Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211205426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 18:44:00 đến ngày 2021-12-12 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,192,722,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục chính tương tự xây dựng cải tạo sửa chữa hoặc xây mới; lắp đặt thiết bị tập thể dục, khuôn viên cây cảnh….≥ 1.500.000.000 đồng. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự1. Hợp đồng thi công và bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán (Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)3. Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình vốn ngoài ngân sách nhà nướcGhi chú: Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng đô thị. (có kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng))+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên+ Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Cam kết chỉ huy trưởng không đảm nhận chỉ huy trưởng công trình nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị tập thể dục |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kỹ thuật (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng))+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khuôn viên cây cảnh, cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc hoa viên cây cảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng đô thị (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (máy xúc) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu cây xanh, vườn hoa tại phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có) - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự, tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị...) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu để đối chiếu với E-HSDT trước khi bước vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên
Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên, Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.858.156 , Fax : 02083.854.998; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây | HSTK | 13 | cây |
| 2 | Đào gốc cây , đường kính gốc | HSTK | 13 | gốc cây |
| 3 | Đánh chuyển cây bóng mát tận dụng | HSTK | 6 | Cây |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | HSTK | 5,5228 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | HSTK | 5,5228 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | HSTK | 126,33 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | HSTK | 52,229 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | HSTK | 114,7 | cấu kiện |
| 9 | Xúc gạch đá, bê tông lên phương tiện vận chuyển | HSTK | 0,5119 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển gạch đá, bê tông bằng ôtô tự đổ | HSTK | 0,7504 | 100m3 |
| C | PHẦN XÂY MỚI | |||
| D | Lắp đặt bó vỉa mới: | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | HSTK | 4,0775 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 33x18.5x100cm, vữa XM mác 75 | HSTK | 96 | m |
| 3 | Bó vỉa hè, bó vỉa cong KT 33x18.5x100cm, vữa XM mác 75 | HSTK | 19 | m |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | HSTK | 96 | cấu kiện |
| E | Vỉa hè: | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | HSTK | 26,255 | m3 |
| 2 | bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | HSTK | 52,51 | m3 |
| 3 | Lát nền terrazzo kích thước 40x40 vữa XM mác 75 | HSTK | 525,1 | m2 |
| F | PHẦN VƯỜN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | HSTK | 173,3203 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | HSTK | 21,0722 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM mác 75 | HSTK | 73,2046 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSTK | 361,4325 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 3D KT 30x30cm, vữa XM mác 75 | HSTK | 283,515 | m2 |
| G | PHẦN NỀN KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | HSTK | 31,3692 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | HSTK | 55,0825 | m3 |
| 3 | Lát nền bằng gạch Coric giả đá 40x40cm, vữa XM mác 75 | HSTK | 550,8246 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | HSTK | 76,56 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên khò nhám KT 30x80x3, vữa XM mác 75 | HSTK | 35,52 | m2 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | HSTK | 3,78 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | HSTK | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | HSTK | 1,344 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | HSTK | 0,112 | 100m2 |
| I | Thiết bị thể dục: | |||
| 1 | Lắp đặt khung bản mã đế máy tập thể dục: | HSTK | 8 | Cái |
| 2 | Bu lông D16 L=35cm (Cấp độ bền 8.8) | HSTK | 32 | Bộ |
| 3 | Tay vai đôi, DxRxC 115x104x150 cm | HSTK | 1 | Cái |
| 4 | Lưng bụng, DxRxC 142x123x61 cm | HSTK | 1 | Cái |
| 5 | Xà kép, DxRxC 202x64x143 cm | HSTK | 1 | Cái |
| 6 | Đi bộ trên không, DxRxC 106x52x148 cm | HSTK | 1 | Cái |
| 7 | Đi bộ lắc tay, DxRxC 121x62x143 cm | HSTK | 1 | Cái |
| 8 | Đạp xe, DxRxC 100x54x117 cm | HSTK | 1 | Cái |
| 9 | Lắc hông, DxRxC 120x79x126 cm | HSTK | 1 | Cái |
| 10 | Tay vai đơn, DxRxC 93x83x182 cm | HSTK | 1 | Cái |
| J | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp IV | HSTK | 4,704 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | HSTK | 3,92 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | HSTK | 0,4775 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | HSTK | 0,4775 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống ruột gà 40/50: | HSTK | 191 | m |
| 6 | Băng báo cáp màu vàng khổ 30 (băng báo đường cấp nước) | HSTK | 191 | m |
| 7 | Rải Cáp ngầm CXV/DSTA(2x6)mm2 | HSTK | 1,91 | 100m |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | HSTK | 10 | 1 bộ |
| 9 | Lắp dựng khung móng cột | HSTK | 10 | Khung |
| 10 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | HSTK | 10 | 1 cột |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | HSTK | 10 | 1 bảng |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2.5mm | HSTK | 1,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu | HSTK | 40 | 1 bộ |
| 14 | Thay tủ điện | HSTK | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | HSTK | 1 | cái |
| 16 | Vận chuyển cột từ Hà Nội lên Thái Nguyên | HSTK | 1 | Chuyến |
| K | GIÀN HOA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | HSTK | 11,025 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | HSTK | 1,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | HSTK | 7,168 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | HSTK | 0,5376 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt khung bản mã đế giàn hoa | HSTK | 28 | Cái |
| 6 | Bu lông D20 L=40cm (Cấp độ bền 8.8) | HSTK | 112 | Bộ |
| L | Mái giàn hoa: | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép các loại | HSTK | 0,4815 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | HSTK | 0,4815 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | HSTK | 1,4021 | tấn |
| 4 | Sơn tĩnh điện màu xanh | HSTK | 1.883,5 | kg |
| 5 | Ca cẩu tự hành lắp đặt giàn hoa | HSTK | 2 | Ca |
| M | GIÀN HOA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | HSTK | 11,025 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | HSTK | 1,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | HSTK | 7,168 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | HSTK | 0,5376 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt khung bản mã đế giàn hoa | HSTK | 28 | Cái |
| 6 | Bu lông D20 L=40cm (Cấp độ bền 8.8) | HSTK | 112 | Bộ |
| N | Mái giàn hoa: | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép các loại | HSTK | 0,4815 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | HSTK | 0,4815 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình | HSTK | 1,4021 | tấn |
| 4 | Sơn tĩnh điện màu xanh | HSTK | 1.883,5 | kg |
| 5 | Ca cẩu tự hành lắp đặt giàn hoa | HSTK | 2 | Ca |
| O | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đăng ký mở đầu máy nước sạch (mở mới đồng hồ cấp nước) | HSTK | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | HSTK | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm tăng áp tự động công suất 800W | HSTK | 1 | Cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | HSTK | 0,7865 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | HSTK | 0,0715 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | HSTK | 0,143 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | HSTK | 1,76 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK | 0,4256 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | HSTK | 1,98 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng, đất cấp III | HSTK | 1,2 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | HSTK | 0,12 | 100m |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | HSTK | 0,0034 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | HSTK | 0,0365 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | HSTK | 0,0043 | tấn |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | HSTK | 20 | m |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp III | HSTK | 0,3105 | 100m3 |
| 18 | Đào đường ống, đường cáp đất cấp III | HSTK | 20,7 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | HSTK | 1,77 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | HSTK | 0,3 | 100m |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | HSTK | 0,5175 | 100m3 |
| 22 | Băng báo cáp màu vàng khổ 30 (băng báo đường cấp nước) | HSTK | 207 | m |
| 23 | Đầu béc tươi nước Pop-up xoay 360° và 90° | HSTK | 16 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi đồng | HSTK | 3 | bộ |
| P | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng mới cây Sang (Cây cao >5m, tán >1,5m; đường kính thân 15cm) | HSTK | 11 | cây |
| 2 | Trồng mới cây Vàng anh (Cây cao >5m, tán >1,5m; đường kính thân 15cm) | HSTK | 11 | cây |
| 3 | Trồng mới cây Ban tây bắc (Cây cao >5m, tán >1,5m; đường kính thân 10cm) | HSTK | 10 | cây |
| 4 | Trồng mới cây Mỹ nhân (Cây cao >5m, tán >1,5m; đường kính thân 15cm) | HSTK | 7 | cây |
| 5 | Trồng mới cây hoa giấy leo (Cây cao >1,5m; Đường kính gốc >3cm) | HSTK | 28 | cây |
| 6 | Trồng mới cây Tùng tháp (Cây cao >1,5m; đường kính tán >40cm) | HSTK | 3 | cây |
| 7 | Trồng mới cây Ngâu (Cây cao >0,8m; Đ ường kính tán >0,6m) | HSTK | 4 | cây |
| 8 | Trồng mới cây Ngâu (Cây cao >0,5m; đường kính tán >0,5m) | HSTK | 4 | cây |
| 9 | Trồng mới cây Thiên tuế (Cây cao >2m; đường kính thân >15cm) | HSTK | 1 | cây |
| 10 | Trồng mới cây Thiên tuế (Cây cao >1,5m; đường kính thân >15cm) | HSTK | 2 | cây |
| 11 | Trồng mới cây Tùng la hán (Cây cao >1,2m; đường kính tán >60cm) | HSTK | 7 | cây |
| 12 | Trồng cỏ nhung | HSTK | 1.044 | 1m2/lần |
| 13 | Trồng Cây chuỗi ngọc Cây cao >20cm; đường kính tán >10cm | HSTK | 140 | 1m2 trồng dặm/ lần |
| 14 | Đá cảnh trang trí (1 viên cao >1,2m; 2 viên cao >0,6m; 2 viên cao >0,3m) | HSTK | 2 | bộ |
| 15 | Đất màu trồng cây | HSTK | 287,1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục chính tương tự xây dựng cải tạo sửa chữa hoặc xây mới; lắp đặt thiết bị tập thể dục, khuôn viên cây cảnh….≥ 1.500.000.000 đồng. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự1. Hợp đồng thi công và bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán (Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)3. Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình vốn ngoài ngân sách nhà nướcGhi chú: Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng đô thị. (có kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng))+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên+ Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Cam kết chỉ huy trưởng không đảm nhận chỉ huy trưởng công trình nào khác. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị tập thể dục | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kỹ thuật (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng))+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khuôn viên cây cảnh, cây xanh | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc hoa viên cây cảnh | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng đô thị (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 3 | Máy đào (máy xúc) (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông gạch đá | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 3 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 6 | Máy dầm dùi bê tông | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi