Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 17:04:00 đến ngày 2021-12-22 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 70,774,940,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06162E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1232E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét, (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.543.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.543.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường hoặc đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III phù hợp với chuyên ngành hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Tài liệu chứng minh: (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần đường, phần thoát nước: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường hoặc đường bộ);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường hoặc đường bộ) hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ) hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật cầu đường hoặc đường bộ: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi hoặc Máy san hoặc xe ban công suất >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép trọng lượng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào dung tích gầu >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Giấy đăng ký xe + giấy kiểm định an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Giấy đăng ký xe + giấy kiểm định an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực để thực hiện gói thầu(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt thép công suất >= 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn >= 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bàn >= 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi >= 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc trọng lượng >= 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước dung tích bồn >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Giấy đăng ký xe + giấy kiểm định an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Giấy đăng ký xe + giấy kiểm định an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực để thực hiện gói thầu(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe cần cẩu tải trọng >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Giấy đăng ký xe + giấy kiểm định an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Giấy đăng ký xe + giấy kiểm định an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực để thực hiện gói thầu(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tải thùng >= 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Giấy đăng ký xe + giấy kiểm định an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Giấy đăng ký xe + giấy kiểm định an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực để thực hiện gói thầu(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chơn Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nâng cấp, mở rộng đường ĐH 239 (Trừ Văn Thố) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chơn Thành; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: TT Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Chơn Thành. Địa chỉ: huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG (ĐOẠN 1 TỪ KM KM0+000 – KM5+500) | |||
| 1 | Ủi quang tạo mặt bằng bằng cơ giới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 550 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.283 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.283 | gốc |
| 4 | Mua sỏi đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30.960,45 | m3 |
| 5 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,2 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 227,49 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,3 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 – Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 117,12 | 100m3 |
| 9 | VC đất bằng ô tô tự đổ 10t – Cự ly ≤1km đổ đi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.171,22 | 10m3/1km |
| 10 | VC đất bằng ô tô tự đổ 10t – Cự ly 4km tiếp theo đổ đi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.171,22 | 10m3/1km |
| 11 | VC đất bằng ô tô tự đổ 10t – Cự ly ≤1km đất mua | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.746,21 | 10m3/1km |
| 12 | VC đất bằng ô tô tự đổ 10t – Cự ly 9km tie61tp theo đất mua | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.746,21 | 10m3/1km |
| 13 | VC đất bằng ô tô tự đổ 10t – Cự ly 25km tiếp theo đất mua | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.746,21 | 10m3/1km |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.374,25 | m3 |
| 15 | Đập phá nhà xây, rào xây bằng máy đào 1.6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | ca/nhà |
| 16 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,19 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10 tấn – Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 141,93 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10 tấn – Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 141,93 | 10m3/1km |
| 19 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình IIII | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 368 | mốc |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN 1 TỪ KM KM0+000 – KM5+500) | |||
| 1 | Thuê mặt bằng tập kết CPĐD | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | tháng |
| 2 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | ca |
| 3 | Trộn đá hỗn hợp bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,47 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,47 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn – Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 954,71 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn – Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 954,71 | 10m3/1km |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,62 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,62 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 322,13 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 237,49 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,97 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,97 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 43km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,97 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 559,62 | 100m2 |
| C | PHẦN ATGT (ĐOẠN 1 TỪ KM KM0+000 – KM5+500) | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | cái |
| 2 | Mua cột biển báo D80, L=3,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang – Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.999,26 | m2 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC (ĐOẠN 1 TỪ KM KM0+000 – KM5+500) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,27 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,55 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 – Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng – Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,16 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công – Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,63 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 164 | cái |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | 100m3 |
| 11 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | cái |
| 12 | Mua cống hộp 1mx1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 196,8 | m |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn – Cự ly vận chuyển ≤35km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,68 | 10 tấn/1km |
| E | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG (ĐOẠN 1 TỪ KM KM0+000 – KM5+500) | |||
| 1 | Mua biển báo tam giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Mua biển báo tròn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Mua biển báo chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Mua trụ biển báo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 5 | Mua đèn cảnh báo dùng acquy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | bộ |
| 6 | Mua chóp nhựa phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Mua dây băng rào công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.000 | m |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang – Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| F | PHẦN NỀN ĐƯỜNG (ĐOẠN 2 TỪ KM5+500-CT) | |||
| 1 | Ủi quang tạo mặt bằng bằng cơ giới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 784,3 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.568 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.568 | gốc |
| 4 | Mua sỏi đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51.568,58 | m3 |
| 5 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 155,07 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 376,44 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77,85 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 – Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 161,66 | 100m3 |
| 9 | VC đất bằng ô tô tự đổ 10t – Cự ly ≤1km đổ đi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.616,57 | 10m3/1km |
| 10 | VC đất bằng ô tô tự đổ 10t – Cự ly 4km tiếp theo đổ đi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.616,57 | 10m3/1km |
| 11 | VC đất bằng ô tô tự đổ 10t – Cự ly ≤1km đất mua | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6.239,8 | 10m3/1km |
| 12 | VC đất bằng ô tô tự đổ 10t – Cự ly 9km tiếp theo đất mua | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6.239,8 | 10m3/1km |
| 13 | VC đất bằng ô tô tự đổ 10t – Cự ly 25km tiếp theo đất mua | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6.239,8 | 10m3/1km |
| G | PHẦN MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN 2 TỪ KM5+500-CT) | |||
| 1 | Thuê mặt bằng tập kết CPĐD | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | tháng |
| 2 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | ca |
| 3 | Trộn đá hỗn hợp bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156,49 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 156,49 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn – Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.564,87 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn – Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.564,87 | 10m³/1km |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,39 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,39 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 389,27 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,06 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,06 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 43km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,06 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 389,27 | 100m2 |
| H | PHẦN ATGT (Đoạn 2 từ KM5+500-CT) | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 2 | Mua cột biển báo D80, L=3,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang – Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.444,01 | m2 |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC (ĐOẠN 2 TỪ KM5+500-CT) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,78 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 – Cấp đất I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,15 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,89 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng – Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,58 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công – Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,37 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | cái |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 10 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Mua cống hộp 1mx1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | m |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn – Cự ly vận chuyển ≤35km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,13 | 10 tấn/1km |
| J | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG (ĐOẠN 2 TỪ KM5+500-CT) | |||
| 1 | Mua biển báo tam giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Mua biển báo tròn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Mua biển báo chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Mua trụ biển báo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 5 | Mua đèn cảnh báo dùng acquy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | bộ |
| 6 | Mua chóp nhựa phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Mua dây băng rào công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.000 | m |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang – Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| K | THÁO GỞ ( THI CÔNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ) | |||
| 1 | Tháo dở móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Tháo dở móng bê tông trụ 12 ghép (MTBT-12) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Móng |
| 3 | Tháo dở cột BTLT 12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trụ |
| 4 | Tháo dở cột BTLT 12m ghép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trụ |
| 5 | Tháo gở Hình thức trụ đỡ góc 3pha (GL-3P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo gở Hình thức trụ đỡ góc 3pha (Gg-3P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Phần dây, phụ kiện đường dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| L | LẮP LẠI BỔ SUNG | |||
| 1 | Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ 12 ghép (MTBT-12) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Móng |
| 3 | Cột BTLT dài 12m sdl | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT dài 12m ghép đôi sdl | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trụ |
| 5 | Hình thức trụ đỡ góc lệch 3pha (GL-3P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ đỡ góc lệch ghép 3pha (Gg-3P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Phần dây dẫn và phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| M | PHẦN THÁO DỞ ( THI CÔNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP) | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ BTLT 7,5-8,5m trụ đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Móng |
| 2 | Đắp đất móng trụ 7,5- 8,5m trụ đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Móng |
| 3 | Hình thức trụ đỡ thẳng hạ áp 1 pha 3 dây (I-HA-1P3D-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Bộ |
| 4 | Phần đường dây, phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| N | PHẦN LẮP LẠI, BỔ SUNG ( THI CÔNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng trụ 7,5 -8,5m trụ đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Móng |
| 2 | Trụ BTLT 7,5-8,5m sdl | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m (dự phòng hư hỏng tạm tính) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Trụ |
| 4 | Hình thức trụ đỡ thẳng hạ áp 1 pha 3 dây (I-HA-1P3D-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Bộ |
| 5 | Dây dẫn và phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06162E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1232E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét, (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.543.000.000 VND. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.543.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường hoặc đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III phù hợp với chuyên ngành hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Tài liệu chứng minh: (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần đường, phần thoát nước: | 3 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường hoặc đường bộ);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động: | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường hoặc đường bộ) hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách tiến độ, khối lượng, tài chính, thanh quyết toán: | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (đường bộ) hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật cầu đường hoặc đường bộ: | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi hoặc Máy san hoặc xe ban công suất >= 110 CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy lu rung | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép trọng lượng >= 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy đào dung tích gầu >= 0,8 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 6 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Giấy đăng ký xe + giấy kiểm định an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Giấy đăng ký xe + giấy kiểm định an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực để thực hiện gói thầu(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 6 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích >= 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt thép công suất >= 5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy hàn >= 23KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Đầm bàn >= 1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Đầm dùi >= 1,5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Đầm cóc trọng lượng >= 70Kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước dung tích bồn >= 5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Giấy đăng ký xe + giấy kiểm định an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Giấy đăng ký xe + giấy kiểm định an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực để thực hiện gói thầu(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 17 | Xe cần cẩu tải trọng >= 10T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Giấy đăng ký xe + giấy kiểm định an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Giấy đăng ký xe + giấy kiểm định an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực để thực hiện gói thầu(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 20 | Ô tô tải thùng >= 2,5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Giấy đăng ký xe + giấy kiểm định an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực để thực hiện gói thầu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Giấy đăng ký xe + giấy kiểm định an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực để thực hiện gói thầu(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 21 | Máy nén khí | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi