Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197095-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211191755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 18:16:00 đến ngày 2021-12-12 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,270,744,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.881223E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã thi công 1 công trình có hạng mục thi công móng là ép cọc.-Tương tự về quy mô: Theo giá trị yêu cầu dưới đây:( Tài liệu chứng minh còn hiệu lực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.( Tài liệu chứng minh còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành dân dụng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp các ngành kỹ thuật. Có chứng chỉ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách an toàn thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy khoan, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm 9-16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà tiếp công dân UBND huyện và các hạng mục phụ trợ
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H , địa chỉ: Số nhà 24, Ngõ 41, Đường Vương Văn Trà, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0983 014 028
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Thành Hưng - địa chỉ: Đường Hùng Vương, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; -Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV dịch vụ xây dựng Thuận Phát- địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; -Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H , địa chỉ: Số nhà 24, Ngõ 41, Đường Vương Văn Trà, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0983 014 028


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu nộp cúng E- HSDT tất cả các tài liệu cần chứng minh theo yêu cầu của E- HSMT
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0983 014 028
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TIẾP CÔNG DÂN
1Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMục II chương V trong E-HSMT4,32100m
2Cọc dẫn ép âmMục II chương V trong E-HSMT1cái
3Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (ép âm bao gồm nhân công + máy không bao gồm cọc)Mục II chương V trong E-HSMT0,42100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II chương V trong E-HSMT1,456m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,3084100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,4238100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,0914100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,3759100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT10,6629m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V trong E-HSMT0,7034tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V trong E-HSMT4,4576tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II chương V trong E-HSMT0,5366tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,6271100m2
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT1,7013100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT41,6284m3
16Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT40,4836m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,2508100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT2,4506100m3
19Mua đất cấp 3Mục II chương V trong E-HSMT221,41m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT21,0559m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT1,5459m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT0,3119tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT1,5749tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT2,0124tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT1,9208100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT8,382m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT7,9137m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V trong E-HSMT3,7996100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,4345tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT0,7826tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT1,3364tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT2,9812tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT1,4018tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT11,2544m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mục II chương V trong E-HSMT21,4249m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiMục II chương V trong E-HSMT6,7663100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT6,5121tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT74,8989m3
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT0,2932tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT0,0918tấn
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục II chương V trong E-HSMT0,2918100m2
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT3,1221m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT3,7876m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT67,2844m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT110,3483m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II chương V trong E-HSMT1,1784m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mục II chương V trong E-HSMT3,6919m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT17,9299m3
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,0461tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT0,0343tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,1029tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT0,1902tấn
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V trong E-HSMT0,4548100m2
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT3,0901m3
55Gia công xà gồ thépMục II chương V trong E-HSMT0,6021tấn
56Gia công xà gồ thép mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT0,6861tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V trong E-HSMT1,288tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT51,1361m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II chương V trong E-HSMT1,4981100m2
60Tấm úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0,4mmMục II chương V trong E-HSMT35,53m
61Lợp mái ngói tráng men 400x300mm, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT1,4101100m2
62Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II chương V trong E-HSMT14,645m2
63Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMục II chương V trong E-HSMT6,48m2
64Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMục II chương V trong E-HSMT2,43m2
65Cửa đi thép vân gỗ 2 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMục II chương V trong E-HSMT29,16m2
66Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mmMục II chương V trong E-HSMT46,29m2
67Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mmMục II chương V trong E-HSMT46,5018m2
68Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mục II chương V trong E-HSMT1bộ
69Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mục II chương V trong E-HSMT5bộ
70Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mục II chương V trong E-HSMT14bộ
71Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mục II chương V trong E-HSMT8bộ
72Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mục II chương V trong E-HSMT5bộ
73Khoá tay ngang Inox KospiMục II chương V trong E-HSMT11bộ
74Gia công hoa sắt cửa sổ bằng InoxMục II chương V trong E-HSMT0,4523tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaMục II chương V trong E-HSMT64,44m2
76Gia công thang sắt mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT0,0237tấn
77Sơn tĩnh điện thang lên máiMục II chương V trong E-HSMT24kg
78Lắp dựng thang sắtMục II chương V trong E-HSMT1,56m2
79Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Nam PhiMục II chương V trong E-HSMT11,8md
80Gia công lan can InoxMục II chương V trong E-HSMT0,292tấn
81Lắp dựng lan can sắtMục II chương V trong E-HSMT24,7524m2
82Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mục II chương V trong E-HSMT619,7918m2
83Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mục II chương V trong E-HSMT842,1021m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT118,795m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT512,984m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT115,2048m2
87Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT56,736m
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT358,82m
89Vét chỉ lõmMục II chương V trong E-HSMT353,208m
90Đắp khóa vòmMục II chương V trong E-HSMT4cái
91Đắp đầu cột trục 2,9Mục II chương V trong E-HSMT4cái
92Đắp họa tiết trang trí trục 2, trục AMục II chương V trong E-HSMT8cái
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT177,975m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT23,431m2
95Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT37,8412m2
96Lát nền, sàn Granite nhân tạo - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT370,2868m2
97Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối. Tấm 600x600x0,6 mmMục II chương V trong E-HSMT99,02m2
98Vách ngăn vệ sinh - tấm compact HPL loại 1 xuất xứ Trung Quốc dày 12mmMục II chương V trong E-HSMT18,8256m2
99Gia công hệ khung đỡ bằng Inox 304Mục II chương V trong E-HSMT0,0449tấn
100Lắp đặt khung và kết cấu đỡ thiết bịMục II chương V trong E-HSMT0,045tấn
101Ốp đá granit tự nhiên màu nâu Anh quốc vào tường sử dụng keo dán (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mục II chương V trong E-HSMT268,0987m2
102Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mục II chương V trong E-HSMT202,0172m2
103Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT126,6088m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT1.470,291m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT738,587m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II chương V trong E-HSMT7,0528100m2
107Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục II chương V trong E-HSMT1,9546100m2
108Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,1578100m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT0,7m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT0,8397m3
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V trong E-HSMT0,0962tấn
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V trong E-HSMT0,045tấn
113Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,0339100m2
114Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT2,1386m3
115Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT22,899m2
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT3,5888m2
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II chương V trong E-HSMT0,594m3
118Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V trong E-HSMT0,0509tấn
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II chương V trong E-HSMT0,0282100m2
120Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục II chương V trong E-HSMT61 cấu kiện
121Cút sànhMục II chương V trong E-HSMT3cái
122Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT4,217m3
123Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục II chương V trong E-HSMT1bể
124Lắp đặt xí bệtMục II chương V trong E-HSMT5bộ
125Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Mục II chương V trong E-HSMT5bộ
126Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II chương V trong E-HSMT9bộ
127Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (để bàn)Mục II chương V trong E-HSMT9bộ
128Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu)Mục II chương V trong E-HSMT9bộ
129Lắp đặt chậu tiểu namMục II chương V trong E-HSMT6bộ
130Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF410Mục II chương V trong E-HSMT6bộ
131Xi phông nhựa BF405PMục II chương V trong E-HSMT6bộ
132Lắp đặt chậu tiểu nữMục II chương V trong E-HSMT6bộ
133Lắp đặt gương soiMục II chương V trong E-HSMT9cái
134Lắp đặt giá treoMục II chương V trong E-HSMT9cái
135Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục II chương V trong E-HSMT9cái
136Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhMục II chương V trong E-HSMT11cái
137Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMục II chương V trong E-HSMT5cái
138Dây mềm cấp nước A-701-7Mục II chương V trong E-HSMT20bộ
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMục II chương V trong E-HSMT0,02100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMục II chương V trong E-HSMT0,48100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục II chương V trong E-HSMT0,2100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMục II chương V trong E-HSMT0,85100m
143Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng)Mục II chương V trong E-HSMT1cái
144Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT1cái
145Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT1cái
146Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMục II chương V trong E-HSMT2cái
147Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMục II chương V trong E-HSMT2cái
148Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMục II chương V trong E-HSMT3cái
149Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40Mục II chương V trong E-HSMT1cái
150Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20Mục II chương V trong E-HSMT1cái
151Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT3cái
152Lắp đặt cút 135 độ nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT1cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT3cái
154Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT18cái
155Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT17cái
156Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT2cái
157Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT1cái
158Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT2cái
159Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT3cái
160Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT2cái
161Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT18cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT2cái
163Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT4cái
164Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT6cái
165Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT1cái
166Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT1cái
167Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT8cái
168Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mmMục II chương V trong E-HSMT30cái
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMục II chương V trong E-HSMT0,6100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT0,4100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMục II chương V trong E-HSMT0,2100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMục II chương V trong E-HSMT0,1100m
173Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMục II chương V trong E-HSMT9cái
174Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmMục II chương V trong E-HSMT9cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II chương V trong E-HSMT5cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT6cái
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II chương V trong E-HSMT5cái
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMục II chương V trong E-HSMT15cái
179Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II chương V trong E-HSMT17cái
180Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT5cái
181Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II chương V trong E-HSMT2cái
182Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMục II chương V trong E-HSMT2cái
183Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II chương V trong E-HSMT17cái
184Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT17cái
185Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II chương V trong E-HSMT10cái
186Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMục II chương V trong E-HSMT3cái
187Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II chương V trong E-HSMT17cái
188Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMục II chương V trong E-HSMT17cái
189Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT5cái
190Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMục II chương V trong E-HSMT10cái
191Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II chương V trong E-HSMT3cái
192Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Mục II chương V trong E-HSMT10cái
193Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Mục II chương V trong E-HSMT10cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo (gồm chếch d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Mục II chương V trong E-HSMT10cái
195Si pông D90Mục II chương V trong E-HSMT5cái
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMục II chương V trong E-HSMT0,3100m
197Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMục II chương V trong E-HSMT6cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II chương V trong E-HSMT12cái
199Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II chương V trong E-HSMT6cái
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT0,9100m
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMục II chương V trong E-HSMT0,04100m
202Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT16cái
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT32cái
204Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMục II chương V trong E-HSMT8cái
205Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMục II chương V trong E-HSMT8cái
206Cầu chắn rácMục II chương V trong E-HSMT8cái
B NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,7841m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT1,76511m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,0776100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT1,2746m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,08100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT1m3
7Lắp dựng bu lông chân cột M16x450Mục II chương V trong E-HSMT32cái
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT4,4629m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,2781100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT16,6849m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT40,4316m2
12Gia công cột bằng thép hìnhMục II chương V trong E-HSMT0,3272tấn
13Lắp cột thép các loạiMục II chương V trong E-HSMT0,3272tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục II chương V trong E-HSMT0,2157tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục II chương V trong E-HSMT0,2157tấn
16Gia công xà gồ thépMục II chương V trong E-HSMT0,712tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V trong E-HSMT0,712tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT81,01441m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II chương V trong E-HSMT1,2254100m2
20Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMục II chương V trong E-HSMT13,392m
C SAN NỀN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT22,3934100m3
2Mua đất cấp 3Mục II chương V trong E-HSMT2.266,0319m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT2,9043100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,3375100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT16,5292m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V trong E-HSMT0,2966tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V trong E-HSMT0,7003tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,2867100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,8936100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT20,5678m3
11Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT2,6728m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT143,3355m3
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMục II chương V trong E-HSMT0,115100m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mục II chương V trong E-HSMT0,046100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT1,0732100m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT22,1127m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục II chương V trong E-HSMT30,6072m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT6,56m2
19Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT6,0652m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,1674tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II chương V trong E-HSMT0,4275100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT3,3484m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II chương V trong E-HSMT0,0432100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V trong E-HSMT0,0244tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II chương V trong E-HSMT1,176m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMục II chương V trong E-HSMT51 cấu kiện
27Ốp đá granit tự nhiên màu đen Ấn Độ vào tường sử dụng keo dán (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mục II chương V trong E-HSMT58,232m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT683,5261m2
29Gia công cổng sắtMục II chương V trong E-HSMT0,1646tấn
30Lắp dựng cổng sắtMục II chương V trong E-HSMT5,25m2
31Bánh xe thépMục II chương V trong E-HSMT2cái
32Bộ then cổng TC40Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
33Bản lề 125NO-No1Mục II chương V trong E-HSMT4cái
34Khóa treo MK-06EMục II chương V trong E-HSMT2cái
35Gia công cột bằng thép hìnhMục II chương V trong E-HSMT0,5293tấn
36Lắp cột thép các loạiMục II chương V trong E-HSMT0,5293tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT18,45541m2
38Hoa sắt vuông 16x16 trọng lượng 22-26kg/m2 cả lắp dựng, sơn 3 nướcMục II chương V trong E-HSMT24,186m2
39Mũ trụ bằng gang đúcMục II chương V trong E-HSMT4cái
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT683,5261m2
41Bộ chữ Inox mạ đồng cao 250mmMục II chương V trong E-HSMT1bộ
42Bộ chữ Inox mạ đồng cao 100mmMục II chương V trong E-HSMT1bộ
43Cổng xếp Inox 304 cao 1,6m (bao gồm dây dẫn hướng chưa có mô tơ)Mục II chương V trong E-HSMT6,5m
44Mô tơ kéo cổngMục II chương V trong E-HSMT1cái
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMục II chương V trong E-HSMT32m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT70m
47Lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn cầu)Mục II chương V trong E-HSMT5bộ
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,402100m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT120,6m3
50Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT804m2
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT8,43261m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,2635100m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT4,2163m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT15,2381m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,0226100m3
56Đắp đất màu trồng cây bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT72,6837m3
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT15,456m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm(cắt từ gạch lát 600x600mm), XM PCB40Mục II chương V trong E-HSMT22,08m2
59Ốp đá granit tự nhiên màu đen Ấn Độ vào tường sử dụng keo dán (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mục II chương V trong E-HSMT33,12m2
D CẤP ĐIỆN NHÀ TIẾP DÂN
1Lắp đặt bộ đèn Led panel 30x120 ,50WMục II chương V trong E-HSMT22bộ
2Lắp đặt ĐÈN LED ỐP TRẦN D220 22WMục II chương V trong E-HSMT14bộ
3Lắp đặt đèn Led downligh D110/9WMục II chương V trong E-HSMT13bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II chương V trong E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250VMục II chương V trong E-HSMT11cái
6Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250VMục II chương V trong E-HSMT2cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/250VMục II chương V trong E-HSMT2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250AMục II chương V trong E-HSMT57cái
9Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMục II chương V trong E-HSMT5cái
10Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16Mục II chương V trong E-HSMT54hộp
11Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20Mục II chương V trong E-HSMT73hộp
12Lắp đặt ĐÈN PHA LED CHIẾU HẮT ; 50WMục II chương V trong E-HSMT10bộ
13Lắp đặt quạt treo tườngMục II chương V trong E-HSMT16cái
14Lắp đặt ổ cắm đơn 16AMục II chương V trong E-HSMT16cái
15Lắp đặt quạt trầnMục II chương V trong E-HSMT10cái
16Lắp đặt tủ điện KT 700x500x200 sơn tĩnh điện đặt trong nhàMục II chương V trong E-HSMT1hộp
17Lắp đặt tủ điện KT 600x500x180 sơn tĩnh điện đặt trong nhàMục II chương V trong E-HSMT1hộp
18Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 ModulMục II chương V trong E-HSMT7hộp
19Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 ModulMục II chương V trong E-HSMT1hộp
20Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-75A-22KAMục II chương V trong E-HSMT2cái
21Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-50A-18KAMục II chương V trong E-HSMT3cái
22Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 75/5AMục II chương V trong E-HSMT3bộ
23Cầu chì hạ thế 3P-2AMục II chương V trong E-HSMT3bộ
24Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríMục II chương V trong E-HSMT3cái
25Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~75A + Chuyển mạch 3 vị tríMục II chương V trong E-HSMT3cái
26Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) lẻMục II chương V trong E-HSMT3cái
27Thanh cái đồngMục II chương V trong E-HSMT6kg
28Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCB 3P-20A-10KA (TÉP)Mục II chương V trong E-HSMT4cái
29APTOMAT 1 PHA MCB 2P-40A-10KA (TÉP)Mục II chương V trong E-HSMT1cái
30APTOMAT 1 PHA MCB 2P-30A-10KA (TÉP)Mục II chương V trong E-HSMT5cái
31APTOMAT 1 PHA MCB 2P-20A-6KA (TÉP)Mục II chương V trong E-HSMT2cái
32APTOMAT 1 PHA MCB 2P-16A-6KA (TÉP)Mục II chương V trong E-HSMT4cái
33APTOMAT 1 PHA MCB 1P-40A-10KA (TÉP)Mục II chương V trong E-HSMT1cái
34APTOMAT 1 PHA MCB 1P-30A-10KA (TÉP)Mục II chương V trong E-HSMT8cái
35APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KA (TÉP)Mục II chương V trong E-HSMT19cái
36APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP)Mục II chương V trong E-HSMT11cái
37Cáp 4 lõi hạ thế CU/XLPE/PVC (4x10 mm2)Mục II chương V trong E-HSMT10m
38Dây tiếp địa :CU/PVC (1 x 10 )mm2Mục II chương V trong E-HSMT10m
39Cáp 2 lõi hạ thế CU/XLPE/PVC (2x2,5 mm2)Mục II chương V trong E-HSMT150m
40Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2Mục II chương V trong E-HSMT20m
41Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Mục II chương V trong E-HSMT250m
42Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT1.000m
43Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT940m
44Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x6.0 MM2Mục II chương V trong E-HSMT20m
45Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2Mục II chương V trong E-HSMT125m
46Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x2.5 MM2Mục II chương V trong E-HSMT500m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmMục II chương V trong E-HSMT375m
48Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D16mmMục II chương V trong E-HSMT65m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmMục II chương V trong E-HSMT559m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mmMục II chương V trong E-HSMT162m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D32mmMục II chương V trong E-HSMT20m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D50mmMục II chương V trong E-HSMT10m
53Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMục II chương V trong E-HSMT11máy
54Phụ kiện ống đồng, ống bảo ôn, băng dính… (TB 5m/máy - lắp đặt hoàn thiện)Mục II chương V trong E-HSMT11máy
E ĐIỆN NGUỒN NHÀ
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mục II chương V trong E-HSMT0,9100m
2MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Mục II chương V trong E-HSMT90m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D85/65Mục II chương V trong E-HSMT0,9100m
4Công tác tạm tính đầu cosse ép đồng 25;16, co nhiệt...Mục II chương V trong E-HSMT1gói
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,2688100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II chương V trong E-HSMT0,0848100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,184100m3
8Gạch đặc kích thước: 210x100x60mmMục II chương V trong E-HSMT840viên
9Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mMục II chương V trong E-HSMT84m
10Mốc báo hiệu cáp hạ thếMục II chương V trong E-HSMT10cái
F ĐIỆN CỔNG
1Lắp đặt đèn cầu D300 bóng Led 20WMục II chương V trong E-HSMT5bộ
2Lắp đặt hộp nối dây 110x110Mục II chương V trong E-HSMT5hộp
3Lắp đặt các automat 1 pha 20AMục II chương V trong E-HSMT2cái
4Lắp đặt cáp 2 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Mục II chương V trong E-HSMT80m
5Lắp đặt cáp 2 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT80m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT15m
7Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, D20mmMục II chương V trong E-HSMT15m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đường kính ống 32/25 mmMục II chương V trong E-HSMT1,5100 m
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,1974100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,1351100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,0623100m3
12Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mMục II chương V trong E-HSMT61,7m
13Gạch đặc kích thước: 220 x 105 x60mm, 210x100x60mmMục II chương V trong E-HSMT617viên
14Mốc báo hiệu cáp hạ thếMục II chương V trong E-HSMT10cái
15Coss ép đồng hạ thế + co nhiệt ..Mục II chương V trong E-HSMT1gói
G CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMục II chương V trong E-HSMT1cái
2Thiết bị thu sét tia tiên đạo Stormaster ESE 50 (khớp đồng), bán kính bảo vệ C3 71 mMục II chương V trong E-HSMT1bộ
3Thiết bị đếm sét CDR-1, bán kính 131 mMục II chương V trong E-HSMT1bộ
4Lắp đặt cột đỡ kim thu sétMục II chương V trong E-HSMT0,05100m
5Cột đỡ kim thu sét inox D42x3mm, dài 5mMục II chương V trong E-HSMT14,6667kg
6Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cápMục II chương V trong E-HSMT1bộ
7Cáp đồng trần M70Mục II chương V trong E-HSMT60m
8Kéo rải dây đồng chống sét theo tườngMục II chương V trong E-HSMT60m
9Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhàMục II chương V trong E-HSMT50bộ
10bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMục II chương V trong E-HSMT8bộ
11Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 300x200x200mm kèm cầu đấuMục II chương V trong E-HSMT1hộp
12Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4mMục II chương V trong E-HSMT8cọc
13Thuê máy kiếm tra điện trởMục II chương V trong E-HSMT1Ca
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,156100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,156100m3
16Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đấtMục II chương V trong E-HSMT35m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm D32mmMục II chương V trong E-HSMT30m
18Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA, 1ns: CPS NANO PLUS 160KA 3 PHASE WYE 230VMục II chương V trong E-HSMT1BỘ
19Bản đồng tiếp địa EB-A-G1 500x100x5Mục II chương V trong E-HSMT1bộ
20Cáp đồng trần M70Mục II chương V trong E-HSMT35m
21Kéo rải dây đồng chống sét theo tường , cáp đồng bọc M70 dọc theo tường tủ xuống bãi cọcMục II chương V trong E-HSMT10m
22Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4mMục II chương V trong E-HSMT8cọc
23Kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMục II chương V trong E-HSMT8bộ
24Hóa chất giảm điện trở 2 hệ thốngMục II chương V trong E-HSMT140kg
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,13100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,13100m3
27Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Băng đồng dẹt 25x3 ( hoặc cáp trần 70mm2)Mục II chương V trong E-HSMT25m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm D32mmMục II chương V trong E-HSMT10m
H TRỒNG CÂY XANH KHUÔN VIÊN
1Mua đất mầu trồng cây thảmMục II chương V trong E-HSMT105,84m3
2Thảm cây dâm bụt thái (16 cây/ m2)Mục II chương V trong E-HSMT78,3m2
3Thảm cây nguyệt quế (25 cây/ m2)Mục II chương V trong E-HSMT102,8m2
4Thảm cỏ lạcMục II chương V trong E-HSMT122,3
5Thảm cây ngũ sắt thái(25 cây /m2)Mục II chương V trong E-HSMT20,8m2
6Thảm cây chuỗi ngọc(25 cây/ m2)Mục II chương V trong E-HSMT16,8m2
7Thảm cây tai tượng(25 cây/m2)Mục II chương V trong E-HSMT11,8m2
8Cây Bàng Đài Loan( ĐK gốc 10-12 cm cao 3m)Mục II chương V trong E-HSMT5Cây
9Cây Lát Xoan( ĐK gốc 10-12 cm cao 2,5 m)Mục II chương V trong E-HSMT5Cây
10Cây Giáng Hương ( ĐK gốc 10-12 cm cao 2,5m)Mục II chương V trong E-HSMT3Cây
11Cây Phượng Vỹ( ĐK gốc 10-12 cm cao 2,5 m)Mục II chương V trong E-HSMT2Cây
I BÁO CHÁY ĐÈN THOÁT HIỂM
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMục II chương V trong E-HSMT1hộp
2Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery) ) Loại 4 kênh (4 zone)Mục II chương V trong E-HSMT1trung tâm
3Lắp đặt nút ấn báo cháyMục II chương V trong E-HSMT2bộ
4Lắp đặt chuông + đèn chớp báo cháyMục II chương V trong E-HSMT2bộ
5Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháyMục II chương V trong E-HSMT2hộp
6Lắp đặt đầu báo cháy khói thườngMục II chương V trong E-HSMT10bộ
7Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầngMục II chương V trong E-HSMT2hộp
8Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWGMục II chương V trong E-HSMT160m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D20mmMục II chương V trong E-HSMT160m
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2hMục II chương V trong E-HSMT11bộ
11Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt có lưu điện 2hMục II chương V trong E-HSMT4bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục II chương V trong E-HSMT80m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D16mmMục II chương V trong E-HSMT80m
J HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ ( LẮP ĐẶT THIẾT BỊ)
1Lắp đặt tủ rack âm thanh 27UMục II chương V trong E-HSMT1Tủ
2Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm chọn 16 vùngMục II chương V trong E-HSMT11 thiết bị
3Lắp đặt bộ tiền khuếch đạiMục II chương V trong E-HSMT11 thiết bị
4Lắp đặt amply đa kênh công suất 240WMục II chương V trong E-HSMT11 thiết bị
5Lắp đặt bộ phát thông báo khẩnMục II chương V trong E-HSMT11 thiết bị
6Lắp đặt micro chọn vùngMục II chương V trong E-HSMT21 thiết bị
7Lắp đặt Bộ phát nhạc CD/USBMục II chương V trong E-HSMT11 thiết bị
8Lắp đặt bộ cấp nguồnMục II chương V trong E-HSMT11 thiết bị
9Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa treo tường 10WMục II chương V trong E-HSMT61 loa
10Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVAMục II chương V trong E-HSMT11 bộ
11Lắp đặt Switch 24 cổngMục II chương V trong E-HSMT1Thiết bị
12Cài đặt Switch 24 cổngMục II chương V trong E-HSMT1Thiết bị
13Lắp đặt Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trungMục II chương V trong E-HSMT1Thiết bị
14Cài đặt Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trungMục II chương V trong E-HSMT1Thiết bị
15Lắp đặt Bộ phát Wifi indoorMục II chương V trong E-HSMT3Thiết bị
16Cài đặt Bộ phát Wifi indoorMục II chương V trong E-HSMT3Thiết bị
17Lắp đặt Patch Panel 24 cổngMục II chương V trong E-HSMT1Patch panel
18Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổngMục II chương V trong E-HSMT12Node
19Lắp đặt Dây nhảy CAT6 (1 sợi 2 đầu)Mục II chương V trong E-HSMT24Đầu
K HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ ( LẮP ĐẶT VẬT TƯ)
1Lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh - cáp 18AWG 1 đôi chống nhiễuMục II chương V trong E-HSMT60m
2Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20Mục II chương V trong E-HSMT60m
3Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110Mục II chương V trong E-HSMT6hộp
4Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6Mục II chương V trong E-HSMT4510 m
5Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20Mục II chương V trong E-HSMT380m
6Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45Mục II chương V trong E-HSMT18cái
7Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45Mục II chương V trong E-HSMT1cái
L CHỐNG MỐI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT14,74881m3
2Dung dịch Map Boxer 30EC, định mức 14 lít/1m3Mục II chương V trong E-HSMT206,486lít
3Vật liệu phụ: 12% vật liệu chínhMục II chương V trong E-HSMT24,7783lít
4Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7) định mức 1,3 công/1m3Mục II chương V trong E-HSMT19,1737công
5Máy phun hóa chất: 0,4 ca/1m3Mục II chương V trong E-HSMT5,8996ca
6Đầm : 0,3 ca /1m3Mục II chương V trong E-HSMT4,4247ca
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT14,749m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT18,03241m3
9Dung dịch Map Boxer 30EC, định mức 14 lít/1m3Mục II chương V trong E-HSMT252,448lít
10Vật liệu phụ: 12% vật liệu chínhMục II chương V trong E-HSMT30,2938lít
11Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7) định mức 1,3 công/1m3Mục II chương V trong E-HSMT23,4416công
12Máy phun hóa chất: 0,4 ca/1m3Mục II chương V trong E-HSMT7,2128ca
13Đầm : 0,3 ca /1m3Mục II chương V trong E-HSMT5,4096ca
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT18,032m3
15Dung dịch Map Boxer 30EC, định mức 3 lít/1m2Mục II chương V trong E-HSMT523,38lít
16Vật liệu phụ: 13% vật liệu chínhMục II chương V trong E-HSMT68,0394lít
17Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7) định mức 0,13 công/1m2Mục II chương V trong E-HSMT22,6798công
18Máy phun hóa chất: 0,07 ca/1m2Mục II chương V trong E-HSMT12,2122ca
19Máy bơm nước 0,75KW: 0,06 ca /1m2Mục II chương V trong E-HSMT10,4676ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.881223E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã thi công 1 công trình có hạng mục thi công móng là ép cọc.-Tương tự về quy mô: Theo giá trị yêu cầu dưới đây:( Tài liệu chứng minh còn hiệu lực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.( Tài liệu chứng minh còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành dân dụng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh còn hiệu lực)52
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp các ngành kỹ thuật. Có chứng chỉ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách an toàn thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông (Đầm bàn) Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) Hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông >= 250L Hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
6 Máy Đào Hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ Có đăng kiểm còn hiệu lực5
8 Máy khoan, cắt bê tông Hoạt động tốt1
9 Máy hàn Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
11 Máy cắt uốn sắt thép Hoạt động tốt2
12 Cần cẩu Có đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy đầm 9-16T Hoạt động tốt1
14 Máy ép cọc bê tông Hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Có đăng kiểm còn hiệu lực1
16 Máy toàn đạc Có đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->