Gói thầu: mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thực hiện nhiệm vụ quan trắc và giám sát chất lượng môi trường Hà Tĩnh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thực hiện nhiệm vụ quan trắc và giám sát chất lượng môi trường Hà Tĩnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211201395 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 17:25:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,581,918,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Hóa chất, chất chuẩn, dụng cụ.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành hóa/sinh/môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thực hiện nhiệm vụ quan trắc và giám sát chất lượng môi trường Hà Tĩnh năm 2021 mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thực hiện nhiệm vụ quan trắc và giám sát chất lượng môi trường Hà Tĩnh năm 2021 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cam kết hàng hoá mới 100%, đã bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại đơn vị sử dụng, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thuế GTGT theo quy định. - Cam kết hàng hóa đảm bảo chất lượng, quy cách đóng gói, điều kiện bảo quản, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng đáp ứng theo yêu cầu quy định. - Cam kết về hạn sử dụng của hàng tính từ ngày giao hàng đến lúc hết hạn. + Hàng hóa có HSD ≥36 tháng : Thời gian sử dụng còn lại ≥ 24 tháng. + Hàng hóa có HSD |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, trong đó nêu rõ đặc tính kỹ thuật hàng hóa, hãng sản xuất, nước sản xuất, quy cách đóng gói, ký mã hiệu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá được bán tại Việt Nam (giá chào bán theo giá được vận chuyển đến Trung tâm Quan trắc Tài Nguyên và Môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Tĩnh) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu phải chào toàn bộ các danh mục trong gói thầu, không được chào một vài danh mục riêng lẻ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | hàng hóa dự kiến sử dụng trong vòng 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng hàng hóa tương tự mà nhà thầu đã thực hiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Tĩnh;
Địa chỉ: Số 06, đường La Sơn Phu Tử, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
Số điện thoại: 02939 690 677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Ngọc Sơn - Giám đốc Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường. Số 06, đường La Sơn Phu Tử, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 0941095668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Hải Hà, Số 06, đường La Sơn Phu Tử, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 0944 578 575. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
20 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | L-Aspartic acid | 1 | lọ 100g | Dạng tồn tại: White to off-white crystalline powderIdentification: To pass testsAppearance of Solution: To pass test (≤ BY6)Specific Optical Rotation: +24.0 - +26.0 °Ninhydrin-positive substances: To pass testHàm lượng: 98.5 - 101.5 %Pharmacopoeia Specification(s): EPĐóng gói: 100g | ||
| 2 | (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 1 | lọ 100g | Physical Description:Pale blue-green crystalline powder or crystalsWater Insoluble Matter: ≤ 0.01%Chloride (Cl): ≤ 0.001%Copper (Cu): ≤ 0.002%Lead (Pb): ≤ 0.002%Zinc (Zn): ≤ 0.005%Assay: 99.0 - 101.0 %Đóng gói : 100g | ||
| 3 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 9 | lọ 25g | Bảo quản: 1-30 oCHàm lượng: above 98.0%Lead(Pb): below 30.0 ppmSolubility in water: Pass testChloride (Cl): below 30.0 ppmPhosphate (PO4): below 5.0 ppmNitrate (NO3): passtestIron(Fe): Below 50.0 ppmSulfate (SO4): below 200 ppmĐóng gói: 25g/chai | ||
| 4 | 1,5-Diphenylcacbazid (C13H14N4O) | 4 | lọ 25g | Bảo quản: 1-30 oCResidue after ignition (as sulfate): 0.05%Nhiệt độ bay hơi (oC): 171-175 oCTan trong Acetone: pass testSuitability for chromium analysis: above 0.42Màu sắc: Off-white to beige powderĐóng gói: 25g/lọ | ||
| 5 | 2,3,5-Triphenyltetrazolium chloride | 1 | lọ 25g | Màu sắc: Off-white to light-yellow powderĐộ tinh khiết: min 99.0%Nhiệt độ bảo quản: +4 oCĐóng gói: 25g/chai | ||
| 6 | 4-Amino-Antypyrin | 2 | lọ 100g | Màu sắc: Cream to brown yellow crystalline powderKhả năng tan: 5% solution in water is clear and brith.Độ tinh khiết: min 98.0%Điểm bay hơi: 108-110 oCSensitivity to phenol: detects 1 ppmĐóng gói: 100g/chai | ||
| 7 | Aceton | 6 | chai 2.5 lít | Tinh khiết phân tíchĐóng gói: 2.5 lít/chai | ||
| 8 | Ag2SO4 | 2 | lọ 25g | Hàm lượng: above 99.5 %Copper(Cu): below 40.0 ppmSubstances not pptd by HCl (sulfate): below 40.0 ppmSolubility in dil nitric acid: pases testNitrogen compounds(N): below 10 ppmIron(Fe): below 40.0 ppmNhiệt độ bảo quản: 1-30 oCĐóng gói: 25g/chai | ||
| 9 | Agar | 13 | lọ 500g | Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oCResidue after ignition (as sulfate): below 50%Loss on drying 15.0 - 25.0 %Genatin: passes testKim loại nặng (as Pb): below 100 ppmpH : 6.5 - 8.5Đóng gói: 500g/chai | ||
| 10 | AgNO3 | 13 | lọ 25g | Độ tính khiết: above 99.8% Copper(Cu): below 2.0 ppmSulfate(SO4): below 20.0ppmLead(Pb): below 2.0 ppmChloride (Cl): below 10.0 ppmSubstances not pptd by HCl (sulfate): below 0.01%Iron(Fe): below 2.0 ppmNhiệt độ bảo quản: 1-30oCĐóng gói: 25g/chai | ||
| 11 | Ammonium pyrrolidinedithiocarbamate (APDC) | 12 | lọ 1g | Cas: 5108-96-3Physical Description:Colourless crystals or white to pale yellow crystalline powderLoss on Drying: ≤ 1.0%Assay: ≥ 98.0%Đóng gói: lọ 1G | ||
| 12 | Axít acetic | 1 | chai 500ml | Tinh khiết 99%, 500ml/chai | ||
| 13 | Axit ascorbic | 2 | lọ 100g | Nhiệt độ bảo quản: 1-30oCAssay: above 99.0%Residue after ignition (as sulfate): below 0.1%Lead(Pb): below 5.0 ppmNikel(Ni): below 5.0 ppmSolubility in water: Pass testZinc(Zn): below 0.2 ppmChloride (Cl): below 50.0 ppmIron(Fe): Below 5.0 ppmSpecific rotation: +20.5 - +21.5 Sulfate (SO4): below 20 ppmCopper (Cu): below 0.3 ppmĐóng gói : 100g/lọ | ||
| 14 | Axit Bacbituric | 7 | lọ 100g | Tiêu chuẩn: ARAssay: (acidimetric) 99.5%Description A white to off-white crystalline powderĐộ tan: 2% solution in hot water is almost clear to clear.Hàm lượng (Acidimetric): 99.5% Melting range: 248-252 0 CLoss on drying (1050 C) 0.1% Sulphated ash 0.1% Chloride (Cl) 0.004% Iron (Fe) 0.001% Heavy metals (as Pb) 0.005%Đóng gói : 100g/lọ | ||
| 15 | Axit oxalic | 1 | lọ 100g | Công thức: C2H2O4Cas: 144-62-7Physical DescriptionWhite crystalline powder or colourless crystalsSolubility (10% in water)Clear, colourless solutionAssay99.0 - 101.0 % (dried basis)Đóng gói : 100g | ||
| 16 | Axít sulphanilic | 7 | lọ 25g | Assay: min 98.5%Nitrite (NO2): | ||
| 17 | BaCl2.2H2O | 1 | chai 250g | Store temperature: 1-30 oCAssay: above 98.5%Lead(pb) : below 10.0 ppmInsoluble matter in water: below 10.0 ppmNitrogen compounds(N): below 0.01%Iron (Fe): below 5.0 ppmpH(5w/v% sol.,25 oC):5.0-7.0Đóng gói: 500g/chai | ||
| 18 | Bông | 7 | kg | Thấm nước | ||
| 19 | Bột Pd | 2 | lọ 1g | Palladium Powder max. 60 micron, 99.9+%Cảm quan: Grey to black powder Surface Area 0.30 - 0.55 m²/g D(10%): Particle Size 1.00 - 2.20 µmD(50%) Particle Size 5.00 - 11.00 µmD(90%) Particle Size 14.00 - 30.00 µmD(95%) Particle Size 18.00 - 40.00 µmĐóng gói: lọ 1g | ||
| 20 | Brôm | 1 | chai 500ml | Tinh khiết | ||
| 21 | Bromothymol xanh | 3 | lọ 25g | pH Transition Range: 5.8-7.6 (yellow - blue)Claryti of solution: to pass the testAbsorption maximum: 430-435 nmλ1(pH 5.8): 430-435λ2(pH 7.6): 615-618Absorptivity:A1%/1cm at λ1: 260-300 A1%/1cm at λ2: 470-520Loss on drying (110 oC): below 3.0 %Đóng gói: 25g/chai | ||
| 22 | C12H8N2.H2O (1,10-Phenanthroline monohydrate) | 1 | lọ 5g | Physical Description: White to almost white crystalline powder or crystalsSolubility (10% in ethanol): Clear to faintly turbid, colourless to faint yellow solutionMelting Point: 98.0 - 104.0 °C (clear melt)Water: 8.5 - 10.5 %Assay (Titration):≥ 99.0%Đóng gói: 5g/lọ | ||
| 23 | C19H32O3S (Methyl tetrapropylenebenzenesulphonate) | 1 | lọ 5ml | Cas: 84731-62-4, Hàm lượng: min 90%, Đóng gói 5ml/lọ | ||
| 24 | C3N3O3Cl2Na.2H2O (Sodium dichloroisocyanurate dihydrate) | 5 | lọ 25g | Cas: 51580-86-0 CT: C3Cl2N3NaO3Hàm lượng: min 96%Đóng gói: 25g/chai | ||
| 25 | C4H9OH (n-butanol) | 16 | 1000ml | Độ tinh khiết >99.0%Non-volative matters: | ||
| 26 | C5H8NO4Na | 1 | lọ 100g | Cas: 142-47-2CT:C₅H₈NO₄NaHàm lượng: min 96%Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 27 | C7H5NaO3 | 1 | lọ 500g | Assay: min 99%Solubility in ethanol: Cloudy solutionChloride | ||
| 28 | CaCl2 | 1 | lọ 500g | Cas: 10043-52-4Hàm lượng: 93%Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 29 | CaCO3 | 1 | lọ 500g | Cas: 471-34-1Hàm lượng(after dried ): above 98.0 % Loss on drying(105℃): below 1.0 % Lead(Pb): below 50.0 ppmBarium(Ba): below 100 ppm Chloride(Cl): below 100 ppm Solubility in dil HCl :passes test Iron(Fe): below 50.0 ppm Potassium(K): below 100 ppm Sulfate(SO4): below 100 ppĐóng gói: 500g/lọ | ||
| 30 | Canh thang BGBL | 25 | lọ 500g | Brilliant Green Bile Broth 2% is recommended for the detection and confirmation of coliform bacteria in water, wastewater, foods, milk and dairy products.Colour and Clarity of prepared medium Emerald green coloured, clear solution without any precipitate. Reaction Reaction of 4.0% w/v aqueous solution at 25°C. pH : 7.2±0.2 pH range 7.00-7.40 Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 31 | Canh thang lactose LT | 13 | lọ 500g | Lactose Broth is used for the detection of coliform bacteria in water, foods, and dairy products as per Standard MethodsReaction of 1.3% w/v aqueous solutions at 25°C. pH: 6.9±0.2Cream to yellow homogeneous free flowing powderpH Range 6.70-7.10 Cultural characteristics observed after an incubation at 35-37°C for 18-48 hours.Đóng gói: 500g/chai | ||
| 32 | CDTA- C14H22N2O8 | 3 | lọ 25g | Dạng tồn tại: bột màu trắngResidue on Ignition: ≤ 0.2%Water: 4.5 - 5.5 %Độ tinh khiết: ≥ 99.0%Đóng gói: 25g/chai | ||
| 33 | CH3COOC2H5 | 1 | chai 4000ml | Cas: 141-78-6Hàm lượng: 99.5%Đóng gói: 4lit/chai | ||
| 34 | CH3COOH | 3 | chai 500ml | Tinh khiết phân tích, chai 500ml | ||
| 35 | CH3COONa.3H2O | 2 | chai 500g | Độ tinh khiết: 99.1 %Substances reducing permanganate :passes testLead(Pb): below 20.0 ppm Solubility in water: passes test Chloride(Cl): below 50.0 ppm Iron(Fe): below 20.0 ppm Sulfate(SO4): below 100 ppm pH(5w/v% sol .,25℃): 7.5 - 9.0 Đóng gói : 500g/lọ | ||
| 36 | Chất chiết cao thịt bò | 3 | lọ 500g | Ngoại quan: Light yellow to buff free flowing fine powder having characteristic odourTotal Nitrogen: 9.0 – 11.0%Solubility: 1% solution in water is clear and straw coloured.Sodium Chloride: Max About 6.0%Moisture: 5.0 – 6.0%Ash 18.0%Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 37 | Chất chiết nấm men | 6 | lọ 500g | Creamish yellow, powdery, free flow, homogeneous, non hygroscopic.Colour and clarity: 1.0% w/v golden yellow, complete dissolved on heating, clear w/o any deposite.pH(1% w/v aqueous solution) 25oC: 6.6 +/-0.5%Đóng gói: 500g/chai | ||
| 38 | CHCl3 | 16 | chai 4 lít | Độ tinh khiết: min 99%Non-volatile matters: below 0.003%Carbon tetrachloride: below 0.03%Acid(as HCl): below 0.03%Độ ẩm: below 0.1%Aldehyde: passesChloride(Cl): below 5.0 ppmNhiệt độ bảo quản: 1-30oCĐóng gói: 4 lít/chai | ||
| 39 | Cloramin T | 2 | lọ 100g | Ngoại quan: White crystalline powderĐộ hòa tan (5% in water)Clear, colourless solutionpH (5% in water) 8.0 - 10.3Assay98.0 - 103.0 % (C7H7ClNNaO2S • 3H2O)Đóng gói: 100G/lọ | ||
| 40 | Cồn lau đầu đo | 3 | lít | Độ tối thiểu 96% | ||
| 41 | Cồn lau dụng cụ | 366 | lít | Độ tối thiểu 96% | ||
| 42 | CuSO4.5H2O | 1 | lọ 500g | Hàm lượng: above 99.5 % Sodium(Na) below 50.0 ppm Lead(Pb) below 10.0 ppm Nickel(Ni) below 20.0 ppm Solubility in water passes test Zinc(Zn) below 20.0 ppm Chloride(Cl) below 5.0 ppm Nitrogen compounds(N) below 0.003 % Iron(Fe) below 20.0 ppm Potassium(K) below 10.0 ppm Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 43 | Đá khô | 4.970 | túi | Đá khô | ||
| 44 | Đồng phtalocyanin tetrasunfonic (C32H12CuN8O12S4Na4) | 5 | lọ 10g | Cas:27360-85-6, Đóng gói 10G/lọ, hàm lượng: min 90% | ||
| 45 | Dung dịch canxi chuẩn | 1 | chai 100ml | 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 500ml/lọ | ||
| 46 | Dung dịch chuẩn 0 NTU | 7 | chai 230ml | Có chứng chỉ phân tích | ||
| 47 | Dung dịch chuẩn 100 NTU | 1 | chai 100ml | Có chứng chỉ phân tích | ||
| 48 | Dung dịch chuẩn Coban 1000 ppm | 2 | chai 500ml | Pha trong HNO3 0.5 mol/l, 990-1010 mg/l, 500ml/lọ | ||
| 49 | Dung dịch chuẩn gốc As 1.000ppm | 1 | chai 500ml | Pha trong HNO3 0.5 mol/l, 990-1010 mg/l, 500ml/lọ | ||
| 50 | Dung dịch chuẩn gốc Crom VI 1.000ppm | 1 | chai 500ml | Chromium (VI) 1000mg/l; Water, 100ml/lọ | ||
| 51 | Dung dịch chuẩn gốc Dầu mỡ 1.000ppm | 1 | chai 500ml | nồng độ 1000ppm, 250ml/lọ | ||
| 52 | Dung dịch chuẩn gốc Fe 1.000ppm | 2 | chai 500ml | Pha trong HNO3 0.5 mol/l, 990-1010 mg/l, 500ml/lọ | ||
| 53 | Dung dịch chuẩn gốc Hg 1.000ppm | 1 | chai 500ml | Pha trong HNO3 2 mol/l, 990-1010 mg/l, 500ml/lọ | ||
| 54 | Dung dịch chuẩn gốc Pb 1.000ppm | 2 | chai 500ml | Pha trong HNO3 0.5 mol/l, 990-1010 mg/l, 500ml/lọ | ||
| 55 | Dung dịch chuẩn gốc Sunfat 1000ppm | 1 | chai 500ml | Pha trong nước, 990-1010 mg/l, 500ml/lọ | ||
| 56 | Dung dịch chuẩn gốc Zn 1.000ppm | 1 | chai 100ml | Pha trong HNO3 0.5 mol/l, 990-1010 mg/l, 500ml/lọ | ||
| 57 | Dung dịch chuẩn NaNO2 | 1 | chai 500ml | Pha trong nước, 990-1010 mg/l, 500ml/lọ | ||
| 58 | Dung dịch chuẩn NaNO3 | 1 | chai 500ml | Pha trong nước, 990-1010 mg/l, 500ml/lọ | ||
| 59 | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 4 | 1 | chai 500ml | pH4 | ||
| 60 | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 10 | 4 | chai 1 lít | pH10 | ||
| 61 | Dung dịch chuẩn pH ở pH = 7 | 1 | chai 500ml | pH7 | ||
| 62 | Dung dịch chuẩn Trilon B | 2 | chai 1 lít | 0,1N | ||
| 63 | Dung dịch điện cực DO | 3 | chai 500ml | Bảo quản điện cực DO | ||
| 64 | Dung dịch làm sạch điện cực | 1 | chai 500ml | Rửa điện cực | ||
| 65 | Dung dịch NH3 đặc | 1 | chai 500ml | Tinh khiết phân tích | ||
| 66 | Dung dịch NH4+ chuẩn | 1 | chai 500ml | 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 500ml/lọ | ||
| 67 | EDTA | 1 | chai 250g | Physical Description: White crystalline powderSolubility (10% in water): Clear, colourless solutionpH (5% in water): 4.0 - 5.0Loss on Drying: 8.5 - 10.7 % (200°C, const.)Assay (Titration)>99.0 - 101.0 % (as •2H2O) | ||
| 68 | Eriocrom đen T | 1 | lọ 25g | Sensitivity: passes test Loss on drying(110℃): below 7.0 % Solubility in methanol: passes test Solubility in water passes test Absorbance(10mg/l, pH9.0): above 0.40 Residue after ignition(as sulfate) 15.0 ~ 20.0 % | ||
| 69 | Etanol | 4 | chai 500ml | Tinh khiết phân tích, chai 500ml | ||
| 70 | FeCl3, 6H2O | 1 | lọ 100g | Physical DescriptionYellow to dark yellow-brown solidAssay≥ 99.0%Insoluble Matter≤ 0.01%Free Acid≤ 0.1%Sulphate (SO4)≤ 0.01%Nitrate (NO3)≤ 0.01%Phosphate (PO4)≤ 0.01% | ||
| 71 | Ferric citrate | 1 | lọ 100g | Physical DescriptionOrange to brown powderSolubility (0.5% in water)Clear, orange-brown solutionpH (0.5% in water)1.9 - 3.1Water≤ 27.0%Lead (Pb)≤ 2ppmIron (Fe2+)≤ 3.0% (as-is basis)Iron (Fe3+)16.5 - 20.0 % (as-is basis) | ||
| 72 | FeSO4.7H2O | 1 | lọ 250g | Physical DescriptionLight-green crystalline powder or blue-green crystalsAssay99.5 - 104.5 % (FeO4S • 7H2O)Solubility (10% in water)Clear to slightly hazy, yellow, green or blue solutionLead (Pb)≤ 2ppmMercury (Hg)≤ 0.1ppmCadmium (Cd)≤ 1ppmArsenic (As)≤ 1ppm | ||
| 73 | Formaldehyt | 1 | chai 500ml | Tinh khiết phân tích | ||
| 74 | Giấy lau | 4 | hộp 100 tờ | Lau cuvet | ||
| 75 | Giấy lọc | 173 | hộp 100 tờ | Định lượng,Đk phi 11 | ||
| 76 | Giấy lọc sợi thủy tinh đk 100 mm | 1 | hộp 100 tờ | Đường kính 100mm, đk lỗ lọc 1.2um | ||
| 77 | D-(+)-Glucose, anhydrous | 1 | lọ 100g | Physical DescriptionWhite powderSolubility (10% in water)Clear, colourless solutionSulphur Dioxide (SO2) ≤ 10ppmLoss on Drying ≤ 1.0%Tinh khiết ≥ 99.5% (dried basis) | ||
| 78 | L-Glutamic acid | 1 | lọ 100g | Physical DescriptionWhite to almost white crystalline powderIdentification (IR)To conform to standardSolubility (10% in 2M HCl)Clear, colourless solutionTransmittance≥ 98.0%Specific Optical Rotation ([α]20/D)+31.5 - +32.5 ° (c=10, 2M HCl)pH3.0 - 3.5Other Amino AcidsNone detectedPharmacopoeia Specification(s)USP, AJI | ||
| 79 | Glycerol | 3 | chai 800ml | Assay(G.C):above 99.0 %Residue after ignition(as sulfate):below 0.015%Acid & alkali:passes testAcrolein&Sugar:passes testChloride(Cl):below 10.0 ppmFatty acid ester:below 0.2 %Iron(Fe):below 3.0 ppmSulfate(SO4):below 20.0 ppmSubstances darkened by H2SO4:passes test Arsenic(As):below 2.0 ppmAmmonium(NH4):passes test Heavy metal:below 4.0 ppm | ||
| 80 | H2O2 | 110 | chai 500ml | Tinh khiết phân tích, chai 500ml | ||
| 81 | H2SO4 đậm đặc | 71 | chai 500ml | Tinh khiết phân tích, chai 500ml | ||
| 82 | H3BO3 | 2 | lọ 100g | Physical DescriptionWhite crystalline powder or crystalsAssay≥ 99.5%B2O3 Content≥ 56.0%Chloride (Cl)≤ 0.1%Sulphate (SO4)≤ 0.15%Iron (Fe)≤ 30ppm | ||
| 83 | H3PO4 | 6 | chai 500ml | Physical DescriptionWhite crystalline powder or crystalsAssay≥ 99.5%B2O3 Content≥ 56.0%Chloride (Cl)≤ 0.1%Sulphate (SO4)≤ 0.15%Iron (Fe)≤ 30ppmĐóng gói: 100g/lọ | ||
| 84 | HCl | 100 | chai 500ml | Tinh khiết phân tíchĐóng gói: 500ml/chai | ||
| 85 | HgCl2 | 3 | lọ 100g | Cảm quan: A white/colourless crystals / crystalline powdeĐộ tan: 5% solution in water is clear and colourlessHàm lượng: 99.5%Loss on drying (24 hrs in vacuum): 1%Residue after reduction with formic acid:0.02%Calcium (Ca): max 0.001%Iron (Fe): max 0.002%Lead (Pb): max 0.0005%Magnesium (Mg): max. 0.001%Đóng gói: chai 100 G | ||
| 86 | HgSO4 | 3 | lọ 25g | Cas: 7783-35-9Hàm lượng: (Complexometric; ex Hg) 99.0%Đạt tiêu chuẩn: AR /ACS ReagentsĐóng gói: 25g/lọ | ||
| 87 | HNO3 | 110 | chai 500ml | Tinh khiết 60%, 500ml/chai | ||
| 88 | Iốt | 4 | lọ 25g | CAS: 7553-56-2hàm lượng: ≥ 99.0%Physical Description:Grey to dark purple flakes, granules or fine metallic crystalsĐóng gói: 25g/lọ | ||
| 89 | K2C4H4O6 | 4 | chai 500g | Hàm lượng: min 96%Đóng gói: 500G/lọ | ||
| 90 | K2Cr2O7 | 1 | chai 500g | Tinh khiết phân tích,500G/chai | ||
| 91 | K2CrO4 | 1 | chai 500g | Tinh khiết phân tích,500G/chai | ||
| 92 | K2HPO4 | 1 | chai 500g | Hàm lượng(after dried 110℃): above 99.0 % Loss on drying(110℃) :below 3.0 % Sodium(Na): passes test Solubility in water: passes test Arsenic(As) :below 3.0 ppmChloride(Cl) below 100 ppm Heavy metal (as Pb) below 30.0 ppm Nitrate(NO3) passes test Iron(Fe) below 30.0 ppm Sulfate(SO4) below 300 ppm pH(5w/v% sol .,25℃) 8.7 ~ 9.4 8.80Đóng gói :500G/lọ | ||
| 93 | K2S2O8 | 2 | chai 500g | Hàm lượng:above 98.0 % Solubility in water:passes test Chlorine compounds below 0.01 % Heavy metal (as Pb): below 50.0 ppm Iron(Fe) below 20.0 ppm Đóng gói:500g/lọ | ||
| 94 | K3Fe(CN)6 | 1 | chai 100g | Hàm lượng: above 98.0 % Sodium(Na) below 500 ppm Insoluble matter in water: below 100 ppm Chloride(Cl) below 100 ppm Hexacyanoferrate(Ⅱ): passes test Sulfate(SO4) :below 100 ppm Đóng gói:500g/lọ | ||
| 95 | Kali antimontatrat | 1 | chai 500g | Description A white crystalline powder.Solubility 5% solution in water is clear & colourless. Minimum assay (Iodometric :ex Sb) 98.5%Lead (Pb) 0.002%Đóng gói: 500G/lọ | ||
| 96 | Kali hydrrophtalat (C8H5KO4 ) | 1 | lọ 100g | Physical Description:White crystalline powder or colourless crystalsSolubility (10% in water):Clear, colourless solutionChloride (Cl)≤ 20ppmSulphate (SO4)≤ 50ppmHeavy Metals≤ 20ppmAssay≥ 99.5%Đóng gói:100g/lọ | ||
| 97 | KCl | 1 | lọ 250g | Potassium chloride, BP, Ph. Eur. gradePhysical DescriptionWhite crystalline powder or colourless crystalsPharmacopoeia Specification(s)BP, Ph. Eur. | ||
| 98 | KH2PO4 | 2 | chai 500g | Hàm lượng: above 99.0 % Sodium(Na) passes test Solubility in water: passes test Chloride(Cl) below 50.0 ppm Heavy metal (as Pb): below 30.0 ppm Iron(Fe) below 30.0 ppm Calcium(Ca) below 500 ppm Arsenic(As) below 3.0 ppm pH(5w/v% sol .,25℃) 4.2 ~ 4.6 4.3Đóng gói: 500G/lọ | ||
| 99 | Khí Argon 5.0 | 11 | bình | Độ tinh khiết: 99.999, Dung tích: 40.2 lít | ||
| 100 | Khí axetylen | 6 | bình | Độ tinh khiết: 98.5, Dung tích: 40.2 lít | ||
| 101 | Khí chuẩn CO | 1 | bình | Bình khí chuẩn spanDung tích bình chứa: 10LÁp lực khí chuẩn nén: 100barÁp lực vỏ bình: 159barLoại bình: vỏ NhômTiêu chuẩn EPA Protocol511 ppm | ||
| 102 | Khí Nitơ 5.0 | 4 | bình | Độ tinh khiết: 99.999, Dung tích: 40.2 lít | ||
| 103 | KI | 2 | kg | Cas: 7681-11-0 ,CT: KI Physical DescriptionColourless crystals or white crystalline powderSolubility (20% in water)Clear, colourless solutionLoss on Drying≤ 1.0%Assay99.0 - 101.0 %Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 104 | KIO3 | 1 | lọ 100g | CAS: 7758-05-6 ,CT: KIO3Physical DescriptionWhite crystalline powderSolubility (5% in water)Clear, colourless solutionpH (5% in water)5.0 - 8.0Chlorate (ClO3)≤ 100ppmIodide (I)≤ 20ppmLead (Pb)≤ 4ppmHàm lượng: 99.0 - 101.0 % (dried basis)Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 105 | KMnO4 | 3 | chai 500g | Cas: 7722-64-7 Hàm lượng: ≥99% Cl (Chlorure) Max. 0,02 % SO4 (Sulfate) Max. 0,02 % Pb (Plomb) Max. 50 ppm Đóng gói: 500g/chai | ||
| 106 | Lactoza | 13 | kg | Storage Temp: +20 oCWhite to off-white powderSolubility: 1g/10ml in water: Clear, colourless solutionPurity (HPLC):≥ 98.0%Đóng gói: 500G/chai | ||
| 107 | Li2SO4.H2O | 1 | 100g | Cas: 10102-25-7 Assay: ≥99% Solubility in water: To pass test pH (50g/L): 25~8.0 Chloride (Cl): max. 0.002%(m/m) Nitrate: To pass test Sodium (Na): max. 0.05 %(m/m) Potassium (K): max. 0.05 %(m/m) Magnesium (Mg): max. 0.002 %(m/m) Calcium (Ca): max. 0.005 %(m/m) Lead (Pb): max. 0.001 %(m/m) Iron (Fe): max. 0.001 %(m/m) Đóng gói: 100G/lọ | ||
| 108 | Màng loc buị | 1 | hộp | Phù hợp để lọc mẫu bụi | ||
| 109 | Methanol | 1 | chai 500ml | Tinh khiết 99%, 500ml/chai | ||
| 110 | Methyl đỏ | 2 | lọ 25g | Tinh khiết 99%, 25g/chai | ||
| 111 | Methylen xanh | 5 | lọ 25g | Assay: 98.5%Residue after ignition (as sulfate): below 1.5%Loss on drying 105 oC: 13-17%Copper (Cu): below:1000ppmArsenic (As): below:5.0ppmZinc: below:300 ppmIron below:500 ppmNhiệt độ bảo quản: 1-30 oCĐóng gói: 25g/chai | ||
| 112 | Metyl Iso butylketon (MIBK) | 1 | chai 500ml | Cas:78-93-3, CT:C4H8OHàm Lượng(G.C) :99.5 % Substances reducing permanganate: passes test Refractive index(20℃): 1.378 ~ 1.381 Solubility in water: passes testNon-volatile matters: below 0.003 % Specific gravity(20/20℃): 0.803 ~ 0.808 Acid(as CH3COOH): below 0.02 % Moisture: below 0.3 % Substances darkened by H2SO4: passes test Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 113 | MgCl2 | 13 | chai 500g | Cas: 7791-18-6, hàm lượng: 98.5%, Lead(Pb): below 50.0 ppm Solubility in water: passes testZinc(Zn): below 50.0 ppm Iron(Fe): below 50.0 ppm Sulfate(SO4): below 200 ppmpH(5w/v% sol .,25℃) :5.6Đóng gói 500g/lọ | ||
| 114 | MgSO4.7H2O | 1 | chai 250g | CAS: 10034-99-8, CT: MgSO4 • 7H2OPhysical DescriptionColourless or white crystalsIdentificationTo pass testpH (5% in water)5.0 - 8.0Đóng gói: 250G/lọ | ||
| 115 | N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride | 4 | lọ 100g | CAS: 1465-25-4,CT: C12H14N2.2HClAn off-white to tan, grey or brown crystalline powderHàm lượng: ≥ 99.9%Suitability for detection of sulfonamide: To pass testStorage Temp: +20 oCĐóng gói: 100G/chai | ||
| 116 | Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O | 4 | lọ 25g | Cas:13755-38-9Hàm lượng: above 99.0 % Solubility in water: passes testChloride(Cl): below 100 ppmHexacyanoferrate(Ⅱ): passes test Hexacyanoferrate(Ⅲ): below 0.01 % Sulfate(SO4):below 50.0 ppm Đóng gói: 25G/lọ | ||
| 117 | Na2B4O7.10H2O | 2 | lọ 500g | Cas: 1303-96-4Độ tinh khiết: 99%Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 118 | Na2C2O4 | 1 | lọ 250g | Assay: min 99%Insoluble matter in water | ||
| 119 | Na2CO3 | 2 | lọ 500g | Assay: min 99%Solubility in ethanol: Cloudy solutionChloride | ||
| 120 | Na2HPO4 | 1 | lọ 100g | Cas:7558-79-4Hàm lượng: 99%Đóng gói:500g/lọ | ||
| 121 | Na2MoO4 | 1 | lọ 25g | CAS: 10102-40-6,CT: Na2MoO4.2H2OPhysical DescriptionWhite crystalline powder or crystalspH (10% in water)6.0 - 9.5Molybdenum (Mo)38.9 - 40.5 %Assay (Titration)98.0 - 102.0 % (Na2MoO4 • 2H2O)Đóng gói: 25G/lọ | ||
| 122 | Na2S2O3 | 1 | kg | Hàm lượn: above 96.0 % Lead(Pb) below 50.0 ppm Solubility in water passes testArsenic(As) below 5.0 ppm Chloride(Cl) below 500 ppmIron(Fe) below 50.0 ppmCalcium(Ca) passes test pH(5w/v% sol .,25) 9.0 ~ 11.0Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oCĐóng gói: 500G/chai | ||
| 123 | Na2S2O5 0,1N | 168 | ống | Nồng độ : 0.1N, định mức thành 1lits | ||
| 124 | Na2SO3 | 1 | lọ 500g | Cas:7757-83-7Assay above 96.0 % Lead(Pb) below 50.0 ppmSolubility in water: passes testArsenic(As): below 5.0 ppm Chloride(Cl): below 500 ppm Iron(Fe) below: 50.0 ppmCalcium(Ca): passes test pH(5w/v% sol .,25℃): 9.0 ~ 11.0 Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 125 | Na2SO4 | 10 | kg | Bảo quản: 1-30 oCAssay(after ignited) above 99.0%Loss on ignition (600 oC): below 0.5%Lead(Pb): below 10.0 ppmSolubility in water: pass testSolubility in ethanol: pass testChloride(Cl): below 30.0 ppmIron(Fe) below 20.0 ppmCalcium (Ca): below 60.0 ppmpH(5w/v% sol., 25 oC): 5.0-8.0Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 126 | Na2WO4.2H2O | 2 | lọ 25g | CAS: 10102-40-6 ,CT: Na2MoO4 • 2H2OPhysical DescriptionWhite crystalline powder or crystalspH (10% in water)6.0 - 9.5Molybdenum (Mo)38.9 - 40.5 %Assay (Titration)98.0 - 102.0 % (Na2MoO4 • 2H2O)Đóng gói: 25g/lọ | ||
| 127 | Na3C6H5O7.2H2O(Sodium citrate dihydrate) | 1 | lọ 500g | Cas: 6132-04-3, CT:Na3C6H5O7.2H2OHàm lượng: above 99.0 %Lead(Pb) below 10.0 ppm Solubility in water: passes test Ammonium(NH4) below 50.0 ppm Chloride(Cl): below 50.0 ppm Iron(Fe): below 20.0 ppmCalcium(Ca) :below 60.0 ppmSulfur compounds(S): below 200 ppmSubstances darkened by H2SO4: passespH(5w/v% sol .,25℃) 7.5 ~ 9.0Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 128 | NaAsO2 | 2 | lọ 100g | CT: Na2AsO2, Cas:7784-46-5Description: White to off white crystalline powder/brownish speck of same material.Solubility: Soluble in water to give clear to turbid solution.Hàm lượng: (Iodometric) 98.5%Insoluble matter 0.01%Chloride (Cl) 0.01%Sulphate (SO4) 0.02%Antimony (Sb) 0.05%Copper (Cu) 0.05%Iron (Fe) 0.001%Lead (Pb) 0.005%Nickel (Ni) 0.0Đóng gói: 100G/lọ | ||
| 129 | NaBH4 | 9 | lọ 25g | CAS: 16940-66-2 ,CT:: NaBH4 Physical DescriptionWhite to off-white granules or powderLoss on Drying≤ 0.5%Hàm lượng ≥ 98.5%Specification Version1.0Đóng gói: 25g/lọ | ||
| 130 | NaBr | 1 | lọ 100g | CAS: 7647-15-6,CT: NaBrPhysical DescriptionWhite crystalline powderWater (KF)≤ 1.0%Assay (Titration)≥ 99.0%Đóng gói: 100G/lọ | ||
| 131 | NaC7H5NaO | 2 | lọ 250g | Tinh khiết phân tích, lọ 250g | ||
| 132 | NaCl | 6 | kg | Bảo quản: 1-30 oCĐộ tinh khiết: 99.5%Sulfate(SO4): below 20.0 ppmpH(5w/v% sol .,25℃): 5.0 ~ 8.0Đóng gói: 1kg/chai | ||
| 133 | NaClO | 1 | chai 500ml | Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oCĐóng gói: 1kg/chaiHàm lượng: 5.8% | ||
| 134 | NaCN | 1 | lọ 500g | Hàm lượng: min 90% | ||
| 135 | NaHCO3 | 1 | kg | Cas: 144-55-8, hàm lượng: 99.5%, đóng gói 500g/lọ | ||
| 136 | NaKC4H4O | 1 | lọ 500g | Cas: 6381-59-5,hàm lượng: 99%, đóng gói: 500g/lọ | ||
| 137 | NaOH | 57 | kg | Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oCHàm lượng: min 98.0 %Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 138 | Sodium heptadecyl sulfate | 4 | lọ 25g | CT:C17H35NaO4SCảm quan:Colourless to yellow clear to hazy liquidĐộ hòa tan (33mg in 1ml water):Opaque solutionWater content (Karl Fischer):max 0.5%Đóng gói: 25g/lọ | ||
| 139 | n-Butanol | 1 | chai 500ml | Tinh khiết phân tích, chai 500ml | ||
| 140 | NH3 | 2 | chai 500ml | Tinh khiết phân tích, chai 500ml | ||
| 141 | NH4Cl | 6 | chai 500g | Tinh khiết phân tích, chai 500ml | ||
| 142 | NH4NO3 | 3 | chai 500g | Tinh khiết phân tích, chai 500ml | ||
| 143 | NH4OCl | 2 | chai 500g | Tinh khiết phân tích, chai 500ml | ||
| 144 | NH4OH | 3 | chai 500ml | Tinh khiết phân tích, chai 500ml | ||
| 145 | n-Hexan | 4 | chai 4 lít | Độ tinh khiết: min 96%Non-volatile matter: ≤0.001%Moisture: | ||
| 146 | Nước cất | 37 | lít | Nước cất 1 lần | ||
| 147 | Nước rửa đầu đo | 195 | lít | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 148 | Nước rửa dụng cụ | 400 | lít | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 149 | Ống chuẩn AgNO3 0,1N | 9 | ống | Dung dịch chuẩn, dạng lít | ||
| 150 | Ống chuẩn K2C2O7 0.1N | 4 | ống | Dung dịch chuẩn, dạng lít | ||
| 151 | Ống chuẩn KMnO4 | 3 | ống | Ống chuẩn | ||
| 152 | D-Pantothenic | 1 | lọ 5g | Tinh thể: White to almost white crystalline powderĐộ tan (5% in water):Clear, colourless solutionpH (5% in water): 6.8 - 8.0Kim loại nặng: ≤ 20ppmLoss on Drying:≤ 5.0%Calcium (Ca):≤ 5.0%Nitrogen (N):5.7 - 6.0 %Hàm lượng:≥ 98% (dried basis) | ||
| 153 | Pararosaniline hydrochloride | 11 | lọ 5g | Cảm quan: Green to dark-green bột tinh thểĐộ hấp thụ lớn nhất tại bước sóng: 545 - 548 nm (E1%, 1cm cell)Specific Absorption: ≥ 2470 (E1%, 1cm cell, at Lambda max)Water:≤ 10.0%Đóng gói: 5g/lọ | ||
| 154 | PdCl2 | 2 | lọ 1g | Hàm lượng (after dried): above 99.0%Loss on drying : below 1.0%Copper(Cu) : below 10%Solubility in dil HCl : pass testSiliver(Ag) :below 10 ppmIron(Fe) :below 10 ppmPalladium(Pd): MIN 59.6%Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oCĐóng gói: 1G/lọ | ||
| 155 | p-Dimetylamin benzadehyt | 2 | lọ 100g | Hàm lượng: min 98%, Đóng gói: 100g/lọCas: 100-10-7, CT:C9H11NOResidue after ignition(as sulfate) :below 0.2 % Insoluble matter in dil.HCl: below 0.1 % Insoluble matter in ethanol: below 0.1 %Đóng gói: 100G/lọ | ||
| 156 | Pepton | 13 | chai 500g | Description:Reddish to yellow to brown powder having acharacteristic odour.Solubility :2% solution in water is clear and yellow tobrownish yellow colour.Total Nitrogen :14.2 - 15.5% Amino Nitrogen:Min. 3.0% pH of (2% solution in water):5.5 - 6.5 Loss on drying: 5%Sulphated ash:7.0%Clarity of Soln. after autoclaving:1.0% soln. in water is clear and yellow colour.Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 157 | Phenol chuẩn | 1 | chai 100ml | Dạng dung dịch chuẩn 1000mg/l | ||
| 158 | Phenolphtalein | 3 | lọ 25g | Dùng trong phòng thí nghiệmCas: 77-09-8Hàm lượng: min 98%Đóng gói: 25G/lọ | ||
| 159 | Polyseed | 1 | hộp 50 viên | 50 viên/hộp | ||
| 160 | SnCl2.2H2O | 1 | chai 500g | Cas: 7772-99-8, CT:SnCl2.2H2O Assay above: 98.0 %Lead(Pb): below 600 ppmArsenic(As): below 3.0 ppm Solubility in dil HCl: passes test Iron(Fe): below 100 ppmSulfate(SO4): below 100 ppmĐóng gói: 500g/lọ | ||
| 161 | SPADNS (C16H9O11N2S3Na3) | 3 | lọ 25g | SPADNS Fluoride Reagent Solution. USEPA accepted for reporting for drinking and wastewater analysis (distillation required) using Hach Method 8029, Fluoride, SPADNS Method Range: 0.02 to 2.00 mg/L. 500 mL bottleĐóng gói: 25G/lọ | ||
| 162 | Sulfaniamide | 4 | lọ 100g | Store temperature: 1-30 oCAssay: above 98%Sulfate(SO4): below 100.0 ppmRessidue after ignition (as SO4): below 0.02%Loss on drying(105 oC) : below 0.5 %Insoluble matter in NaOH sol: pass testChloride (Cl): below 50.0ppmHeavy metal (as Pb): below 50.0 ppmIron (Fe): below 50.0 ppmĐóng gói: 100G/chai | ||
| 163 | N,N,N′,N′-Tetramethyl-p-phenylenediamine dihydrochloride | 2 | lọ 25g | Nhiệt độ bảo quản: + 20 oCDạng tinh thể , màu sắc: White to grey or brown powderĐộ tan (5% in water): Clear to slightly turbid solutionTinh khiết: min 97%Đóng gói: 25G/lọ | ||
| 164 | Than hoạt tính | 1 | kg | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 165 | Thiamine hydrochloride, Ph. Eur. grade | 1 | lọ 25g | Cas: 67-03-8Hàm lượng: min 98%Đóng gói: 25g/lọ | ||
| 166 | Trietanolamin | 1 | chai 100ml | Tinh khiết PT, dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 167 | Cenlulo | 1 | lọ 100g | Cas: 9004-34-6Dạng tinh thể cỡ 20-100 umĐóng gói 100g/lọ | ||
| 168 | ZrOCl2.8.H2O | 2 | lọ 25g | Cas: 13520-92-8Hàm lượng:35%CT: ZrOCl2Đóng gói:25g/lọ | ||
| 169 | Áo blue | 50 | cái | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 170 | Bình chưng cất Amoni | 4 | cái | Glass A, nút nhựa | ||
| 171 | Bình định mức 1000ml | 83 | cái | Glass A, nút nhựa | ||
| 172 | Bình định mức 100ml | 47 | cái | Glass A, nút nhựa | ||
| 173 | Bình định mức 250ml | 13 | cái | Glass A, nút nhựa | ||
| 174 | Bình định mức 25ml | 29 | cái | Glass A, nút nhựa | ||
| 175 | Bình nhỏ giọt | 22 | cái | Chất liệu nhựa, có vạch chia | ||
| 176 | Bình nhựa 0,5 lít | 22 | cái | Chất liệu nhựa, có vạch chia | ||
| 177 | Bình nhựa 2 lít | 80 | cái | Chất liệu nhựa, có vạch chia | ||
| 178 | Bình nhựa 5 lít | 63 | cái | Chất liệu nhựa, có vạch chia | ||
| 179 | Bình tam giác 100ml ,nút mài | 10 | cái | chất liệu thủy tinh, thể tích 100ml, nút PP | ||
| 180 | Bình tam giác 100ml | 4 | cái | chất liệu thủy tinh, thể tích 100ml, nút PP | ||
| 181 | Bình tam giác 250ml | 92 | cái | chất liệu thủy tinh, thể tích 250ml, nút PP | ||
| 182 | Bình tam giác 25ml | 4 | cái | chất liệu thủy tinh, thể tích 25ml, nút PP | ||
| 183 | Bình tam giác 500ml | 4 | cái | chất liệu thủy tinh, thể tích 500ml, nút PP | ||
| 184 | Bình tam giác 50ml | 4 | cái | Chất liệu thủy tinh, thể tích 50ml, nút PP | ||
| 185 | Bình tia 500ml | 50 | cái | dung tích 500ml, có vạch chia, nhựa PE, vòi cong | ||
| 186 | Bộ sục khí | 1 | bộ | dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 187 | Buret chuẩn độ 25ml | 5 | cái | chất liệu thủy tinh , vạch chia 0,05ml, Khóa PTFE | ||
| 188 | Burret chuẩn độ tự động 10ml | 3 | cái | chất liệu thủy tinh, Khóa PTFE | ||
| 189 | Cái lọc | 52 | cái | chất liệu thủy tinh | ||
| 190 | Chai bảo quản dung dịch 500ml | 4 | cái | chất liệu thủy tinh | ||
| 191 | Chai BOD | 3 | cái | chất liệu thủy tinh, loại 300ml | ||
| 192 | Chai chứa mẫu 100ml | 5 | cái | Chất liệu thủy tinh, thể tích 1000ml | ||
| 193 | Chai đựng hóa chất | 91 | cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 194 | Chai đựng mẫu 1000ml | 100 | cái | Chất liệu nhựa PE | ||
| 195 | Chai đựng mẫu vi sinh | 30 | cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 196 | Chai nhựa 0,5 lít | 24 | cái | nhựa PE | ||
| 197 | Cốc nhựa 50ml | 19 | chiếc | nhựa PE | ||
| 198 | Cốc thủy tinh 1000ml | 3 | cái | Chất liệu thủy tinh, thể tích 1000ml, có vạch chia | ||
| 199 | Cốc thủy tinh 250ml | 79 | cái | Chất liệu thủy tinh, thể tích 250ml, có vạch chia | ||
| 200 | Cốc thủy tinh 500ml | 22 | cái | Chất liệu thủy tinh, thể tích 500ml, có vạch chia | ||
| 201 | Cuvet thạch anh 1cm | 16 | cái | Dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 202 | Đầu cone 0,1ml | 460 | cái | Chất liệu nhựa | ||
| 203 | Đầu cone 1ml | 5.000 | cái | Chất liệu nhựa | ||
| 204 | Đầu cone 5ml | 3.000 | cái | Chất liệu nhựa | ||
| 205 | Đầu điện cực DO (cho máy HACH HQ 40D) | 3 | cái | Điện cực chống thấm nước ở độ sâu 3m trong 24 giờ. Điện cực có thân làm bằng thép không gỉ và polymer bảo vệ điện cực không bị ảnh hưởng bởi va chạm khi sử dụng ngoài hiện trường. Dây cáp được gia cố bằng thép không gỉ. Mỗi điện cực có các vòng màu để đánh dấu kèm theo. Chiều dài điện cực là 21.6 cm và nặng 0.57kg.Nhiệt độThang đo: 0 đến 50 °CĐộ phân giải: 0.1 °CLuminescent Dissolved Oxygen (LDO)Thang đo: 0.00 đến 20.00 mg/L (0 đến 200%)Độ phân giải: 0.01 mg/LGiới hạn cao độ: tối đa 5000 m (16,400 ft.Cáp: 15m | ||
| 206 | Đĩa cân | 1 | cái | Chất liệu Inox | ||
| 207 | Đĩa petri phi 11 | 30 | cái | Chất liệu thủy tinh, có nắp đậy | ||
| 208 | Đĩa phơi mẫu | 2 | cái | dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 209 | Đĩa thủy tinh | 2 | cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 210 | Điện cực pH (cho máy Hana HI 99121) | 1 | cái | Thân điện cực bằng thủy tinh: Dễ dàng rửa điện cực sau khi đo bằng cách khuấy để hòa tan chất bẩn vào dung dịch rửa điện cựcMối nối mở: Giúp giảm thiểu tắc nghẽnĐầu điện cực hình nón: Dễ dàng đo trong chất rắn, bán rắn và nhũ tương để đo pH trực tiếp trong nhiều loại chất nền được sử dụng trong nông nghiệp. | ||
| 211 | Đũa thủy tinh | 30 | cái | Chất liệu thủy tinh | ||
| 212 | Găng tay y tế | 119 | hộp | Chất liệu cao su, màu trắng | ||
| 213 | Giầy BHLĐ | 75 | đôi | Chất liệu cao su, tối màu | ||
| 214 | Khẩu trang y tế | 340 | hộp | 4 lớp, có lớp than hoạt tính lọc bụi, kháng khuẩn | ||
| 215 | Màng lọc Coliform | 289 | cái | kích thước 0,45µm | ||
| 216 | Micropipet 10ml | 3 | cái | Volume: 1-10 ml, Hiệu chuẩn CE pursuant to IVD 98/79 EC, Có thể hấp tiệt trùng rtại 121°CSai số hệ thống :+/- 0.6%Sai số ngẫu nhiên :+/- 0.3% | ||
| 217 | Micropipet 1ml | 20 | cái | Volume: 100-1000 ulSai số ngẫu nhiên: tại:100ul +/- 0.7%Sai số ngẫu nhiên: tại:1000ul +/- 0.2% | ||
| 218 | Micropipet 5ml | 18 | cái | Volume: 100-1000 ulSai số ngẫu nhiên: tại:500ul +/- 0.6%Sai số ngẫu nhiên: tại:5000ul +/- 0.15% | ||
| 219 | Nhíp | 2 | cái | Chất liệu Inox | ||
| 220 | Ống chứa mẫu 15ml (có nắp) | 37 | cái | chất liệu thủy tinh loại A, thể tích 15ml | ||
| 221 | Ống đong 100ml | 5 | cái | chất liệu thủy tinh loại A, thể tích 100ml | ||
| 222 | Ống đong 250ml | 100 | cái | chất liệu thủy tinh loại A, thể tích 250ml | ||
| 223 | Ống duham | 20 | ống | chất liệu thủy tinh loại A | ||
| 224 | Ống hấp thụ | 5 | cái | dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 225 | Ống nghiệm 16x160 | 52 | cái | Thủy tinh borosilicate | ||
| 226 | Ống nghiệm 25*150 | 4 | ống | Thủy tinh borosilicate | ||
| 227 | Ống nghiệm có nắp | 4 | ống | Thủy tinh borosilicate, có nắp PE | ||
| 228 | Ống nghiệm không nắp 16x100 | 1 | ống | Thủy tinh borosilicate | ||
| 229 | Ống phá mẫu có nắp kín | 4 | cái | Thủy tinh dày, dùng trong phòng thí nghiệm | ||
| 230 | Phễu chiết 1.000ml | 4 | cái | Chất liệu thủy tinh loại A, có chia vạch, dung tích 1000ml | ||
| 231 | Phễu chiết 100ml | 1 | cái | Chất liệu thủy tinh loại A, có chia vạch, dung tích 100ml | ||
| 232 | Phễu chiết 250ml | 3 | cái | Chất liệu thủy tinh loại A, có chia vạch, dung tích 250ml | ||
| 233 | Phễu chiết 500ml | 3 | cái | Chất liệu thủy tinh loại A, có chia vạch, dung tích 500ml | ||
| 234 | Phễu lọc thủy tinh phi 55 | 8 | cái | Chất liệu thủy tinh loại A, phi 55 | ||
| 235 | Pipet 10ml | 57 | cái | Chất liệu thủy tinh loại A, có chia vạch, thể tích 10ml | ||
| 236 | Pipet 5ml | 9 | cái | Chất liệu thủy tinh loại A, có chia vạch, thể tích 5ml | ||
| 237 | Pipet loại 1ml | 10 | cái | Chất liệu thủy tinh loại A, có chia vạch, thể tích 1ml | ||
| 238 | Pipet loại 2ml | 10 | cái | Chất liệu thủy tinh loại A, có chia vạch, thể tích 2ml | ||
| 239 | Pipet loại 5ml | 10 | cái | Chất liệu thủy tinh loại A, có chia vạch, thể tích 5ml | ||
| 240 | Quả bóp | 20 | cái | chất liệu cao su, loại 3 van | ||
| 241 | Thùng đựng và bảo quản mẫu | 20 | cái | Có lớp cách nhiệt, kích thước gọn | ||
| 242 | Van Dorn Sampler thể tích 2 lít | 1 | cái | Thông số kỹ thuậtNắp đậy 2 bên màu xanh, linh hoạtVật liệu: bằng nhựa cao cấp polyurethaneĐầu neo bằng thép không gỉ SUS 316 cho độ bền cơ học caoNhựa acrylic giúp quan sát mẫu ngay khi lấy lên.Cung cấp bao gồm:- Bình đựng 3-1120-G45- Quả nặng- Dây nối (khoảng 30 mét)- Va li cứng đựng- Hướng dẫn sử dụng | ||
| 243 | Van Dorn Sampler thể tích 5 lít | 1 | cái | Dùng lấy mẫu kim loại vết, mẫu hữu cơ hoặc các mẫu hóa chất khácDụng cụ lấy mẫu nước kiểu Vandord với bộ nhiệt kế tích hợp (nhiệt kế không thủy ngân) cho đo nhiệt tại hiện trường; dải nhiệt độ: -10 ÷ +60 °CThể tích lấy mẫu : 5 lítTích hợp vây thăng bằngDài x Rộng x Cao : 830 x 175 x 265mmKhuyến cáo với dây Polysester max ø5mmKhối lượng: 6.1kgBộ dụng cụ gồm: Dụng cụ lấy mẫu nước kiểu Vandord loại ngang, 5 lít ; kèm đầu nặng 200mgDây Polyester dài 20m, ø2mm có đánh dấu mỗi 1 métTài liệu hướng dẫn sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Hóa chất, chất chuẩn, dụng cụ.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đại học chuyên ngành hóa/sinh/môi trường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi