Gói thầu: Gói thầu số 03: Duy trì, chăm sóc cây bóng mát; cắt xén thảm cỏ, vỉa hè bằng máy; duy trì cây tại dải phân cách, đường viền; tưới thảm cỏ, cây viền; Bảo vệ khu công nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM DỊCH VỤ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ VĨNH PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Duy trì, chăm sóc cây bóng mát; cắt xén thảm cỏ, vỉa hè bằng máy; duy trì cây tại dải phân cách, đường viền; tưới thảm cỏ, cây viền; Bảo vệ khu công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186475 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn quản lý, vận hành khu công nghiệp Bá Thiện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 18:17:00 đến ngày 2021-12-12 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,244,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 561.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật. - Scan từ bản gốc: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.710.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường, kỹ thuật môi trường, kinh tế vận tải hoặc tương đương.- Scan kèm theo bản gốc các tài liệu để chứng minh khả năng huy động:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Có Chứng minh nhân dân, căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc thẻ ATVSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường; Nhân sự quản lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường, kỹ thuật môi trường, kinh tế vận tải; công nghệ thông tin, kỹ thuật hoặc tương đương- Scan kèm theo bản gốc các tài liệu để chứng minh khả năng huy động:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc thẻ ATVSLĐ + Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Chứng minh nhân dân, căn cước công dân hoặc Hộ chiếu, giấy khai sinhĐối với đội ngũ bảo vệ khu công nghiệp thì phải có Giấy chứng nhận đã qua nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan công an cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 26 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (có tối thiểu 26 công nhân có chứng nhận phù hợp với công việc đảm nhận)- Scan kèm theo bản gốc các tài liệu để chứng minh khả năng huy động:+ Có chứng chỉ hoặc thẻ ATVSLĐ+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;+ Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Chứng minh nhân dân, căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Đối với đội ngũ bảo vệ khu công nghiệp thì phải có Giấy chứng nhận/chứng chỉ đủ điều kiện nghiệp vụ bảo vệ theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trang thiết bị lao động, bảo hộ lao động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ trang thiết bị lao động, bảo hộ lao động thuộc sở hữu của Nhà thầu; cụ thể là: Xẻng, cuốc, liềm, dao rựa, cưa tay, xén làm cỏ, xà beng, kéo cắt tủa, ủng lao động, mũ nón, cáo mưa, găng tay các loại, chổi cọ có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 2-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là máy vẫn còn hoạt động tốt hoặc máy mới thuộc sở hữu của Nhà thầu có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe bồn tưới nước 8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của Nhà thầu; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động ôn định, thuộc sở hữu của Nhà thầu có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 5-Đèn pin Led | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động ôn định, thuộc sở hữu của Nhà thầu có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 6-Gậy cao su | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động ôn định, thuộc sở hữu của Nhà thầu có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM DỊCH VỤ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ VĨNH PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Duy trì, chăm sóc cây bóng mát; cắt xén thảm cỏ, vỉa hè bằng máy; duy trì cây tại dải phân cách, đường viền; tưới thảm cỏ, cây viền; Bảo vệ khu công nghiệp Dự án: Các gói thầu năm 2022 tại Khu công nghiệp Bá Thiện (Phân khu II) Các gói thầu năm 2022 tại Khu công nghiệp Bá Thiện (Phân khu II) huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn quản lý, vận hành khu công nghiệp Bá Thiện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao công chứng hoặc chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; - Hồ sơ chứng minh không nợ đọng thuế; - Bản gốc hoặc bản sao công chứng của các tài liệu gồm: Hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng minh thư, giấy khai sinh của những cán bộ chủ chốt, công nhân. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định - E- HSDT bản gốc của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm dịch vụ hỗ trợ đầu tư Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm dịch vụ hỗ trợ đầu tư Vĩnh Phúc - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm dịch vụ hỗ trợ đầu tư Vĩnh Phúc - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm dịch vụ hỗ trợ đầu tư Vĩnh Phúc – Khu công nghiệp Bá Thiện huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trung tâm dịch vụ hỗ trợ đầu tư Vĩnh Phúc - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | 1 cây/năm | 510 | |
| 2 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (mỗi tháng làm 1 lần, 1 năm 12 lần) | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (mỗi tháng làm 1 lần, 1 năm 12 lần) | 100m2/lần | 2.231,88 | |
| 3 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (mỗi thấng làm 1 lần, 1 năm 12 lần) | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy (mỗi thấng làm 1 lần, 1 năm 12 lần) | 100m2/lần | 1.555,56 | |
| 4 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 100m2/năm | 24,84 | |
| 5 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (Tưới đủ 12 tháng, mỗi tháng 4 lần; 48 lần/1 năm) | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (Tưới đủ 12 tháng, mỗi tháng 4 lần; 48 lần/1 năm) | 100m2/lần | 10.119,84 | |
| 6 | Bảo vệ tại 3 chốt (mỗi chốt 3 người) làm việc trong 12 tháng | Bảo vệ tại 3 chốt (mỗi chốt 3 người) làm việc trong 12 tháng | người | 9 | |
| 7 | Tổ tuần tra cơ động làm việc trong 12 tháng | Tổ tuần tra cơ động làm việc trong 12 tháng | người | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 561.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 561.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Có ít nhất 03 hợp đồng tương tự: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật. - Scan từ bản gốc: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.710.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường, kỹ thuật môi trường, kinh tế vận tải hoặc tương đương.- Scan kèm theo bản gốc các tài liệu để chứng minh khả năng huy động:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Có Chứng minh nhân dân, căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc thẻ ATVSLĐ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường; Nhân sự quản lý | 2 | Kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường, kỹ thuật môi trường, kinh tế vận tải; công nghệ thông tin, kỹ thuật hoặc tương đương- Scan kèm theo bản gốc các tài liệu để chứng minh khả năng huy động:+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;+ Có chứng chỉ hoặc thẻ ATVSLĐ + Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Chứng minh nhân dân, căn cước công dân hoặc Hộ chiếu, giấy khai sinhĐối với đội ngũ bảo vệ khu công nghiệp thì phải có Giấy chứng nhận đã qua nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan công an cấp. | 5 | 2 |
| 3 | Công nhân | 26 | Công nhân kỹ thuật (có tối thiểu 26 công nhân có chứng nhận phù hợp với công việc đảm nhận)- Scan kèm theo bản gốc các tài liệu để chứng minh khả năng huy động:+ Có chứng chỉ hoặc thẻ ATVSLĐ+ Bằng cấp chuyên môn phù hợp;+ Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.+ Chứng minh nhân dân, căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Đối với đội ngũ bảo vệ khu công nghiệp thì phải có Giấy chứng nhận/chứng chỉ đủ điều kiện nghiệp vụ bảo vệ theo quy định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trang thiết bị lao động, bảo hộ lao động | Có đầy đủ trang thiết bị lao động, bảo hộ lao động thuộc sở hữu của Nhà thầu; cụ thể là: Xẻng, cuốc, liềm, dao rựa, cưa tay, xén làm cỏ, xà beng, kéo cắt tủa, ủng lao động, mũ nón, cáo mưa, găng tay các loại, chổi cọ có giấy tờ chứng minh kèm theo | 50 |
| 2 | Máy cắt cỏ | Là máy vẫn còn hoạt động tốt hoặc máy mới thuộc sở hữu của Nhà thầu có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 3 | Xe bồn tưới nước 8m3 | Còn hoạt động tốt, là sở hữu của Nhà thầu; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 4 | Bộ đàm | Hoạt động ôn định, thuộc sở hữu của Nhà thầu có giấy tờ chứng minh kèm theo | 11 |
| 5 | Đèn pin Led | Hoạt động ôn định, thuộc sở hữu của Nhà thầu có giấy tờ chứng minh kèm theo | 11 |
| 6 | Gậy cao su | Hoạt động ôn định, thuộc sở hữu của Nhà thầu có giấy tờ chứng minh kèm theo | 11 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi