phễu thu nước sàn inox KT 150x150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
253Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
254Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
255Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
256Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
257Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
258Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
259Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
260Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
261Rọ bơmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
262Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
263Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
M 3. Cải tạo nhà thường trục:
N Tháo dỡ:
1Tháo dỡ bệ xíTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,874m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế75,3m
6Tháo dỡ sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,0201m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3306m3
8Phá dỡ nền bê tông + lớp gạch lát nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,3984m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,06m2
10Phá lớp vữa trát tường trongTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế138,9405m2
11Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế123,0867m2
12Phá lớp vữa trát trụ cột, má cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,2265m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63,7212m2
14Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang, tam cấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0895m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1502100m3
O Cải tạo:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9879m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1857100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0561tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,267tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8486m3
6Vệ sinh, đục nhám mặt bê tông sê nô máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,5m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,5m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,5m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế123,087m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế130,175m2
11Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,1168m2
12Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,0325m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63,721m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế102,6m
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,5512m3
16Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44,7611m2
17Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0872m2
18Ốp tường vệ sinh bằng gạch KT 300x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,247m2
19Ốp chân tường bên trong bằng gạch granite KT 150x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,597m2
20Thi công trần bằng tấm nhựa PVC dày 9ly khổ rộng 300Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0872m2
21Phào viền trần, cổ trần nhựa PS bản rộng 71mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,85m
22Lát bậc tam cấp bằng đá granite, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,9924m2
23Mũi kê bậc cầu thang, tam cấp bằng đá graniteTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15m
24Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4602tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4602tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,9841m2
27Bu lông M14x50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80cái
28Lợp mái bằng tôn cách nhiệt dày 0,45lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5929100m2
29Tôn úp nóc khổ 400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,58m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,204100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
32Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
33Rọ chắn rác D90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
34Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế253,262m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế87,667m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế149,12m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế191,809m2
38Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2ly kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,04m2
39Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,36m2
40Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
41Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
42Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7bộ
43Lắp dựng cửa nhôm xingfaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,4m2
44Vệ sinh đánh gỉ sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,3424m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,342m2
46Gia công cửa sắt, sen hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0117tấn
47Lắp dựng sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,64m2
48Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,64m2
49Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1x18w bóng LedTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
50Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
51Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
55Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80m
58Lắp đặt dây cáp điện 2 ruột 2x10 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
59Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế190m
61Lắp đặt các automat 1 pha = 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
63Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L= 2000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
64Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3máy
65Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,15100m
66Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,15100m
67Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,15100m
68Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,15100m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,25m
71Hộp nối KT 100x100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
72Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,12100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
75Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,06100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,02100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,02100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m
81Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
87Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
88Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
89Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
90Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
91Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
92Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
93Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
94Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
95Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
96Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
97Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
98Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
99Rắc co d20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
100Lắp đặt van ĐK 63mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt van ĐK 40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
102Lắp đặt lavabo + chân treoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
103Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
104Xi phông + cổ cong + dây cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
105Lắp đặt xí bệtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
106Lắp đặt vòi xịtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
107Lắp đặt vòi rửa nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
108Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
109Gương soi dày 5ly KT 800x1200mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
110Móc treo giấyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
111Lắp đặt bình nóng lạnh 30lTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
112Phụ kiện phòng tắmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,04100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,06100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,02100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,02100m
117Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
118Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
119Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
120Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
121Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
122Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
123Họng kiểm traTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
124Phễu thu nước sàn inox KT 150x150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
129Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
130Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
131Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
132Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
133Rọ bơmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
P HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Q 1. Tường rào:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế71,9527m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7195100m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,2143m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1645100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2844tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7465tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,6665m3
8Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,6591m3
9Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,3037m3
10Trát tường tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.008,1028m2
11Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế154,9548m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế911,28m
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.163,058m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.163,058m2
R 2. Rãnh thoát nước:
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,63741m3
2Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5974100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,8598m3
4Bê tông đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3449m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,036100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,229m3
7Bê tông giằng đầu tường hố ga nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6477m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2267100m2
9Đắp đất chân móng (1/3 KL đào móng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,1123m3
10Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế114,1511m2
11Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,75m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,371m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3324100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5485tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế222m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51cấu kiện
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,091 đoạn ống
S 3. Sân:
1Đắp cát bù vênh công trình bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế119,755m3
2Nilon chống mất nước xi măngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.395,1m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế239,51m3
4Lát sân bằng gạch granito KT 400x400x30mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế558,1m2
T 4. Bồn hoa:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,52651m3
2Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,0019m3
3Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,653m3
4Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế59,8428m2
5Lấp đất hố móng = 1/3 KL đàoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,5087m3
6Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ KT 60x220mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48,7608m2
7Đổ đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế195,8008m3
U 5. Trồng cây xanh:
1Trồng cây vú sữa, đường kính thân 22cm, cao 5mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cây
2Trồng cây sang, đường kính thân 22cm, cao 5mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cây
V PHẦN THIẾT BỊ:
W I. Nhà chỉ huy 2 tầng:
1Bàn làm việc làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu KT (180x90x75)cm, cổ và ván trước đục hoa văn lá tây tinh sảo, trên mặt có kính. Toàn bộ bàn được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kếTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
2Ghế làm việc làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu KT (75x68x135)cm. Ghế làm theo mẫu kiểu Luis, mặt và vách bọc nỉ đỏ inđô, mút đúc, đóng đinh đồng xung quanh. Toàn bộ ghế được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kếTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
3Bộ bàn ghế tiếp khách 6 món làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu theo mẫu kiểu Minh Đào được đục hoa văn tinh sảo, tay và trụ 10cm, bao gồm 1 văng KT (185x120x60)cm, 2 ghế đơn KT (120x60x70)cm, 1 bàn nước KT (135x60x55)cm, 1 kẹp KT (55x40x50)cm, 1 đôn KT (38x38x42)cm. Bộ bàn ghế được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
4Bộ bàn ghế tiếp khách 6 món làm bằng gỗ gụ nhập khẩu theo mẫu kiểu Minh Đào được đục hoa văn tinh sảo, tay và trụ 9cm, bao gồm 1 văng KT (185x120x60)cm, 2 ghế đơn KT (120x60x70)cm, 1 bàn nước KT (135x60x55)cm, 1 kẹp KT (55x40x50)cm, 1 đôn KT (38x38x42)cm. Bộ bàn ghế được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5bộ
5Bàn làm việc làm bằng gỗ xoan đào KT (146x75x77)cm, mặt ngoài có đục chạm hoa văn, trên mặt có kính. Toàn bộ bàn được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
6Ghế làm việc làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu KT (46x48x108)cm, vách ghế đục mẫu chữ thọ. Toàn bộ ghế được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kếTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
7Ghế ngồi của khách làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu có tay KT (75x65x125)cm, mặt và vách tựa bọc nỉ đỏ đóng đinh đồng xung quanh. Toàn bộ ghế được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
8Bàn kẹp làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu KT (45x60x60)cm. Toàn bộ bàn được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
9Bàn hoa làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu KT (80x150x50)cm. Toàn bộ bàn được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
10Kệ tivi làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu KT (240x45x80)cm. Toàn bộ kệ tivi được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
11Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 11.900BTU FTKA35VMVMV, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
12Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy 1 chiều 24000BTU FDT71CNV-S5, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
X II. Nhà bếp:
1Bàn ăn tròn ĐK = 160cm, trụ tiện, làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu. Bàn ăn có chi tiết như sau: Trụ giữa ĐK = 20cm, 3 trụ bên ĐK = 6cm, khung mặt trên dày (3x12)cm, vai bàn dày (3x10)cm, xà bàn KT (3x4)cm, ván bàn dày 1,5cm, chân dưới đục KT (6x14x40)cm, xà đỡ mặt KT (4x6x80)cm; mặt bàn có mâm xoay trên bằng kính 1cm mài vát, đường kính 100cm; vai bàn và chân bàn đục chạm hoa văn lá tây tinh sảo. Toàn bộ bàn được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
2Ghế ăn KT (45x45x108)cm chất liệu được làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu. Ghế ăn có chi tiết như sau: Khung mặt (3x7x45)cm, vai ghế dày (3x8)cm, mặt ghế dày 1,5cm, chương ghế dày 3,5cm, chân sau dày (3,5x7)cm, vách ghế dày 2cm, xà đỡ vách (4x4)cm, xà đỡ mặt (3x3)cm. Ghế được đục hoa văn lá tây tinh sảo. Toàn bộ ghế được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80cái
3Điều hòa Daikin 1 chiều inverter FTKC71UVMV - 24.200BTU, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
Y III. Nhà thường trực:
1Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 11.900BTU FTKA35VMVMV, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
2Bộ âm thanh hội trường (hoặc tương đương): - 1 đôi loa sân khấu Nanomax SK 406, xuất xứ Việt Nam - 1 đôi loa sub Nanomax SK 501, xuất xứ Việt Nam - 2 cục đẩy công suất Nanomax, xuất xứ Việt Nam - Bàn mixer Nanomax, xuất xứ Việt Nam - Bộ xử lý tín hiệu APU, xuất xứ Đức - Bộ micro không dây Shure, xuất xứ Trung Quốc.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
3Smart Tivi Samsung Crystal UHD 4K 55 inch UA55AU7000KXXV, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
4Bàn làm việc Hòa Phát HP140HL (hoặc tương đương). Chi tiết: KT W1400xD700xH750mm; có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở; mặt gỗ công nghiệp phủ Melamine màu ghi sáng, dày 25mm, có nẹp bo; chân bàn và yếm PVC màu xám chì, dày 18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
5Ghế xoay Hòa Phát SG669 (hoặc tương đương). Chi tiết: KT W650 x D680 x H(1105-1160)mm; đệm tựa bọc da CN có các đường may trang trí ô vuông; chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi; mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phảiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
Z IV. Nhà đa năng:
1Ghế gấp Hòa Phát G04 (hoặc tương đương). Chi tiết: KT W480 x D515 x H890mm; đệm tựa bọc PVC, chân inox; ghế gấp tĩnh khung thép; chân khung ống thép Ø22; đệm tựa mút bọc PVCTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
2Trụ bóng chuyền thay đổi độ cao từ 2,2 đến 2,55m, thân trụ được làm bằng thép ống Φ90mm/Φ76mm, được mạ kẽm nhúng nóng và sơn tĩnh điện màu trắngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
3Lưới bóng truyền có băng trên PVC 70mm, băng dưới PVC 50mm, băng hông PVC 100mm, tất cả băng màu trắng, hai biên hông có 2 cọc hợp kim nhôm D10 mm, lưới bóng chuyền PE 3.0 mm màu đenTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
4Ghế trọng tài KT 800x1000x2400mm, khung ghế trọng tài được làm bằng sắt rất vững chắc cho độ bền cao, sơn tĩnh điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
AA V. Nhà chỉ huy 3 tầng:
1Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số Bosch CCS-CUD, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
2Hộp chủ tịch kèm micro cần dài Bosch CCS-CML, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2chiếc
3Cáp nối dài chuyên dụng 5m Bosch LBB3316/05, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2chiếc
4Ampli Toa A-2240D-AS, công suất 240W, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1chiếc
5Loa treo tường Toa TZ-406W, công suất 40W, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
6Dây cáp loa Soundking GB103 đường kính lõi 2x1,5mm2, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
7Tủ rack 12UTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
8Ghế xoay Hòa Phát SG702B (hoặc tương đương). Chi tiết: KT W620 x D610 x H(1155-1280)mm; chất liệu đệm tựa bọc da công nghiệp; chân và tay ghế bằng nhựa cao cấp; ghế xoay có phần lưng cao cùng đường may trang trí đơn giản; tay vịn uốn cong theo vòng khuỷu tay; cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
9Giường đơn làm bằng gỗ N3 KT (120x190)cm. Toàn bộ giường được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
10Bàn làm việc Hòa Phát HP140HL (hoặc tương đương). Chi tiết: KT W1400xD700xH750mm; có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở; mặt gỗ công nghiệp phủ Melamine màu ghi sáng, dày 25mm, có nẹp bo; chân bàn và yếm PVC màu xám chì, dày 18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
11Bàn làm việc Hòa Phát DT1890H27 (hoặc tương đương). Chi tiết: KT 1800x900x760mm; làm bằng gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PU cao cấp; có mặt bàn hình chữ nhật dày 80mm, trên mặt bàn có tấm PVC trang trí; yếm bàn làm việc ghép hộp ốp nổi, chân bàn dày 61mm; bàn làm việc có thể sử dụng hộc và tủ phụ di động tuỳ chọnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
12Tủ 2 buồng làm bằng gỗ xoan đào KT (120x215x60)cm. Toàn bộ tủ được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
13Tủ tài liệu Hòa Phát TU09K3 (hoặc tương đương). Chi tiết: KT L1000xW450xH1830; tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi; tủ có bên trên 02 cánh kính mở và có 02 đợt chia ngăn trên thành 3 phần riêng biệt - 02 đợt này có thể nâng hạ độ cao, bên dưới 02 cánh sắt mởTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
14Tủ tài liệu Hòa Phát TU09K2 (hoặc tương đương). Chi tiết: KT L1000xW450xH1830; tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi; tủ có 02 cánh sắt mở riêng biệt, bên trong mỗi khoang có 3 đợt chia làm 4 ngăn. Trên mỗi khoang có 1 khóa riêng biệt, các đợt có thể điều chỉnh được độ caoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
15Bộ máy tính có cấu hình (hoặc tương đương): PC Dell Optiplex 3080SFF (3080SFF-10500-4G1TB) có cấu hình CPU: Intel® Core i5-10500 (3.10GHz Upto 4.50GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)/RAM: 4GB DDR4 2666MHz (x2 Slot)/Ổ cứng: 1TB 7200rpm SATA (x1 Slot SSD M2 sata Pcie)/VGA: Intel HD Graphics 630/Ổ đĩa: DVD_RW; Màn hình Dell SE2219HX (21.5 inch/FHD/IPS/60Hz/8ms/250 nits/HDMI+DSub); Chuột + bàn phím FuhlenTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20bộ
16Smart Tivi Samsung Crystal UHD 4K 55 inch UA55AU7000KXXV, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
17Ghế họp không tay làm bằng gỗ gụ nhập khẩu KT 46x46 cao 108cm, vách ghế đục hoa văn. Toàn bộ ghế được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kếTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30cái
18Bàn họp làm bằng gỗ gụ nhập khẩu KT 180x60x75cm, mặt trước có đục chạm hoa văn. Toàn bộ bàn được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kếTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0045001E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.009E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp và thi công lắp đặt thiết bị đồ gỗ, thiết bị điều hòa và thiết bị âm thanh. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.354.333.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.708.666.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)31
5 Công nhân kỹ thuật chủ chốt 10 Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)3
6 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
8 Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)3
9 Máy khoan ≥ 0,3 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)3
10 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Cốp pha gỗ Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1200
15 Giáo tuýp thép Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)150
16 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
17 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->