Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp nguồn và phụ kiện tại phòng máy 2F2 Trung tâm dữ liệu Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208569-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp nguồn và phụ kiện tại phòng máy 2F2 Trung tâm dữ liệu Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 84 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 18:44:00 đến ngày 2021-12-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,136,287,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.204430905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.240886E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét hoặc hợp đồng thi công lắp đặt cáp điện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (Trường hợp Hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét)* Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng; riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.895.402.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.686.206.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điệnCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.Có chứng nhận đào tạo an toàn điện.Kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao độngKèm theo tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.Kèm theo tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động cho tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tải trọng tối thiểu 5 tấn kèm theo Giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe và chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị trong khai thác sử dụng đối với cần cẩu lắp trên ô tô tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ampe kìm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tờ điện kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tờ điện kéo cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan rút lõi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan rút lõi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH VIETTEL - CHT |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt hệ thống cáp nguồn và phụ kiện tại phòng máy 2F2 Trung tâm dữ liệu Bình Dương Đầu tư mở rộng hạ tầng phòng máy 2F2 Trung tâm dữ liệu Bình Dương 84 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp có CC hoặc chứng thực GCN ĐKKD, ĐKKD được cấp theo QĐ của P.luật hoặc QĐTL đối với tổ chức không có ĐKKD (đối với NT là tổ chức) và phải phù hợp với YC gói thầu. TLCM tư cách hợp lệ của người được UQ ĐD NT tham gia ĐT (trong TH UQ). TLCM tư cách hợp lệ của người được UQ ĐD NH ký thư bảo lãnh, XN tín dụng... Các TLCM NT là DN cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo QĐ. Đối với các HĐTT: NT phải kèm các TLCM như: Bản chụp có chứng thực HĐKT + BBNT bàn giao HH đưa vào SD or BBTL đối với các HĐ đã hoàn thành + HĐ; Bản chụp có chứng thực HĐKT + XN của CĐT đối với HĐ đã hoàn thành phần lớn + HĐ. Các TL cần thiết khác C.minh NL và KN theo yêu cầu của BMT. Liệt kê chi tiết DMHH phù hợp với YC về PVCC tại Mẫu 01. Bảng chi tiết HMXL với đầy đủ TSKT, XX, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, NSX (hãng SX) của HH phù hợp với YC tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. Thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo TC của NSX (HSX); HH được SX năm trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày đóng thầu). Tất cả các HH/thiết bị được QĐ trong PVCC nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalo, tài liệu kỹ thuật của NXS (HSX) CM HH dự thầu đáp ứng YCKT của E-HSMT; Catalo, TL KT được SD bằng T.A hoặc T.V; TH các TL này bằng tiếng NN khác thì phải đính kèm bản dịch T.V và NT chịu trách nhiệm về tính chính xác ND bản dịch. Bản dịch T.V có thể dịch toàn bộ TL hoặc TT nội dung nhưng phải CM được HH đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). TH trong catalo ko đầy đủ thông số theo YC của E-HSMT thì NT phải có XN TSKT của NSX (HSX) để CM. Cam kết CC GCN xuất xứ (CO) và GCN chất lượng hàng hóa (CQ). Đối với HH SX trong nước: Cam kết CC phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị SX.Các TL khác theo YC của E-HSMT. Cam kết hỗ trợ KT của NSX hoặc ĐD của NSX tại VN đối với cáp điện. TH, trong HSDT, NT ko đóng kèm Cam kết hỗ trợ KT của NXS hoặc ĐD của NSX tại VN thì NT phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung để đánh giá HSDT. NT chỉ được trao HĐ sau khi đã đệ trình cho CĐT Cam kết hỗ trợ KT của NSX hoặc ĐD của NXS tại VN. (TH BMT yêu cầu và NT phải có trách nhiệm CC bản gốc các TL để CM tính HL, NL, KN thực hiện HĐ, NL, KN nhân sự tham gia gói thầu hoặc các TL khác: Giấy tờ n.hàng CM g.dịch của HĐ đã t.công, sao kê TT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Viettel – CHT. Địa chỉ: Khu TT, Khu Công Nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 02462728866. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Ngọc - Công ty TNHH Viettel – CHT. Địa chỉ: Khu TT, Khu Công Nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Lê Hoài Nam. Địa chỉ: Khu TT, Khu Công Nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội. . Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Hoài Nam. Địa chỉ: Khu TT, Khu Công Nghệ cao Hòa Lạc, Km29, Đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội. Văn phòng giao dịch: Tầng 16, tòa nhà Hapulico Center Building, 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02462728866. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cáp điện và thang cáp điện ngoài phòng máy | |||
| 1 | Cáp điện 240mm2 1C Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.340 | m |
| 2 | Cáp tiếp đất 120mm2 1C Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 630 | m |
| 3 | Thang cáp 500mmW x 100mmH | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 4 | Cút ngang thang cáp 500mmW | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | T ngang thang cáp 500mmW | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Co xuống thang cáp 500mmW | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Đầu Cos 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 350 | cái |
| 8 | Đầu Cos 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Giá đỡ máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 115 | cái |
| 10 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Chi phí nhân công bao gồm: - chi phí kéo, đấu nối 5395m cáp 240mm2 (trong đó 2241055m do IDC cung cấp)- chi phí kéo, đấu nối 630m cáp 120mm2- chi phí lắp đặt 110m thang cáp (cút ngang, tê ngang, co xuống...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| B | Cáp điện và thang cáp điện trong phòng máy | |||
| 1 | Cáp điện 3x6mm2 Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.835 | m |
| 2 | Chi phí nhân công kéo, đấu nối cáp 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 3 | Cáp tiếp địa CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Chi phí nhân công kéo, đấu nối cáp 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 5 | Đầu Cos 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 6 | Đầu Cos 6 kẹp giữ đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 600 | cái |
| 7 | Socket IP44 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 202 | bộ |
| 8 | Thang cáp 500x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 9 | Phụ kiện bu lông, nối thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lot |
| 10 | Chi phí nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.204430905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.240886E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét hoặc hợp đồng thi công lắp đặt cáp điện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải chuẩn bị Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ (Trường hợp Hợp đồng thầu phụ không được chủ đầu tư xác nhận thì không được xem xét)* Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng; riêng hóa đơn tài chính nhà thầu tự sao y. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.895.402.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.686.206.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điệnCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.Có chứng nhận đào tạo an toàn điện.Kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện công trình | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao độngKèm theo tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã làm Cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.Kèm theo tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động cho tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Xe cẩu tải trọng tối thiểu 5 tấn kèm theo Giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe và chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật thiết bị trong khai thác sử dụng đối với cần cẩu lắp trên ô tô tải. | 1 |
| 2 | Máy khoan | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 3 | Máy cắt | Máy cắt cầm tay | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 5 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 2 |
| 6 | Ampe kìm | Ampe kìm | 2 |
| 7 | Tờ điện kéo cáp | Tờ điện kéo cáp | 1 |
| 8 | Máy khoan rút lõi | Máy khoan rút lõi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi