Gói thầu: Sản xuất audio spot âm thanh bằng tiếng việt và tiếng dân tộc thiểu số tuyên truyền giáo dục củng cố tăng cường tình hữu nghị của công đồng DTTS trên tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Campuchia năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ủy ban Dân tộc |
| Tên gói thầu | Sản xuất audio spot âm thanh bằng tiếng việt và tiếng dân tộc thiểu số tuyên truyền giáo dục củng cố tăng cường tình hữu nghị của công đồng DTTS trên tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Campuchia năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211194883 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 18:10:00 đến ngày 2021-12-09 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 253,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là253.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 76.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng biên tập, sản xuất các chương trình phát thanh, audio spot…. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm Biên tập viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên (chuyên ngành báo chí, Biên tập xuất bản, báo chí truyền hình, văn hóa, nghệ thuật, ngôn ngữ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên (chuyên ngành báo chí, Biên tập xuất bản, báo chí truyền hình, văn hóa, chính trị học, nghệ thuật, ngôn ngữ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, đạo diễn truyền hình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, công nghệ điện ảnh truyền hình, thiết kế đồ họa, tin học, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Biên dịch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành tiếng nước ngoài, ngôn ngữ tiếng nước ngoài, báo chí quốc tế, quan hệ quốc tế, quản lý văn hóa, văn hóa du lịch, ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống phòng thu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này bao gồm:máy tính PC, monitor, tai nghe, mic… Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này bao gồm: máy tính PC, card dựng, monitor, speaker, phần mềm, thiết bị lưu điện… Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ủy ban Dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
Sản xuất audio spot âm thanh bằng tiếng việt và tiếng dân tộc thiểu số tuyên truyền giáo dục củng cố tăng cường tình hữu nghị của công đồng DTTS trên tuyến biên giới Việt Nam - Lào và Việt Nam - Campuchia năm 2021 Chi thường xuyên 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tờ khai quyết toán thuế hàng năm hoặc Báo cáo kiểm toán trong 03 năm 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT (Trong trường hợp cần thiết để làm rõ, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán). - Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân) của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đối với trường hợp không phải là nhân lực của nhà thầu. - Tài liệu sở hữu thiết bị huy động thực hiện gói thầu: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thực hiện gói thầu. Trường hợp thuê thiết bị thực hiện gói thầu thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Trong quá trình xét thầu, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu tham dự đấu thầu phải chứng minh về sự tồn tại và hoạt động bình thường của các thiết bị kê khai (sở hữu hoặc đi thuê). Khi đó nhà thầu phải có trách nhiệm giải trình và gửi các giấy tờ để chứng minh về sự tồn tại, hoạt động bình thường của thiết bị, máy móc để bên mời thầu xem xét. - Nhà thầu cung cấp đầy đủ kịch bản chi tiết về sản xuất chương trình audio spot (có tối thiểu 250 từ trở lên và có nội dung theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tại HSMT này). - Nhà thầu phải nộp 01 sản phẩm demo chương trình audio spot tiếng Việt (có nội dung theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tại HSMT này) cho bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu. (Các tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao công chứng (hoặc chứng thực)). |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.7 - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc bằng cấp nhân sự, CMT nhân sự, các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự + máy móc để thực hiện đối chiếu trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt và Bên mời thầu sẽ mời Nhà thầu tiếp theo vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ủy ban Dân tộc, địa chỉ: Số 349 phố Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội, điện thoại: 02438437611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Dân tộc - Số 349 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban Dân tộc, địa chỉ: Số 349 phố Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội, điện thoại: 02438437611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch Tài chính - Ủy ban Dân tộc, địa chỉ: Số 349 phố Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên tập, sản xuất và phát hành các audio spot (12 tiểu phẩm, thời lượng 5 phút/ spot tiếng Việt, biên dịch 12 kịch bản ra 5 thứ tiếng Dân tộc thiểu số). | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Chương trình | 12 | |
| 2 | Mua USB phát hành | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Cái | 47 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.53E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 76.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là253.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 76.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng biên tập, sản xuất các chương trình phát thanh, audio spot…. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm Biên tập viên | 1 | Trình độ Đại học trở lên (chuyên ngành báo chí, Biên tập xuất bản, báo chí truyền hình, văn hóa, nghệ thuật, ngôn ngữ) | 15 | 3 |
| 2 | Biên tập viên | 4 | Trình độ Đại học trở lên (chuyên ngành báo chí, Biên tập xuất bản, báo chí truyền hình, văn hóa, chính trị học, nghệ thuật, ngôn ngữ) | 5 | 2 |
| 3 | Đạo diễn | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, đạo diễn truyền hình. | 7 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật viên | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, công nghệ điện ảnh truyền hình, thiết kế đồ họa, tin học, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin | 10 | 1 |
| 5 | Biên dịch | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành tiếng nước ngoài, ngôn ngữ tiếng nước ngoài, báo chí quốc tế, quan hệ quốc tế, quản lý văn hóa, văn hóa du lịch, ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống phòng thu | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này bao gồm:máy tính PC, monitor, tai nghe, mic… Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Hệ thống dựng | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này bao gồm: máy tính PC, card dựng, monitor, speaker, phần mềm, thiết bị lưu điện… Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy in | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy tính | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi