Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176664-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 17:27:00 đến ngày 2021-12-13 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,795,334,882 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3193002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6386E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu);- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bao gồm: Hạng mục kết cấu bê tông cốt thép - thép; hạng mục sân đường; hạng mục hàng rào; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 6.170.974.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng thi công tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.170.974.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 12.341.948.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình; - Chi tiết nội dung xem tại E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.170.974.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.341.948.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 10-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 11-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe lu bánh thép ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe lu rung ≥ 25 T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy rải cấp phối đá dăm (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy phun nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Xe Ôtô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị Xây dựng các hạng mục: nhà xe ô tô; nhà kho vật chất; sân bóng đá mini, cỏ nhân tạo; cải tạo sửa chữa các hạng mục: phòng truyền thống; đường nội bộ; sân chào cờ; sơn sửa hàng rào xung quanh thuộc BCHQS thị xã. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu; b) Riêng đối với thiết bị máy lạnh, thiết bị phòng trưng bày nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: b.1. Đối với tất cả thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). b.2. Đối với tất cả thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên.
+ Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
+ Điện thoại: (0274) 3 656 241.
+ Đại diện Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 656 213. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phòng truyền thống | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 68,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 275,01 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 174,72 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 79,23 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm,vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III Chương V | 94,6 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic nhám 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 93,6 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần tole hư cũ | Đáp ứng mục III Chương V | 284,95 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 146,73 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Đáp ứng mục III Chương V | 138,22 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 372,408 | m2 |
| 13 | Lợp mái ngói 12 v/m2, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,7241 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,1926 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,1926 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 159,63 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III Chương V | 31,352 | m3 |
| 18 | Tháo tấm che tường | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2565 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng lam nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9498 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 10,24 | m2 |
| 21 | Cung cấp của đi 1 cánh mở cửa nhôm vân giả gỗ | Đáp ứng mục III Chương V | 9,6 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh mở cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 3,84 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 3,84 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh bật cửa nhôm hệ 1000, kinh cường lực dày 8 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa sổ 8 cánh bật cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh bật cửa nhôm hệ 1000, kính cường lựa dày 8 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 3,15 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa đy 1 cánh mở cửa nhôm hệ 1000, kinh cường lực dày 8 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 8,4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 49,07 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III Chương V | 1,312 | m3 |
| 30 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,704 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,24 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 23,36 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 33,6 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 10,24 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 23,36 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi | Đáp ứng mục III Chương V | 12,2715 | m3 |
| 37 | Phá dỡ lớp đá mài | Đáp ứng mục III Chương V | 30,935 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 30,935 | m2 |
| 39 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,106 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,1 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ lan can gỗ | Đáp ứng mục III Chương V | 108,1 | m |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 1.282,264 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 1.550,344 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 274,699 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1.133,6 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 268,08 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 129,86 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 129,86 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 138,22 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Đáp ứng mục III Chương V | 24,03 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá tự nhiên KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 24,03 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 53,4 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 89,7 | m |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng mục III Chương V | 3,655 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,3 | m2 |
| 56 | Trồng cây bụi hắc ó bồn hoa | Đáp ứng mục III Chương V | 53,4 | m |
| 57 | Đất hữu cơ trông cây | Đáp ứng mục III Chương V | 7,209 | m3 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 6,5272 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III Chương V | 2,85 | 100m2 |
| 60 | Máy điều hòa không khí INVERTER 1,5HP | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 61 | Quạt hút âm trần 250x250 200m3/h | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 62 | Ông dẫn ga (LIQUID/GAS) | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | m |
| 63 | ống uPVC xả nước ngưng và cách nhiệt D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,32 | 100m |
| 64 | Dây Cu/PVC 2.5mm2-1C | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | m |
| 65 | Dây Cu/PVC 6mm2-1C | Đáp ứng mục III Chương V | 120 | m |
| 66 | ống uPVC D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3 | 100m |
| 67 | ống uPVC D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,24 | 100m |
| 68 | Ông gió D200x200 tole dày 0,6mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Ông mềm cách nhiệt D200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,08 | 100m |
| 70 | Gía đỡ cục nóng (Sắt V50x50x5) | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Đèn ốp trần LED D200/11W | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | bộ |
| 72 | Đèn led tube 1,2m T8/18W | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Đèn led DOWNLIGHT D110x9W | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | bộ |
| 74 | Đèn led trang trí thả trần | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 75 | Đèn led tube 1,2m T8/1x18W hắt trần | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | bộ |
| 76 | Đèn led hắt sàn | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | m |
| 77 | Đèn led rọi tranh | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Quạt trần 75W sải cánh 70cm | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 79 | Dimmer quạt 10A 1 gang + hộp âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 80 | Công tắc 1 chiều 10A 1 gang + hộp âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 81 | Công tắc một chiều 10A 2 gang + hộp âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 82 | Công tắc 1 chiều 10A 3 gang + hộp âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 83 | Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E lắp âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 21 | cái |
| 84 | Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E lắp âm nền có nắp đậy | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 85 | Hộp nối âm tường 160x160 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | hộp |
| 86 | Tủ điện 400x600x220 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 87 | Tủ điện 8 MODULE | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | tủ |
| 88 | Cáp điện CXV 16mm2-1C | Đáp ứng mục III Chương V | 480 | m |
| 89 | Cáp điện CV 16mm2-1C | Đáp ứng mục III Chương V | 120 | m |
| 90 | Cáp điện CV 6mm2-1C | Đáp ứng mục III Chương V | 628 | m |
| 91 | Cáp điện CV 4mm2-1C | Đáp ứng mục III Chương V | 582 | m |
| 92 | Cáp điện CV 2,5mm2-1C | Đáp ứng mục III Chương V | 485 | m |
| 93 | Cáp điện CV 1,5mm2-1C | Đáp ứng mục III Chương V | 1.296 | m |
| 94 | ống luồn dây uPVC D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 302 | m |
| 95 | Ông luồn dây điện uPVC D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 686 | m |
| 96 | Ông luồn dây điện uPVC D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 200 | m |
| 97 | Ông luồn dây điện HDPE D65/50 | Đáp ứng mục III Chương V | 120 | m |
| 98 | MCCB 3P 60A 25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 99 | MCCB 3P 25A 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 100 | MCCB 1P 25A 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 101 | MCCB 1P 20A 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 102 | MCCB 1P 16A 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 103 | MCCB 1P 10A 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 104 | MCCB 2P 25A 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 105 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 106 | RCBO 2P 10A 6KA 30mA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,705 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 9,688 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,1468 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,8 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 76,8284 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 23,5 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,1296 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4208 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,5823 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6766 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 92 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 30,5 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gạch thẻ (5x10x20cm), đường kính 400mm | Đáp ứng mục III Chương V | 30,5 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | cấu kiện |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan mương bằng sắt tráng kẽm (bao gồm: khung bao sắt L50x50x5, thanh dọc và thanh ngang sắt LA 50x5) | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2046 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5891 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt sân đường nhựa hiện hữu (nhân công và máy xịt) | Đáp ứng mục III Chương V | 10.327,11 | m2 |
| 22 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Đáp ứng mục III Chương V | 8,8645 | 100m2 |
| 23 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng mục III Chương V | 8,8645 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8865 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng mục III Chương V | 112,1356 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng mục III Chương V | 112,1356 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng mục III Chương V | 13,5908 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng mục III Chương V | 250,0714 | 100tấn |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 588,744 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III Chương V | 588,744 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 35,3246 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 588,744 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng đá bazan, tiết diện đá | Đáp ứng mục III Chương V | 588,744 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 129 | cấu kiện |
| 35 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Đáp ứng mục III Chương V | 12,3 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,9536 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3824 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III Chương V | 129 | cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 12,3 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 12,3 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 61,5 | m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2191 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 1,219 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 1,219 | 100m3/1km |
| 46 | Cung cấp đất trồng cỏ (đất+phân tro trấu, sợi dừa) | Đáp ứng mục III Chương V | 40,635 | m3 |
| 47 | Trồng cỏ lá gừng thái (cỏ lá gừng thái, công trồng) | Đáp ứng mục III Chương V | 406,35 | m2 |
| C | Hạng mục: Hàng rào xung quanh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sợn cũ trên tường cột, trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 1.646,988 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 1.646,988 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1.646,988 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Đáp ứng mục III Chương V | 941,136 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 941,136 | m2 |
| 6 | Gia cố khung sắt hàng rào | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | khung |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 326,04 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 326,04 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 326,04 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào, cửa công bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 173,4 | m2 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 31,104 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 330,48 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 330,48 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 330,48 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 64,8 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 64,8 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 129,6 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,944 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1749 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 19,44 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 19,44 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 19,44 | m2 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 4,416 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,104 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,76 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất rây công | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0722 | tấn |
| 29 | Lắp dựng rây công | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0722 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa cổng phụ | Đáp ứng mục III Chương V | 11,96 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa cổng phụ | Đáp ứng mục III Chương V | 11,96 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 23,92 | m2 |
| 33 | Mô tơ và bảng điều khiển | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| D | Hạng mục: Nhà xe ô tô | |||
| 1 | chi phí phá dỡ nhà xe hiện hữu (dt:200m2) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | nhà |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3295 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 8,2368 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0419 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 3,168 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 8,4988 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9408 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1873 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2829 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 4,152 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,78 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1124 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5521 | tấn |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,772 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,352 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 13,0952 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2069 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7775 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7277 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,75 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | m |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 42,5 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 42,5 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 42,5 | m2 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 1,008 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 47,63 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 238,52 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 238,52 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 238,52 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 238,52 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 238,52 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 238,52 | m2 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 10,17 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 3,39 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 9,9 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 109 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 29,7 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 29,7 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 23,696 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 23,696 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục III Chương V | 23,696 | m3 |
| 47 | Thi công trần tole lạnh dày 2.2 zem | Đáp ứng mục III Chương V | 186,96 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,5154 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,5154 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2066 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2066 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III Chương V | 2,7 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp cửa nhôm kính (khung nhôm tỉnh điện, kính trong dày 5 ly) | Đáp ứng mục III Chương V | 12,6 | m2 |
| 54 | Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ | Đáp ứng mục III Chương V | 12,6 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa sắt kéo có lá (sơn tĩnh điện) | Đáp ứng mục III Chương V | 54,88 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 67,48 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co, lơi, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 90mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 61 | Phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 65 | lắp đặt MCB 2P 25A 4,5kVA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 66 | lắp đặt MCB 1P 10A 4,5kVA | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 160 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 160 | m |
| 72 | Phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| E | Hạng mục: Nhà kho vật chất | |||
| 1 | Chi phí phá dỡ nhà xe hiện hữu (dt:200m2) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | nhà |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4583 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 11,4566 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4591 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,592 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 7,2233 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,441 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1629 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2349 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 3,672 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7344 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 36,72 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 36,72 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 36,72 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1053 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4742 | tấn |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,772 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 3,752 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 16,244 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,3413 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6974 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 1,4701 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,75 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | m |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 42,5 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 42,5 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 42,5 | m2 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 3,2928 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 58,398 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 257,8 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 557,28 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 257,8 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 400,64 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 257,8 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 400,64 | m2 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 12,42 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 4,14 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 9,9 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,875 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 99 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 22,5 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 22,5 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 244,46 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 244,46 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 22,946 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục III Chương V | 22,946 | m3 |
| 51 | Thi công trần tole lạnh dày 2.2 zem | Đáp ứng mục III Chương V | 186,96 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,5154 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,5154 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2449 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2449 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III Chương V | 2,7 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp cửa nhôm kính (khung nhôm tỉnh điện, kính trong dày 5 ly) | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | m2 |
| 58 | Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa sắt kéo có lá (sơn tĩnh điện) | Đáp ứng mục III Chương V | 39,2 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 48,2 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co, lơi, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 90mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 65 | Phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 69 | lắp đặt MCB 2P 25A 4,5kVA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 70 | lắp đặt MCB 1P 10A 4,5kVA | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 70 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 160 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 160 | m |
| 76 | Phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| F | Hạng mục: Sân bóng đá mini cỏ nhân tạo | |||
| 1 | cung cấp lắp đặt Lưới bao xung quanh mắt lưới ô vuông 135mm, đường kính sợi 4mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1.180 | m2 |
| 2 | Cáp D12 căng lưới bọc nhựa trắng | Đáp ứng mục III Chương V | 354 | m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Khung thành | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 4 | Sơn định vị kích thước sân bóng | Đáp ứng mục III Chương V | 180,189 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Cỏ nhân tạo cao 40mm | Đáp ứng mục III Chương V | 714,76 | m2 |
| 6 | Cung cấp Hạt nhựa 6kg/m2 | Đáp ứng mục III Chương V | 4.288,56 | kg |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 44,5014 | m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng mục III Chương V | 7,4169 | 100m2 |
| 9 | Đất tự nhiện dọn sạch, san phẳng | Đáp ứng mục III Chương V | 7,4169 | 100m2 |
| 10 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 102,4244 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4355 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 10,676 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,6864 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 16,576 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2592 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1782 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 49,44 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 111,392 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,632 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0208 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III Chương V | 138 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2667 | tấn |
| 23 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | m3 |
| 25 | Lắp đặt đèn Led cao áp 500W | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cầu chì | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 332 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | m |
| 29 | Cung cấp lắp dựng Trụ BTLT 12m | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | trụ |
| 30 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Bulong 16x250 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 32 | Giá treo đèn | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 34 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| G | Hạng mục: Cột cờ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2985 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,841 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2625 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,155 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7143 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đắp trụ cột cờ, bồn hoa, tam cấp còn dư đắp vào nền bệ cột cờ) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9808 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9777 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,868 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III Chương V | 6,868 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 6,868 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 17,8 | m |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,528 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,75 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,74 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,74 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt bản thép đệm 150x1000x20 và bulon D20, L=200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp lắp dựng trụ inox cao 12m (bao gồm: inox F120x2, F90x1.5, F60x1.5, bản thép đệm 150x800x20, ròng rọc F50 có rãnh kéo dây, dây cáp 4mm và một số phụ kiện khác theo thiết kế) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ kính trưng bày TK004 (0,8x4,4x1,7m). | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 2 | BỤC TƯỢNG BÁC A-BTBG151(1x0,5x1,5m) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cây bạch mã Hoàng Tử Chiều cao cây: 80cm + chậu sứ + đĩa lót sứ giá: 550.000 VNĐ | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 4 | Tủ trưng bày (3200x800x750) gỗ MDF, Sơn PU/MFC có cáng tủ, cánh tỉ có khóa, chân tủ ốp laminate chống xước, xung quanh mặt tủ ốp kính dày 10ly | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 5 | Tủ trưng bày (5400x800x750) gỗ MDF, Sơn PU/MFC có cáng tủ, cánh tỉ có khóa, chân tủ ốp laminate chống xước, xung quanh mặt tủ ốp kính dày 10ly | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 6 | Tủ trưng bày (4550x2300x750) gỗ MDF, Sơn PU/MFC có cáng tủ, cánh tỉ có khóa, chân tủ ốp laminate chống xước, xung quanh mặt tủ ốp kính dày 10ly | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3193002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6386E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu);- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bao gồm: Hạng mục kết cấu bê tông cốt thép - thép; hạng mục sân đường; hạng mục hàng rào; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 6.170.974.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng thi công tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.170.974.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 12.341.948.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh bản chất và độ phức tạp, quy mô, loại và cấp công trình; - Chi tiết nội dung xem tại E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.170.974.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.341.948.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng (≥ 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc (≥ 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện (≥ 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước (≥ 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (≥ 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (≥ 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | . | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | . | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | . | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | . | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc cầm tay | . | 2 |
| 7 | Máy khoan | . | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | . | 2 |
| 9 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 200 |
| 10 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | m2 | 400 |
| 11 | Máy thuỷ bình (*) | . | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 13 | Máy vận thăng (*) | . | 1 |
| 14 | Tời điện | . | 1 |
| 15 | Xe đào (*) | . | 1 |
| 16 | Xe ủi (*) | . | 1 |
| 17 | Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | . | 1 |
| 18 | Xe lu bánh thép ≥ 10T (*) | . | 1 |
| 19 | Xe lu rung ≥ 25 T (*) | . | 1 |
| 20 | Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*) | . | 1 |
| 21 | Máy rải bê tông nhựa (*) | . | 1 |
| 22 | Máy rải cấp phối đá dăm (*) | . | 1 |
| 23 | Máy phun nhựa (*) | . | 1 |
| 24 | Xe Ôtô tự đổ (*) | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi