Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 17:32:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,861,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm (từ năm 2016) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp về quy mô và công việc có giá trị tối thiểu 32,0 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 10 năm- Có thời gian liên tục trong 05 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình và đã từng chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng mục đường giao thông công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hệ thống thoát nước mưa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng mục thoát nước mưa công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hệ thống thoát nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng mục thoát nước thải công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công hạng mục cây xanh công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công hạng mục điện công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1300-0140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,63 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 - 60 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Sửa chữa, nâng cấp Khu tái định cư Cát Tiến (Khu 1) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Bình Định
- Ban Quản lý dự án và GPMB khu kinh tế tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phan Viết Hùng - Phó trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 65 Tây Sơn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256) 3846519 Fax: (0256) 3846616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và GPMB khu kinh tế tỉnh Bình Định; địa chỉ: 83 Lê Hồng Phong, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 65 Tây Sơn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256) 3846519 Fax: (0256) 3846616 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THUẾ, PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tài nguyên cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.685,2 | m3 |
| 2 | Tài nguyên đát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,4 | m3 |
| B | HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào cát vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,931 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,931 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,931 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (lu tăng cường từ K90 lên K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,392 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,042 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,042 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,042 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (ĐGx9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,042 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,495 | 100m3 |
| 10 | Lót bạt nhựa trên hố ga nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | 100m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 40x40 dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.797,44 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | 100m3 |
| 20 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,016 | 100m2 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,238 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,238 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,238 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx6.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,238 | 100m3/1km |
| 25 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,238 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3/1km |
| 30 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 31 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,857 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,142 | 100m2 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,19 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,8 | m3 |
| 35 | Khe co, mattit nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,21 | m |
| 36 | Khe giãn, mattit nhựa đường, đệm gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 37 | Khe doc, mattit nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,82 | m |
| 38 | Sản xuất BTN C19, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,483 | 100T |
| 39 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,483 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,483 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,483 | 100tấn |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,19 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,19 | 100m2 |
| 44 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,885 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất BTN C19, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,577 | 100T |
| 46 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,577 | 100tấn |
| 47 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,577 | 100tấn |
| 48 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,577 | 100tấn |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,777 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,777 | 100m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,42 | m3 |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | 100m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx6.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | 100m3/1km |
| 56 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | 100m3 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,1 | 1m3 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,111 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,21 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,332 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,42 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,494 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | 100m3 |
| 64 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | 100m3 |
| 65 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - Chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,12 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,12 | m2 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,167 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,66 | m3 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,69 | 1m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,74 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048,04 | m2 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,79 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,329 | 100m3 |
| 74 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,329 | 100m3 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,32 | 1m3 |
| 76 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,407 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,611 | 100m2 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,16 | m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m3 |
| 81 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m3 |
| 82 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,56 | m2 |
| 83 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (ĐGx2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,78 | m3 |
| 86 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100m3/1km |
| 89 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx6.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100m3/1km |
| 90 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100m3 |
| 91 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | gốc |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | 1m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 95 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m3 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,07 | m2 |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | 1 cấu kiện |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 1m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 104 | Bulong liên kết biển báo M8, L=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 105 | Biển báo tên đường hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 106 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m |
| 107 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 108 | Nắp bịt đầu trụ nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,4 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | 100m3 |
| 113 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,017 | 100m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,446 | 100m2 |
| 115 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,23 | m3 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | 1cấu kiện |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,42 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,6 | m2 |
| 119 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,6 | m2 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,07 | m3 |
| 121 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | Cây |
| 122 | Trồng cây bàng đài loan cao 3,0-3,5m đường kính thân >=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | Cây |
| 123 | Trồng cây Lim Xẹt cao 3,0-3,5m đường kính thân >=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | Cây |
| 124 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (tính cho 3 tháng DGx3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7 | 10cây/tháng |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.283,37 | 1m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,834 | 100m3 |
| 127 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,834 | 100m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,733 | 100m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,302 | tấn |
| 130 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,99 | m3 |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.592 | 1 cấu kiện |
| 132 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 133 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,132 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,132 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,132 | 100m3/1km |
| 136 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,132 | 100m3/1km |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | 100m3 |
| 138 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,99 | m3 |
| 139 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3/1km |
| 142 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx6.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3/1km |
| 143 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 144 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 146 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 147 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3/1km |
| 150 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3/1km |
| 151 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 152 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 153 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,855 | 100m2 |
| 154 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,09 | m3 |
| 155 | Khe co, mattit nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m |
| 156 | Khe giãn, mattit nhựa đường, đệm gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m |
| 157 | Khe doc, mattit nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,64 | m |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,41 | 1m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,28 | m3 |
| 160 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,12 | m2 |
| 161 | Quét vôi viền hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,12 | m2 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,28 | m3 |
| 163 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 166 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,783 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,783 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,783 | 100m3/1km |
| 169 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (ĐGx9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,783 | 100m3/1km |
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | 100m3 |
| 171 | Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 40x40 dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,86 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 300mm÷600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,968 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 700mm÷1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,872 | m3 |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,616 | m3 |
| 4 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống >1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,916 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,614 | 100m3 |
| 6 | Nạo vét bùn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,037 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1cấu kiện |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,312 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1cấu kiện |
| 13 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m3 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m3 |
| 15 | Thay nắp đan hố ga lòng đường bằng nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Tháo dỡ hàm ếch, song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 cấu kiện |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,876 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 cấu kiện |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,961 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.680,22 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,921 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,647 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kínhD400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,915 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,94 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,982 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,62 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,036 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,391 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,48 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 20 | Lắp Nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 21 | Thi công gioăng trương nở - Conmik Watersrop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,74 | m |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855,79 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,353 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,938 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,99 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,76 | m2 |
| 27 | Lát trên tấm đan gạch Tezzarro 400x400x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,76 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 100m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,81 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | 1cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 33 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 41 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 49 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 55 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 57 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 63 | Thép hình I150x75x5x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.534,8 | kg |
| 64 | Thép tấm chống vách 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.167,5 | kg |
| 65 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 100m |
| 66 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | tấn |
| 67 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 100m |
| 68 | Tháo dỡ, di chuyển hệ Ván khuôn hầm - Hầm đứng, nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | tấn |
| 69 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,68 | 100m |
| 70 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,911 | tấn |
| 71 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,68 | 100m |
| 72 | Tháo dỡ, di chuyển hệ Ván khuôn hầm - Hầm đứng, nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,911 | tấn |
| 73 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 76 | Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 50mm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,21 | 100m |
| 77 | Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 80mm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 78 | Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 100mm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,789 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,842 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m |
| 85 | Lắp đặt mối nối thẳng nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545 | cái |
| 86 | Lắp đặt mối nối thẳng nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 87 | Lắp đặt mối nối thẳng nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 88 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 90 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối giảm PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,57 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,21 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 97 | Xúc xả đường ống trước khi bàn giao sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526 | m3 |
| 98 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cấu kiện |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kínhD800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 1 đoạn ống |
| 101 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 102 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 103 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 đoạn ống |
| 104 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 105 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mối nối |
| 106 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | mối nối |
| 107 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mối nối |
| 108 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 100m3/1km |
| 111 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 100m3/1km |
| 112 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m3 |
| 113 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 114 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m2 |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Máy biến 3 pha 400kVA-22/0,4kV - kiểu kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ: 200kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 5 | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 6 | Chống sét van (Lingtning arrester -18kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Dao cách ly kiểu hở LBS - O - 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tủ trung thế loại 3 ngăn gồm: (02 ngăn LBS 630A có chỉ báo sự cố cáp ngầm và có kết nối Scada + 01 ngăn LBS 200A kết hợp bệ chì trung thế). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 9 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 10 | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 11 | Mương cáp ngầm trung thế kết hợp thông tin liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349 | mét |
| 12 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hố |
| 13 | Bệ tủ RMU loại 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 14 | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 15 | Tiếp địa NĐC-6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt giá thao tác cột BTLT ghép: GTT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà lắp chống sét van cột BTLT đơn: XL-CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Giá giữ đầu cáp ngầm 22kV cột BTLT đơn: GĐCN-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 21 | Vỏ tủ trung thế RMU loại 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 22 | Tủ điều khiển Scada phục vụ kết nối Scada cho 2 ngăn LBS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 23 | Phần tháo, sử dụng lại và thu hồi đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 24 | Tháo thu hồi cầu chì tự rơi FCO + CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tháo thu hồi cổ dề ghép cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Tháo thu hồi sứ chuỗi polymer 22kV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 27 | Tháo thu hồi sứ đứng 22kV trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 28 | Tháo thu hồi xà đỡ và chụp dầu cột trên cột BTLT ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Tháo thu hồi xà néo trên cột BTLT ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Kéo SDL cáp nhôm bọc trung thế A/XLPE-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726 | m |
| 31 | Nhổ TH cột chặt gốc, cột BTLT ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 32 | Dây sứ đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 33 | Cung cấp & lắp đặt cầu chì ống bảo vệ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp biển báo cáp ngầm bằng mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 35 | Silicon chống thấm nước cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ống |
| 36 | Làm đầu cáp khô 22kV tiết diện 240mm2 đơn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 37 | Làm đầu cáp khô 22kV tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 38 | Cáp ngầm trung thế đơn pha ruột đồng, giáp 1 lớp sợi thép, cách điện XLPE, vỏ PVC có màn chắn kim loại, CXV/DATA/PVC-(1x240)mm2-12,7/24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119 | m |
| 39 | Hộp nối cáp ngầm 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 40 | Cáp ngầm trung thế 1 ruột đồng, giáp 1 lớp sợi thép, cách điện XLPE, vỏ PVC có màn chắn kim loại 24kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24kV 1x95mm2-12,7/24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 41 | Hộp đầu cáp co nguội ngoài trời 24kV ( bộ 01 pha), S = 240mm2 + đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Hộp đầu cáp T-Plus 24kV S=95mm2 đơn pha + đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Hộp đầu cáp T-Plus 24kV S=240mm2 đơn pha + đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 44 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV S=95mm2 đơn pha + đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp DK = 88,3mm ,dày 4,6mm vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 46 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 47 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m |
| 48 | Măng sông nối ống thép bảo vệ cáp DK = 88,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 49 | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 50 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 51 | Thí nghiệm cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 52 | Thí nghiệm ngăn tủ trung thế RMU 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ngăn |
| 53 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 54 | PHẦN XÂY DỰNG TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 55 | Móng trụ thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 56 | PHẦN LẮP ĐẶT TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 57 | Trụ ống thép đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 58 | Tiếp địa trạm R30C + Nối đất trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ |
| 59 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 60 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA số 1 - 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 61 | Lắp đặt aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I = 630A - 600V (điện tử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I = 250A (Mỗi TBA Lắp cho 05 lộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat 3 pha I=100A ( lộ chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt đồng 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt đồng 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Ép đầu cốt đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 67 | Ép đầu cốt đồng 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Ép đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Cáp đồng CV 300mm2 (cáp tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 70 | Cáp đồng CV 240mm2 (cáp trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 71 | Cáp đồng CV 150mm2 (Cáp xuống ATM lộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 72 | Cáp đồng CV 120mm2 ( cáp tổng tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 73 | Cáp đồng CV 70mm2 ( cáp trung tính tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 74 | Biển báo tên TBA ( tôn hoa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Biển báo an toàn TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Nắp chụp mặt máy + Busing kiểu kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Mũ chụp nhựa đầu cốt vàng - xanh - đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 78 | Mũ chụp bushing cao, hạ thế Vàng - Xanh - Đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Cáp đồng bọc CVV (1x2,5)mm2 đấu công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 80 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA số 2 - 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 81 | Lắp đặt aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I = 630A - 600V (điện tử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I = 250A (Mỗi TBA Lắp cho 04 lộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat 3 pha I=100A ( lộ chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Ép đầu cốt đồng 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Ép đầu cốt đồng 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Ép đầu cốt đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 87 | Ép đầu cốt đồng 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Ép đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Cáp đồng CV 300mm2 (cáp tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 90 | Cáp đồng CV 240mm2 (cáp trung tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 91 | Cáp đồng CV 150mm2 (Cáp xuống ATM lộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 92 | Cáp đồng CV 120mm2 ( cáp tổng tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 93 | Cáp đồng CV 70mm2 ( cáp trung tính tụ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 94 | Biển báo tên TBA ( tôn hoa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Biển báo an toàn TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Nắp chụp mặt máy + Busing kiểu kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Mũ chụp nhựa đầu cốt vàng - xanh - đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 98 | Mũ chụp bushing cao, hạ thế Vàng - Xanh - Đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Cáp đồng bọc CVV (1x2,5)mm2 đấu công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 100 | PHẦN THÍ NGHIỆM TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 101 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 102 | Thí nghiệm tụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tụ |
| 103 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 104 | Thí nghiệm aptomat 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Thí nghiệm aptomat 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Thí nghiệm aptomat 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Thí nghiệm aptomat 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Thí nghiệm khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 109 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Công tác lắp đặt thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 111 | Lắp đặt MBA 3 pha 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 112 | Công tác thí nghiệm thiết bị TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 113 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 114 | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 115 | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 116 | Mương cáp ngầm hạ thế kết hợp thông tin liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.984 | mét |
| 117 | Hố kỹ thuật cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | hố |
| 118 | Bệ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bệ |
| 119 | Đào đúc móng cột thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 120 | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 121 | Cột thép ống ф90mm - cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 122 | Giá giữ đầu cáp ngầm 0,4kV cột BTLT đơn: GĐCN-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Tiếp địa NĐC-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | vị trí |
| 124 | Tủ điện loại 06 phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | tủ |
| 125 | Phần tháo, sử dụng lại đường dây 0,4kV & 0,2kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 126 | Tháo kẹp răng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 127 | Tháo cùm cột các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 128 | Tháo thu hồi kẹp néo cáp vặn xoắn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 129 | Tháo thu hồi kẹp đỡ cáp vặn xoắn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 130 | Tháo thu hồi bulong móc trên cột BTLT: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Tháo lắp điện kế 1 pha thùng 1 công tơ trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Tháo lắp điện kế 1 pha thùng 4 công tơ trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Tháo lắp điện kế 3 pha trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Tháo thu hồi thùng 1 công tơ 1 pha trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 135 | Tháo thu hồi thùng công tơ 3 pha, trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 136 | Tháo thu hồi thùng 4 CT 1 pha, trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 137 | Tháo cáp nhôm bọc ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | km |
| 138 | Kéo rãi SDL cáp nhôm bọc ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | km |
| 139 | Tháo sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 140 | Tháo hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 141 | Đào đất thu hồi cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m3 |
| 142 | Lấp đất sau khi thu hồi cột xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m3 |
| 143 | Nhổ TH cột chặt gốc, cột BTLT ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Cột |
| 144 | Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV & TTLL - đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 145 | Cáp đồng CVV (2x16)mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 146 | Cáp đồng CXV/DSTA (3x95+1x70)mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.374,2 | m |
| 147 | Làm đầu cáp khô 0,4kV tiết diện (3x95+1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 148 | Ép đầu cốt đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cái |
| 149 | Ép đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 150 | Ống nhựa xoắn D40/30 cấp điện hộ dân & Thông tin liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.537 | m |
| 151 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp 65/50 luồn cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.650,5 | m |
| 152 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.050 | m |
| 153 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp DK = 88,3mm ,dày 4,6mm vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 154 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp DK = 75,6mm ,dày 4,6mm vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 155 | Lắp biển báo cáp ngầm bằng mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | cái |
| 156 | Măng sông nối ống thép bảo vệ cáp DK = 75,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 157 | Măng sông nối ống thép bảo vệ cáp DK = 88,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 158 | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 159 | Thí nghiệm cáp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 160 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | vị trí |
| 161 | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 162 | Mương cáp ngầm chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.012 | mét |
| 163 | Móng trụ đèn chiếu sáng MCS-1 (7m liền cần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | móng |
| 164 | Móng trụ đèn chiếu sáng MCS-1 (cột 8m + cần 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 165 | Móng cột đèn chiếu sáng sân vườn MTT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | móng |
| 166 | Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | vị trí |
| 167 | Cột đèn chiếu sáng 7m liền cần đơn + bộ đèn Led 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cột |
| 168 | Cột đèn chiếu sáng 8m + cần đơn 2m + bộ đèn Led 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 169 | Cột đèn chiếu sáng trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cột |
| 170 | Tiếp địa liên hoàn các cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | mét |
| 171 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 172 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt cáp CVV (4x25)mm2 đấu từ tủ điện qua tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV/DSTA(3x16+1x10)mm2 cấp nguồn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.999,7 | m |
| 175 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 176 | Cung cấp cáp lên đèn CVV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 177 | Ép đầu cốt đồng 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 178 | Ép đầu cốt đồng 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | cái |
| 179 | Ép đầu cốt đồng 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn phi 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.305 | m |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt ống tráng kẽm Ø 59,9 dày 4,6mm bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6 | m |
| 182 | Măng sông nối ống tráng kẽm phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 183 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | đầu |
| 184 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | đầu |
| 185 | Đánh số cột thép (10 cột = 0,14kg sơn xịt = 75.000 đồng)/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cột |
| F | DI DỜI CÂY XANH | |||
| 1 | Bứng, trồng lại cây Dương tỉa tán (đk=07-10cm, H=2-3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cây |
| 2 | Duy trì cây xanh 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cây |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm (từ năm 2016) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp về quy mô và công việc có giá trị tối thiểu 32,0 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 10 năm- Có thời gian liên tục trong 05 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình và đã từng chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng mục đường giao thông công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công hệ thống thoát nước mưa | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng mục thoát nước mưa công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công hệ thống thoát nước thải | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng mục thoát nước thải công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách thi công cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công hạng mục cây xanh công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công hạng mục điện công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bánh hơi tự hành | - trọng lượng 16 tấn | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | 9 tấn | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | 16 tấn | 2 |
| 4 | Máy nén khí | 600 m3/h | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | 1300-0140 CV | 1 |
| 6 | Máy xúc | 1,63 m3 | 5 |
| 7 | Ô tô tự đổ | 10T | 10 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | 190 CV | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa | 50 - 60 tấn/h | 1 |
| 10 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô | 10T | 1 |
| 12 | Máy đào | 1,6m3 | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi