Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202300-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211197045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 17:32:00 đến ngày 2021-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,861,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm (từ năm 2016) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp về quy mô và công việc có giá trị tối thiểu 32,0 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 10 năm- Có thời gian liên tục trong 05 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình và đã từng chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng mục đường giao thông công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công hệ thống thoát nước mưa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng mục thoát nước mưa công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công hệ thống thoát nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng mục thoát nước thải công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công hạng mục cây xanh công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công hạng mục điện công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 1300-0140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị 1,63 m3
- Số lượng tối thiểu 5
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 10
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Sửa chữa, nâng cấp Khu tái định cư Cát Tiến (Khu 1)
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số 83, đường Lê Hồng Phong, phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Bình Định - Ban Quản lý dự án và GPMB khu kinh tế tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty TNHH Lê Nguyễn và Công ty TNHH PTCN Việt Long. Địa chỉ: Tổ 23B, KV5, P. Ghềnh Ráng, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. • Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 65 Tây Sơn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và GPMB Khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 83 Lê Hồng Phong, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. • Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 65 Tây Sơn, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Giải phóng mặt bằng Khu kinh tế tỉnh Bình Định , địa chỉ: Số 83, đường Lê Hồng Phong, phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Bình Định - Ban Quản lý dự án và GPMB khu kinh tế tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Bình Định - Ban Quản lý dự án và GPMB khu kinh tế tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phan Viết Hùng - Phó trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 65 Tây Sơn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256) 3846519 Fax: (0256) 3846616
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và GPMB khu kinh tế tỉnh Bình Định; địa chỉ: 83 Lê Hồng Phong, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 65 Tây Sơn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256) 3846519 Fax: (0256) 3846616
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THUẾ, PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Tài nguyên cát san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V1.685,2m3
2Tài nguyên đát san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V854,4m3
B HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1Đào cát vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,931100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,931100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,931100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (lu tăng cường từ K90 lên K95)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,392100m3
5Đào xúc cát bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,042100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,042100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,042100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (ĐGx9)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,042100m3/1km
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,495100m3
10Lót bạt nhựa trên hố ga nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V2,166100m2
11Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 40x40 dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V13.797,44m2
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,529100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,529100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,529100m3/1km
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,529100m3/1km
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,353100m3
20Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,016100m2
21Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,238100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,238100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,238100m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx6.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,238100m3/1km
25San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V9,238100m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3/1km
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3/1km
30San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m3
31San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (lu tăng cường nền đường từ K95 lên K98)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,857100m3
32Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,142100m2
33Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V46,19100m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V923,8m3
35Khe co, mattit nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.035,21m
36Khe giãn, mattit nhựa đường, đệm gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6m
37Khe doc, mattit nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V431,82m
38Sản xuất BTN C19, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,483100T
39Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V5,483100tấn
40Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V5,483100tấn
41Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V5,483100tấn
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,19100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,19100m2
44Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãiMô tả kỹ thuật theo chương V123,885100m2
45Sản xuất BTN C19, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,577100T
46Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V21,577100tấn
47Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V21,577100tấn
48Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V21,577100tấn
49Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V181,777100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V181,777100m2
51Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V164,42m3
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,644100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,644100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,644100m3/1km
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx6.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,644100m3/1km
56San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,644100m3
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V524,11m3
58Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,111100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,21m3
60Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V12,332100m2
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,42m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,494100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,747100m3
64San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,747100m3
65Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - Chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V871,12m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V871,12m2
67Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,167100m2
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,66m3
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V698,691m3
70Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,74m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.048,04m2
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V465,79100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,329100m3
74San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,329100m3
75Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V108,321m3
76Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,407100m2
77Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,611100m2
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,16m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m3
81San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m3
82Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V566,56m2
83Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (ĐGx2)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
84Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m3
85Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V92,78m3
86Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,165100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,165100m3
88Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,165100m3/1km
89Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx6.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,165100m3/1km
90San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,165100m3
91Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V58gốc
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,651m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
94Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,67tấn
95Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
96Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,44m3
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,07m2
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V1341 cấu kiện
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,21m3
101Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m2
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,26m3
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
104Bulong liên kết biển báo M8, L=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
105Biển báo tên đường hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
106Cung cấp trụ đỡ biển báo D90Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4m
107Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
108Nắp bịt đầu trụ nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V290,41m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,017100m3
113San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,017100m3
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12,446100m2
115Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,23m3
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3671cấu kiện
117Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,42m3
118Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V660,6m2
119Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V660,6m2
120Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V129,07m3
121Vận chuyển cây bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V367Cây
122Trồng cây bàng đài loan cao 3,0-3,5m đường kính thân >=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V169Cây
123Trồng cây Lim Xẹt cao 3,0-3,5m đường kính thân >=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V198Cây
124Duy trì cây bóng mát mới trồng (tính cho 3 tháng DGx3)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,710cây/tháng
125Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2.283,371m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,834100m3
127San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V22,834100m3
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V3,733100m2
129Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,302tấn
130Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,99m3
131Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.5921 cấu kiện
132Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
133Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,132100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,132100m3
135Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,132100m3/1km
136Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx9)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,132100m3/1km
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,666100m3
138Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V55,99m3
139Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
141Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3/1km
142Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx6.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3/1km
143San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
144Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m3
146San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m3
147Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,487100m3
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,487100m3
149Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,487100m3/1km
150Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,487100m3/1km
151San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
152Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
153Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,855100m2
154Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,09m3
155Khe co, mattit nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V85,6m
156Khe giãn, mattit nhựa đường, đệm gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,25m
157Khe doc, mattit nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V90,64m
158Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V231,411m3
159Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,28m3
160Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V347,12m2
161Quét vôi viền hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V347,12m2
162Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V154,28m3
163Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
165Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
166Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,783100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,783100m3
168Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,783100m3/1km
169Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (ĐGx9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,783100m3/1km
170Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,461100m3
171Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 40x40 dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V810,86m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 300mm÷600mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,968m3
2Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 700mm÷1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V161,872m3
3Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,616m3
4Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống >1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,916m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,614100m3
6Nạo vét bùn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V59,037m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
8Tháo dỡ tấm đan hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V551cấu kiện
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
10Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,312m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V431cấu kiện
13Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,464m3
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,704m3
15Thay nắp đan hố ga lòng đường bằng nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Tháo dỡ hàm ếch, song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V841 cấu kiện
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,693tấn
20Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,876m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V841 cấu kiện
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,961100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3.680,221m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V54,921100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,842100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,647100m
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V241 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kínhD400mmMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,915100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.129,941m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,982100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,24100m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,62m3
14Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V15,036100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,288tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,391tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,48m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,94100m
19Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
20Lắp Nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V212cái
21Thi công gioăng trương nở - Conmik WatersropMô tả kỹ thuật theo chương V204,74m
22Quét dung dịch chống thấm hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V855,79m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,353tấn
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,938tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,99m3
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,76m2
27Lát trên tấm đan gạch Tezzarro 400x400x32Mô tả kỹ thuật theo chương V149,76m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,915100m
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V273,811m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2081cấu kiện
31Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
33Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
39Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
41Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,072100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,914tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
47Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
49Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m2
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
55Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
57Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
63Thép hình I150x75x5x7Mô tả kỹ thuật theo chương V5.534,8kg
64Thép tấm chống vách 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12.167,5kg
65Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,04100m
66Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V12,168tấn
67Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V4,04100m
68Tháo dỡ, di chuyển hệ Ván khuôn hầm - Hầm đứng, nghiêngMô tả kỹ thuật theo chương V12,168tấn
69Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V44,68100m
70Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V135,911tấn
71Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V44,68100m
72Tháo dỡ, di chuyển hệ Ván khuôn hầm - Hầm đứng, nghiêngMô tả kỹ thuật theo chương V135,911tấn
73Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
74Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
76Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 50mm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V24,21100m
77Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 80mm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
78Tháo dỡ ống nhựa PVC - Đường kính 100mm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,789100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,134100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,842100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m
85Lắp đặt mối nối thẳng nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V545cái
86Lắp đặt mối nối thẳng nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
87Lắp đặt mối nối thẳng nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
88Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
89Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
90Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt nối giảm PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Khử trùng ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,57100m
94Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,21100m
95Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
96Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
97Xúc xả đường ống trước khi bàn giao sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V526m3
98Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V178cấu kiện
99Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
100Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kínhD800mmMô tả kỹ thuật theo chương V971 đoạn ống
101Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
102Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
103Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V411 đoạn ống
104Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
105Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V23mối nối
106Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V138mối nối
107Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V17mối nối
108Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,096100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,096100m3
110Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,096100m3/1km
111Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (ĐGx4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,096100m3/1km
112San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945100m3
113Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m2
114Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m2
115Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63m3
116Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
118Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1PHẦN THIẾT BỊMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁPMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
3Máy biến 3 pha 400kVA-22/0,4kV - kiểu kínMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
4Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ: 200kVArMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
5PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂYMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
6Chống sét van (Lingtning arrester -18kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Dao cách ly kiểu hở LBS - O - 24kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tủ trung thế loại 3 ngăn gồm: (02 ngăn LBS 630A có chỉ báo sự cố cáp ngầm và có kết nối Scada + 01 ngăn LBS 200A kết hợp bệ chì trung thế).Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
9PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
10PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
11Mương cáp ngầm trung thế kết hợp thông tin liên lạcMô tả kỹ thuật theo chương V349mét
12Hố ga kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V10hố
13Bệ tủ RMU loại 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
14PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
15Tiếp địa NĐC-6CMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
16Cung cấp và lắp đặt giá thao tác cột BTLT ghép: GTT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xà lắp chống sét van cột BTLT đơn: XL-CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Giá giữ đầu cáp ngầm 22kV cột BTLT đơn: GĐCN-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
21Vỏ tủ trung thế RMU loại 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
22Tủ điều khiển Scada phục vụ kết nối Scada cho 2 ngăn LBSMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
23Phần tháo, sử dụng lại và thu hồi đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
24Tháo thu hồi cầu chì tự rơi FCO + CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Tháo thu hồi cổ dề ghép cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Tháo thu hồi sứ chuỗi polymer 22kV trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
27Tháo thu hồi sứ đứng 22kV trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
28Tháo thu hồi xà đỡ và chụp dầu cột trên cột BTLT (Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Tháo thu hồi xà néo trên cột BTLT (Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Kéo SDL cáp nhôm bọc trung thế A/XLPE-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V726m
31Nhổ TH cột chặt gốc, cột BTLT ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
32Dây sứ đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
33Cung cấp & lắp đặt cầu chì ống bảo vệ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Lắp biển báo cáp ngầm bằng mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
35Silicon chống thấm nước cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V20ống
36Làm đầu cáp khô 22kV tiết diện 240mm2 đơn phaMô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
37Làm đầu cáp khô 22kV tiết diện 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
38Cáp ngầm trung thế đơn pha ruột đồng, giáp 1 lớp sợi thép, cách điện XLPE, vỏ PVC có màn chắn kim loại, CXV/DATA/PVC-(1x240)mm2-12,7/24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.119m
39Hộp nối cáp ngầm 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
40Cáp ngầm trung thế 1 ruột đồng, giáp 1 lớp sợi thép, cách điện XLPE, vỏ PVC có màn chắn kim loại 24kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 24kV 1x95mm2-12,7/24kVMô tả kỹ thuật theo chương V66m
41Hộp đầu cáp co nguội ngoài trời 24kV ( bộ 01 pha), S = 240mm2 + đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Hộp đầu cáp T-Plus 24kV S=95mm2 đơn pha + đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Hộp đầu cáp T-Plus 24kV S=240mm2 đơn pha + đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
44Hộp đầu cáp Elbow 24kV S=95mm2 đơn pha + đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp DK = 88,3mm ,dày 4,6mm vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V162m
46Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V930m
47Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6m
48Măng sông nối ống thép bảo vệ cáp DK = 88,3Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
49PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
50Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
51Thí nghiệm cáp 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
52Thí nghiệm ngăn tủ trung thế RMU 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V6ngăn
53PHẦN TRẠM BIẾN ÁPMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
54PHẦN XÂY DỰNG TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
55Móng trụ thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
56PHẦN LẮP ĐẶT TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
57Trụ ống thép đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
58Tiếp địa trạm R30C + Nối đất trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ
59Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
60Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA số 1 - 400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
61Lắp đặt aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I = 630A - 600V (điện tử)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I = 250A (Mỗi TBA Lắp cho 05 lộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt aptomat 3 pha I=100A ( lộ chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Ép đầu cốt đồng 300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Ép đầu cốt đồng 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Ép đầu cốt đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
67Ép đầu cốt đồng 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Ép đầu cốt đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Cáp đồng CV 300mm2 (cáp tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
70Cáp đồng CV 240mm2 (cáp trung tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
71Cáp đồng CV 150mm2 (Cáp xuống ATM lộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
72Cáp đồng CV 120mm2 ( cáp tổng tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
73Cáp đồng CV 70mm2 ( cáp trung tính tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
74Biển báo tên TBA ( tôn hoa )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Biển báo an toàn TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Nắp chụp mặt máy + Busing kiểu kínMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Mũ chụp nhựa đầu cốt vàng - xanh - đỏMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
78Mũ chụp bushing cao, hạ thế Vàng - Xanh - ĐỏMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
79Cáp đồng bọc CVV (1x2,5)mm2 đấu công tơMô tả kỹ thuật theo chương V20m
80Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA số 2 - 400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
81Lắp đặt aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I = 630A - 600V (điện tử)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I = 250A (Mỗi TBA Lắp cho 04 lộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt aptomat 3 pha I=100A ( lộ chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Ép đầu cốt đồng 300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Ép đầu cốt đồng 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Ép đầu cốt đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
87Ép đầu cốt đồng 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Ép đầu cốt đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Cáp đồng CV 300mm2 (cáp tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
90Cáp đồng CV 240mm2 (cáp trung tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
91Cáp đồng CV 150mm2 (Cáp xuống ATM lộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
92Cáp đồng CV 120mm2 ( cáp tổng tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
93Cáp đồng CV 70mm2 ( cáp trung tính tụ bù)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
94Biển báo tên TBA ( tôn hoa )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Biển báo an toàn TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Nắp chụp mặt máy + Busing kiểu kínMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Mũ chụp nhựa đầu cốt vàng - xanh - đỏMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
98Mũ chụp bushing cao, hạ thế Vàng - Xanh - ĐỏMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
99Cáp đồng bọc CVV (1x2,5)mm2 đấu công tơMô tả kỹ thuật theo chương V20m
100PHẦN THÍ NGHIỆM TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
101Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
102Thí nghiệm tụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16tụ
103Thí nghiệm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
104Thí nghiệm aptomat 630AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Thí nghiệm aptomat 300AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Thí nghiệm aptomat 250AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Thí nghiệm aptomat 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Thí nghiệm khởi động từMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
109Thí nghiệm tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Công tác lắp đặt thiết bị TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
111Lắp đặt MBA 3 pha 400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
112Công tác thí nghiệm thiết bị TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
113Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
114PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
115PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
116Mương cáp ngầm hạ thế kết hợp thông tin liên lạcMô tả kỹ thuật theo chương V2.984mét
117Hố kỹ thuật cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V37hố
118Bệ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V37bệ
119Đào đúc móng cột thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
120PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
121Cột thép ống ф90mm - cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
122Giá giữ đầu cáp ngầm 0,4kV cột BTLT đơn: GĐCN-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Tiếp địa NĐC-3CMô tả kỹ thuật theo chương V38vị trí
124Tủ điện loại 06 phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V37tủ
125Phần tháo, sử dụng lại đường dây 0,4kV & 0,2kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
126Tháo kẹp răng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V140bộ
127Tháo cùm cột các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
128Tháo thu hồi kẹp néo cáp vặn xoắn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
129Tháo thu hồi kẹp đỡ cáp vặn xoắn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
130Tháo thu hồi bulong móc trên cột BTLT:Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
131Tháo lắp điện kế 1 pha thùng 1 công tơ trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132Tháo lắp điện kế 1 pha thùng 4 công tơ trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Tháo lắp điện kế 3 pha trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Tháo thu hồi thùng 1 công tơ 1 pha trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
135Tháo thu hồi thùng công tơ 3 pha, trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
136Tháo thu hồi thùng 4 CT 1 pha, trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
137Tháo cáp nhôm bọc ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,189km
138Kéo rãi SDL cáp nhôm bọc ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175km
139Tháo sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
140Tháo hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V34hộp
141Đào đất thu hồi cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,5m3
142Lấp đất sau khi thu hồi cột xongMô tả kỹ thuật theo chương V29,5m3
143Nhổ TH cột chặt gốc, cột BTLT ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V59Cột
144Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV & TTLL - đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
145Cáp đồng CVV (2x16)mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V213m
146Cáp đồng CXV/DSTA (3x95+1x70)mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V3.374,2m
147Làm đầu cáp khô 0,4kV tiết diện (3x95+1x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
148Ép đầu cốt đồng 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225cái
149Ép đầu cốt đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
150Ống nhựa xoắn D40/30 cấp điện hộ dân & Thông tin liên lạcMô tả kỹ thuật theo chương V8.537m
151Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp 65/50 luồn cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V2.650,5m
152Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V3.050m
153Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp DK = 88,3mm ,dày 4,6mm vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V159m
154Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp DK = 75,6mm ,dày 4,6mm vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V91m
155Lắp biển báo cáp ngầm bằng mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V298cái
156Măng sông nối ống thép bảo vệ cáp DK = 75,6Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
157Măng sông nối ống thép bảo vệ cáp DK = 88,3Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
158PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
159Thí nghiệm cáp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
160Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V38vị trí
161PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNGMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
162Mương cáp ngầm chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3.012mét
163Móng trụ đèn chiếu sáng MCS-1 (7m liền cần)Mô tả kỹ thuật theo chương V85móng
164Móng trụ đèn chiếu sáng MCS-1 (cột 8m + cần 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
165Móng cột đèn chiếu sáng sân vườn MTT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V23móng
166Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1CMô tả kỹ thuật theo chương V115vị trí
167Cột đèn chiếu sáng 7m liền cần đơn + bộ đèn Led 90WMô tả kỹ thuật theo chương V85cột
168Cột đèn chiếu sáng 8m + cần đơn 2m + bộ đèn Led 90WMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
169Cột đèn chiếu sáng trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V23cột
170Tiếp địa liên hoàn các cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V4.000mét
171Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
172Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
173Cung cấp và lắp đặt cáp CVV (4x25)mm2 đấu từ tủ điện qua tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V10m
174Cung cấp và lắp đặt cáp CXV/DSTA(3x16+1x10)mm2 cấp nguồn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3.999,7m
175Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
176Cung cấp cáp lên đèn CVV (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
177Ép đầu cốt đồng 10Mô tả kỹ thuật theo chương V230cái
178Ép đầu cốt đồng 16Mô tả kỹ thuật theo chương V690cái
179Ép đầu cốt đồng 25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
180Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn phi 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3.305m
181Cung cấp và lắp đặt ống tráng kẽm Ø 59,9 dày 4,6mm bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V112,6m
182Măng sông nối ống tráng kẽm phi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
183Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V230đầu
184Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V115đầu
185Đánh số cột thép (10 cột = 0,14kg sơn xịt = 75.000 đồng)/10Mô tả kỹ thuật theo chương V115cột
F DI DỜI CÂY XANH
1Bứng, trồng lại cây Dương tỉa tán (đk=07-10cm, H=2-3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V160cây
2Duy trì cây xanh 3 thángMô tả kỹ thuật theo chương V160cây
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm (từ năm 2016) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp về quy mô và công việc có giá trị tối thiểu 32,0 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 10 năm- Có thời gian liên tục trong 05 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình và đã từng chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp105
2 Phụ trách thi công đường giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng mục đường giao thông công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp53
3 Phụ trách thi công hệ thống thoát nước mưa 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng mục thoát nước mưa công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp53
4 Phụ trách thi công hệ thống thoát nước thải 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành cấp thoát nước tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng mục thoát nước thải công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp53
5 Phụ trách thi công cây xanh 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công hạng mục cây xanh công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp53
6 Phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm- Có thời gian liên tục trong 03 năm gần đây làm công tác thi công hoặc tư vấn giám sát thi công hạng mục điện công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng 16 tấn2
2 Máy lu bánh thép 9 tấn2
3 Máy lu bánh thép 16 tấn2
4 Máy nén khí 600 m3/h1
5 Máy rải bê tông nhựa 1300-0140 CV1
6 Máy xúc 1,63 m35
7 Ô tô tự đổ 10T10
8 Máy phun nhựa đường 190 CV1
9 Trạm trộn bê tông nhựa 50 - 60 tấn/h1
10 Máy ủi 110CV1
11 Cần trục ô tô 10T1
12 Máy đào 1,6m33
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->