Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205570-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 15:53:00 đến ngày 2021-12-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,452,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 430,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.435E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục: nền, móng CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có hạng mục đường giao thông được Chủ đầu tư xác nhận- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục nền, móng CPĐD, mặt đường bê tông nhựa) trong 03 năm trở lại đâyTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành Cảnh quan hoa viên hoặc Nông học hoặc lâm nghiệp hoặc trồng trọt hoặc khoa học cây trồng.- 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Tài liêu chứng minh: - Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn (tải trọng chuyên chở hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-ThÔ tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (tưới) nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Xe cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Xe thang hoặc xe nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy xóa vạch sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, n | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông Điều chỉnh kích thước dải phân cách giữa mở rộng mặt đường Hoàng Quốc Việt 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế - ngân sách thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). - Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực: thi công giao thông (hoặc đường bộ) hạng III trở lên đối với nhà thầu thực hiện thi công hạng mục nền mặt đường và đèn tín hiệu giao thông (Bản Scan được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu trên thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 430.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404)
+ Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông Vận tải Hà Nội Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông Đại chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG PHẦN XÉN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào phá dỡ bó vỉa cũ, gạch vỉa hè cũ, đất cấp IV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,136 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,566 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,245 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 141,534 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42,433 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 141,444 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56,578 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,46 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 141,444 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 141,444 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 141,444 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTKBVTC được duyệt | 141,444 | 100m2 |
| 13 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,948 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,948 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,948 | 100m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.529,86 | m2 |
| 17 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 622,58 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ biển báo đến vị trí thiết kế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Biển báo vuông 60x60cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Cột biển báo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,44 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,24 | m3 |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.681,4 | m |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 99,4 | m3 |
| 26 | Sơn trắng đỏ bó vỉa 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.767,07 | m2 |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x50cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 89,31 | m |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,41 | m3 |
| 29 | Sơn trắng đỏ bó vỉa 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42,87 | m2 |
| 30 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64,64 | m |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,75 | m3 |
| 32 | Sơn trắng đỏ bó vỉa 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31,03 | m2 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 30x30x3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 96,96 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,76 | m3 |
| 35 | Rải bạt nilon chống mất nước xi măng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,97 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,291 | 100m3 |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,076 | 100m |
| 38 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,069 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,462 | 100m3 |
| 40 | Lát gạch block, chiều dày 5,5cm (tính gạch tận dụng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,3 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ thu hồi cấu kiện bê tông tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 89 | 1 cấu kiện |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,806 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 94,388 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,852 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 67,688 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 160,327 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,642 | m3 |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép khung cổ ga L75x75x8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,45 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép khung cổ ga L75x75x8 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,45 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,367 | 100m2 |
| 51 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,242 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,947 | tấn |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép khung cổ ga L90x90x10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,237 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép khung cổ ga L90x90x10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,237 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,806 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 89 | cấu kiện |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,937 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,624 | 100m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,656 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,856 | m3 |
| 64 | Vữa Vmat Grout M80 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,238 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,229 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,318 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M30x1750x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, D65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,447 | 100m3 |
| 70 | Tháo dỡ, di chuyển biển báo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt biển báo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Vận chuyển đất, đất cấp IV (bãi Pháp Vân) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,321 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, đất cấp II (Bãi Km22 Đại lộ Thăng Long) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 157,814 | 100m3 |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây. Cây loại 2 Cây Cau vua | Theo HSTKBVTC được duyệt | 119 | cây |
| 2 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát. Cây loại 2 (Cây Chẹo, Lát) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 286 | cây |
| 3 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát. Cây loại 2 (Cây Muồng) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cây |
| 4 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát. Cây loại 2 (Cây Xà cừ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cây |
| 5 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Theo HSTKBVTC được duyệt | 299 | cây/tháng |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm - Duy trì 3 tháng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29,9 | 10 cây/tháng |
| 7 | Đánh chuyển, chăm sóc cây cảnh. ĐK bầu ≥ 50 cm (Tận dụng trồng lại) (Đại, Cọ dầu, Ngâu, Cọ cảnh) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 886 | cây |
| 8 | Đánh chuyển, chăm sóc cây khóm (Cau bụi) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | cây/tháng |
| 9 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm không thực hiện cắt tỉa. (Cọ dầu, Ngâu, Cau, Cọ cảnh) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 91,1 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 10 | Đánh chuyển, trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. (Hoa giấy, Ngũ gia bì, Cỏ lá tre, Tai tượng, Ngâu, Đồi Mồi, Dứa tím, Dương xỉ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9.202,44 | m2/tháng |
| 11 | Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9.202,44 | m2/tháng |
| 12 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 50x50 cm (Cây Ngâu) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 399 | cây |
| 13 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 10x10 cm (Cỏ lá tre tận dụng lại, Tai tượng, Ngâu, Dương xỉ, Đồi mồi, Dứa tím) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24.167,89 | cây |
| 14 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 80x80 cm (Cọ cảnh, Đại, cọ dầu, Cau bụi, chẹo tận dụng lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 648 | cây |
| 15 | Vận chuyển bốc xếp cây mảng Nút giao ĐL Thăng Long - tỉnh lộ 70 (Hoa Giấy, Ngũ gia bì) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,308 | 1000 cây |
| 16 | Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ ngang là (>=150cm)- Cự ly 24.8km (Cây Chẹo) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,249 | 1000 cây |
| 17 | Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ là (>=150cm) - Cự ly 8.2km (Muồng Lát, Xà cừ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,014 | 1000 cây |
| 18 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 75,03 | 100m2/lần |
| 19 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm- Duy trì 3 tháng (Bàng lá nhỏ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,7 | 10 cây/tháng |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp chóa đèn LED 180W - DIMMING lên cột 10m hiện có | Theo HSTKBVTC được duyệt | 148 | bộ |
| 2 | Lắp chóa đèn pha LED 200W lên cột 17m hiện có | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 3 | Di chuyển cột đèn trang trí vào vị trí mới | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cột |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x525 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột + thanh giắt Dinrail | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bảng |
| 6 | Lắp đặt aptomat Atomat 1P/6A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6x2500 + râu + tai bắt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Luồn dây lên đèn 3x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,46 | 100m |
| 10 | Rải ngầm cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,47 | 100m |
| 11 | Rải dây đồng M10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,47 | 100m |
| 12 | Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,25 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,75 | m3 |
| 14 | Đầu cốt đồng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 634 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,91 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,909 | 100m3 |
| 17 | Đào hố móng cột trên nền đất cấp 2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,75 | m3 |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | đầu cáp |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | đầu cáp |
| 20 | Đánh số cột thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 10 cột |
| 21 | Băng báo hiệu cáp 0,2 tiêu chuẩn nghành điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 325 | m |
| 22 | Thu hồi chóa đèn đường phố hiện có | Theo HSTKBVTC được duyệt | 148 | bộ |
| 23 | Thu hồi chóa đèn pha hiện có | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 178 | cái |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp II (bãi Km22 Đại lộ Thăng Long) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| D | DI CHUYỂN ĐÈN TÍN HIỆU CỘT CAMERA | |||
| 1 | Cột THGT côn mạ kẽm cao 4,4m lắp tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn 7m lắp tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Cột camera lắp tận dụng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cột |
| 4 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Khung móng M24x8x1375 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0329 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2012 | tấn |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | đầu cáp |
| 9 | Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3709 | km |
| 10 | Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x2,5mm2 cấp nguồn camera | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3079 | km |
| 11 | Rải cáp ngầm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,5748 | 100m |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | đầu cáp |
| 13 | Đánh số cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9 | m2 |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 15 | Đào móng cột 4m4, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,152 | m3 |
| 16 | Đào móng cột 6m2 vươn 7 + cột camera, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,96 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,112 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II (bãi Km22 Đại lộ Thăng Long) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1411 | 100m3 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Thép hộp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,645 | tấn |
| 2 | Thép tròn D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,8 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,445 | tấn |
| 4 | Hàng rào tôn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 89,76 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào tôn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8.976 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 180x200 cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo công trường, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo đường hẹp, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 66 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.435E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục: nền, móng CPĐD, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có hạng mục đường giao thông được Chủ đầu tư xác nhận- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có hạng mục nền, móng CPĐD, mặt đường bê tông nhựa) trong 03 năm trở lại đâyTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | - 03 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Công nghệ kỹ thuật giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành Cảnh quan hoa viên hoặc Nông học hoặc lâm nghiệp hoặc trồng trọt hoặc khoa học cây trồng.- 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.Tài liêu chứng minh: - Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn (tải trọng chuyên chở hàng hóa) | Hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy cào bóc mặt đường | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt khe MCD | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy rải BTN | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | ThÔ tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (tưới) nhựa đường) | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng) | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Xe cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Xe thang hoặc xe nâng ≥ 12m | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy xóa vạch sơn | Hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi