Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211207023-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211205286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 18:46:00 đến ngày 2021-12-12 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,175,180,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục chính tương tự như xây dựng cải tạo sửa chữa hoặc xây mới; lắp đặt thiết bị tập thể dục, khuôn viên cây cảnh ≥ 1.500.000.000 đồng. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự1. Hợp đồng thi công và bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán (Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)3. Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình vốn ngoài ngân sách nhà nướcGhi chú: Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng đô thị. (có kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng))+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên+ Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Cam kết chỉ huy trưởng không đảm nhận chỉ huy trưởng công trình nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị tập thể dục
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kỹ thuật (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng))+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khuôn viên cây cảnh, cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc hoa viên cây cảnh (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng đô thị (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (máy xúc) (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng khu cây xanh, vườn hoa tại phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng 8, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP đầu tư phát triển hạ tầng Phú Minh. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH KLC tư vấn và xây dựng. + Đơn vị tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Thái Nguyên + Đơn vị tư vấn lập E- HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Bình + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng 8, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có) - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự…. tài liệu chứng minh huy động nhân sự, thiết bị...) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu để đối chiếu với E-HSDT trước khi bước vào thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên, Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.858.156 , Fax : 02083.854.998
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỒN HOA, LÁT NỀN
B PHẦN PHÁ DỠ:
1Phá dỡ kết cấu bê tôngHSTK159,8836m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépHSTK39,97m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemHSTK314,34m2
4Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnHSTK2,25100m3
5Vận chuyển bê tông phế thải bằng ôtô tự đổHSTK2,25100m3
6Đào nền đường đất cấp IIIHSTK2,2021100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp IIIHSTK2,2021100m3
C PHẦN XÂY MỚI
1Đào đất móng băng đất cấp IIIHSTK105,3104m3
2Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100HSTK22,3644m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày HSTK89,0948m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày HSTK2,4792m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75HSTK398,4499m2
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK0,351100m3
7Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 3D KT 30x30cm, vữa XM mác 75HSTK288,0919m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánHSTK14,6256m2
9Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện HSTK84cấu kiện
10Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100HSTK2,94m3
11Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 18,5x35x100cm, vữa XM mác 75HSTK58m
12Bó vỉa hè, bó vỉa cong 18,5x35x100cm, vữa XM mác 75HSTK28m
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgHSTK84cấu kiện
D PHẦN LÁT NỀN
1Đắp cát nền móng công trìnhHSTK29,7618m3
2bê tông nền, đá 1x2, mác 200HSTK59,5236m3
3Lát nền CORIC 40x40cm, vữa XM mác 75HSTK435,9783m2
4Lát nền Terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75HSTK127m2
5Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên khò nhám, vữa XM mác 75HSTK43,2m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100HSTK90,88m2
E MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIHSTK9,45m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100HSTK1,08m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200HSTK6,144m3
4Ván khuôn móng cộtHSTK0,4608100m2
5Lắp đặt khung bản mã đế giàn hoaHSTK24Cái
6Bu lông D20 L=40cm (Cấp độ bền 8.8)HSTK24Bộ
F Mái giàn hoa
1Lắp dựng cột thép các loạiHSTK0,394tấn
2Gia công cột bằng thép hìnhHSTK0,394tấn
3Gia công vì kèo thép hìnhHSTK1,0077tấn
4Sơn tĩnh điện màu xanhHSTK1.401,67kg
G PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP NƯỚC BỒN HOA
H CHIẾU SÁNG
1Cắt bê tông khe co giãn mặt cầuHSTK0,406100m
2Đắp cát móng đường ốngHSTK2,03m3
3bê tông nền, đá 1x2, mác 200HSTK2,03m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmHSTK0,1015100m2
5Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmHSTK0,406100m
I PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IVHSTK3,7632m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200HSTK3,136m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIIHSTK56,88m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90HSTK56,88m3
5Lắp đặt ống ruột gà 40/50:HSTK146,2m
6Băng báo cáp màu vàng khổ 30 (băng báo đường cấp nước)HSTK142,2m
7Rải cáp ngầm đồng bọc PVC 2x6mm2HSTK1,462100m
8Làm tiếp địa cho cột điệnHSTK81 bộ
9Lắp dựng khung móng cộtHSTK8Khung
10Lắp dựng cột đèn sân vườnHSTK81 cột
11Lắp bảng điện cửa cộtHSTK81 bảng
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2.5mmHSTK1,44100m
13Lắp đặt đèn cầuHSTK321 bộ
14Thay tủ điệnHSTK1tủ
15Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơHSTK1cái
16Vận chuyển cột từ Hà Nội lên Thái NguyênHSTK1Chuyến
J PHẦN CẤP NƯỚC
1Đăng ký mở đầu máy nước sạch (mở mới đồng hồ cấp nước)HSTK1Toàn bộ
2Máy bơm tăng áp tự động công suất 800WHSTK1Cái
3Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIHSTK0,7865m3
4Đắp cát nền móng công trìnhHSTK0,0715m3
5Bê tông móng đá 1x2, mác 200HSTK0,143m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao HSTK1,76m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75HSTK0,4256m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75HSTK1,98m2
9Đào đất móng băng đất cấp IIIHSTK1,2m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmHSTK0,12100m
11Ván khuôn tấm đanHSTK0,0034100m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200HSTK0,0365m3
13Cốt thép tấm đanHSTK0,0043tấn
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ HSTK1cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van HSTK1cái
16Đào móng công trình đất cấp IIIHSTK0,3034100m3
17Đào đường ống, đất cấp IIIHSTK20,228m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmHSTK1,47100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmHSTK0,8100m
20Băng báo cáp màu vàng khổ 30 (băng báo đường cấp nước)HSTK227m
21Đầu béc tươi nước Pop-up xoay 360°, 180°HSTK8Bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHSTK6bộ
K CÂY XANH
1Trồng mới cây Sang (Cây cao >7m, tán >2m; đường kính thân 30cm)HSTK15cây
2Trồng mới cây Bàng đài loan (Cây cao >7m; tán >2m; Đường kính thân 15cm)HSTK3cây
3Trồng mới cây hoa giấy leo (Cây cao >1,5m; Đường kính gốc >3cm)HSTK24cây
4Trồng mới cây Thiên tuế (Cây cao >1,5m; Đường kính thân >15cm)HSTK5cây
5Trồng mới cây Thiên tuế (Cây cao >1,0m; Đường kính thân >10cm)HSTK10cây
6Trồng mới cây mẫu đơn (Cây cao >0,5m; Đường kính tán >0,4m)HSTK182cây
7Trồng mới cây trà là (Cây bóc bẹ cao 0,2m)HSTK9cây
8Trồng mới cây trà là (Cây bóc bẹ cao 0,4m)HSTK9cây
9Trồng mới cây trà là (Cây bóc bẹ cao 0,6m)HSTK9cây
10Trồng cây lưỡi hổ (Cây sọc vàng cao >30cm)HSTK12,61m2 trồng dặm/ lần
11Trồng dặm cỏ nhungHSTK8851m2/lần
12Đá cảnh trang trí (1 viên cao >1,2m; 2 viên cao >0,6m; 2 viên cao >0,3m)HSTK4bộ
13Đất màu trồng câyHSTK224m3
L THIẾT BỊ TẬP THỂ DỤC NGOÀI TRỜI
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIHSTK3,78m3
2Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100HSTK0,28m3
3Bê tông cột, đá 1x2, mác 250HSTK1,344m3
4Ván khuôn móng cộtHSTK0,112100m2
M THIẾT BỊ THỂ DỤC
1Lắp đặt khung bản mã đế máy tập thể dục:HSTK8Cái
2Bu lông D16 L=35cm (Cấp độ bền 8.8)HSTK32Bộ
3Tay vai đôi, DxRxC 115x104x150 cmHSTK1Cái
4Xà đơn hai bậc, DxRxC 302x22x228 cmHSTK1Cái
5Xà kép, DxRxC 202x64x143 cmHSTK1Cái
6Lưng bụng, DxRxC 142x123x61 cmHSTK1Cái
7Xoay eo, D158 x C130HSTK1Cái
8Đi bộ trên không, DxRxC 106x52x148 cmHSTK1Cái
9Đi bộ lắc tay, DxRxC 121x62x143 cmHSTK1Cái
10Đạp xe, DxRxC 100x54x117 cmHSTK1Cái
N ĐIỂM DỪNG XE TRÊN TUYẾN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépHSTK11,85m3
2Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnHSTK0,1185100m3
3Vận chuyển bê tông bằng ôtô tự đổHSTK0,1185100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIHSTK0,5135100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIHSTK0,5135100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSTK0,237100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHSTK0,1975100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmHSTK0,79100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmHSTK0,79100m2
10Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện HSTK36cấu kiện
11Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100HSTK1,26m3
12Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 18,5x35x100cm, vữa XM mác 75HSTK22m
13Bó vỉa hè, bó vỉa cong 18,5x35x100cm, vữa XM mác 75HSTK14m
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgHSTK36cấu kiện
15Đào móng cột, trụ, đất cấp IVHSTK0,4m3
16Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100HSTK0,4m3
17Lắp đặt trụ biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmHSTK2cái
18Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cmHSTK2cái
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmHSTK12,99m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục chính tương tự như xây dựng cải tạo sửa chữa hoặc xây mới; lắp đặt thiết bị tập thể dục, khuôn viên cây cảnh ≥ 1.500.000.000 đồng. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự1. Hợp đồng thi công và bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán (Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)3. Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình vốn ngoài ngân sách nhà nướcGhi chú: Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng đô thị. (có kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng))+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên+ Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Cam kết chỉ huy trưởng không đảm nhận chỉ huy trưởng công trình nào khác.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị tập thể dục 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kỹ thuật (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng))+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khuôn viên cây cảnh, cây xanh 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc hoa viên cây cảnh (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng))33
4 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng đô thị (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng))33
5 Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng))33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu (*) Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
2 Ô tô tải tự đổ (*) Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
3 Máy đào (máy xúc) (*) Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
4 Máy cắt bê tông gạch đá Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.3
5 Máy khoan bê tông Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.2
6 Máy dầm dùi bê tông Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
7 Máy hàn điện Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.1
8 Máy trộn bê tông Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->