Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 18:16:00 đến ngày 2021-12-12 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,270,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.881223E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã thi công 1 công trình có hạng mục thi công móng là ép cọc.-Tương tự về quy mô: Theo giá trị yêu cầu dưới đây:( Tài liệu chứng minh còn hiệu lực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.( Tài liệu chứng minh còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành dân dụng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp các ngành kỹ thuật. Có chứng chỉ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách an toàn thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy khoan, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm 9-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà tiếp công dân UBND huyện và các hạng mục phụ trợ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp cúng E- HSDT tất cả các tài liệu cần chứng minh theo yêu cầu của E- HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0983 014 028 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,32 | 100m |
| 2 | Cọc dẫn ép âm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (ép âm bao gồm nhân công + máy không bao gồm cọc) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3084 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4238 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0914 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3759 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,6629 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,7034 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,4576 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5366 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6271 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,7013 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 41,6284 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 40,4836 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2508 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,4506 | 100m3 |
| 19 | Mua đất cấp 3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 221,41 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 21,0559 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,5459 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3119 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,5749 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,0124 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,9208 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,382 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,9137 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,7996 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4345 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,7826 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,3364 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,9812 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,4018 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 11,2544 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mục II chương V trong E-HSMT | 21,4249 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,7663 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,5121 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 74,8989 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2932 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0918 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2918 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,1221 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,7876 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 67,2844 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 110,3483 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,1784 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,6919 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 17,9299 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0343 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1902 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4548 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,0901 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6021 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6861 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,288 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 51,136 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,4981 | 100m2 |
| 60 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ 300 dày 0,4mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 35,53 | m |
| 61 | Lợp mái ngói tráng men 400x300mm, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,4101 | 100m2 |
| 62 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 14,645 | m2 |
| 63 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 64 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 65 | Cửa đi thép vân gỗ 2 cánh ô kính, khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II chương V trong E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 66 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 46,29 | m2 |
| 67 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn 6,38mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 46,5018 | m2 |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 73 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Mục II chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 74 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4523 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V trong E-HSMT | 64,44 | m2 |
| 76 | Gia công thang sắt mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 77 | Sơn tĩnh điện thang lên mái | Mục II chương V trong E-HSMT | 24 | kg |
| 78 | Lắp dựng thang sắt | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 79 | Tay vịn cầu thang tròn D60 gỗ lim Nam Phi | Mục II chương V trong E-HSMT | 11,8 | md |
| 80 | Gia công lan can Inox | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II chương V trong E-HSMT | 24,7524 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 619,7918 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 842,1021 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 118,795 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 512,984 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 115,2048 | m2 |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 56,736 | m |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 358,82 | m |
| 89 | Vét chỉ lõm | Mục II chương V trong E-HSMT | 353,208 | m |
| 90 | Đắp khóa vòm | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Đắp đầu cột trục 2,9 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Đắp họa tiết trang trí trục 2, trục A | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 177,975 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 23,431 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 37,8412 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn Granite nhân tạo - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 370,2868 | m2 |
| 97 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối. Tấm 600x600x0,6 mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 99,02 | m2 |
| 98 | Vách ngăn vệ sinh - tấm compact HPL loại 1 xuất xứ Trung Quốc dày 12mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 18,8256 | m2 |
| 99 | Gia công hệ khung đỡ bằng Inox 304 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 100 | Lắp đặt khung và kết cấu đỡ thiết bị | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 101 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu Anh quốc vào tường sử dụng keo dán (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mục II chương V trong E-HSMT | 268,0987 | m2 |
| 102 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II chương V trong E-HSMT | 202,0172 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 126,6088 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.470,291 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 738,587 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,0528 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,9546 | 100m2 |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1578 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,8397 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0962 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 113 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 114 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,1386 | m3 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 22,899 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,5888 | m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 121 | Cút sành | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,217 | m3 |
| 123 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 124 | Lắp đặt xí bệt | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (để bàn) | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa (vòi chậu) | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 130 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF410 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 131 | Xi phông nhựa BF405P | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt giá treo | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Mục II chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Dây mềm cấp nước A-701-7 | Mục II chương V trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 143 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Van một chiều đồng lá lật MBV- PN10 DN20 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 15mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 179 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 180 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo (gồm chếch d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 195 | Si pông D90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 202 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 204 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 206 | Cầu chắn rác | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,784 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,7651 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0776 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,2746 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | m3 |
| 7 | Lắp dựng bu lông chân cột M16x450 | Mục II chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,4629 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2781 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 16,6849 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 40,4316 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3272 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3272 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,712 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,712 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 81,0144 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,2254 | 100m2 |
| 20 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 13,392 | m |
| C | SAN NỀN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 22,3934 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2.266,0319 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,9043 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3375 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 16,5292 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2966 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,7003 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2867 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,8936 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 20,5678 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,6728 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 143,3355 | m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,0732 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 22,1127 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 30,6072 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,56 | m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,0652 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1674 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4275 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,3484 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen Ấn Độ vào tường sử dụng keo dán (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mục II chương V trong E-HSMT | 58,232 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 683,5261 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1646 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cổng sắt | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 31 | Bánh xe thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Bộ then cổng TC40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Bản lề 125NO-No1 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Khóa treo MK-06E | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5293 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5293 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 18,4554 | 1m2 |
| 38 | Hoa sắt vuông 16x16 trọng lượng 22-26kg/m2 cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mục II chương V trong E-HSMT | 24,186 | m2 |
| 39 | Mũ trụ bằng gang đúc | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 683,5261 | m2 |
| 41 | Bộ chữ Inox mạ đồng cao 250mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Bộ chữ Inox mạ đồng cao 100mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Cổng xếp Inox 304 cao 1,6m (bao gồm dây dẫn hướng chưa có mô tơ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,5 | m |
| 44 | Mô tơ kéo cổng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 32 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn cầu) | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,402 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 120,6 | m3 |
| 50 | Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 804 | m2 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,4326 | 1m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2635 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,2163 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 15,2381 | m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 72,6837 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 15,456 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm(cắt từ gạch lát 600x600mm), XM PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 59 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen Ấn Độ vào tường sử dụng keo dán (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mục II chương V trong E-HSMT | 33,12 | m2 |
| D | CẤP ĐIỆN NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn Led panel 30x120 ,50W | Mục II chương V trong E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ĐÈN LED ỐP TRẦN D220 22W | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led downligh D110/9W | Mục II chương V trong E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V | Mục II chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/250V | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250A | Mục II chương V trong E-HSMT | 57 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16 | Mục II chương V trong E-HSMT | 54 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 | Mục II chương V trong E-HSMT | 73 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ĐÈN PHA LED CHIẾU HẮT ; 50W | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A | Mục II chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện KT 700x500x200 sơn tĩnh điện đặt trong nhà | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện KT 600x500x180 sơn tĩnh điện đặt trong nhà | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 Modul | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 Modul | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-75A-22KA | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-50A-18KA | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 75/5A | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~75A + Chuyển mạch 3 vị trí | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) lẻ | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Thanh cái đồng | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | kg |
| 28 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCB 3P-20A-10KA (TÉP) | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-40A-10KA (TÉP) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-30A-10KA (TÉP) | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-20A-6KA (TÉP) | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-16A-6KA (TÉP) | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-40A-10KA (TÉP) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-30A-10KA (TÉP) | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KA (TÉP) | Mục II chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 36 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP) | Mục II chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 37 | Cáp 4 lõi hạ thế CU/XLPE/PVC (4x10 mm2) | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 38 | Dây tiếp địa :CU/PVC (1 x 10 )mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 39 | Cáp 2 lõi hạ thế CU/XLPE/PVC (2x2,5 mm2) | Mục II chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 250 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.000 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 940 | m |
| 44 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x6.0 MM2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 125 | m |
| 46 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x2.5 MM2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 500 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 375 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 65 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 559 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 162 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D32mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D50mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mục II chương V trong E-HSMT | 11 | máy |
| 54 | Phụ kiện ống đồng, ống bảo ôn, băng dính… (TB 5m/máy - lắp đặt hoàn thiện) | Mục II chương V trong E-HSMT | 11 | máy |
| E | ĐIỆN NGUỒN NHÀ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D85/65 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Công tác tạm tính đầu cosse ép đồng 25;16, co nhiệt... | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | gói |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2688 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0848 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 8 | Gạch đặc kích thước: 210x100x60mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 840 | viên |
| 9 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 84 | m |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp hạ thế | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| F | ĐIỆN CỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cầu D300 bóng Led 20W | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp 2 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 2 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đường kính ống 32/25 mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1974 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1351 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0623 | 100m3 |
| 12 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 61,7 | m |
| 13 | Gạch đặc kích thước: 220 x 105 x60mm, 210x100x60mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 617 | viên |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp hạ thế | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Coss ép đồng hạ thế + co nhiệt .. | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | gói |
| G | CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo Stormaster ESE 50 (khớp đồng), bán kính bảo vệ C3 71 m | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị đếm sét CDR-1, bán kính 131 m | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Cột đỡ kim thu sét inox D42x3mm, dài 5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 14,6667 | kg |
| 6 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cáp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cáp đồng trần M70 | Mục II chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường | Mục II chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhà | Mục II chương V trong E-HSMT | 50 | bộ |
| 10 | bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 300x200x200mm kèm cầu đấu | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4m | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cọc |
| 13 | Thuê máy kiếm tra điện trở | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Ca |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Mục II chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm D32mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA, 1ns: CPS NANO PLUS 160KA 3 PHASE WYE 230V | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | BỘ |
| 19 | Bản đồng tiếp địa EB-A-G1 500x100x5 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cáp đồng trần M70 | Mục II chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 21 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường , cáp đồng bọc M70 dọc theo tường tủ xuống bãi cọc | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4m | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cọc |
| 23 | Kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Hóa chất giảm điện trở 2 hệ thống | Mục II chương V trong E-HSMT | 140 | kg |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 27 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Băng đồng dẹt 25x3 ( hoặc cáp trần 70mm2) | Mục II chương V trong E-HSMT | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm D32mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| H | TRỒNG CÂY XANH KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Mua đất mầu trồng cây thảm | Mục II chương V trong E-HSMT | 105,84 | m3 |
| 2 | Thảm cây dâm bụt thái (16 cây/ m2) | Mục II chương V trong E-HSMT | 78,3 | m2 |
| 3 | Thảm cây nguyệt quế (25 cây/ m2) | Mục II chương V trong E-HSMT | 102,8 | m2 |
| 4 | Thảm cỏ lạc | Mục II chương V trong E-HSMT | 122,3 | |
| 5 | Thảm cây ngũ sắt thái(25 cây /m2) | Mục II chương V trong E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 6 | Thảm cây chuỗi ngọc(25 cây/ m2) | Mục II chương V trong E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 7 | Thảm cây tai tượng(25 cây/m2) | Mục II chương V trong E-HSMT | 11,8 | m2 |
| 8 | Cây Bàng Đài Loan( ĐK gốc 10-12 cm cao 3m) | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | Cây |
| 9 | Cây Lát Xoan( ĐK gốc 10-12 cm cao 2,5 m) | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | Cây |
| 10 | Cây Giáng Hương ( ĐK gốc 10-12 cm cao 2,5m) | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | Cây |
| 11 | Cây Phượng Vỹ( ĐK gốc 10-12 cm cao 2,5 m) | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | Cây |
| I | BÁO CHÁY ĐÈN THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery) ) Loại 4 kênh (4 zone) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông + đèn chớp báo cháy | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật tầng | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG | Mục II chương V trong E-HSMT | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D20mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2h | Mục II chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt có lưu điện 2h | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D16mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ ( LẮP ĐẶT THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack âm thanh 27U | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm chọn 16 vùng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt bộ tiền khuếch đại | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt amply đa kênh công suất 240W | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt bộ phát thông báo khẩn | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt micro chọn vùng | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Bộ phát nhạc CD/USB | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt bộ cấp nguồn | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa treo tường 10W | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | 1 loa |
| 10 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVA | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 12 | Cài đặt Switch 24 cổng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 13 | Lắp đặt Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trung | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 14 | Cài đặt Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trung | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 15 | Lắp đặt Bộ phát Wifi indoor | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 16 | Cài đặt Bộ phát Wifi indoor | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | Thiết bị |
| 17 | Lắp đặt Patch Panel 24 cổng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | Patch panel |
| 18 | Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổng | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | Node |
| 19 | Lắp đặt Dây nhảy CAT6 (1 sợi 2 đầu) | Mục II chương V trong E-HSMT | 24 | Đầu |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ ( LẮP ĐẶT VẬT TƯ) | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh - cáp 18AWG 1 đôi chống nhiễu | Mục II chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20 | Mục II chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 | Mục II chương V trong E-HSMT | 45 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20 | Mục II chương V trong E-HSMT | 380 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45 | Mục II chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| L | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 14,7488 | 1m3 |
| 2 | Dung dịch Map Boxer 30EC, định mức 14 lít/1m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 206,486 | lít |
| 3 | Vật liệu phụ: 12% vật liệu chính | Mục II chương V trong E-HSMT | 24,7783 | lít |
| 4 | Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7) định mức 1,3 công/1m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 19,1737 | công |
| 5 | Máy phun hóa chất: 0,4 ca/1m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,8996 | ca |
| 6 | Đầm : 0,3 ca /1m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,4247 | ca |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 14,749 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 18,0324 | 1m3 |
| 9 | Dung dịch Map Boxer 30EC, định mức 14 lít/1m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 252,448 | lít |
| 10 | Vật liệu phụ: 12% vật liệu chính | Mục II chương V trong E-HSMT | 30,2938 | lít |
| 11 | Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7) định mức 1,3 công/1m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 23,4416 | công |
| 12 | Máy phun hóa chất: 0,4 ca/1m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,2128 | ca |
| 13 | Đầm : 0,3 ca /1m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,4096 | ca |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 18,032 | m3 |
| 15 | Dung dịch Map Boxer 30EC, định mức 3 lít/1m2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 523,38 | lít |
| 16 | Vật liệu phụ: 13% vật liệu chính | Mục II chương V trong E-HSMT | 68,0394 | lít |
| 17 | Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7) định mức 0,13 công/1m2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 22,6798 | công |
| 18 | Máy phun hóa chất: 0,07 ca/1m2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 12,2122 | ca |
| 19 | Máy bơm nước 0,75KW: 0,06 ca /1m2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,4676 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.881223E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã thi công 1 công trình có hạng mục thi công móng là ép cọc.-Tương tự về quy mô: Theo giá trị yêu cầu dưới đây:( Tài liệu chứng minh còn hiệu lực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.( Tài liệu chứng minh còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành dân dụng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh còn hiệu lực) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp các ngành kỹ thuật. Có chứng chỉ an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách an toàn thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hặc 02 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy Đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 8 | Máy khoan, cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Cần cẩu | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy đầm 9-16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy ép cọc bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi