Gói thầu: mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thực hiện nhiệm vụ quan trắc và giám sát chất lượng môi trường Hà Tĩnh năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202562-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường
Tên gói thầu mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thực hiện nhiệm vụ quan trắc và giám sát chất lượng môi trường Hà Tĩnh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211201395
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 17:25:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,581,918,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Hóa chất, chất chuẩn, dụng cụ.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành hóa/sinh/môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
E-CDNT 1.2 mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thực hiện nhiệm vụ quan trắc và giám sát chất lượng môi trường Hà Tĩnh năm 2021
mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ thực hiện nhiệm vụ quan trắc và giám sát chất lượng môi trường Hà Tĩnh năm 2021
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 06, đường La Sơn Phu Tử, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02939 690 677
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường , địa chỉ: Số 01, đường Võ Liêm sơn, thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 06, đường La Sơn Phu Tử, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02939 690 677


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cam kết hàng hoá mới 100%, đã bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại đơn vị sử dụng, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và thuế GTGT theo quy định. - Cam kết hàng hóa đảm bảo chất lượng, quy cách đóng gói, điều kiện bảo quản, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng đáp ứng theo yêu cầu quy định. - Cam kết về hạn sử dụng của hàng tính từ ngày giao hàng đến lúc hết hạn. + Hàng hóa có HSD ≥36 tháng : Thời gian sử dụng còn lại ≥ 24 tháng. + Hàng hóa có HSD
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, trong đó nêu rõ đặc tính kỹ thuật hàng hóa, hãng sản xuất, nước sản xuất, quy cách đóng gói, ký mã hiệu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hoá được bán tại Việt Nam (giá chào bán theo giá được vận chuyển đến Trung tâm Quan trắc Tài Nguyên và Môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Tĩnh) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu phải chào toàn bộ các danh mục trong gói thầu, không được chào một vài danh mục riêng lẻ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 hàng hóa dự kiến sử dụng trong vòng 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Các hợp đồng hàng hóa tương tự mà nhà thầu đã thực hiện.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường - Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 06, đường La Sơn Phu Tử, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02939 690 677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Ngọc Sơn - Giám đốc Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường. Số 06, đường La Sơn Phu Tử, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 0941095668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Hải Hà, Số 06, đường La Sơn Phu Tử, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 0944 578 575.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

20

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1L-Aspartic acid1lọ 100gDạng tồn tại: White to off-white crystalline powderIdentification: To pass testsAppearance of Solution: To pass test (≤ BY6)Specific Optical Rotation: +24.0 - +26.0 °Ninhydrin-positive substances: To pass testHàm lượng: 98.5 - 101.5 %Pharmacopoeia Specification(s): EPĐóng gói: 100g
2(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O1lọ 100gPhysical Description:Pale blue-green crystalline powder or crystalsWater Insoluble Matter: ≤ 0.01%Chloride (Cl): ≤ 0.001%Copper (Cu): ≤ 0.002%Lead (Pb): ≤ 0.002%Zinc (Zn): ≤ 0.005%Assay: 99.0 - 101.0 %Đóng gói : 100g
3(NH4)6Mo7O24.4H2O9lọ 25gBảo quản: 1-30 oCHàm lượng: above 98.0%Lead(Pb): below 30.0 ppmSolubility in water: Pass testChloride (Cl): below 30.0 ppmPhosphate (PO4): below 5.0 ppmNitrate (NO3): passtestIron(Fe): Below 50.0 ppmSulfate (SO4): below 200 ppmĐóng gói: 25g/chai
41,5-Diphenylcacbazid (C13H14N4O)4lọ 25gBảo quản: 1-30 oCResidue after ignition (as sulfate): 0.05%Nhiệt độ bay hơi (oC): 171-175 oCTan trong Acetone: pass testSuitability for chromium analysis: above 0.42Màu sắc: Off-white to beige powderĐóng gói: 25g/lọ
52,3,5-Triphenyltetrazolium chloride1lọ 25gMàu sắc: Off-white to light-yellow powderĐộ tinh khiết: min 99.0%Nhiệt độ bảo quản: +4 oCĐóng gói: 25g/chai
64-Amino-Antypyrin2lọ 100gMàu sắc: Cream to brown yellow crystalline powderKhả năng tan: 5% solution in water is clear and brith.Độ tinh khiết: min 98.0%Điểm bay hơi: 108-110 oCSensitivity to phenol: detects 1 ppmĐóng gói: 100g/chai
7Aceton6chai 2.5 lítTinh khiết phân tíchĐóng gói: 2.5 lít/chai
8Ag2SO42lọ 25gHàm lượng: above 99.5 %Copper(Cu): below 40.0 ppmSubstances not pptd by HCl (sulfate): below 40.0 ppmSolubility in dil nitric acid: pases testNitrogen compounds(N): below 10 ppmIron(Fe): below 40.0 ppmNhiệt độ bảo quản: 1-30 oCĐóng gói: 25g/chai
9Agar13lọ 500gNhiệt độ bảo quản: 1-30 oCResidue after ignition (as sulfate): below 50%Loss on drying 15.0 - 25.0 %Genatin: passes testKim loại nặng (as Pb): below 100 ppmpH : 6.5 - 8.5Đóng gói: 500g/chai
10AgNO313lọ 25gĐộ tính khiết: above 99.8% Copper(Cu): below 2.0 ppmSulfate(SO4): below 20.0ppmLead(Pb): below 2.0 ppmChloride (Cl): below 10.0 ppmSubstances not pptd by HCl (sulfate): below 0.01%Iron(Fe): below 2.0 ppmNhiệt độ bảo quản: 1-30oCĐóng gói: 25g/chai
11Ammonium pyrrolidinedithiocarbamate (APDC)12lọ 1gCas: 5108-96-3Physical Description:Colourless crystals or white to pale yellow crystalline powderLoss on Drying: ≤ 1.0%Assay: ≥ 98.0%Đóng gói: lọ 1G
12Axít acetic1chai 500mlTinh khiết 99%, 500ml/chai
13Axit ascorbic2lọ 100gNhiệt độ bảo quản: 1-30oCAssay: above 99.0%Residue after ignition (as sulfate): below 0.1%Lead(Pb): below 5.0 ppmNikel(Ni): below 5.0 ppmSolubility in water: Pass testZinc(Zn): below 0.2 ppmChloride (Cl): below 50.0 ppmIron(Fe): Below 5.0 ppmSpecific rotation: +20.5 - +21.5 Sulfate (SO4): below 20 ppmCopper (Cu): below 0.3 ppmĐóng gói : 100g/lọ
14Axit Bacbituric7lọ 100gTiêu chuẩn: ARAssay: (acidimetric) 99.5%Description A white to off-white crystalline powderĐộ tan: 2% solution in hot water is almost clear to clear.Hàm lượng (Acidimetric): 99.5% Melting range: 248-252 0 CLoss on drying (1050 C) 0.1% Sulphated ash 0.1% Chloride (Cl) 0.004% Iron (Fe) 0.001% Heavy metals (as Pb) 0.005%Đóng gói : 100g/lọ
15Axit oxalic1lọ 100gCông thức: C2H2O4Cas: 144-62-7Physical DescriptionWhite crystalline powder or colourless crystalsSolubility (10% in water)Clear, colourless solutionAssay99.0 - 101.0 % (dried basis)Đóng gói : 100g
16Axít sulphanilic7lọ 25gAssay: min 98.5%Nitrite (NO2):
17BaCl2.2H2O1chai 250gStore temperature: 1-30 oCAssay: above 98.5%Lead(pb) : below 10.0 ppmInsoluble matter in water: below 10.0 ppmNitrogen compounds(N): below 0.01%Iron (Fe): below 5.0 ppmpH(5w/v% sol.,25 oC):5.0-7.0Đóng gói: 500g/chai
18Bông7kgThấm nước
19Bột Pd2lọ 1gPalladium Powder max. 60 micron, 99.9+%Cảm quan: Grey to black powder Surface Area 0.30 - 0.55 m²/g D(10%): Particle Size 1.00 - 2.20 µmD(50%) Particle Size 5.00 - 11.00 µmD(90%) Particle Size 14.00 - 30.00 µmD(95%) Particle Size 18.00 - 40.00 µmĐóng gói: lọ 1g
20Brôm1chai 500mlTinh khiết
21Bromothymol xanh3lọ 25gpH Transition Range: 5.8-7.6 (yellow - blue)Claryti of solution: to pass the testAbsorption maximum: 430-435 nmλ1(pH 5.8): 430-435λ2(pH 7.6): 615-618Absorptivity:A1%/1cm at λ1: 260-300 A1%/1cm at λ2: 470-520Loss on drying (110 oC): below 3.0 %Đóng gói: 25g/chai
22C12H8N2.H2O (1,10-Phenanthroline monohydrate)1lọ 5gPhysical Description: White to almost white crystalline powder or crystalsSolubility (10% in ethanol): Clear to faintly turbid, colourless to faint yellow solutionMelting Point: 98.0 - 104.0 °C (clear melt)Water: 8.5 - 10.5 %Assay (Titration):≥ 99.0%Đóng gói: 5g/lọ
23C19H32O3S (Methyl tetrapropylenebenzenesulphonate)1lọ 5mlCas: 84731-62-4, Hàm lượng: min 90%, Đóng gói 5ml/lọ
24C3N3O3Cl2Na.2H2O (Sodium dichloroisocyanurate dihydrate)5lọ 25gCas: 51580-86-0 CT: C3Cl2N3NaO3Hàm lượng: min 96%Đóng gói: 25g/chai
25C4H9OH (n-butanol)161000mlĐộ tinh khiết >99.0%Non-volative matters:
26C5H8NO4Na1lọ 100gCas: 142-47-2CT:C₅H₈NO₄NaHàm lượng: min 96%Đóng gói: 100g/lọ
27C7H5NaO31lọ 500gAssay: min 99%Solubility in ethanol: Cloudy solutionChloride
28CaCl21lọ 500gCas: 10043-52-4Hàm lượng: 93%Đóng gói: 500g/lọ
29CaCO31lọ 500gCas: 471-34-1Hàm lượng(after dried ): above 98.0 % Loss on drying(105℃): below 1.0 % Lead(Pb): below 50.0 ppmBarium(Ba): below 100 ppm Chloride(Cl): below 100 ppm Solubility in dil HCl :passes test Iron(Fe): below 50.0 ppm Potassium(K): below 100 ppm Sulfate(SO4): below 100 ppĐóng gói: 500g/lọ
30Canh thang BGBL25lọ 500gBrilliant Green Bile Broth 2% is recommended for the detection and confirmation of coliform bacteria in water, wastewater, foods, milk and dairy products.Colour and Clarity of prepared medium Emerald green coloured, clear solution without any precipitate. Reaction Reaction of 4.0% w/v aqueous solution at 25°C. pH : 7.2±0.2 pH range 7.00-7.40 Đóng gói: 500g/lọ
31Canh thang lactose LT13lọ 500gLactose Broth is used for the detection of coliform bacteria in water, foods, and dairy products as per Standard MethodsReaction of 1.3% w/v aqueous solutions at 25°C. pH: 6.9±0.2Cream to yellow homogeneous free flowing powderpH Range 6.70-7.10 Cultural characteristics observed after an incubation at 35-37°C for 18-48 hours.Đóng gói: 500g/chai
32CDTA- C14H22N2O83lọ 25gDạng tồn tại: bột màu trắngResidue on Ignition: ≤ 0.2%Water: 4.5 - 5.5 %Độ tinh khiết: ≥ 99.0%Đóng gói: 25g/chai
33CH3COOC2H51chai 4000mlCas: 141-78-6Hàm lượng: 99.5%Đóng gói: 4lit/chai
34CH3COOH3chai 500mlTinh khiết phân tích, chai 500ml
35CH3COONa.3H2O2chai 500gĐộ tinh khiết: 99.1 %Substances reducing permanganate :passes testLead(Pb): below 20.0 ppm Solubility in water: passes test Chloride(Cl): below 50.0 ppm Iron(Fe): below 20.0 ppm Sulfate(SO4): below 100 ppm pH(5w/v% sol .,25℃): 7.5 - 9.0 Đóng gói : 500g/lọ
36Chất chiết cao thịt bò3lọ 500gNgoại quan: Light yellow to buff free flowing fine powder having characteristic odourTotal Nitrogen: 9.0 – 11.0%Solubility: 1% solution in water is clear and straw coloured.Sodium Chloride: Max About 6.0%Moisture: 5.0 – 6.0%Ash 18.0%Đóng gói: 500g/lọ
37Chất chiết nấm men6lọ 500gCreamish yellow, powdery, free flow, homogeneous, non hygroscopic.Colour and clarity: 1.0% w/v golden yellow, complete dissolved on heating, clear w/o any deposite.pH(1% w/v aqueous solution) 25oC: 6.6 +/-0.5%Đóng gói: 500g/chai
38CHCl316chai 4 lítĐộ tinh khiết: min 99%Non-volatile matters: below 0.003%Carbon tetrachloride: below 0.03%Acid(as HCl): below 0.03%Độ ẩm: below 0.1%Aldehyde: passesChloride(Cl): below 5.0 ppmNhiệt độ bảo quản: 1-30oCĐóng gói: 4 lít/chai
39Cloramin T2lọ 100gNgoại quan: White crystalline powderĐộ hòa tan (5% in water)Clear, colourless solutionpH (5% in water) 8.0 - 10.3Assay98.0 - 103.0 % (C7H7ClNNaO2S • 3H2O)Đóng gói: 100G/lọ
40Cồn lau đầu đo3lítĐộ tối thiểu 96%
41Cồn lau dụng cụ366lítĐộ tối thiểu 96%
42CuSO4.5H2O1lọ 500gHàm lượng: above 99.5 % Sodium(Na) below 50.0 ppm Lead(Pb) below 10.0 ppm Nickel(Ni) below 20.0 ppm Solubility in water passes test Zinc(Zn) below 20.0 ppm Chloride(Cl) below 5.0 ppm Nitrogen compounds(N) below 0.003 % Iron(Fe) below 20.0 ppm Potassium(K) below 10.0 ppm Đóng gói: 500g/lọ
43Đá khô4.970túiĐá khô
44Đồng phtalocyanin tetrasunfonic (C32H12CuN8O12S4Na4)5lọ 10gCas:27360-85-6, Đóng gói 10G/lọ, hàm lượng: min 90%
45Dung dịch canxi chuẩn1chai 100ml2-5% Nitric acid, 1000ppm, 500ml/lọ
46Dung dịch chuẩn 0 NTU7chai 230mlCó chứng chỉ phân tích
47Dung dịch chuẩn 100 NTU1chai 100mlCó chứng chỉ phân tích
48Dung dịch chuẩn Coban 1000 ppm2chai 500mlPha trong HNO3 0.5 mol/l, 990-1010 mg/l, 500ml/lọ
49Dung dịch chuẩn gốc As 1.000ppm1chai 500mlPha trong HNO3 0.5 mol/l, 990-1010 mg/l, 500ml/lọ
50Dung dịch chuẩn gốc Crom VI 1.000ppm1chai 500mlChromium (VI) 1000mg/l; Water, 100ml/lọ
51Dung dịch chuẩn gốc Dầu mỡ 1.000ppm1chai 500mlnồng độ 1000ppm, 250ml/lọ
52Dung dịch chuẩn gốc Fe 1.000ppm2chai 500mlPha trong HNO3 0.5 mol/l, 990-1010 mg/l, 500ml/lọ
53Dung dịch chuẩn gốc Hg 1.000ppm1chai 500mlPha trong HNO3 2 mol/l, 990-1010 mg/l, 500ml/lọ
54Dung dịch chuẩn gốc Pb 1.000ppm2chai 500mlPha trong HNO3 0.5 mol/l, 990-1010 mg/l, 500ml/lọ
55Dung dịch chuẩn gốc Sunfat 1000ppm1chai 500mlPha trong nước, 990-1010 mg/l, 500ml/lọ
56Dung dịch chuẩn gốc Zn 1.000ppm1chai 100mlPha trong HNO3 0.5 mol/l, 990-1010 mg/l, 500ml/lọ
57Dung dịch chuẩn NaNO21chai 500mlPha trong nước, 990-1010 mg/l, 500ml/lọ
58Dung dịch chuẩn NaNO31chai 500mlPha trong nước, 990-1010 mg/l, 500ml/lọ
59Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 41chai 500mlpH4
60Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 104chai 1 lítpH10
61Dung dịch chuẩn pH ở pH = 71chai 500mlpH7
62Dung dịch chuẩn Trilon B2chai 1 lít0,1N
63Dung dịch điện cực DO3chai 500mlBảo quản điện cực DO
64Dung dịch làm sạch điện cực1chai 500mlRửa điện cực
65Dung dịch NH3 đặc1chai 500mlTinh khiết phân tích
66Dung dịch NH4+ chuẩn1chai 500ml2-5% Nitric acid, 1000ppm, 500ml/lọ
67EDTA1chai 250gPhysical Description: White crystalline powderSolubility (10% in water): Clear, colourless solutionpH (5% in water): 4.0 - 5.0Loss on Drying: 8.5 - 10.7 % (200°C, const.)Assay (Titration)>99.0 - 101.0 % (as •2H2O)
68Eriocrom đen T1lọ 25gSensitivity: passes test Loss on drying(110℃): below 7.0 % Solubility in methanol: passes test Solubility in water passes test Absorbance(10mg/l, pH9.0): above 0.40 Residue after ignition(as sulfate) 15.0 ~ 20.0 %
69Etanol4chai 500mlTinh khiết phân tích, chai 500ml
70FeCl3, 6H2O1lọ 100gPhysical DescriptionYellow to dark yellow-brown solidAssay≥ 99.0%Insoluble Matter≤ 0.01%Free Acid≤ 0.1%Sulphate (SO4)≤ 0.01%Nitrate (NO3)≤ 0.01%Phosphate (PO4)≤ 0.01%
71Ferric citrate1lọ 100gPhysical DescriptionOrange to brown powderSolubility (0.5% in water)Clear, orange-brown solutionpH (0.5% in water)1.9 - 3.1Water≤ 27.0%Lead (Pb)≤ 2ppmIron (Fe2+)≤ 3.0% (as-is basis)Iron (Fe3+)16.5 - 20.0 % (as-is basis)
72FeSO4.7H2O1lọ 250gPhysical DescriptionLight-green crystalline powder or blue-green crystalsAssay99.5 - 104.5 % (FeO4S • 7H2O)Solubility (10% in water)Clear to slightly hazy, yellow, green or blue solutionLead (Pb)≤ 2ppmMercury (Hg)≤ 0.1ppmCadmium (Cd)≤ 1ppmArsenic (As)≤ 1ppm
73Formaldehyt1chai 500mlTinh khiết phân tích
74Giấy lau4hộp 100 tờLau cuvet
75Giấy lọc173hộp 100 tờĐịnh lượng,Đk phi 11
76Giấy lọc sợi thủy tinh đk 100 mm1hộp 100 tờĐường kính 100mm, đk lỗ lọc 1.2um
77 D-(+)-Glucose, anhydrous1lọ 100gPhysical DescriptionWhite powderSolubility (10% in water)Clear, colourless solutionSulphur Dioxide (SO2) ≤ 10ppmLoss on Drying ≤ 1.0%Tinh khiết ≥ 99.5% (dried basis)
78L-Glutamic acid1lọ 100gPhysical DescriptionWhite to almost white crystalline powderIdentification (IR)To conform to standardSolubility (10% in 2M HCl)Clear, colourless solutionTransmittance≥ 98.0%Specific Optical Rotation ([α]20/D)+31.5 - +32.5 ° (c=10, 2M HCl)pH3.0 - 3.5Other Amino AcidsNone detectedPharmacopoeia Specification(s)USP, AJI
79Glycerol3chai 800mlAssay(G.C):above 99.0 %Residue after ignition(as sulfate):below 0.015%Acid & alkali:passes testAcrolein&Sugar:passes testChloride(Cl):below 10.0 ppmFatty acid ester:below 0.2 %Iron(Fe):below 3.0 ppmSulfate(SO4):below 20.0 ppmSubstances darkened by H2SO4:passes test Arsenic(As):below 2.0 ppmAmmonium(NH4):passes test Heavy metal:below 4.0 ppm
80H2O2110chai 500mlTinh khiết phân tích, chai 500ml
81H2SO4 đậm đặc71chai 500mlTinh khiết phân tích, chai 500ml
82H3BO32lọ 100gPhysical DescriptionWhite crystalline powder or crystalsAssay≥ 99.5%B2O3 Content≥ 56.0%Chloride (Cl)≤ 0.1%Sulphate (SO4)≤ 0.15%Iron (Fe)≤ 30ppm
83H3PO46chai 500mlPhysical DescriptionWhite crystalline powder or crystalsAssay≥ 99.5%B2O3 Content≥ 56.0%Chloride (Cl)≤ 0.1%Sulphate (SO4)≤ 0.15%Iron (Fe)≤ 30ppmĐóng gói: 100g/lọ
84HCl100chai 500mlTinh khiết phân tíchĐóng gói: 500ml/chai
85HgCl23lọ 100gCảm quan: A white/colourless crystals / crystalline powdeĐộ tan: 5% solution in water is clear and colourlessHàm lượng: 99.5%Loss on drying (24 hrs in vacuum): 1%Residue after reduction with formic acid:0.02%Calcium (Ca): max 0.001%Iron (Fe): max 0.002%Lead (Pb): max 0.0005%Magnesium (Mg): max. 0.001%Đóng gói: chai 100 G
86HgSO43lọ 25gCas: 7783-35-9Hàm lượng: (Complexometric; ex Hg) 99.0%Đạt tiêu chuẩn: AR /ACS ReagentsĐóng gói: 25g/lọ
87HNO3110chai 500mlTinh khiết 60%, 500ml/chai
88Iốt4lọ 25gCAS: 7553-56-2hàm lượng: ≥ 99.0%Physical Description:Grey to dark purple flakes, granules or fine metallic crystalsĐóng gói: 25g/lọ
89K2C4H4O64chai 500gHàm lượng: min 96%Đóng gói: 500G/lọ
90K2Cr2O71chai 500gTinh khiết phân tích,500G/chai
91K2CrO41chai 500gTinh khiết phân tích,500G/chai
92K2HPO41chai 500gHàm lượng(after dried 110℃): above 99.0 % Loss on drying(110℃) :below 3.0 % Sodium(Na): passes test Solubility in water: passes test Arsenic(As) :below 3.0 ppmChloride(Cl) below 100 ppm Heavy metal (as Pb) below 30.0 ppm Nitrate(NO3) passes test Iron(Fe) below 30.0 ppm Sulfate(SO4) below 300 ppm pH(5w/v% sol .,25℃) 8.7 ~ 9.4 8.80Đóng gói :500G/lọ
93K2S2O82chai 500gHàm lượng:above 98.0 % Solubility in water:passes test Chlorine compounds below 0.01 % Heavy metal (as Pb): below 50.0 ppm Iron(Fe) below 20.0 ppm Đóng gói:500g/lọ
94K3Fe(CN)61chai 100gHàm lượng: above 98.0 % Sodium(Na) below 500 ppm Insoluble matter in water: below 100 ppm Chloride(Cl) below 100 ppm Hexacyanoferrate(Ⅱ): passes test Sulfate(SO4) :below 100 ppm Đóng gói:500g/lọ
95Kali antimontatrat1chai 500gDescription A white crystalline powder.Solubility 5% solution in water is clear & colourless. Minimum assay (Iodometric :ex Sb) 98.5%Lead (Pb) 0.002%Đóng gói: 500G/lọ
96Kali hydrrophtalat (C8H5KO4 )1lọ 100gPhysical Description:White crystalline powder or colourless crystalsSolubility (10% in water):Clear, colourless solutionChloride (Cl)≤ 20ppmSulphate (SO4)≤ 50ppmHeavy Metals≤ 20ppmAssay≥ 99.5%Đóng gói:100g/lọ
97KCl  1lọ 250gPotassium chloride, BP, Ph. Eur. gradePhysical DescriptionWhite crystalline powder or colourless crystalsPharmacopoeia Specification(s)BP, Ph. Eur.
98KH2PO42chai 500gHàm lượng: above 99.0 % Sodium(Na) passes test Solubility in water: passes test Chloride(Cl) below 50.0 ppm Heavy metal (as Pb): below 30.0 ppm Iron(Fe) below 30.0 ppm Calcium(Ca) below 500 ppm Arsenic(As) below 3.0 ppm pH(5w/v% sol .,25℃) 4.2 ~ 4.6 4.3Đóng gói: 500G/lọ
99Khí Argon 5.011bìnhĐộ tinh khiết: 99.999, Dung tích: 40.2 lít
100Khí axetylen6bìnhĐộ tinh khiết: 98.5, Dung tích: 40.2 lít
101Khí chuẩn CO1bìnhBình khí chuẩn spanDung tích bình chứa: 10LÁp lực khí chuẩn nén: 100barÁp lực vỏ bình: 159barLoại bình: vỏ NhômTiêu chuẩn EPA Protocol511 ppm
102Khí Nitơ 5.04bìnhĐộ tinh khiết: 99.999, Dung tích: 40.2 lít
103KI2kgCas: 7681-11-0 ,CT: KI Physical DescriptionColourless crystals or white crystalline powderSolubility (20% in water)Clear, colourless solutionLoss on Drying≤ 1.0%Assay99.0 - 101.0 %Đóng gói: 500g/lọ
104KIO31lọ 100gCAS: 7758-05-6 ,CT: KIO3Physical DescriptionWhite crystalline powderSolubility (5% in water)Clear, colourless solutionpH (5% in water)5.0 - 8.0Chlorate (ClO3)≤ 100ppmIodide (I)≤ 20ppmLead (Pb)≤ 4ppmHàm lượng: 99.0 - 101.0 % (dried basis)Đóng gói: 100g/lọ
105KMnO43chai 500gCas: 7722-64-7 Hàm lượng: ≥99% Cl (Chlorure) Max. 0,02 % SO4 (Sulfate) Max. 0,02 % Pb (Plomb) Max. 50 ppm Đóng gói: 500g/chai
106Lactoza13kgStorage Temp: +20 oCWhite to off-white powderSolubility: 1g/10ml in water: Clear, colourless solutionPurity (HPLC):≥ 98.0%Đóng gói: 500G/chai
107Li2SO4.H2O1100gCas: 10102-25-7 Assay: ≥99% Solubility in water: To pass test pH (50g/L): 25~8.0 Chloride (Cl): max. 0.002%(m/m) Nitrate: To pass test Sodium (Na): max. 0.05 %(m/m) Potassium (K): max. 0.05 %(m/m) Magnesium (Mg): max. 0.002 %(m/m) Calcium (Ca): max. 0.005 %(m/m) Lead (Pb): max. 0.001 %(m/m) Iron (Fe): max. 0.001 %(m/m) Đóng gói: 100G/lọ
108Màng loc buị1hộpPhù hợp để lọc mẫu bụi
109Methanol1chai 500mlTinh khiết 99%, 500ml/chai
110Methyl đỏ2lọ 25gTinh khiết 99%, 25g/chai
111Methylen xanh5lọ 25gAssay: 98.5%Residue after ignition (as sulfate): below 1.5%Loss on drying 105 oC: 13-17%Copper (Cu): below:1000ppmArsenic (As): below:5.0ppmZinc: below:300 ppmIron below:500 ppmNhiệt độ bảo quản: 1-30 oCĐóng gói: 25g/chai
112Metyl Iso butylketon (MIBK)1chai 500mlCas:78-93-3, CT:C4H8OHàm Lượng(G.C) :99.5 % Substances reducing permanganate: passes test Refractive index(20℃): 1.378 ~ 1.381 Solubility in water: passes testNon-volatile matters: below 0.003 % Specific gravity(20/20℃): 0.803 ~ 0.808 Acid(as CH3COOH): below 0.02 % Moisture: below 0.3 % Substances darkened by H2SO4: passes test Đóng gói: 500ml/chai
113MgCl213chai 500gCas: 7791-18-6, hàm lượng: 98.5%, Lead(Pb): below 50.0 ppm Solubility in water: passes testZinc(Zn): below 50.0 ppm Iron(Fe): below 50.0 ppm Sulfate(SO4): below 200 ppmpH(5w/v% sol .,25℃) :5.6Đóng gói 500g/lọ
114MgSO4.7H2O1chai 250gCAS: 10034-99-8, CT: MgSO4 • 7H2OPhysical DescriptionColourless or white crystalsIdentificationTo pass testpH (5% in water)5.0 - 8.0Đóng gói: 250G/lọ
115N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride4lọ 100gCAS: 1465-25-4,CT: C12H14N2.2HClAn off-white to tan, grey or brown crystalline powderHàm lượng: ≥ 99.9%Suitability for detection of sulfonamide: To pass testStorage Temp: +20 oCĐóng gói: 100G/chai
116Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O4lọ 25gCas:13755-38-9Hàm lượng: above 99.0 % Solubility in water: passes testChloride(Cl): below 100 ppmHexacyanoferrate(Ⅱ): passes test Hexacyanoferrate(Ⅲ): below 0.01 % Sulfate(SO4):below 50.0 ppm Đóng gói: 25G/lọ
117Na2B4O7.10H2O2lọ 500gCas: 1303-96-4Độ tinh khiết: 99%Đóng gói: 500g/lọ
118Na2C2O41lọ 250gAssay: min 99%Insoluble matter in water
119Na2CO32lọ 500gAssay: min 99%Solubility in ethanol: Cloudy solutionChloride
120Na2HPO41lọ 100gCas:7558-79-4Hàm lượng: 99%Đóng gói:500g/lọ
121Na2MoO41lọ 25gCAS: 10102-40-6,CT: Na2MoO4.2H2OPhysical DescriptionWhite crystalline powder or crystalspH (10% in water)6.0 - 9.5Molybdenum (Mo)38.9 - 40.5 %Assay (Titration)98.0 - 102.0 % (Na2MoO4 • 2H2O)Đóng gói: 25G/lọ
122Na2S2O31kgHàm lượn: above 96.0 % Lead(Pb) below 50.0 ppm Solubility in water passes testArsenic(As) below 5.0 ppm Chloride(Cl) below 500 ppmIron(Fe) below 50.0 ppmCalcium(Ca) passes test pH(5w/v% sol .,25) 9.0 ~ 11.0Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oCĐóng gói: 500G/chai
123Na2S2O5 0,1N168ốngNồng độ : 0.1N, định mức thành 1lits
124Na2SO31lọ 500gCas:7757-83-7Assay above 96.0 % Lead(Pb) below 50.0 ppmSolubility in water: passes testArsenic(As): below 5.0 ppm Chloride(Cl): below 500 ppm Iron(Fe) below: 50.0 ppmCalcium(Ca): passes test pH(5w/v% sol .,25℃): 9.0 ~ 11.0 Đóng gói: 500g/lọ
125Na2SO410kgBảo quản: 1-30 oCAssay(after ignited) above 99.0%Loss on ignition (600 oC): below 0.5%Lead(Pb): below 10.0 ppmSolubility in water: pass testSolubility in ethanol: pass testChloride(Cl): below 30.0 ppmIron(Fe) below 20.0 ppmCalcium (Ca): below 60.0 ppmpH(5w/v% sol., 25 oC): 5.0-8.0Đóng gói: 1kg/lọ
126Na2WO4.2H2O2lọ 25gCAS: 10102-40-6 ,CT: Na2MoO4 • 2H2OPhysical DescriptionWhite crystalline powder or crystalspH (10% in water)6.0 - 9.5Molybdenum (Mo)38.9 - 40.5 %Assay (Titration)98.0 - 102.0 % (Na2MoO4 • 2H2O)Đóng gói: 25g/lọ
127Na3C6H5O7.2H2O(Sodium citrate dihydrate)1lọ 500gCas: 6132-04-3, CT:Na3C6H5O7.2H2OHàm lượng: above 99.0 %Lead(Pb) below 10.0 ppm Solubility in water: passes test Ammonium(NH4) below 50.0 ppm Chloride(Cl): below 50.0 ppm Iron(Fe): below 20.0 ppmCalcium(Ca) :below 60.0 ppmSulfur compounds(S): below 200 ppmSubstances darkened by H2SO4: passespH(5w/v% sol .,25℃) 7.5 ~ 9.0Đóng gói: 500g/lọ
128NaAsO22lọ 100gCT: Na2AsO2, Cas:7784-46-5Description: White to off white crystalline powder/brownish speck of same material.Solubility: Soluble in water to give clear to turbid solution.Hàm lượng: (Iodometric) 98.5%Insoluble matter 0.01%Chloride (Cl) 0.01%Sulphate (SO4) 0.02%Antimony (Sb) 0.05%Copper (Cu) 0.05%Iron (Fe) 0.001%Lead (Pb) 0.005%Nickel (Ni) 0.0Đóng gói: 100G/lọ
129NaBH49lọ 25gCAS: 16940-66-2 ,CT:: NaBH4 Physical DescriptionWhite to off-white granules or powderLoss on Drying≤ 0.5%Hàm lượng ≥ 98.5%Specification Version1.0Đóng gói: 25g/lọ
130NaBr1lọ 100gCAS: 7647-15-6,CT: NaBrPhysical DescriptionWhite crystalline powderWater (KF)≤ 1.0%Assay (Titration)≥ 99.0%Đóng gói: 100G/lọ
131NaC7H5NaO2lọ 250gTinh khiết phân tích, lọ 250g
132NaCl6kgBảo quản: 1-30 oCĐộ tinh khiết: 99.5%Sulfate(SO4): below 20.0 ppmpH(5w/v% sol .,25℃): 5.0 ~ 8.0Đóng gói: 1kg/chai
133NaClO1chai 500mlNhiệt độ bảo quản: 1-30 oCĐóng gói: 1kg/chaiHàm lượng: 5.8%
134NaCN1lọ 500gHàm lượng: min 90%
135NaHCO31kgCas: 144-55-8, hàm lượng: 99.5%, đóng gói 500g/lọ
136NaKC4H4O1lọ 500gCas: 6381-59-5,hàm lượng: 99%, đóng gói: 500g/lọ
137NaOH57kgNhiệt độ bảo quản: 1-30 oCHàm lượng: min 98.0 %Đóng gói: 1kg/lọ
138Sodium heptadecyl sulfate4lọ 25gCT:C17H35NaO4SCảm quan:Colourless to yellow clear to hazy liquidĐộ hòa tan (33mg in 1ml water):Opaque solutionWater content (Karl Fischer):max 0.5%Đóng gói: 25g/lọ
139n-Butanol1chai 500mlTinh khiết phân tích, chai 500ml
140NH32chai 500mlTinh khiết phân tích, chai 500ml
141NH4Cl6chai 500gTinh khiết phân tích, chai 500ml
142NH4NO33chai 500gTinh khiết phân tích, chai 500ml
143NH4OCl2chai 500gTinh khiết phân tích, chai 500ml
144NH4OH3chai 500mlTinh khiết phân tích, chai 500ml
145n-Hexan4chai 4 lítĐộ tinh khiết: min 96%Non-volatile matter: ≤0.001%Moisture:
146Nước cất37lítNước cất 1 lần
147Nước rửa đầu đo195lítDùng trong phòng thí nghiệm
148Nước rửa dụng cụ400lítDùng trong phòng thí nghiệm
149Ống chuẩn AgNO3 0,1N9ốngDung dịch chuẩn, dạng lít
150Ống chuẩn K2C2O7 0.1N4ốngDung dịch chuẩn, dạng lít
151Ống chuẩn KMnO43ốngỐng chuẩn
152D-Pantothenic1lọ 5gTinh thể: White to almost white crystalline powderĐộ tan (5% in water):Clear, colourless solutionpH (5% in water): 6.8 - 8.0Kim loại nặng: ≤ 20ppmLoss on Drying:≤ 5.0%Calcium (Ca):≤ 5.0%Nitrogen (N):5.7 - 6.0 %Hàm lượng:≥ 98% (dried basis)
153Pararosaniline hydrochloride11lọ 5gCảm quan: Green to dark-green bột tinh thểĐộ hấp thụ lớn nhất tại bước sóng: 545 - 548 nm (E1%, 1cm cell)Specific Absorption: ≥ 2470 (E1%, 1cm cell, at Lambda max)Water:≤ 10.0%Đóng gói: 5g/lọ
154PdCl22lọ 1gHàm lượng (after dried): above 99.0%Loss on drying : below 1.0%Copper(Cu) : below 10%Solubility in dil HCl : pass testSiliver(Ag) :below 10 ppmIron(Fe) :below 10 ppmPalladium(Pd): MIN 59.6%Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oCĐóng gói: 1G/lọ
155p-Dimetylamin benzadehyt2lọ 100gHàm lượng: min 98%, Đóng gói: 100g/lọCas: 100-10-7, CT:C9H11NOResidue after ignition(as sulfate) :below 0.2 % Insoluble matter in dil.HCl: below 0.1 % Insoluble matter in ethanol: below 0.1 %Đóng gói: 100G/lọ
156Pepton13chai 500gDescription:Reddish to yellow to brown powder having acharacteristic odour.Solubility :2% solution in water is clear and yellow tobrownish yellow colour.Total Nitrogen :14.2 - 15.5% Amino Nitrogen:Min. 3.0% pH of (2% solution in water):5.5 - 6.5 Loss on drying: 5%Sulphated ash:7.0%Clarity of Soln. after autoclaving:1.0% soln. in water is clear and yellow colour.Đóng gói: 500g/lọ
157Phenol chuẩn1chai 100mlDạng dung dịch chuẩn 1000mg/l
158Phenolphtalein3lọ 25gDùng trong phòng thí nghiệmCas: 77-09-8Hàm lượng: min 98%Đóng gói: 25G/lọ
159Polyseed1hộp 50 viên50 viên/hộp
160SnCl2.2H2O1chai 500gCas: 7772-99-8, CT:SnCl2.2H2O Assay above: 98.0 %Lead(Pb): below 600 ppmArsenic(As): below 3.0 ppm Solubility in dil HCl: passes test Iron(Fe): below 100 ppmSulfate(SO4): below 100 ppmĐóng gói: 500g/lọ
161SPADNS (C16H9O11N2S3Na3)3lọ 25gSPADNS Fluoride Reagent Solution. USEPA accepted for reporting for drinking and wastewater analysis (distillation required) using Hach Method 8029, Fluoride, SPADNS Method Range: 0.02 to 2.00 mg/L. 500 mL bottleĐóng gói: 25G/lọ
162Sulfaniamide4lọ 100gStore temperature: 1-30 oCAssay: above 98%Sulfate(SO4): below 100.0 ppmRessidue after ignition (as SO4): below 0.02%Loss on drying(105 oC) : below 0.5 %Insoluble matter in NaOH sol: pass testChloride (Cl): below 50.0ppmHeavy metal (as Pb): below 50.0 ppmIron (Fe): below 50.0 ppmĐóng gói: 100G/chai
163N,N,N′,N′-Tetramethyl-p-phenylenediamine dihydrochloride2lọ 25gNhiệt độ bảo quản: + 20 oCDạng tinh thể , màu sắc: White to grey or brown powderĐộ tan (5% in water): Clear to slightly turbid solutionTinh khiết: min 97%Đóng gói: 25G/lọ
164Than hoạt tính1kgDùng trong phòng thí nghiệm
165Thiamine hydrochloride, Ph. Eur. grade 1lọ 25gCas: 67-03-8Hàm lượng: min 98%Đóng gói: 25g/lọ
166Trietanolamin1chai 100mlTinh khiết PT, dùng trong phòng thí nghiệm
167Cenlulo1lọ 100gCas: 9004-34-6Dạng tinh thể cỡ 20-100 umĐóng gói 100g/lọ
168ZrOCl2.8.H2O2lọ 25gCas: 13520-92-8Hàm lượng:35%CT: ZrOCl2Đóng gói:25g/lọ
169Áo blue50cáiDùng trong phòng thí nghiệm
170Bình chưng cất Amoni4cáiGlass A, nút nhựa
171Bình định mức 1000ml83cáiGlass A, nút nhựa
172Bình định mức 100ml47cáiGlass A, nút nhựa
173Bình định mức 250ml13cáiGlass A, nút nhựa
174Bình định mức 25ml29cáiGlass A, nút nhựa
175Bình nhỏ giọt22cáiChất liệu nhựa, có vạch chia
176Bình nhựa 0,5 lít22cáiChất liệu nhựa, có vạch chia
177Bình nhựa 2 lít80cáiChất liệu nhựa, có vạch chia
178Bình nhựa 5 lít63cáiChất liệu nhựa, có vạch chia
179Bình tam giác 100ml ,nút mài10cáichất liệu thủy tinh, thể tích 100ml, nút PP
180Bình tam giác 100ml4cáichất liệu thủy tinh, thể tích 100ml, nút PP
181Bình tam giác 250ml92cáichất liệu thủy tinh, thể tích 250ml, nút PP
182Bình tam giác 25ml4cáichất liệu thủy tinh, thể tích 25ml, nút PP
183Bình tam giác 500ml4cáichất liệu thủy tinh, thể tích 500ml, nút PP
184Bình tam giác 50ml4cáiChất liệu thủy tinh, thể tích 50ml, nút PP
185Bình tia 500ml50cáidung tích 500ml, có vạch chia, nhựa PE, vòi cong
186Bộ sục khí1bộdùng trong phòng thí nghiệm
187Buret chuẩn độ 25ml5cáichất liệu thủy tinh , vạch chia 0,05ml, Khóa PTFE
188Burret chuẩn độ tự động 10ml3cáichất liệu thủy tinh, Khóa PTFE
189Cái lọc52cáichất liệu thủy tinh
190Chai bảo quản dung dịch 500ml4cáichất liệu thủy tinh
191Chai BOD3cáichất liệu thủy tinh, loại 300ml
192Chai chứa mẫu 100ml5cáiChất liệu thủy tinh, thể tích 1000ml
193Chai đựng hóa chất91cáiChất liệu thủy tinh
194Chai đựng mẫu 1000ml100cáiChất liệu nhựa PE
195Chai đựng mẫu vi sinh30cáiChất liệu thủy tinh
196Chai nhựa 0,5 lít24cáinhựa PE
197Cốc nhựa 50ml19chiếcnhựa PE
198Cốc thủy tinh 1000ml3cáiChất liệu thủy tinh, thể tích 1000ml, có vạch chia
199Cốc thủy tinh 250ml79cáiChất liệu thủy tinh, thể tích 250ml, có vạch chia
200Cốc thủy tinh 500ml22cáiChất liệu thủy tinh, thể tích 500ml, có vạch chia
201Cuvet thạch anh 1cm16cáiDùng trong phòng thí nghiệm
202Đầu cone 0,1ml460cáiChất liệu nhựa
203Đầu cone 1ml5.000cáiChất liệu nhựa
204Đầu cone 5ml3.000cáiChất liệu nhựa
205Đầu điện cực DO (cho máy HACH HQ 40D)3cáiĐiện cực chống thấm nước ở độ sâu 3m trong 24 giờ. Điện cực có thân làm bằng thép không gỉ và polymer bảo vệ điện cực không bị ảnh hưởng bởi va chạm khi sử dụng ngoài hiện trường. Dây cáp được gia cố bằng thép không gỉ. Mỗi điện cực có các vòng màu để đánh dấu kèm theo. Chiều dài điện cực là 21.6 cm và nặng 0.57kg.Nhiệt độThang đo: 0 đến 50 °CĐộ phân giải: 0.1 °CLuminescent Dissolved Oxygen (LDO)Thang đo: 0.00 đến 20.00 mg/L (0 đến 200%)Độ phân giải: 0.01 mg/LGiới hạn cao độ: tối đa 5000 m (16,400 ft.Cáp: 15m
206Đĩa cân1cáiChất liệu Inox
207Đĩa petri phi 1130cáiChất liệu thủy tinh, có nắp đậy
208Đĩa phơi mẫu2cáidùng trong phòng thí nghiệm
209Đĩa thủy tinh2cáiChất liệu thủy tinh
210Điện cực pH (cho máy Hana HI 99121)1cáiThân điện cực bằng thủy tinh: Dễ dàng rửa điện cực sau khi đo bằng cách khuấy để hòa tan chất bẩn vào dung dịch rửa điện cựcMối nối mở: Giúp giảm thiểu tắc nghẽnĐầu điện cực hình nón: Dễ dàng đo trong chất rắn, bán rắn và nhũ tương để đo pH trực tiếp trong nhiều loại chất nền được sử dụng trong nông nghiệp.
211Đũa thủy tinh30cáiChất liệu thủy tinh
212Găng tay y tế119hộpChất liệu cao su, màu trắng
213Giầy BHLĐ75đôiChất liệu cao su, tối màu
214Khẩu trang y tế340hộp4 lớp, có lớp than hoạt tính lọc bụi, kháng khuẩn
215Màng lọc Coliform289cáikích thước 0,45µm
216Micropipet 10ml3cáiVolume: 1-10 ml, Hiệu chuẩn CE pursuant to IVD 98/79 EC, Có thể hấp tiệt trùng rtại 121°CSai số hệ thống :+/- 0.6%Sai số ngẫu nhiên :+/- 0.3%
217Micropipet 1ml20cáiVolume: 100-1000 ulSai số ngẫu nhiên: tại:100ul +/- 0.7%Sai số ngẫu nhiên: tại:1000ul +/- 0.2%
218Micropipet 5ml18cáiVolume: 100-1000 ulSai số ngẫu nhiên: tại:500ul +/- 0.6%Sai số ngẫu nhiên: tại:5000ul +/- 0.15%
219Nhíp2cáiChất liệu Inox
220Ống chứa mẫu 15ml (có nắp)37cáichất liệu thủy tinh loại A, thể tích 15ml
221Ống đong 100ml5cáichất liệu thủy tinh loại A, thể tích 100ml
222Ống đong 250ml100cáichất liệu thủy tinh loại A, thể tích 250ml
223Ống duham20ốngchất liệu thủy tinh loại A
224Ống hấp thụ5cáidùng trong phòng thí nghiệm
225Ống nghiệm 16x16052cáiThủy tinh borosilicate
226Ống nghiệm 25*1504ốngThủy tinh borosilicate
227Ống nghiệm có nắp4ốngThủy tinh borosilicate, có nắp PE
228Ống nghiệm không nắp 16x1001ốngThủy tinh borosilicate
229Ống phá mẫu có nắp kín4cáiThủy tinh dày, dùng trong phòng thí nghiệm
230Phễu chiết 1.000ml4cáiChất liệu thủy tinh loại A, có chia vạch, dung tích 1000ml
231Phễu chiết 100ml1cáiChất liệu thủy tinh loại A, có chia vạch, dung tích 100ml
232Phễu chiết 250ml3cáiChất liệu thủy tinh loại A, có chia vạch, dung tích 250ml
233Phễu chiết 500ml3cáiChất liệu thủy tinh loại A, có chia vạch, dung tích 500ml
234Phễu lọc thủy tinh phi 558cáiChất liệu thủy tinh loại A, phi 55
235Pipet 10ml57cáiChất liệu thủy tinh loại A, có chia vạch, thể tích 10ml
236Pipet 5ml9cáiChất liệu thủy tinh loại A, có chia vạch, thể tích 5ml
237Pipet loại 1ml10cáiChất liệu thủy tinh loại A, có chia vạch, thể tích 1ml
238Pipet loại 2ml10cáiChất liệu thủy tinh loại A, có chia vạch, thể tích 2ml
239Pipet loại 5ml10cáiChất liệu thủy tinh loại A, có chia vạch, thể tích 5ml
240Quả bóp20cáichất liệu cao su, loại 3 van
241Thùng đựng và bảo quản mẫu20cáiCó lớp cách nhiệt, kích thước gọn
242Van Dorn Sampler thể tích 2 lít1cáiThông số kỹ thuậtNắp đậy 2 bên màu xanh, linh hoạtVật liệu: bằng nhựa cao cấp polyurethaneĐầu neo bằng thép không gỉ SUS 316 cho độ bền cơ học caoNhựa acrylic giúp quan sát mẫu ngay khi lấy lên.Cung cấp bao gồm:- Bình đựng 3-1120-G45- Quả nặng- Dây nối (khoảng 30 mét)- Va li cứng đựng- Hướng dẫn sử dụng
243Van Dorn Sampler thể tích 5 lít1cáiDùng lấy mẫu kim loại vết, mẫu hữu cơ hoặc các mẫu hóa chất khácDụng cụ lấy mẫu nước kiểu Vandord với bộ nhiệt kế tích hợp (nhiệt kế không thủy ngân) cho đo nhiệt tại hiện trường; dải nhiệt độ: -10 ÷ +60 °CThể tích lấy mẫu : 5 lítTích hợp vây thăng bằngDài x Rộng x Cao : 830 x 175 x 265mmKhuyến cáo với dây Polysester max ø5mmKhối lượng: 6.1kgBộ dụng cụ gồm: Dụng cụ lấy mẫu nước kiểu Vandord loại ngang, 5 lít ; kèm đầu nặng 200mgDây Polyester dài 20m, ø2mm có đánh dấu mỗi 1 métTài liệu hướng dẫn sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Hóa chất, chất chuẩn, dụng cụ.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Đại học chuyên ngành hóa/sinh/môi trường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->