Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban chỉ huy quân sự huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 17:07:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,363,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0045001E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.009E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp và thi công lắp đặt thiết bị đồ gỗ, thiết bị điều hòa và thiết bị âm thanh. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.354.333.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.708.666.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ chốt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≤ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan ≥ 0,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cốp pha gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 15-Giáo tuýp thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban chỉ huy quân sự huyện Kim Bảng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Cải tạo, nâng cấp trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Kim Bảng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chỉ huy quân sự huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0982.738121 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Văn Sơn - Chức vụ: Chỉ huy trưởng. Điện thoại: 0982.738121 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| C | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,6237 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 106,9333 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 202,7794 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,6185 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,8052 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2181 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,5165 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6538 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6948 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3359 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,1862 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2527 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6772 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6899 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,0298 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1007 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5506 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,1173 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,3295 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,3643 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2785 | 100m3 |
| D | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,7938 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,439 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,2629 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2021 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,0503 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,191 | m3 |
| 7 | Bê tông thành sê nô, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,527 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3846 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8828 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4417 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1452 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ thành sê nô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3009 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1237 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0783 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1237 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0783 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,579 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0615 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6239 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2928 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1503 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4725 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0956 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1434 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,257 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0165 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,7852 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32,4584 | m3 |
| 30 | Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,3393 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,0182 | m3 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 189,1 | m2 |
| 33 | Trát tường lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55,252 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 114,5 | m2 |
| 35 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 179,0936 | m2 |
| 36 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 103,0608 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 506,12 | m |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 341,0112 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 497,3468 | m2 |
| 40 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,2246 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 249,8516 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,289 | m3 |
| 43 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,6424 | m3 |
| 44 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,2 | m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,2844 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62,3468 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 315,7984 | m2 |
| 48 | Quét sơn chống thấm nền nhà | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 315,7984 | m2 |
| 49 | Lớp sơn giảm chấn sơn 4 nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 315,7984 | 1m2 |
| 50 | Lớp sơn mặt nền sân 3 lớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 315,7984 | 1m2 |
| 51 | Sơn kẻ vạch sân dày sơn 1,5 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 52 | Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,7148 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường bằng gạch KT 150x600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,338 | m2 |
| 54 | Ốp trang trí bằng gạch KT 200x100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,444 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 57 | Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 58 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,2733 | tấn |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9306 | tấn |
| 60 | Sản xuất giằng mái thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8153 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,2599 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9306 | tấn |
| 63 | Lắp dựng thép giằng mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8153 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 374,875 | 1m2 |
| 65 | Bu lông M24x600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 66 | Bu lông M20x150 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 67 | Bu lông M16x300 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 68 | Bu lông M12x100 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 340 | cái |
| 69 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt dày 0,45ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,4891 | 100m2 |
| 70 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,45ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2664 | 100m2 |
| 71 | Lốc tôn cong | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,642 | m2 |
| 72 | Tôn úp nóc khổ 600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,22 | m |
| 73 | Cửa đi nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,4 | m2 |
| 75 | Vách nhôm xingfa hệ 55, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,62 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh khóa đa điểm, 12 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ mở chữa A 1 cánh: | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 79 | Lắp dựng cửa nhôm xingfa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách nhôm xingfa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,62 | m2 |
| 81 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng thép vuông đặc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1899 | tấn |
| 82 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 83 | Cửa chớp tôn dày 0,8ly sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,984 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa chớp tôn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,984 | m2 |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1837 | 1m3 |
| 86 | Bê tông lót móng bồn hoa, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3648 | m3 |
| 87 | Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,0401 | m3 |
| 88 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,7758 | m2 |
| 89 | Ốp bồn hoa bằng đá bóc tự nhiên KT 100x200mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,7758 | m2 |
| 90 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,0448 | m3 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 865,583 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 787,798 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 368,236 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.285,145 | m2 |
| E | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp bóng Led 10W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn pha Led 200W – IP65 pha tròn chóa rộng, KT 419x315x87mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha = 45A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha = 100A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu dao = 150A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện KT 250x350x150mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 21 | Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,68 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,68 | m3 |
| 24 | Gia công kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ ĂN, NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| G | 1. Cải tạo nhà làm việc: | |||
| H | Tháo dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 277,8272 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 619,3377 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 367,926 | m |
| 7 | Tháo dỡ vách kính | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,38 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 53,2392 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 764,6712 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng khách | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 101,6 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 742,7338 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa trát cột, trụ, má cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 169,2349 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 462,9022 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 114,282 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông + lớp gạch lát nền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,3595 | m3 |
| 16 | Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang, tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6328 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8511 | 100m3 |
| I | Cải tạo: | |||
| 1 | Vệ sinh, đục nhám mặt bê tông sê nô mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 73,62 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 115,627 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 115,627 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6813 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 736,064 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 795,532 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 169,235 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 462,902 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 137,38 | m |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,096 | m3 |
| 11 | Lát nền gạch bằng granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 372,3499 | m2 |
| 12 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32,6436 | m2 |
| 13 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch KT 300x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 175,923 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường bên trong bằng tấm nhựa 3K Pvc Decor P105x9 Cherry | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 109,314 | m2 |
| 15 | Phào nhựa chân tường KT 120x13mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 121,46 | m |
| 16 | Phào nhựa tường KT 50x25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 153,86 | m |
| 17 | Ốp chân tường bên trong bằng gạch granite KT 120x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,6444 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường bên ngoài bằng gạch granite KT 120x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,6696 | m2 |
| 19 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,0534 | m2 |
| 20 | Lát bậc cầu thang bằng đá granite, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,2736 | m2 |
| 21 | Mũi kê bậc cầu thang, tam cấp bằng đá granite | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55,16 | m |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,8186 | m2 |
| 23 | Phào góc nhựa PS L50x50mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 71,74 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,798 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 26 | Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 27 | Rọ chắn rác ĐK90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Sản xuất cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 78,57 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34,9388 | m2 |
| 30 | Sản xuất vách nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa nhôm xingfa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 113,509 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách nhôm xingfa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 36 | Vệ sinh, đánh rỉ sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,192 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,192 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, sen hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0545 | tấn |
| 39 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,54 | m2 |
| 40 | Gia công lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1733 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,054 | m2 |
| 42 | Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,54 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,7783 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,12 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.531,596 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 632,137 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.258,434 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 905,299 | m2 |
| 49 | Ốp composite dày 9mm dán laminate khung xương gỗ lim Nam Phi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 82,13 | m2 |
| 50 | Phào nhựa PU KT 100x60mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,6 | m |
| 51 | Phào nhựa PU KT 120x20mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 52 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 67,2264 | m2 |
| 53 | Phào nhựa PU KT 100x100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,52 | m |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 67,226 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 67,226 | m2 |
| 56 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,4876 | m2 |
| 57 | Phào nhựa PU KT 80x90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,84 | m |
| 58 | Phào máng nhựa PU KT 168x146x220mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,32 | m |
| 59 | Phào chỉ trần nhựa PU KT 50x25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,52 | m |
| 60 | Phào chỉ trần nhựa PU KT 68x23mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,52 | m |
| 61 | Chỉ tường nhựa PU KT 40x20mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 85,92 | m |
| 62 | Phào chân tường nhựa PU KT 140x50mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,52 | m |
| 63 | Sét hoa văn góc trần nhựa PU | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 64 | Hoa văn mâm trần nhựa PU D=800mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Dán giấy trang trí vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,762 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,488 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,488 | m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18w bóng Led | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 74 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt dây cáp điện 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 860 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 84 | Thép dưỡng cáp D4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha = 120A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu dao = 150A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 90 | Lắp đặt tủ điện KT 350x250x150mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 91 | Móc treo quạt thép D16 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 92 | Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L=2000 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Led panel 35W KT 1200x300mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9W KT 138x50mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn Led dây 7W/m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 96 | Lắp đặt đèn tường Led 5W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 215 | m |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 105 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt đèn Led âm trần Downlight 25W KT 180x44mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9W KT 138x50mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Led dây 7W/m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 110 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh có đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 120 | Đào hào đi dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,4 | 1m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 122 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D = 12mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 126 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 127 | Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L=2000 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | máy |
| 129 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 131 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 132 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 134 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | m |
| 137 | Hộp nối KT 100x100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 142 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy âm trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 143 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 145 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 146 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 148 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | m |
| 151 | Hộp chia | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt Côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 176 | Rắc co D20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 177 | Rắc co D32 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 178 | Lắp đặt van nhựa PPR - ĐK 63mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt van nhựa PPR - ĐK 40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt van nhựa PPR - ĐK 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van phao áp lực ĐK 20mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp đặt lại) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi lavabo (lắp đặt lại) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 184 | Xi phông + cổ cong + dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 185 | Lắp đặt xí bệt (lắp đặt lại) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi xịt (lắp đặt lại) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa nền (lắp đặt lại) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 188 | Gương soi dày 5ly (lắp đặt lại) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 189 | Móc treo giấy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 194 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 195 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 198 | Họng kiểm tra | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 199 | Phễu thu nước sàn inox KT 150x150mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 206 | Máy bơm liên doanh công suất 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 207 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt bồn nước inox dung tích 2,5m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 211 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 213 | Xi phông + cổ cong + dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt xí bệt két liền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 218 | Gương soi dày 5ly KT 1100x800mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 219 | Móc treo giấy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| J | 2. Cải tạo nhà ăn: | |||
| K | Tháo dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 255,718 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2376 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,1566 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50,4117 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 203,4 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,7511 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,8279 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp bê tông nền, gạch lát nền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,4208 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 237,5533 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 242,093 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trụ cột, má cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 56,925 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66,5656 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,5352 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 78,6334 | m3 |
| L | Cải tạo: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,2407 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6519 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22mm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6607 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2908 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0273 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0134 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1273 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1824 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,292 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ đáy bể phốt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0424 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0148 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1579 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1172 | tấn |
| 19 | Xây bể phốt bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8027 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,616 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0276 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1027 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | 1cấu kiện |
| 24 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,712 | m2 |
| 25 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,861 | m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0529 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1059 | 100m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,8405 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,367 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,2241 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5466 | m3 |
| 32 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,6116 | m3 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9372 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6658 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2016 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3118 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4547 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ thành sê nô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9004 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2998 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1545 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4303 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0884 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4949 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1908 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7286 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0234 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0542 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,228 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3709 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3048 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,845 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,0714 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,9894 | m3 |
| 55 | Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9097 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4474 | m3 |
| 57 | Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1217 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9883 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2486 | m3 |
| 60 | Xây tường bàn bếp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5512 | m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan mặt bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7308 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ tấm đan bàn bếp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0654 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép mặt bàn bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0389 | tấn |
| 64 | Trát bàn bếp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,5 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 133,2272 | m2 |
| 66 | Trát tường lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32,6896 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 112,066 | m2 |
| 68 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 106,872 | m2 |
| 69 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45,2096 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 301,46 | m |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 254,7145 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 120,38 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 438,2362 | m2 |
| 74 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 43,264 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 135,27 | m2 |
| 76 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,688 | m2 |
| 77 | Lắp dựng con tiện lan can bằng xi măng D110 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 78 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,145 | m3 |
| 79 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,9536 | m2 |
| 80 | Lát bậc cầu thang bằng đá granite, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,646 | m2 |
| 81 | Mũi kê bậc cầu thang, tam cấp bằng đá granite | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 95,39 | m |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,2262 | m3 |
| 83 | Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 387,3594 | m2 |
| 84 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,9081 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường trong bằng gạch KT 150x600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,371 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường ngoài bằng gạch KT 150x600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,8195 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 111,342 | m2 |
| 88 | Ốp bàn bếp gạch KT 300x600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,594 | m2 |
| 89 | Ốp bàn chậu rửa bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,296 | m2 |
| 90 | Giá đỡ bàn lavabo bằng hộp inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,756 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 93 | Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 94 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6152 | tấn |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9062 | tấn |
| 96 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6152 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9062 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 212,9589 | 1m2 |
| 99 | Bu lông M20x400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 100 | Bu lông M14x50 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 288 | cái |
| 101 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt dày 0,47ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6537 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc khổ 600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 103 | Gia công lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1667 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,5707 | m2 |
| 105 | Thi công trần thả bằng tấm nhựa PVC KT 600x600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 213,3599 | m2 |
| 106 | Phào viền trần, cổ trần nhựa PS bản rộng 71mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 181,49 | m |
| 107 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,38 | m2 |
| 108 | Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2ly kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41,7 | m2 |
| 109 | Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 65,76 | m2 |
| 110 | Vách nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 116,28 | m2 |
| 111 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 112 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 113 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 114 | Lắp dựng cửa nhôm xingfa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 107,46 | m2 |
| 115 | Lắp dựng vách nhôm xingfa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 116,28 | m2 |
| 116 | Gia công khung gia cường vách kính bằng hộp inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7469 | tấn |
| 117 | Lắp dựng khung gia cường vách kính bằng hộp inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7469 | tấn |
| 118 | Vệ sinh đánh gỉ sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,8691 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,869 | m2 |
| 120 | Gia công cửa sắt, sen hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6204 | tấn |
| 121 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 122 | Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 123 | Thanh nhôm trang trí KT 76x76x1mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40,9 | kg |
| 124 | Ốp tường bằng tấm nhựa vân đá | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 107,616 | m2 |
| 125 | Ốp trang trí tường bằng gỗ N2 bản rộng 150mm dày 15mm sơn PU | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 208,18 | m |
| 126 | Phào viền gỗ sơn PU KT 50x30mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 191,77 | m |
| 127 | Phào viền gỗ sơn PU KT 65x30mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 84,6 | m |
| 128 | Phào viền tường gỗ sơn PU KT 50x25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 151,57 | m |
| 129 | Phào chân tường gỗ sơn PU KT 100x37mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,1 | m |
| 130 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 136,204 | m2 |
| 131 | Phào cổ trần nhựa PU KT 100x100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,12 | m |
| 132 | Phào máng trần nhựa PU KT 180x180mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 58,28 | m |
| 133 | Phào viền trần nhựa PU KT 100x90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55,16 | m |
| 134 | Chỉ đỡ phào hắt nhựa PU KT 100x90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55,16 | m |
| 135 | Phào chỉ mâm trần nhựa PU KT 70mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,724 | m |
| 136 | Mâm hoa văn trang trí trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 799,426 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 656,339 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 686,066 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 681,676 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,9163 | m2 |
| 142 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18W bóng Led | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn lốp bóng Led 10W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 150 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 570 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 440 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 154 | Lắp đặt dây cáp điện 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 920 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 160 | Thép dưỡng cáp d4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha = 30A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha = 120A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt cầu dao = 150A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 168 | Lắp đặt tủ điện KT 350x250x150mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 169 | Móc treo quạt thép D16 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L=2000 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 171 | Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,4 | 1m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 173 | Gia công kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 177 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 178 | Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L=2000 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn Led Downlight 12W, D138x36mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn Led Downlight 16W, D180x44mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn Led dây 7W/m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 182 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh có đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 187 | Lắp đặt các automat 1 pha = 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt tủ điện KT 250x200x130mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 189 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 193 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 3 pha = 50A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 15,9 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 197 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 198 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 201 | Hộp chia nối KT 100x100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 222 | Kép inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 223 | Rắc co d20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 224 | Rắc co d32 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt van ĐK 50mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt van ĐK 40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt van ĐK 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt van phao, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt lavabô âm bàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 231 | Xi phông + cổ cong + dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 232 | Lắp đặt xí bệt két liền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 235 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 237 | Gương soi dày 5ly KT 1200x1100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 238 | Gương soi dày 5ly KT 1800x1200mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 239 | Móc treo giấy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt chậu bếp inox 2 hố 1 bàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 241 | Lắp đặt vòi rửa bát | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 242 | Lắp đặt bồn nước inox dung tích 2,5m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 243 | Máy bơm liên doanh công suất 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 248 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 250 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 251 | Họng kiểm tra | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 252 | Phễu thu nước sàn inox KT 150x150mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 259 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 261 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| M | 3. Cải tạo nhà thường trục: | |||
| N | Tháo dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,874 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75,3 | m |
| 6 | Tháo dỡ sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,0201 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3306 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông + lớp gạch lát nền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,3984 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,06 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 138,9405 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 123,0867 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trụ cột, má cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,2265 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 63,7212 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang, tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0895 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1502 | 100m3 |
| O | Cải tạo: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9879 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1857 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0561 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,267 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8486 | m3 |
| 6 | Vệ sinh, đục nhám mặt bê tông sê nô mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,5 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,5 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,5 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 123,087 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 130,175 | m2 |
| 11 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,1168 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,0325 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 63,721 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 102,6 | m |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5512 | m3 |
| 16 | Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,7611 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0872 | m2 |
| 18 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch KT 300x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,247 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường bên trong bằng gạch granite KT 150x600mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,597 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC dày 9ly khổ rộng 300 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0872 | m2 |
| 21 | Phào viền trần, cổ trần nhựa PS bản rộng 71mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,85 | m |
| 22 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,9924 | m2 |
| 23 | Mũi kê bậc cầu thang, tam cấp bằng đá granite | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4602 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4602 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34,984 | 1m2 |
| 27 | Bu lông M14x50 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 28 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt dày 0,45ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5929 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,58 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 32 | Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Rọ chắn rác D90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 253,262 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 87,667 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 149,12 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 191,809 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2ly kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,04 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa nhôm xingfa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 44 | Vệ sinh đánh gỉ sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,3424 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,342 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, sen hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0117 | tấn |
| 47 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 48 | Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1x18w bóng Led | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 55 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt dây cáp điện 2 ruột 2x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha = 63A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 63 | Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L= 2000 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 65 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 67 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 68 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | m |
| 71 | Hộp nối KT 100x100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Rắc co d20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ĐK 63mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ĐK 40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt lavabo + chân treo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 104 | Xi phông + cổ cong + dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 109 | Gương soi dày 5ly KT 800x1200mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Móc treo giấy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 112 | Phụ kiện phòng tắm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Họng kiểm tra | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Phễu thu nước sàn inox KT 150x150mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Rọ bơm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Q | 1. Tường rào: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 71,9527 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7195 | 100m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,2143 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1645 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2844 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7465 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,6665 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,6591 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,3037 | m3 |
| 10 | Trát tường tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.008,1028 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 154,9548 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 911,28 | m |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.163,058 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.163,058 | m2 |
| R | 2. Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,6374 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5974 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,8598 | m3 |
| 4 | Bê tông đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3449 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,229 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đầu tường hố ga nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6477 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2267 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất chân móng (1/3 KL đào móng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,1123 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 114,1511 | m2 |
| 11 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,75 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,371 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3324 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5485 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 222 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 1 đoạn ống |
| S | 3. Sân: | |||
| 1 | Đắp cát bù vênh công trình bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 119,755 | m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.395,1 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 239,51 | m3 |
| 4 | Lát sân bằng gạch granito KT 400x400x30mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 558,1 | m2 |
| T | 4. Bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,5265 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,0019 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,653 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 59,8428 | m2 |
| 5 | Lấp đất hố móng = 1/3 KL đào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5087 | m3 |
| 6 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ KT 60x220mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,7608 | m2 |
| 7 | Đổ đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 195,8008 | m3 |
| U | 5. Trồng cây xanh: | |||
| 1 | Trồng cây vú sữa, đường kính thân 22cm, cao 5m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 2 | Trồng cây sang, đường kính thân 22cm, cao 5m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| V | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| W | I. Nhà chỉ huy 2 tầng: | |||
| 1 | Bàn làm việc làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu KT (180x90x75)cm, cổ và ván trước đục hoa văn lá tây tinh sảo, trên mặt có kính. Toàn bộ bàn được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu KT (75x68x135)cm. Ghế làm theo mẫu kiểu Luis, mặt và vách bọc nỉ đỏ inđô, mút đúc, đóng đinh đồng xung quanh. Toàn bộ ghế được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách 6 món làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu theo mẫu kiểu Minh Đào được đục hoa văn tinh sảo, tay và trụ 10cm, bao gồm 1 văng KT (185x120x60)cm, 2 ghế đơn KT (120x60x70)cm, 1 bàn nước KT (135x60x55)cm, 1 kẹp KT (55x40x50)cm, 1 đôn KT (38x38x42)cm. Bộ bàn ghế được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách 6 món làm bằng gỗ gụ nhập khẩu theo mẫu kiểu Minh Đào được đục hoa văn tinh sảo, tay và trụ 9cm, bao gồm 1 văng KT (185x120x60)cm, 2 ghế đơn KT (120x60x70)cm, 1 bàn nước KT (135x60x55)cm, 1 kẹp KT (55x40x50)cm, 1 đôn KT (38x38x42)cm. Bộ bàn ghế được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Bàn làm việc làm bằng gỗ xoan đào KT (146x75x77)cm, mặt ngoài có đục chạm hoa văn, trên mặt có kính. Toàn bộ bàn được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Ghế làm việc làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu KT (46x48x108)cm, vách ghế đục mẫu chữ thọ. Toàn bộ ghế được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Ghế ngồi của khách làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu có tay KT (75x65x125)cm, mặt và vách tựa bọc nỉ đỏ đóng đinh đồng xung quanh. Toàn bộ ghế được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Bàn kẹp làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu KT (45x60x60)cm. Toàn bộ bàn được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Bàn hoa làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu KT (80x150x50)cm. Toàn bộ bàn được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Kệ tivi làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu KT (240x45x80)cm. Toàn bộ kệ tivi được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 11.900BTU FTKA35VMVMV, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Điều hòa âm trần Mitsubishi Heavy 1 chiều 24000BTU FDT71CNV-S5, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| X | II. Nhà bếp: | |||
| 1 | Bàn ăn tròn ĐK = 160cm, trụ tiện, làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu. Bàn ăn có chi tiết như sau: Trụ giữa ĐK = 20cm, 3 trụ bên ĐK = 6cm, khung mặt trên dày (3x12)cm, vai bàn dày (3x10)cm, xà bàn KT (3x4)cm, ván bàn dày 1,5cm, chân dưới đục KT (6x14x40)cm, xà đỡ mặt KT (4x6x80)cm; mặt bàn có mâm xoay trên bằng kính 1cm mài vát, đường kính 100cm; vai bàn và chân bàn đục chạm hoa văn lá tây tinh sảo. Toàn bộ bàn được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Ghế ăn KT (45x45x108)cm chất liệu được làm bằng gỗ gõ đỏ nhập khẩu. Ghế ăn có chi tiết như sau: Khung mặt (3x7x45)cm, vai ghế dày (3x8)cm, mặt ghế dày 1,5cm, chương ghế dày 3,5cm, chân sau dày (3,5x7)cm, vách ghế dày 2cm, xà đỡ vách (4x4)cm, xà đỡ mặt (3x3)cm. Ghế được đục hoa văn lá tây tinh sảo. Toàn bộ ghế được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 3 | Điều hòa Daikin 1 chiều inverter FTKC71UVMV - 24.200BTU, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| Y | III. Nhà thường trực: | |||
| 1 | Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 11.900BTU FTKA35VMVMV, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Bộ âm thanh hội trường (hoặc tương đương): - 1 đôi loa sân khấu Nanomax SK 406, xuất xứ Việt Nam - 1 đôi loa sub Nanomax SK 501, xuất xứ Việt Nam - 2 cục đẩy công suất Nanomax, xuất xứ Việt Nam - Bàn mixer Nanomax, xuất xứ Việt Nam - Bộ xử lý tín hiệu APU, xuất xứ Đức - Bộ micro không dây Shure, xuất xứ Trung Quốc. | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Smart Tivi Samsung Crystal UHD 4K 55 inch UA55AU7000KXXV, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Bàn làm việc Hòa Phát HP140HL (hoặc tương đương). Chi tiết: KT W1400xD700xH750mm; có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở; mặt gỗ công nghiệp phủ Melamine màu ghi sáng, dày 25mm, có nẹp bo; chân bàn và yếm PVC màu xám chì, dày 18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Ghế xoay Hòa Phát SG669 (hoặc tương đương). Chi tiết: KT W650 x D680 x H(1105-1160)mm; đệm tựa bọc da CN có các đường may trang trí ô vuông; chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi; mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| Z | IV. Nhà đa năng: | |||
| 1 | Ghế gấp Hòa Phát G04 (hoặc tương đương). Chi tiết: KT W480 x D515 x H890mm; đệm tựa bọc PVC, chân inox; ghế gấp tĩnh khung thép; chân khung ống thép Ø22; đệm tựa mút bọc PVC | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Trụ bóng chuyền thay đổi độ cao từ 2,2 đến 2,55m, thân trụ được làm bằng thép ống Φ90mm/Φ76mm, được mạ kẽm nhúng nóng và sơn tĩnh điện màu trắng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lưới bóng truyền có băng trên PVC 70mm, băng dưới PVC 50mm, băng hông PVC 100mm, tất cả băng màu trắng, hai biên hông có 2 cọc hợp kim nhôm D10 mm, lưới bóng chuyền PE 3.0 mm màu đen | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Ghế trọng tài KT 800x1000x2400mm, khung ghế trọng tài được làm bằng sắt rất vững chắc cho độ bền cao, sơn tĩnh điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AA | V. Nhà chỉ huy 3 tầng: | |||
| 1 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số Bosch CCS-CUD, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 2 | Hộp chủ tịch kèm micro cần dài Bosch CCS-CML, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 3 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m Bosch LBB3316/05, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 4 | Ampli Toa A-2240D-AS, công suất 240W, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 5 | Loa treo tường Toa TZ-406W, công suất 40W, xuất xứ Indonesia (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Dây cáp loa Soundking GB103 đường kính lõi 2x1,5mm2, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 7 | Tủ rack 12U | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Ghế xoay Hòa Phát SG702B (hoặc tương đương). Chi tiết: KT W620 x D610 x H(1155-1280)mm; chất liệu đệm tựa bọc da công nghiệp; chân và tay ghế bằng nhựa cao cấp; ghế xoay có phần lưng cao cùng đường may trang trí đơn giản; tay vịn uốn cong theo vòng khuỷu tay; cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Giường đơn làm bằng gỗ N3 KT (120x190)cm. Toàn bộ giường được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Bàn làm việc Hòa Phát HP140HL (hoặc tương đương). Chi tiết: KT W1400xD700xH750mm; có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở; mặt gỗ công nghiệp phủ Melamine màu ghi sáng, dày 25mm, có nẹp bo; chân bàn và yếm PVC màu xám chì, dày 18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Bàn làm việc Hòa Phát DT1890H27 (hoặc tương đương). Chi tiết: KT 1800x900x760mm; làm bằng gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PU cao cấp; có mặt bàn hình chữ nhật dày 80mm, trên mặt bàn có tấm PVC trang trí; yếm bàn làm việc ghép hộp ốp nổi, chân bàn dày 61mm; bàn làm việc có thể sử dụng hộc và tủ phụ di động tuỳ chọn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Tủ 2 buồng làm bằng gỗ xoan đào KT (120x215x60)cm. Toàn bộ tủ được sơn PU mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Tủ tài liệu Hòa Phát TU09K3 (hoặc tương đương). Chi tiết: KT L1000xW450xH1830; tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi; tủ có bên trên 02 cánh kính mở và có 02 đợt chia ngăn trên thành 3 phần riêng biệt - 02 đợt này có thể nâng hạ độ cao, bên dưới 02 cánh sắt mở | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Tủ tài liệu Hòa Phát TU09K2 (hoặc tương đương). Chi tiết: KT L1000xW450xH1830; tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi; tủ có 02 cánh sắt mở riêng biệt, bên trong mỗi khoang có 3 đợt chia làm 4 ngăn. Trên mỗi khoang có 1 khóa riêng biệt, các đợt có thể điều chỉnh được độ cao | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Bộ máy tính có cấu hình (hoặc tương đương): PC Dell Optiplex 3080SFF (3080SFF-10500-4G1TB) có cấu hình CPU: Intel® Core i5-10500 (3.10GHz Upto 4.50GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)/RAM: 4GB DDR4 2666MHz (x2 Slot)/Ổ cứng: 1TB 7200rpm SATA (x1 Slot SSD M2 sata Pcie)/VGA: Intel HD Graphics 630/Ổ đĩa: DVD_RW; Màn hình Dell SE2219HX (21.5 inch/FHD/IPS/60Hz/8ms/250 nits/HDMI+DSub); Chuột + bàn phím Fuhlen | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 16 | Smart Tivi Samsung Crystal UHD 4K 55 inch UA55AU7000KXXV, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Ghế họp không tay làm bằng gỗ gụ nhập khẩu KT 46x46 cao 108cm, vách ghế đục hoa văn. Toàn bộ ghế được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 18 | Bàn họp làm bằng gỗ gụ nhập khẩu KT 180x60x75cm, mặt trước có đục chạm hoa văn. Toàn bộ bàn được sơn PU O7 mờ 50 màu sáng, làm kỹ cả trong, ngoài; liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu vững chắc; gỗ được hấp sấy không dập nứt sâu mọt, không có rác; hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0045001E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.009E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp và thi công lắp đặt thiết bị đồ gỗ, thiết bị điều hòa và thiết bị âm thanh. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.354.333.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.708.666.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật chủ chốt | 10 | Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≤ 250A | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 6 | Máy cắt sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy uốn sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 9 | Máy khoan ≥ 0,3 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 14 | Cốp pha gỗ | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1200 |
| 15 | Giáo tuýp thép | Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 150 |
| 16 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi