Gói thầu: Triển khai 463 dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 theo chỉ tiêu được giao tại Nghị quyết 17 NQ-CP ngày 07.3.2019 của Chính phủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Triển khai 463 dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 theo chỉ tiêu được giao tại Nghị quyết 17 NQ-CP ngày 07.3.2019 của Chính phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196208 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp phát triển công nghệ thông tin thành phố năm 2021 theo Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 18/3/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 17:24:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,903,585,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.360.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ phát triển/tích hợp phần mềm (nội bộ) dịch vụ công trực tuyến/một cửa điện tử/tương đương Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 827.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, tin học, máy tính, toán – tin ứng dụng, điện tử, điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ PMP (Project Management Professional) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phân tích thiết kế hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, tin học, máy tính, toán – tin ứng dụng, điện tử, điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông; Kinh tế, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Trình độ trên đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lập trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, tin học, máy tính, toán – tin ứng dụng, điện tử, điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ MCSD hoặc MCSD.net (Microsoft Certified Solution Developer: Lập trình viên giải pháp được chứng nhận bởi Microsoft) hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Cơ sở dữ liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, tin học, máy tính, toán – tin ứng dụng, điện tử, điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ OCP (Oracle Database Administrator Certified Professional) hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kiểm thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, tin học, máy tính, toán – tin ứng dụng, điện tử, điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ về kiểm thử phần mềm ISTQB (International Software Testing Qualifications Board) hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát an toàn, an ninh thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, tin học, máy tính, toán – tin ứng dụng, điện tử, điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ CCNPS (Cisco Certified Network Professional Security) hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, tin học, máy tính, toán – tin ứng dụng, điện tử, điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai 463 dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 theo chỉ tiêu được giao tại Nghị quyết 17 NQ-CP ngày 07.3.2019 của Chính phủ Triển khai 463 dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 theo chỉ tiêu được giao tại Nghị quyết 17/NQ-CP ngày 07/3/2019 của Chính phủ 60 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp phát triển công nghệ thông tin thành phố năm 2021 theo Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 18/3/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có) (*); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản scan bảo đảm dự thầu (*). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV; các tài liệu chứng minh Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (theo mục Mục 3 chương III). - Bản scan Báo cáo tài chính các năm yêu cầu kê khai số liệu tài chính tại Mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. - Bản scan các hợp đồng tương tự. Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hải phòng ; địa chỉ: Số 62 Võ Thị Sáu, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 18 Hoàng Diệu, Hồng Bàng, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Triển khai 463 dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 theo chỉ tiêu được giao tại Nghị quyết 17/NQ-CP ngày 07/3/2019 của Chính phủ | Chi tiết dịch vụ được mô tả tại điểm 2.1 – Mục 2- Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.36E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.360.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 295.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ phát triển/tích hợp phần mềm (nội bộ) dịch vụ công trực tuyến/một cửa điện tử/tương đương Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 827.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, tin học, máy tính, toán – tin ứng dụng, điện tử, điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ PMP (Project Management Professional) | 5 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm phân tích thiết kế hệ thống | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, tin học, máy tính, toán – tin ứng dụng, điện tử, điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông; Kinh tế, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Trình độ trên đại học. | 5 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm lập trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, tin học, máy tính, toán – tin ứng dụng, điện tử, điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ MCSD hoặc MCSD.net (Microsoft Certified Solution Developer: Lập trình viên giải pháp được chứng nhận bởi Microsoft) hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Cơ sở dữ liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, tin học, máy tính, toán – tin ứng dụng, điện tử, điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ OCP (Oracle Database Administrator Certified Professional) hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 5 | Trưởng nhóm kiểm thử | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, tin học, máy tính, toán – tin ứng dụng, điện tử, điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ về kiểm thử phần mềm ISTQB (International Software Testing Qualifications Board) hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát an toàn, an ninh thông tin | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, tin học, máy tính, toán – tin ứng dụng, điện tử, điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ CCNPS (Cisco Certified Network Professional Security) hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 7 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, tin học, máy tính, toán – tin ứng dụng, điện tử, điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi