Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204867-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nhất Đăng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211195030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP 95% + ngân sách xã và huy động 5%.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 16:55:00 đến ngày 2021-12-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,205,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.615654E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng là công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV có giá trị >1,60 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Trung cấp hoặc cao đẳng chuyên ngành cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 07-:- 09 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang cong hoạt động tốt (có đăng kiểm, cà vẹt hoặc hóa đơn công chứng không quá 6 tháng)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang cong hoạt động tốt (có đăng kiểm, cà vẹt hoặc hóa đơn công chứng không quá 6 tháng)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 110cv hoặc máy san 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Đang cong hoạt động tốt (có đăng kiểm, cà vẹt hoặc hóa đơn công chứng không quá 6 tháng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép các loại > 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang cong hoạt động tốt (có đăng kiểm, cà vẹt hoặc hóa đơn công chứng không quá 6 tháng)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe nấu kết hợp tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang cong hoạt động tốt (Có cà vẹt hoặc hóa đơn công chứng không quá 6 tháng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nhất Đăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo đường giao thông A4, A6 tại Buôn Đung, xã Cư Êbur
270 Ngày
E-CDNT 3 NSTP 95% + ngân sách xã và huy động 5%.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nhất Đăng , địa chỉ: thôn 7, xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: UBND xã Cư Êbur; Buôn Đung, xã Cư Êbur; 02623854914
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH ĐTXD Trường Sa, có địa chỉ tại: Tổ 37 - Khối 4 – Phường Thành Nhất – TP. Buôn Ma Thuột – Đắk Lắk Lập E-HSMT: Công ty TNHH ĐTXD Nhất Đăng Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ĐTXD Nhất Đăng Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Tổ chuyên gia đấu thầu, UBND xã Cư Êbur


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nhất Đăng , địa chỉ: thôn 7, xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: UBND xã Cư Êbur; Buôn Đung, xã Cư Êbur; 02623854914


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cư Êbur; Buôn Đung, xã Cư Êbur; 02623854914
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Buôn Đung, xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623854914
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Cư Êbur; Buôn Đung, xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623854914
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố; điện thoại: 02623989293
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa mặt đường đá dăm láng nhựa
1Đào bỏ mặt đường láng nhựa cũ + đá vỉa hư hỏng đổ lên phương tiện5,857100m3
2Vận chuyển móng đá 4*6 hư hỏng + móng gia cố lề + vỉa đá hộc cũ hư hỏng đổ đi đất cấp 4, cự ly 1,00 km6,449100m3
3Vận chuyển móng đá 4*6 hư hỏng + móng gia cố lề + vỉa đá hộc cũ hư hỏng đổ đi đất cấp 4, vận chuyển tiếp cự ly 4,00 km6,449100m3
4Vận chuyển móng đá 4*6 hư hỏng + móng gia cố lề + vỉa đá hộc cũ hư hỏng đổ đi đất cấp 4, vận chuyển tiếp cự ly 1,30 km6,449100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ và lề đường gia cố36,088100m2
6Làm móng bằng đá 4*6 chèn đá dăm, chiều dày 15 cm36,088100m2
7Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm, chiều dày 15 cm39,45410m2
8Láng nhựa 3 lớp T/C 4,50 kg/m240,033100m2
9Láng nhựa 2 lớp bảo vệ mặt đường cũ, TCN 3,0kg/m231,4710m2
10Làm bó vỉa bằng đá hộc; kích thước vỉa: 20 x 20cm44,368m3
11Nạo vét đất bồi lấp cống đất cấp 3, đổ lên phương tiện vận chuyển19,2m3
12Vận chuyển đất nạo vét lòng cống đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly 1.000m0,192100m3
13Vận chuyển đất nạo vét lòng cống đổ đi bằng ô tô tự đổ vận chuyển tiếp cự ly 4,00 km0,192100m3
14Vận chuyển đất nạo vét lòng cống đổ đi bằng ô tô tự đổ vận chuyển tiếp cự ly 1,30 km0,192100m3
B Cổng bản Lo60cm
1Bê tông đúc sẵn tấm bản, đá 1*2M 2001,3m3
2Cốt thép tấm bản CT 5 Þ 0,051tấn
3Cốt thép tấm bản CT 3 Þ 0,029tấn
4Bê tông đá 2*4 mác 150 móng cống, chân khay6,46m3
5Bê tông đá 2*4 mác 150 thân cống, hố thu5,31m3
6Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm2,01m3
7Bê tông mối nối tấm bản, đá 05*1 mác 250#0,004m3
8Bê tông phủ mặt bản, đá 05*1 mác 250#1,05m3
9Ván khuôn đúc sẵn tấm bản0,061100m2
10Ván khuôn móng0,592100m2
11Lắp đặt tấm bản BTCT (TL > 50 kg)9Tấm
12Đào đất móng phạm vi móng cống, đất cấp 30,614100m3
13Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,950,204100m3
14Phá dỡ bê tông cống cũ không có cốt thép10,5m3
15Phá dỡ bê tông cống cũ có cốt thép1,79m3
C Rãnh BTXM loại 1
1Đá dăm + cát đệm móng rãnh dày 10 cm60,56m3
2Bê tông đá 2*4 mác 150 móng rãnh90,84m3
3Bê tông đá 2*4 mác 150 thân rãnh178,118m3
4Ván khuôn đổ bê tông20,662100m2
5Đào móng rãnh dọc BTXM8,721100m3
6Đắp đất hoàn thiện phạm vi rãnh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,953,156100m3
7Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly 1.000m5,564100m3
8Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi bằng ô tô tự đổ vận chuyển tiếp cự ly 4,00 km5,564100m3
9Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi bằng ô tô tự đổ vận chuyển tiếp cự ly 1,30 km5,564100m3
D Rãnh BTXM loại 2
1Đá dăm + cát đệm móng rãnh dày 10 cm2,1m3
2Bê tông đá 2*4 mác 150 móng rãnh4,2m3
3Bê tông đá 2*4 mác 150 thân rãnh7,14m3
4Ván khuôn đổ bê tông0,664100m2
5Đào móng rãnh dọc BTXM0,254100m3
6Đắp đất hoàn thiện phạm vi rãnh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,950,057100m3
7Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly 1.000m0,197100m3
8Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi bằng ô tô tự đổ vận chuyển tiếp cự ly 4,00 km0,197100m3
9Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi bằng ô tô tự đổ vận chuyển tiếp cự ly 1,30 km0,197100m3
10Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1*2M 2001,999m3
11Cốt thép tấm bản CT 5 Þ 0,152tấn
12Cốt thép tấm bản CT 3 Þ 0,083tấn
13Ván khuôn đúc sẵn tấm đan0,112100m2
14Lắp đặt tấm đan BTCT (TL > 50 kg)28Tấm
15Phá dỡ bê tông cống cũ không có cốt thép17,216m3
16Phá dỡ bê tông cống cũ có cốt thép2,349m3
E Phá dỡ kết cấu sân bê tông trước nhà dân phạm vi hai bên và rãnh cũ đường A9 để thi công rãnh và chuyển đổ đi cự ly 6,30 km
1Phá dỡ kết cấu sân bê tông trước nhà dân phạm vi hai bên và rãnh cũ đường A9 để thi công rãnh228,642m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly 1.000m260,497m3
3Vận chuyển tiếp cự ly 5,30 km260,497m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.615654E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng là công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV có giá trị >1,60 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư cầu đường33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 01 Trung cấp hoặc cao đẳng chuyên ngành cầu đường22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 07-:- 09 m3 Đang cong hoạt động tốt (có đăng kiểm, cà vẹt hoặc hóa đơn công chứng không quá 6 tháng)2
2 Ô tô tự đổ > 5 tấn Đang cong hoạt động tốt (có đăng kiểm, cà vẹt hoặc hóa đơn công chứng không quá 6 tháng)2
3 Máy ủi 110cv hoặc máy san 110 cv Đang cong hoạt động tốt (có đăng kiểm, cà vẹt hoặc hóa đơn công chứng không quá 6 tháng)1
4 Máy lu bánh thép các loại > 9 tấn Đang cong hoạt động tốt (có đăng kiểm, cà vẹt hoặc hóa đơn công chứng không quá 6 tháng)2
5 Xe nấu kết hợp tưới nhựa đường Đang cong hoạt động tốt (Có cà vẹt hoặc hóa đơn công chứng không quá 6 tháng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->