Gói thầu: Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vạn Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211201677-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vạn Phước
Số hiệu KHLCNT 20211201627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS Huyện + vốn NDĐG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 17:38:00 đến ngày 2021-12-12 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,975,952,106 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.962E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng từ 1.900.000.000 VND trở lên. từ 01/01/2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 02 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=1,900 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=3,800 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá giá trị >=1,900 tỷ đồng. + Bản chất:móng cọc ép, khung BTCT. + Độ phức tạp: không phức tạp. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01 người – Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện công tác công tác PCCC tại công trình- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công: 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1/ 01 người: Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.2/ 01 người : Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước*Yêu cầu chung:- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5.0 tấn) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=5.0 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3) : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dàn ép cọc + đối trọng > 20 Tấn : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 20 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu sức nâng > 05 Tấn: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị Cẩu cọc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích cối trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện công suất máy ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=2KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi bê tông công suất >=1.5KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá công suất >=1.7KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị Chóng chỏi
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt cốt thép – công suất ≥ 2.0kW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2.0kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện công suất > 20KVA: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 20KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay công suất > 0,6 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 0,6 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
E-CDNT 1.2 Điểm sinh hoạt văn hóa ấp Vạn Phước
Điểm sinh hoạt văn hóa ấn Vạn Phước
150 Ngày
E-CDNT 3 NS Huyện + vốn NDĐG
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Trí Tín. Địa chỉ: Thành phố Tân A, Tỉnh Long An. + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng KT&HT huyện Cần Đước; Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:. Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung. Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước; thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước. Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An; Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 01 năm gần nhất 2020 và một trong các tài liệu sau để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của đơn vị: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 01 năm 2020 đạt tối thiểu là 2,963 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 01 năm 2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 01 năm 2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) với nhà thầu thuộc diện phải kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định. - Bảo lãnh dự thầu. -Cam kết tính dụng (hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723881250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 741.616 – Fax: (02723) 881250
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: NHÀ SINH HOẠT
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT0,84100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hồ sơ BCKTKT0,24m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông M150Theo hồ sơ BCKTKT0,72m3
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT2,568m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ BCKTKT0,15100m2
6Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, D <= 10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,009tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, D <= 18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,329tấn
8Đào móng cộtTheo hồ sơ BCKTKT5,376m3
9Đắp đất nền móng công trình(tận dụng đất đào)Theo hồ sơ BCKTKT2,784m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT35,427m3
11Ni lông ngăn cáchTheo hồ sơ BCKTKT1,27100m2
12Bê tông lót móng nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT6,348m3
13Lát nền, sàn bằng gạch men trong nhà 40x40cmTheo hồ sơ BCKTKT136,2551m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ BCKTKT106,067m2
15Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6mTheo hồ sơ BCKTKT0,525m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT15,128m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmTheo hồ sơ BCKTKT5,595m3
18Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ BCKTKT3,647m3
19Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ BCKTKT3,251m3
20Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ BCKTKT12,394m3
21Bê tông lót móng đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT2,337m3
22Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, DTheo hồ sơ BCKTKT0,0931tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng D <= 18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,81tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ BCKTKT0,397100m2
25Bê tông đà kiềng đá 1x2, M200Theo hồ sơ BCKTKT4,676m3
26Gia công lắp dựng cốt thép cột d <= 10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,081tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép cột d<= 18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,34tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo hồ sơ BCKTKT0,425100m2
29Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT2,125m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT17,132m3
31Bê tông đà giằng và đà lanh tô đá 1x2, M 200Theo hồ sơ BCKTKT3,518m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà giằng, lanh tôTheo hồ sơ BCKTKT0,64100m2
33Gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, lanh tô D <= 10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,084tấn
34Gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, lanh tô D <= 18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,763tấn
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT133,281m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT184,747m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT45,892m2
38Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT39,949m2
39Trát gờ chỉ cửa sổ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT15,6m
40Công tác ốp gạch vào cột (25x40)Theo hồ sơ BCKTKT6,72m2
41Công tác ốp gạch vào tường (25x40)Theo hồ sơ BCKTKT72,84m2
42Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ BCKTKT134,853m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ BCKTKT189,456m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT189,456m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT134,853m2
46Gia công cột bằng thép hộp 40x80x1,4mmTheo hồ sơ BCKTKT0,019tấn
47Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ BCKTKT0,019tấn
48Cung cấp xà gồ thép 40x80x1,4mmTheo hồ sơ BCKTKT0,088tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT0,088tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ BCKTKT0,202100m2
51Cung cấp cấu kiện gỗ, Gia công vì kèo mái ngóiTheo hồ sơ BCKTKT3,532m3
52Lợp mái ngói 22 v/m2Theo hồ sơ BCKTKT1,501100m2
53Bốc lên bằng thủ công - ngói các loạiTheo hồ sơ BCKTKT3,6661000v
54Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo hồ sơ BCKTKT0,2100m
55Lắp đặt co uPVC D110Theo hồ sơ BCKTKT16cái
56Lắp đặt phễu thu, đường kính 110mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
57Bê tông máng nước đá 1x2, M 200Theo hồ sơ BCKTKT3,632m3
58Gia công lắp dựng cốt thép máng nước D <= 10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,086tấn
59Gia công lắp dựng cốt thép máng nước D Theo hồ sơ BCKTKT0,223tấn
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn máng nướcTheo hồ sơ BCKTKT0,417100m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT9,68m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT9,68m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ BCKTKT19,36m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT19,36m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT24,6m
66Cửa đi, cửa sổ: thanh nhôm xingfa hệ 55độ dày: 2.0 (mm); màu: vân gỗ.kính cường lực 8lyTheo hồ sơ BCKTKT30,96m2
67Lắp dựng cửa di, khung nhômTheo hồ sơ BCKTKT19,44m2
68Lắp dựng cửa sổ, khung nhômTheo hồ sơ BCKTKT11,52m2
69Sơn sắt khung bông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT11,52m2
70Gia công thép khung bông:Theo hồ sơ BCKTKT0,094tấn
71Lắp đặt lam thông gióTheo hồ sơ BCKTKT9m2
72Lát đá kim sa đenTheo hồ sơ BCKTKT13,5m2
73Xây gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM M100Theo hồ sơ BCKTKT2,432m3
74Tấm bê tông đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT0,386m3
75Cốt thép tấm bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT0,013tấn
76Cung cấp ống khóiTheo hồ sơ BCKTKT36md
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ BCKTKT15bộ
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ BCKTKT9bộ
79Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ BCKTKT4cái
80Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ BCKTKT5cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ BCKTKT11cái
82Lắp đặt puli sứ loại >=35x35 vào tườngTheo hồ sơ BCKTKT1cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ BCKTKT10cái
84Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ BCKTKT1cái
85Lắp đặt tủ điện âm tường 4CBTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
86Lắp đặt tủ điện âm tường 1CBTheo hồ sơ BCKTKT8tủ
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ BCKTKT11hộp
88Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ BCKTKT1cái
89Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ BCKTKT8cái
90Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ BCKTKT60m
91Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ BCKTKT88m
92Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ BCKTKT44m
93Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ BCKTKT380m
94Lắp đặt ống ruột gà d16, đặt ậm tườngTheo hồ sơ BCKTKT286m
B HM2: PHÒNG THAY ĐỒ VÀ NHÀ VỆ SINH
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT0,9100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hồ sơ BCKTKT0,2m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông M150Theo hồ sơ BCKTKT0,6m3
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT2,14m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,13100m2
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, D <= 10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,008tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, D <= 18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,274tấn
8Đào móng cộtTheo hồ sơ BCKTKT4,48m3
9Đắp đất nền móng công trình(tận dụng đất đào)Theo hồ sơ BCKTKT1,68m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT14,254m3
11Ni lông ngăn cáchTheo hồ sơ BCKTKT0,648100m2
12Bê tông lót móng nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT2,912m3
13Lát nền, sàn bằng gạch men trong nhà 40x40cmTheo hồ sơ BCKTKT58,131m2
14Bê tông lót móng đà kiềng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT1,731m3
15Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, D<= 10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,06tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng D <= 18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,673tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ BCKTKT0,231100m2
18Bê tông đà kiềng đá 1x2, M200Theo hồ sơ BCKTKT2,308m3
19Gia công lắp dựng cốt thép cột d <= 10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,061tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép cột d<= 18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,247tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo hồ sơ BCKTKT0,297100m2
22Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT1,484m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT12,062m3
24Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x20cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT22,88m2
25Bê tông đà giằng và đà lanh tô đá 1x2, M 200Theo hồ sơ BCKTKT3,614m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà giằng, lanh tôTheo hồ sơ BCKTKT0,412100m2
27Gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, lanh tô D <= 10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,087tấn
28Gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, lanh tô D <= 18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,784tấn
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT107,358m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT293,15m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT39,111m2
32Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT25,452m2
33Trát gờ chỉ cửa sổ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT5,8m
34Công tác ốp gạch vào cột (25x40)Theo hồ sơ BCKTKT5,4m2
35Công tác ốp gạch vào tường (25x40)Theo hồ sơ BCKTKT122,16m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ BCKTKT152,366m2
37Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ BCKTKT190,545m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT152,366m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT190,545m2
40Bê tông mái hiên đá 1x2, M200Theo hồ sơ BCKTKT1,896m3
41Ván khuônTheo hồ sơ BCKTKT0,208100m2
42Cốt thép mái hiên D<=10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,056tấn
43Cốt thép mái hiên D<=18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,201tấn
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Theo hồ sơ BCKTKT39,74m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ BCKTKT20,78m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT20,78m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT15,8m
48Cung cấp cấu kiện gỗ, Gia công vì kèo mái ngóiTheo hồ sơ BCKTKT1,884m3
49Lợp mái ngói 22 v/m2Theo hồ sơ BCKTKT0,758100m2
50Bốc lên bằng thủ công - ngói các loạiTheo hồ sơ BCKTKT1,8531000v
51Cửa đi, cửa sổ: thanh nhôm xingfa hệ 55độ dày: 2.0 (mm); màu: vân gỗ.kính cường lực 8lyTheo hồ sơ BCKTKT19,6m2
52Lắp dựng cửa di, khung nhômTheo hồ sơ BCKTKT16,72m2
53Lắp dựng cửa sổ, khung nhômTheo hồ sơ BCKTKT2,88m2
54Sơn sắt khung bông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT2,88m2
55Gia công thép khung bông:Theo hồ sơ BCKTKT0,024tấn
56Lắp đặt lam thông gióTheo hồ sơ BCKTKT6m2
57Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dàn keo, đường kính 34mmTheo hồ sơ BCKTKT0,328100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dàn keo, Ø27mmTheo hồ sơ BCKTKT0,343100m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dàn keo, Ø21mmTheo hồ sơ BCKTKT0,387100m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dàn keo, Ø42mmTheo hồ sơ BCKTKT0,18100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dàn keo, Ø60mmTheo hồ sơ BCKTKT0,325100m
62Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dàn keo, Ø90mmTheo hồ sơ BCKTKT0,196100m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dàn keo, Ø114mmTheo hồ sơ BCKTKT0,156100m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dàn keo, Ø168mmTheo hồ sơ BCKTKT0,35100m
65Lắp đặt co giảm nhựa uPVC đk27mm==>đk 21mmTheo hồ sơ BCKTKT31cái
66Lắp đặt co nhựa uPVC đk21mmTheo hồ sơ BCKTKT19cái
67Lắp đặt co nhựa uPVC đk27mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
68Lắp đặt co nhựa uPVC đk34mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
69Lắp đặt co nhựa uPVC đk42mmTheo hồ sơ BCKTKT18cái
70Lắp đặt co nhựa uPVC đk60mm==>đk42mmTheo hồ sơ BCKTKT10cái
71Lắp đặt Tê giảm uPVC Đk 60mm ==> 42mmTheo hồ sơ BCKTKT8cái
72Lắp đặt co nhựa uPVC đk60mmTheo hồ sơ BCKTKT9cái
73Lắp đặt co giảm nhựa uPVC đk90mm==>60mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
74Lắp đặt co 90 nhựa uPVC đk90mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
75Lắp đặt co 135 nhựa uPVC đk90mmTheo hồ sơ BCKTKT3cái
76Lắp đặt co 90 nhựa uPVC đk114mmTheo hồ sơ BCKTKT8cái
77Lắp đặt co 135 nhựa uPVC đk168mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
78Lắp đặt co giảm đk34mm => đk27mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
79Lắp đặt Tê đk27mmTheo hồ sơ BCKTKT5cái
80Lắp đặt Tê uPVC Đk 34mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
81Lắp đặt Tê giảm uPVC Đk 34mm ==> 27mmTheo hồ sơ BCKTKT15cái
82Lắp đặt Tê giảm uPVC Đk 34mm ==> 21mmTheo hồ sơ BCKTKT3cái
83Lắp đặt Tê giảm uPVC Đk 27mm ==> 21mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
84Lắp đặt Tê giảm uPVC Đk 90mm ==> 60mmTheo hồ sơ BCKTKT13cái
85Lắp đặt Tê nhựa uPVC đk114mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
86Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ BCKTKT7bộ
87Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ BCKTKT6bộ
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ BCKTKT11bộ
89Lắp đặt phểu thu inoxTheo hồ sơ BCKTKT8cái
90Lắp đặt vòi nước inox đk 21Theo hồ sơ BCKTKT11cái
91Lắp đặt khóa nhựa đường kính 34Theo hồ sơ BCKTKT3cái
92Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ BCKTKT11cái
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ BCKTKT6cái
94Tấm nhôm vách ngăn bông tiểu namTheo hồ sơ BCKTKT1,44m2
95Đào móng hố tự hoạiTheo hồ sơ BCKTKT12,188m3
96Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT0,968m3
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 50Theo hồ sơ BCKTKT0,766m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ BCKTKT16,35m2
99Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, M200Theo hồ sơ BCKTKT0,194m3
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,009100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đk <= 10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,044tấn
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT4cấu kiện
103Lắp đặt ống thông hơi uPVC D60Theo hồ sơ BCKTKT0,1100m
C HM3: SÂN ĐƯỜNG
1Bê tông sân nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ BCKTKT19,476m3
2Ni lông ngăn cáchTheo hồ sơ BCKTKT2,036100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT0,017100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT3,753100m3
5Đào hố móngTheo hồ sơ BCKTKT11,169m3
6Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT1,241m3
7Bê tông bó bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT3,103m3
8Lát gạch Terazzo 40x40cmTheo hồ sơ BCKTKT191,42m2
9Bê tông xi măng đá 1x2 dày 5cm, vữa bê tông M150Theo hồ sơ BCKTKT9,571m3
10Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT0,693m3
11Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT1,731m3
12Ván khuôn thép bó nềnTheo hồ sơ BCKTKT0,416100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo hồ sơ BCKTKT0,06100m3
14Đóng cừ tràm phần ngập đất bằng máy đào 0,5m3, L=4,00mTheo hồ sơ BCKTKT3,2100m
15Cung cấp cừ tràm và cừ kẹp cỗTheo hồ sơ BCKTKT370m
16Kẽm buộc đầu cừ D6Theo hồ sơ BCKTKT4,884kg
17Tấm fibrôximăng chắn đấtTheo hồ sơ BCKTKT0,067100m2
18Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2 M250Theo hồ sơ BCKTKT8,233m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ BCKTKT0,412100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,632tấn
21Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT190,583cấu kiện
22Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT9,148m3
23Ni lông ngăn cáchTheo hồ sơ BCKTKT0,915100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT18,296m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT18,296m3
26Bêt tông đúc sẳn đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT0,116m3
27SXLĐ cốt thép D Theo hồ sơ BCKTKT0,006tấn
28SXLĐ cốt thép D Theo hồ sơ BCKTKT0,027tấn
29Ván khuôn thép các cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT0,211100m2
30Sản xuất cấu kiện thép hìnhTheo hồ sơ BCKTKT0,211tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT0,56m2
32Lắp đặt khuôn hầm ga TL>250kgTheo hồ sơ BCKTKT2cấu kiện
33SXLĐ cốt thép Ø<10Theo hồ sơ BCKTKT0,022tấn
34SXLĐ cốt thép Ø<=18Theo hồ sơ BCKTKT0,002tấn
35Ván khuôn thépTheo hồ sơ BCKTKT0,012100m2
36Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 (đúc sẳn)Theo hồ sơ BCKTKT0,185m3
37Lắp đặt máng hầmTheo hồ sơ BCKTKT9cái
38Bê tông hố ga đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT1,948m3
39Ván khuôn thép hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,254100m2
40Ván khuôn thép móng hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,031100m2
41Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ BCKTKT0,242m3
42Bê tông lót móng đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT0,448m3
43Cát phủ đầu cừTheo hồ sơ BCKTKT0,69m3
44Cừ tràmTheo hồ sơ BCKTKT6,9100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC, L=6m, Ø200mmTheo hồ sơ BCKTKT0,408100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC, L=6m, Ø315mmTheo hồ sơ BCKTKT0,24100m
47Đào móng cốngTheo hồ sơ BCKTKT9,189m3
48Đắp cát móng đường ống K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,103100m3
49Đóng cừ tràm móng cốngTheo hồ sơ BCKTKT6,24100m
50Bê tông lót móng cốngTheo hồ sơ BCKTKT0,624m3
51Cát lót đầu cừTheo hồ sơ BCKTKT0,624m3
D HM4: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 78419224 đồng. Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.962E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng từ 1.900.000.000 VND trở lên. từ 01/01/2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 02 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=1,900 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=3,800 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá giá trị >=1,900 tỷ đồng. + Bản chất:móng cọc ép, khung BTCT. + Độ phức tạp: không phức tạp. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2019 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu .33
2 Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
3 Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01 người – Trực tiếp tại công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện công tác công tác PCCC tại công trình- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu.33
4 Đội trưởng thi công: 02 người 2 1/ 01 người: Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.2/ 01 người : Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước*Yêu cầu chung:- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp)-Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5.0 tấn) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=5.0 Tấn2
2 Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3) : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 0,5m31
3 Dàn ép cọc + đối trọng > 20 Tấn : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 20 Tấn1
4 Xe cẩu sức nâng > 05 Tấn: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) Cẩu cọc1
5 Máy trộn bê tông dung tích cối trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=250 lít3
6 Máy hàn điện công suất máy ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=2KW2
7 Máy đầm dùi bê tông công suất >=1.5KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=1.5KW3
8 Máy đầm bàn công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 1,5 KW2
9 Máy cắt gạch đá công suất >=1.7KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=1.7KW2
10 Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê). ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) Chóng chỏi2
11 Máy cắt cốt thép – công suất ≥ 2.0kW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) ≥ 2.0kW2
12 Máy phát điện công suất > 20KVA: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 20KVA1
13 Máy khoan cầm tay công suất > 0,6 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 0,6 KW2
14 Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) Đo đạt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->