Gói thầu: Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vạn Phước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vạn Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211201627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Huyện + vốn NDĐG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 17:38:00 đến ngày 2021-12-12 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,975,952,106 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.962E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng từ 1.900.000.000 VND trở lên. từ 01/01/2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 02 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=1,900 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=3,800 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá giá trị >=1,900 tỷ đồng. + Bản chất:móng cọc ép, khung BTCT. + Độ phức tạp: không phức tạp. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01 người – Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện công tác công tác PCCC tại công trình- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1/ 01 người: Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.2/ 01 người : Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước*Yêu cầu chung:- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5.0 tấn) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5.0 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3) : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn ép cọc + đối trọng > 20 Tấn : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 20 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu sức nâng > 05 Tấn: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích cối trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện công suất máy ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông công suất >=1.5KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá công suất >=1.7KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chóng chỏi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt cốt thép – công suất ≥ 2.0kW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện công suất > 20KVA: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 20KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay công suất > 0,6 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,6 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vạn Phước Điểm sinh hoạt văn hóa ấn Vạn Phước 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS Huyện + vốn NDĐG |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 01 năm gần nhất 2020 và một trong các tài liệu sau để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của đơn vị: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 01 năm 2020 đạt tối thiểu là 2,963 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 01 năm 2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 01 năm 2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) với nhà thầu thuộc diện phải kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định. - Bảo lãnh dự thầu. -Cam kết tính dụng (hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước
- Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 741.616 – Fax: (02723) 881250 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: NHÀ SINH HOẠT | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,84 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông M150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,568 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, D <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,009 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, D <= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,329 | tấn |
| 8 | Đào móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,376 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình(tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,784 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 35,427 | m3 |
| 11 | Ni lông ngăn cách | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,27 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,348 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch men trong nhà 40x40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 136,255 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 106,067 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,525 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,128 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,595 | m3 |
| 18 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,647 | m3 |
| 19 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,251 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,394 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,337 | m3 |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, D | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0931 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng D <= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,81 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,397 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,676 | m3 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép cột d <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,081 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép cột d<= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,34 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,425 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,125 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,132 | m3 |
| 31 | Bê tông đà giằng và đà lanh tô đá 1x2, M 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,518 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà giằng, lanh tô | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,64 | 100m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, lanh tô D <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,084 | tấn |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, lanh tô D <= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,763 | tấn |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 133,281 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 184,747 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 45,892 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,949 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ cửa sổ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,6 | m |
| 40 | Công tác ốp gạch vào cột (25x40) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,72 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường (25x40) | Theo hồ sơ BCKTKT | 72,84 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ BCKTKT | 134,853 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ BCKTKT | 189,456 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 189,456 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 134,853 | m2 |
| 46 | Gia công cột bằng thép hộp 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,019 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,019 | tấn |
| 48 | Cung cấp xà gồ thép 40x80x1,4mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,088 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,088 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,202 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp cấu kiện gỗ, Gia công vì kèo mái ngói | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,532 | m3 |
| 52 | Lợp mái ngói 22 v/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,501 | 100m2 |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,666 | 1000v |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co uPVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 110mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 57 | Bê tông máng nước đá 1x2, M 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,632 | m3 |
| 58 | Gia công lắp dựng cốt thép máng nước D <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,086 | tấn |
| 59 | Gia công lắp dựng cốt thép máng nước D | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,223 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn máng nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,417 | 100m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,68 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,68 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,36 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,36 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,6 | m |
| 66 | Cửa đi, cửa sổ: thanh nhôm xingfa hệ 55độ dày: 2.0 (mm); màu: vân gỗ.kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,96 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa di, khung nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,44 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,52 | m2 |
| 69 | Sơn sắt khung bông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,52 | m2 |
| 70 | Gia công thép khung bông: | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,094 | tấn |
| 71 | Lắp đặt lam thông gió | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m2 |
| 72 | Lát đá kim sa đen | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,5 | m2 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM M100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,432 | m3 |
| 74 | Tấm bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,386 | m3 |
| 75 | Cốt thép tấm bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,013 | tấn |
| 76 | Cung cấp ống khói | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | md |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt puli sứ loại >=35x35 vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4CB | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 86 | Lắp đặt tủ điện âm tường 1CB | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | tủ |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | hộp |
| 88 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 88 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 44 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 380 | m |
| 94 | Lắp đặt ống ruột gà d16, đặt ậm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 286 | m |
| B | HM2: PHÒNG THAY ĐỒ VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông M150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, D <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,008 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, D <= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,274 | tấn |
| 8 | Đào móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,48 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình(tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,68 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,254 | m3 |
| 11 | Ni lông ngăn cách | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,648 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,912 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch men trong nhà 40x40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 58,13 | 1m2 |
| 14 | Bê tông lót móng đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,731 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, D<= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,06 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng D <= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,673 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,231 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,308 | m3 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép cột d <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,061 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép cột d<= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,247 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,297 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,484 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,062 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,88 | m2 |
| 25 | Bê tông đà giằng và đà lanh tô đá 1x2, M 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,614 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà giằng, lanh tô | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,412 | 100m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, lanh tô D <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,087 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, lanh tô D <= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,784 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 107,358 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 293,15 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,111 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,452 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ cửa sổ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,8 | m |
| 34 | Công tác ốp gạch vào cột (25x40) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,4 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường (25x40) | Theo hồ sơ BCKTKT | 122,16 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ BCKTKT | 152,366 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ BCKTKT | 190,545 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 152,366 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 190,545 | m2 |
| 40 | Bê tông mái hiên đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,896 | m3 |
| 41 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,208 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép mái hiên D<=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,056 | tấn |
| 43 | Cốt thép mái hiên D<=18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,201 | tấn |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,74 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,78 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,78 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,8 | m |
| 48 | Cung cấp cấu kiện gỗ, Gia công vì kèo mái ngói | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,884 | m3 |
| 49 | Lợp mái ngói 22 v/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,758 | 100m2 |
| 50 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,853 | 1000v |
| 51 | Cửa đi, cửa sổ: thanh nhôm xingfa hệ 55độ dày: 2.0 (mm); màu: vân gỗ.kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,6 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa di, khung nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,72 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,88 | m2 |
| 54 | Sơn sắt khung bông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,88 | m2 |
| 55 | Gia công thép khung bông: | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,024 | tấn |
| 56 | Lắp đặt lam thông gió | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dàn keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,328 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dàn keo, Ø27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,343 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dàn keo, Ø21mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,387 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dàn keo, Ø42mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,18 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dàn keo, Ø60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,325 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dàn keo, Ø90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,196 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dàn keo, Ø114mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,156 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dàn keo, Ø168mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,35 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC đk27mm==>đk 21mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 31 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk21mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk42mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk60mm==>đk42mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê giảm uPVC Đk 60mm ==> 42mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC đk90mm==>60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC đk90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt co 135 nhựa uPVC đk90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC đk114mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt co 135 nhựa uPVC đk168mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt co giảm đk34mm => đk27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê đk27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê uPVC Đk 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê giảm uPVC Đk 34mm ==> 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê giảm uPVC Đk 34mm ==> 21mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê giảm uPVC Đk 27mm ==> 21mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê giảm uPVC Đk 90mm ==> 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC đk114mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phểu thu inox | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi nước inox đk 21 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt khóa nhựa đường kính 34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 94 | Tấm nhôm vách ngăn bông tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,44 | m2 |
| 95 | Đào móng hố tự hoại | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,188 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,968 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,766 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,35 | m2 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,194 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,009 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đk <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,044 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cấu kiện |
| 103 | Lắp đặt ống thông hơi uPVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m |
| C | HM3: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sân nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,476 | m3 |
| 2 | Ni lông ngăn cách | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,036 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,753 | 100m3 |
| 5 | Đào hố móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,169 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,241 | m3 |
| 7 | Bê tông bó bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,103 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terazzo 40x40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 191,42 | m2 |
| 9 | Bê tông xi măng đá 1x2 dày 5cm, vữa bê tông M150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,571 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,693 | m3 |
| 11 | Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,731 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép bó nền | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,416 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,06 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm phần ngập đất bằng máy đào 0,5m3, L=4,00m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2 | 100m |
| 15 | Cung cấp cừ tràm và cừ kẹp cỗ | Theo hồ sơ BCKTKT | 370 | m |
| 16 | Kẽm buộc đầu cừ D6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,884 | kg |
| 17 | Tấm fibrôximăng chắn đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,067 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,233 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,412 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,632 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 190,583 | cấu kiện |
| 22 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,148 | m3 |
| 23 | Ni lông ngăn cách | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,915 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,296 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,296 | m3 |
| 26 | Bêt tông đúc sẳn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,116 | m3 |
| 27 | SXLĐ cốt thép D | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 28 | SXLĐ cốt thép D | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,027 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép các cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,211 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,211 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,56 | m2 |
| 32 | Lắp đặt khuôn hầm ga TL>250kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cấu kiện |
| 33 | SXLĐ cốt thép Ø<10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,022 | tấn |
| 34 | SXLĐ cốt thép Ø<=18 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,002 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,012 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 (đúc sẳn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,185 | m3 |
| 37 | Lắp đặt máng hầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 38 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,948 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,254 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép móng hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,031 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,242 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,448 | m3 |
| 43 | Cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,69 | m3 |
| 44 | Cừ tràm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,9 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, L=6m, Ø200mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,408 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, L=6m, Ø315mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,24 | 100m |
| 47 | Đào móng cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,189 | m3 |
| 48 | Đắp cát móng đường ống K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,103 | 100m3 |
| 49 | Đóng cừ tràm móng cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,24 | 100m |
| 50 | Bê tông lót móng cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,624 | m3 |
| 51 | Cát lót đầu cừ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,624 | m3 |
| D | HM4: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 78419224 đồng. Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.962E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng từ 1.900.000.000 VND trở lên. từ 01/01/2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 02 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=1,900 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=3,800 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá giá trị >=1,900 tỷ đồng. + Bản chất:móng cọc ép, khung BTCT. + Độ phức tạp: không phức tạp. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu . | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01 người – Trực tiếp tại công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện công tác công tác PCCC tại công trình- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công: 02 người | 2 | 1/ 01 người: Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.2/ 01 người : Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước*Yêu cầu chung:- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5.0 tấn) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=5.0 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3) : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | > 0,5m3 | 1 |
| 3 | Dàn ép cọc + đối trọng > 20 Tấn : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | > 20 Tấn | 1 |
| 4 | Xe cẩu sức nâng > 05 Tấn: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | Cẩu cọc | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích cối trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=250 lít | 3 |
| 6 | Máy hàn điện công suất máy ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=2KW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông công suất >=1.5KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=1.5KW | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | > 1,5 KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá công suất >=1.7KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=1.7KW | 2 |
| 10 | Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | Chóng chỏi | 2 |
| 11 | Máy cắt cốt thép – công suất ≥ 2.0kW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | ≥ 2.0kW | 2 |
| 12 | Máy phát điện công suất > 20KVA: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | > 20KVA | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay công suất > 0,6 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | > 0,6 KW | 2 |
| 14 | Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | Đo đạt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi