Gói thầu: Cung cấp, sản xuất Ấn phẩm tuyên truyền phục vụ sự kiện Tuần Ngày Việt Nam ở nước ngoài năm 2021, gồm: - Bộ ảnh triển lãm về các di sản thế giới tại Việt Nam - Video Clip giới thiệu, quảng bá văn hóa ẩm thực Việt Nam - Một số sản phẩm văn hóa đặc trưng của Việt Nam (bao gồm kinh phí sản xuất và vận chuyển sang nước ngoài) - Số hóa, thiết kế và triển lãm bộ tranh của các danh họa Việt Nam (bao gồm kinh phí sản xuất và vận chuyển sang nước ngoài)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ NGOẠI GIAO |
| Tên gói thầu | Cung cấp, sản xuất Ấn phẩm tuyên truyền phục vụ sự kiện Tuần Ngày Việt Nam ở nước ngoài năm 2021, gồm: - Bộ ảnh triển lãm về các di sản thế giới tại Việt Nam - Video Clip giới thiệu, quảng bá văn hóa ẩm thực Việt Nam - Một số sản phẩm văn hóa đặc trưng của Việt Nam (bao gồm kinh phí sản xuất và vận chuyển sang nước ngoài) - Số hóa, thiết kế và triển lãm bộ tranh của các danh họa Việt Nam (bao gồm kinh phí sản xuất và vận chuyển sang nước ngoài) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158818 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ phục vụ sự kiện Tuần/Ngày Việt Nam ở nước ngoài năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 18:29:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,520,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.520.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 756.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp, sản xuất Ấn phẩm tuyên truyền phục vụ sự kiện bao gồm (Thiết kế, Cung cấp ảnh triển lãm; Video Clip giới thiệu và thiết kế triển lãm bộ tranh) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.764.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.292.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kiểm soát biên tập và quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Báo chí hoặc Xã hội học hoặc Xuất bản hoặc Văn học.- Có chứng chỉ hành nghề biên tập theo Quy định tại Luật số 19/2012/QH13 của Quốc hội thông qua ngày 21/6/2012. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết kế |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành thiết kế đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách truyền thông, sản xuất video - Đạo diễn truyền hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, đạo diễn truyền hình, thiết kế đồ họa, thiết kế mỹ thuật, ngôn ngữ, văn hoá, nghệ thuật, báo chí, biên kịch hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách truyền thông, sản xuất video - Biên tập viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành báo chí (báo in, báo nói, báo hình và báo điện tử) ngôn ngữ, văn hóa, truyền thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách truyền thông, sản xuất video - Kỹ thuật viên, kỹ thuật dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, công nghệ điện ảnh truyền hình, thiết kế đồ họa, công nghệ thông tin, điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách truyền thông, sản xuất video - Phát thanh viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành báo chí, phát thanh truyền hình ngôn ngữ, văn hóa, truyền thông, khoa học xã hội nhân văn hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách truyền thông, sản xuất video - Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành quay phim, báo chí, sân khấu, kỹ thuật điện ảnh, đạo diễn hình ảnh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về ngôn ngữ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xã hội học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hạng mục số hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống dựng đồ họa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy quay phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | BỘ NGOẠI GIAO |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, sản xuất Ấn phẩm tuyên truyền phục vụ sự kiện Tuần Ngày Việt Nam ở nước ngoài năm 2021, gồm: - Bộ ảnh triển lãm về các di sản thế giới tại Việt Nam - Video Clip giới thiệu, quảng bá văn hóa ẩm thực Việt Nam - Một số sản phẩm văn hóa đặc trưng của Việt Nam (bao gồm kinh phí sản xuất và vận chuyển sang nước ngoài) - Số hóa, thiết kế và triển lãm bộ tranh của các danh họa Việt Nam (bao gồm kinh phí sản xuất và vận chuyển sang nước ngoài) Cung cấp, sản xuất Ấn phẩm tuyên truyền phục vụ sự kiện Tuần/Ngày Việt Nam ở nước ngoài năm 2021 01 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ phục vụ sự kiện Tuần/Ngày Việt Nam ở nước ngoài năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự: hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của HSYC; 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu theo quy định tại Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống). 5. Hợp đồng bản quyền ảnh giữa nhà thầu và tác giả hoặc đơn vị sở hữu bản quyền tác giả 6. Nộp bản in bộ ảnh về các di sản thế giới tại Việt Nam mà nhà thầu đề xuất (kích thước khổ A4)để tham dự gói thầu “Cung cấp, sản xuất Ấn phẩm tuyên truyền phục vụ sự kiện Tuần Ngày Việt Nam ở nước ngoài năm 2021” đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu đểkiểm duyệt. 7. Nhà thầu cung cấp 01 Video Clip demo độ dài 2-3 phút giới thiệu, quảng bá văn hóa ẩm thực Việt Nam(có nội dung theo yêu cầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật tại HSYC này). 8.Có xác nhận của Bảo tàng Mỹ thuật về việc phối hợp cùng Bảo tàng Mỹ thuật thực hiện chụp, số hóa và thiết kế để làm triển lãm bộ tranh của các danh họa Việt Nam tại sự kiện Ngày Việt Nam ở nước ngoài 2021. 9. Các tài liệu khác phục vụ việc đánh giá tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu tại E-CDNT 10.7 - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc bằng cấp nhân sự, CMT nhân sự, các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự + máy móc để thực hiện đối chiếu trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt và Bên mời thầu sẽ mời Nhà thầu tiếp theo vào thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Ngoại giao Việt Nam - Địa chỉ: số 1 Tôn Thất Đàm, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Ngoại giao; Địa chỉ: Số 1 phố Tôn Thất Đàm, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.37992208; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản trị Tài vụ - Bộ Ngoại giao, số 2 Lê Quang Đạo, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Ngoại giao + Địa chỉ: Số 2 Lê Quang Đạo, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 024.37995111 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Một số sản phẩm văn hóa đặc trưng của Việt Nam Nội dung triển khai: sử dụng làm tặng phẩm quảng bá, tuyên truyền trong dịp tổ chức sự kiện Ngày Việt Nam ở nước ngoài 2021 theo hình thức trực tuyến. - Kinh phí bao gồm kinh phí sản xuất và vận chuyển tới các cơ quan đại diện. | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | gói | 1 | |
| 2 | Bộ triển lãm về các di sản thế giới tại Việt NamThiết kế và sản xuất bộ ảnh gồm ảnh và giá đỡ về 8 di sản Thế giới tại Việt Nam (được ghi danh bởi UNESCO). Mỗi bộ gồm 25 khung ảnh để sử dụng để trưng bày tại các sự kiện tại các cơ quan đại diện của ta tại nước ngoài.- Kinh phí bao gồm kinh phí sản xuất và vận chuyển tới các cơ quan đại diện. | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | bộ | 6 | |
| 3 | Số hóa và triển lãm bộ tranh của các danh họa Việt NamPhối hợp cùng Bảo tàng Mỹ thuật thực hiện chụp, số hóa và thiết kế để làm triển lãm bộ tranh của các danh họa Việt Nam tại sự kiện Ngày Việt Nam ở nước ngoài 2021.- Kinh phí bao gồm kinh phí sản xuất và vận chuyển tới các cơ quan đại diện. | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | gói | 1 | |
| 4 | Video ClipClip giới thiệu về văn hóa ẩm thực Việt Nam.- Kinh phí bao gồm kinh phí dịch sản xuất (đối với clip ẩm thực) và vận chuyển tới các cơ quan đại diện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.52E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 756.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.520.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 756.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp, sản xuất Ấn phẩm tuyên truyền phục vụ sự kiện bao gồm (Thiết kế, Cung cấp ảnh triển lãm; Video Clip giới thiệu và thiết kế triển lãm bộ tranh) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.764.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.292.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm soát biên tập và quản lý chung | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Báo chí hoặc Xã hội học hoặc Xuất bản hoặc Văn học.- Có chứng chỉ hành nghề biên tập theo Quy định tại Luật số 19/2012/QH13 của Quốc hội thông qua ngày 21/6/2012. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách thiết kế | 5 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành thiết kế đồ họa | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách truyền thông, sản xuất video - Đạo diễn truyền hình | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, đạo diễn truyền hình, thiết kế đồ họa, thiết kế mỹ thuật, ngôn ngữ, văn hoá, nghệ thuật, báo chí, biên kịch hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách truyền thông, sản xuất video - Biên tập viên | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành báo chí (báo in, báo nói, báo hình và báo điện tử) ngôn ngữ, văn hóa, truyền thông hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách truyền thông, sản xuất video - Kỹ thuật viên, kỹ thuật dựng | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật truyền hình, công nghệ điện ảnh truyền hình, thiết kế đồ họa, công nghệ thông tin, điện tử hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách truyền thông, sản xuất video - Phát thanh viên | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành báo chí, phát thanh truyền hình ngôn ngữ, văn hóa, truyền thông, khoa học xã hội nhân văn hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách truyền thông, sản xuất video - Quay phim | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành quay phim, báo chí, sân khấu, kỹ thuật điện ảnh, đạo diễn hình ảnh hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 8 | Phụ trách về ngôn ngữ | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xã hội học | 3 | 1 |
| 9 | Phụ trách kỹ thuật in | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ in | 3 | 1 |
| 10 | Phụ trách hạng mục số hóa | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống dựng đồ họa | Phù hợp thực hiện sản xuất chương trình của gói thầu này | 1 |
| 2 | Máy in | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy quay phim | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy tính | Hoạt động tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi