Gói thầu: Thi công xây lắp các công trình SCL ĐZ0,4KV năm 2022 trên địa bàn huyện Mường La, tỉnh Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202677-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây lắp các công trình SCL ĐZ0,4KV năm 2022 trên địa bàn huyện Mường La, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20211111846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 17:38:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,031,884,738 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,300,000 VNĐ ((Mười hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp ĐZ 0.4KV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng IV trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác
- Đặc điểm thiết bị Dùng kéo giải cáp và thi công lắp đặt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng.
- Đặc điểm thiết bị Dùng kéo giải cáp và thi công lắp đặt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp các công trình SCL ĐZ0,4KV năm 2022 trên địa bàn huyện Mường La, tỉnh Sơn La
SCL năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập phương án kỹ thuật - Dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Phú Minh (Địa chỉ: Số 134, tổ 66, P. Tương Mai, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội-Điện thoại 0246627855)


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sơn La - Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Sơn La (Điện thoại: 00212.2210.100_fax: 02123852913)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư( Điện thoại: 02126251202; fax: 02123852913)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lô 01: SCL ĐZ0,4kV thuộc TBA Hua Bó - xã Mường Bú - huyện Mường La
B Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột néo MN-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT1mg
C Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT1cột
2Xà néo ghép ngang 3 pha cột ly tâm (khoảng vượt lớn) XNGV1-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
3Xà néo ghép dọc 3 pha cột ly tâm XNGV2-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
4cờ tiếp địa ngọn cột C-TĐMục II, Chương V, E-HSMT4Bộ
D Phần thi công lắp đặt và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT2,744km
2Căng dây ACSR 50/8Mục II, Chương V, E-HSMT0,861km
3Lắp sứ cách điện chuỗi IIC70Mục II, Chương V, E-HSMT16chuỗi
4Ép đầu cốt 70Mục II, Chương V, E-HSMT0,8cái
5Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,1718m3
6Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT1cột
7Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột ly tâm (khoảng vượt lớn) XNGV1 - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT1Bộ
8Tháo xà néo ghépdọc 3 pha cột ly tâm (khoảng vượt lớn) XNGV2 - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
9Tháo cờ tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT4bộ
10Tháo sứ thủy tinh U70Mục II, Chương V, E-HSMT16chuỗi
11Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT2,69km
12Hạ dây ACSR 50/8Mục II, Chương V, E-HSMT0,844km
13Tháo và lắp hộp chia dâyMục II, Chương V, E-HSMT1hộp
14Tháo và lắp cáp nguồn hộp chia dây ABC4x50Mục II, Chương V, E-HSMT5m
E Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
F Lô 02: SCL ĐZ0,4kV cấp điện khu TĐC xã Mường Bú Mường La (Sửa chưa ĐZ0,4kV sau TBA Bản Chón)
G Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột néo MN-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT2mg
2Móng cột kép MCK-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT3mg
3Móng cột néo MN-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT3mg
4Móng cột đỡ MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT2mg
H Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT11cột
2Cột bê tông vuông h -8,5BMục II, Chương V, E-HSMT2cột
3dây néo TK50-10Mục II, Chương V, E-HSMT4Bộ
4Xà néo ii 3 pha cột ly tâm (tim 2,5m) XNII-2,5-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
5Xà néo 3 pha cột ly tâm XN-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
6Xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT3Bộ
7Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT8Bộ
8Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT41Bộ
9Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT22Bộ
10cờ tiếp địa ngọn cột C-TĐMục II, Chương V, E-HSMT9Bộ
I Phần thi công lắp đặt và tháo dỡ
1Căng dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT10,751km
2Lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25Mục II, Chương V, E-HSMT0,02km
3Lắp sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT528quả
4Lắp sứ cách điện chuỗi IIC70Mục II, Chương V, E-HSMT8chuỗi
5Ép đầu cốt 25Mục II, Chương V, E-HSMT0,2đầu
6Ép đầu cốt 50Mục II, Chương V, E-HSMT0,6đầu
7Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT2,3074m3
8Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT11cột
9Hạ cột bê tông H8,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
10Tháo xà néo II 3 pha cột ly tâm (tim 2,5m) XNII-2,5- 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
11Tháo xà néo 3 pha cột ly tâm XN - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT3bộ
12Tháo xà néo ghép ngang 3 pha cột vuông XNG1 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT3bộ
13Tháo xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2 - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT8bộ
14Tháo xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4VMục II, Chương V, E-HSMT41bộ
15Tháo xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ - 0,4VMục II, Chương V, E-HSMT22bộ
16Tháo dây néo TK50-10Mục II, Chương V, E-HSMT4bộ
17Tháo cờ tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT9bộ
18Tháo sứ thủy tinh U70Mục II, Chương V, E-HSMT8chuỗi
19Tháo sứ hạ thế A30Mục II, Chương V, E-HSMT528quả
20Hạ dây nhôm bọc AV-50Mục II, Chương V, E-HSMT10,54km
21Hạ dây ACSR 50/8Mục II, Chương V, E-HSMT0,48km
22Tháo cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25Mục II, Chương V, E-HSMT0,02km
23Tháo, lắp hòm 1 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT5cái
24Tháo, lắp hòm 2 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT2cái
25Tháo, lắp hòm 4 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT2cái
26Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT39m
27Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT11m
J Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
K Lô 03: SCL ĐZ0,4kV sau TBA Nang Phai Mường bú ML
L Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột kép MCK-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT1mg
2Móng cột kép MCK-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT1mg
3Móng cột néo MN-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT8mg
4Móng cột đỡ MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT2mg
M Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT12cột
2Cột bê tông vuông h -8,5BMục II, Chương V, E-HSMT2cột
3cờ tiếp địa ngọn cột C-TĐMục II, Chương V, E-HSMT4Bộ
N Phần thi công lắp đặt và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,641km
2Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT1,707km
3Ép đầu cốt 70Mục II, Chương V, E-HSMT0,4đầu
4Ép đầu cốt 95Mục II, Chương V, E-HSMT0,4đầu
5Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT2,4792m3
6Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT12cột
7Hạ cột bê tông H8,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
8Tháo cờ tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT4bộ
9Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,628km
10Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT1,674km
11Tháo, lắp hòm 2 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT4cái
12Tháo, lắp hòm 1 công tơ 3 phaMục II, Chương V, E-HSMT1cái
13Tháo, lắp hòm 4 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT8cái
14Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT22m
15Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT44m
16Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Mục II, Chương V, E-HSMT6m
O Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
P Lô 04: SCL ĐZ0,4kV sau TBA Song Ho Mường Bú ML
Q Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột kép mck-8,5vMục II, Chương V, E-HSMT1mg
R Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1cột bê tông vuông H-8,5BMục II, Chương V, E-HSMT2cột
2cờ tiếp địa ngọn cột C-TĐMục II, Chương V, E-HSMT6Bộ
S Phần thi công lắp đặt và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,424km
2Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,766km
3Ép đầu cốt 70Mục II, Chương V, E-HSMT0,4đầu
4Ép đầu cốt 95Mục II, Chương V, E-HSMT0,4đầu
5Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,4176m3
6Hạ cột bê tông H8,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT2cột
7Tháo cờ tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT6bộ
8Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mục II, Chương V, E-HSMT0,416km
9Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,751km
10Tháo và lắp hộp chia dâyMục II, Chương V, E-HSMT1hộp
11Tháo và lắp cáp nguồn hộp chia dây ABC4x50Mục II, Chương V, E-HSMT7m
T Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
U Lô 05: SCL ĐZ0,4kV cấp điện 3 điểm TĐC xã Mường Chùm Mường la (Sửa chữa ĐZ0,4kV sau TBA Pá Hồng)
V Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột néo mn - 10TMục II, Chương V, E-HSMT1mg
2Móng cột néo MN-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT1mg
3Móng cột kép MCK-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT2mg
4Móng cột néo MN-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT2mg
5Móng cột đỡ MĐ-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT1mg
W Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT7cột
2Cột bê tông vuông h -8,5BMục II, Chương V, E-HSMT1cột
3Cột btlt NPC-I-10-190-4,3Mục II, Chương V, E-HSMT1cột
4cờ tiếp địa ngọn cột C-TĐMục II, Chương V, E-HSMT10Bộ
X Phần thi công lắp đặt và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT2,41km
2Ép đầu cốt 50Mục II, Chương V, E-HSMT0,8đầu
3Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT1,6964m3
4Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT7cột
5Hạ cột bê tông H8,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT1cột
6Hạ cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 (cưa chân 1,2m)Mục II, Chương V, E-HSMT1cột
7Tháo cờ tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT10bộ
8Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT2,363km
9Tháo, lắp hòm 1 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT1cái
10Tháo, lắp hòm 2 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT1cái
11Tháo, lắp hòm 4 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT1cái
12Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT11m
13Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x10Mục II, Chương V, E-HSMT5,5m
Y Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
Z Lô 06: SCL ĐZ0,4kV cấp điện sinh hoạt Bản Huổi sản ML
AA Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột kép MCK-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT1mg
2Móng cột néo MN-8,5VMục II, Chương V, E-HSMT1mg
3Móng cột kép MCK-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT2mg
AB Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1Cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT4cột
2Cột bê tông vuông h -8,5BMục II, Chương V, E-HSMT3cột
3cờ tiếp địa ngọn cột C-TĐMục II, Chương V, E-HSMT8Bộ
AC Phần thi công lắp đặt và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,788km
2Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT1,496km
3Ép đầu cốt 50Mục II, Chương V, E-HSMT0,4đầu
4Ép đầu cốt 70Mục II, Chương V, E-HSMT0,4đầu
5Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT1,3136m3
6Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT4cột
7Hạ cột bê tông H8,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT3cột
8Tháo cờ tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT8bộ
9Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,773km
10Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT1,467km
11Tháo, lắp hòm 2 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT1cái
12Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT5,5m
AD Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
AE Lô 07: SCL ĐZ0,4kV sau TBA Nậm Mạ, Chiềng Lao, Mla
AF Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột kép MCK-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT2mg
2Móng cột néo MN-7,5VMục II, Chương V, E-HSMT2mg
AG Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT6cột
2xà néo ghép dọc 3 pha cột ly tâm XNGV2-0,4TMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
3cờ tiếp địa ngọn cột C-TĐMục II, Chương V, E-HSMT9Bộ
AH Phần thi công lắp đặt và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,402km
2Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT1,411km
3Căng dây ACSR 50/8Mục II, Chương V, E-HSMT0,612km
4Lắp sứ cách điện chuỗi IIC70Mục II, Chương V, E-HSMT8chuỗi
5Ép đầu cốt 70Mục II, Chương V, E-HSMT0,8đầu
6Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT1,0308m3
7Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT6cột
8Tháo xà néo ghépdọc 3 pha cột ly tâm (khoảng vượt lớn) XNGV2 - 0,4TMục II, Chương V, E-HSMT2Bộ
9Tháo cờ tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT9bộ
10Tháo sứ thủy tinh U70Mục II, Chương V, E-HSMT8chuỗi
11Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mục II, Chương V, E-HSMT0,394km
12Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT1,383km
13Hạ dây ACSR 50/8Mục II, Chương V, E-HSMT0,6km
14Tháo, lắp hòm 2 công tơ 1 phaMục II, Chương V, E-HSMT2cái
15Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x6Mục II, Chương V, E-HSMT11m
AI Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
AJ Lô 08: SCL ĐZ0,4kV sau TBA Nà Cường, Chiềng Lao, MLa
AK Phần xây dựng (Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng)
1Móng cột đỡ MĐ-7,5vMục II, Chương V, E-HSMT1mg
AL Phần lắp đặt (Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt)
1cột bê tông vuông H-7,5BMục II, Chương V, E-HSMT1cột
2cờ tiếp địa ngọn cột C-TĐMục II, Chương V, E-HSMT12Bộ
AM Phần thi công lắp đặt và tháo dỡ
1Căng dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT3,281km
2Ép đầu cốt 50Mục II, Chương V, E-HSMT0,8đầu
3Phá bê tông cộtMục II, Chương V, E-HSMT0,1718m3
4Hạ cột bê tông H7,5B (cưa chân 1m)Mục II, Chương V, E-HSMT1cột
5Tháo cờ tiếp địaMục II, Chương V, E-HSMT12bộ
6Hạ cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mục II, Chương V, E-HSMT3,217km
AN Phần vận chuyển
1Vận chuyểnMục II, Chương V, E-HSMT1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.547E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp ĐZ 0.4KV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng IV trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời, tó, pa lăng, cốp pha và dụng cụ thi công khác Dùng kéo giải cáp và thi công lắp đặt1
2 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. Dùng kéo giải cáp và thi công lắp đặt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->