Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nhất Đăng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP 95% + ngân sách xã và huy động 5%. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:55:00 đến ngày 2021-12-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,205,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.615654E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng là công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV có giá trị >1,60 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Trung cấp hoặc cao đẳng chuyên ngành cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 07-:- 09 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang cong hoạt động tốt (có đăng kiểm, cà vẹt hoặc hóa đơn công chứng không quá 6 tháng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang cong hoạt động tốt (có đăng kiểm, cà vẹt hoặc hóa đơn công chứng không quá 6 tháng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi 110cv hoặc máy san 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang cong hoạt động tốt (có đăng kiểm, cà vẹt hoặc hóa đơn công chứng không quá 6 tháng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép các loại > 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang cong hoạt động tốt (có đăng kiểm, cà vẹt hoặc hóa đơn công chứng không quá 6 tháng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe nấu kết hợp tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang cong hoạt động tốt (Có cà vẹt hoặc hóa đơn công chứng không quá 6 tháng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nhất Đăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo đường giao thông A4, A6 tại Buôn Đung, xã Cư Êbur 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP 95% + ngân sách xã và huy động 5%. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cư Êbur; Buôn Đung, xã Cư Êbur; 02623854914 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Buôn Đung, xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623854914 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Cư Êbur; Buôn Đung, xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623854914 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố; điện thoại: 02623989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa mặt đường đá dăm láng nhựa | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường láng nhựa cũ + đá vỉa hư hỏng đổ lên phương tiện | 5,857 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển móng đá 4*6 hư hỏng + móng gia cố lề + vỉa đá hộc cũ hư hỏng đổ đi đất cấp 4, cự ly 1,00 km | 6,449 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển móng đá 4*6 hư hỏng + móng gia cố lề + vỉa đá hộc cũ hư hỏng đổ đi đất cấp 4, vận chuyển tiếp cự ly 4,00 km | 6,449 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển móng đá 4*6 hư hỏng + móng gia cố lề + vỉa đá hộc cũ hư hỏng đổ đi đất cấp 4, vận chuyển tiếp cự ly 1,30 km | 6,449 | 100m3 | |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ và lề đường gia cố | 36,088 | 100m2 | |
| 6 | Làm móng bằng đá 4*6 chèn đá dăm, chiều dày 15 cm | 36,088 | 100m2 | |
| 7 | Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm, chiều dày 15 cm | 39,454 | 10m2 | |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp T/C 4,50 kg/m2 | 40,033 | 100m2 | |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp bảo vệ mặt đường cũ, TCN 3,0kg/m2 | 31,47 | 10m2 | |
| 10 | Làm bó vỉa bằng đá hộc; kích thước vỉa: 20 x 20cm | 44,368 | m3 | |
| 11 | Nạo vét đất bồi lấp cống đất cấp 3, đổ lên phương tiện vận chuyển | 19,2 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất nạo vét lòng cống đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly 1.000m | 0,192 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất nạo vét lòng cống đổ đi bằng ô tô tự đổ vận chuyển tiếp cự ly 4,00 km | 0,192 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất nạo vét lòng cống đổ đi bằng ô tô tự đổ vận chuyển tiếp cự ly 1,30 km | 0,192 | 100m3 | |
| B | Cổng bản Lo60cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn tấm bản, đá 1*2M 200 | 1,3 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm bản CT 5 Þ | 0,051 | tấn | |
| 3 | Cốt thép tấm bản CT 3 Þ | 0,029 | tấn | |
| 4 | Bê tông đá 2*4 mác 150 móng cống, chân khay | 6,46 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 2*4 mác 150 thân cống, hố thu | 5,31 | m3 | |
| 6 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | 2,01 | m3 | |
| 7 | Bê tông mối nối tấm bản, đá 05*1 mác 250# | 0,004 | m3 | |
| 8 | Bê tông phủ mặt bản, đá 05*1 mác 250# | 1,05 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn đúc sẵn tấm bản | 0,061 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn móng | 0,592 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt tấm bản BTCT (TL > 50 kg) | 9 | Tấm | |
| 12 | Đào đất móng phạm vi móng cống, đất cấp 3 | 0,614 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | 0,204 | 100m3 | |
| 14 | Phá dỡ bê tông cống cũ không có cốt thép | 10,5 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ bê tông cống cũ có cốt thép | 1,79 | m3 | |
| C | Rãnh BTXM loại 1 | |||
| 1 | Đá dăm + cát đệm móng rãnh dày 10 cm | 60,56 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 2*4 mác 150 móng rãnh | 90,84 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 2*4 mác 150 thân rãnh | 178,118 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông | 20,662 | 100m2 | |
| 5 | Đào móng rãnh dọc BTXM | 8,721 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi rãnh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | 3,156 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly 1.000m | 5,564 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi bằng ô tô tự đổ vận chuyển tiếp cự ly 4,00 km | 5,564 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi bằng ô tô tự đổ vận chuyển tiếp cự ly 1,30 km | 5,564 | 100m3 | |
| D | Rãnh BTXM loại 2 | |||
| 1 | Đá dăm + cát đệm móng rãnh dày 10 cm | 2,1 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 2*4 mác 150 móng rãnh | 4,2 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 2*4 mác 150 thân rãnh | 7,14 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông | 0,664 | 100m2 | |
| 5 | Đào móng rãnh dọc BTXM | 0,254 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi rãnh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | 0,057 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly 1.000m | 0,197 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi bằng ô tô tự đổ vận chuyển tiếp cự ly 4,00 km | 0,197 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi bằng ô tô tự đổ vận chuyển tiếp cự ly 1,30 km | 0,197 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1*2M 200 | 1,999 | m3 | |
| 11 | Cốt thép tấm bản CT 5 Þ | 0,152 | tấn | |
| 12 | Cốt thép tấm bản CT 3 Þ | 0,083 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn đúc sẵn tấm đan | 0,112 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan BTCT (TL > 50 kg) | 28 | Tấm | |
| 15 | Phá dỡ bê tông cống cũ không có cốt thép | 17,216 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ bê tông cống cũ có cốt thép | 2,349 | m3 | |
| E | Phá dỡ kết cấu sân bê tông trước nhà dân phạm vi hai bên và rãnh cũ đường A9 để thi công rãnh và chuyển đổ đi cự ly 6,30 km | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông trước nhà dân phạm vi hai bên và rãnh cũ đường A9 để thi công rãnh | 228,642 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 1.000m | 260,497 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 5,30 km | 260,497 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.615654E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng là công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV có giá trị >1,60 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư cầu đường | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | 01 Trung cấp hoặc cao đẳng chuyên ngành cầu đường | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 07-:- 09 m3 | Đang cong hoạt động tốt (có đăng kiểm, cà vẹt hoặc hóa đơn công chứng không quá 6 tháng) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | Đang cong hoạt động tốt (có đăng kiểm, cà vẹt hoặc hóa đơn công chứng không quá 6 tháng) | 2 |
| 3 | Máy ủi 110cv hoặc máy san 110 cv | Đang cong hoạt động tốt (có đăng kiểm, cà vẹt hoặc hóa đơn công chứng không quá 6 tháng) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép các loại > 9 tấn | Đang cong hoạt động tốt (có đăng kiểm, cà vẹt hoặc hóa đơn công chứng không quá 6 tháng) | 2 |
| 5 | Xe nấu kết hợp tưới nhựa đường | Đang cong hoạt động tốt (Có cà vẹt hoặc hóa đơn công chứng không quá 6 tháng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi