Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211205503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 18:43:00 đến ngày 2021-12-12 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,203,680,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục chính tương tự như xây dựng cải tạo sửa chữa hoặc xây mới; lắp đặt thiết bị tập thể dục; khuôn viên cây cảnh….. có giá trị ≥ 1.500.000.000 đồng. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự1. Hợp đồng thi công và bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán (Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)3. Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình vốn ngoài ngân sách nhà nướcGhi chú: Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng đô thị (có kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng))+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên+ Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Cam kết chỉ huy trưởng không đảm nhận chỉ huy trưởng công trình nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị tập thể dục |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kỹ thuật (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng))+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khuôn viên cây cảnh, cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc hoa viên cây cảnh (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng đô thị (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (máy xúc) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu cây xanh, vườn hoa và cải tạo đài tưởng niệm các Anh hùng Liệt sỹ tại phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có) - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự, tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị...) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu để đối chiếu với E-HSDT trước khi bước vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Thái Nguyên
Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách mạng Tháng 8, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên, Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.858.156 , Fax : 02083.854.998; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 656,887 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK | 29,1686 | m3 |
| C | TƯỜNG RÀO CŨ+BỒN HOA: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK | 67,4165 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 5,6628 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khung sắt tường rào | Theo HSTK | 83,52 | m2 |
| 4 | Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK | 3,7293 | 100m3 |
| D | NHÀ CẤP 4 (Phá dỡ tường còn mái dân đã tự tháo dỡ) | |||
| 1 | Phá dỡ nhà cấp 4 phía sau | Theo HSTK | 2 | Ca |
| 2 | Vận chuyển gạch đá bằng ôtô tự đổ | Theo HSTK | 3,4395 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK | 16 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo HSTK | 16 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển cây ra khỏi công trình bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK | 1 | Ca |
| 6 | Dọn cỏ, cây bụi, rác đài tưởng niệm | Theo HSTK | 8 | Công |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 78,9519 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 184,2211 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK | 117 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,1584 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,6052 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,52 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 105,3 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 117 | cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 2 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ đá ốp kỳ đài | Theo HSTK | 65,17 | m2 |
| E | PHẦN BỒN HOA+BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK | 98,7684 | m3 |
| 2 | bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 19,1729 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 67,4186 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 8,0036 | m3 |
| 5 | Trát bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 239,1581 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch 3D bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 214,8 | m2 |
| F | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 76,5308 | m3 |
| 2 | bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 157,5787 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 112,1 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, bó vỉa cong 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 19 | m |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 132 | cấu kiện |
| 6 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 88,8856 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 26,7463 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 361,5 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, bằng gạch CORIC giả đá kích thước gạch | Theo HSTK | 1.139,3 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 5,6312 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK | 65,17 | m2 |
| 12 | Gắn lại chứ inox sau khi tháo ra để ốp đá | Theo HSTK | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Lư hương đá tự nhiên đường kính miệng 50cm | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 14 | Thay thế 2 bát hương bằng bát hương đá tự nhiên đường kính miệng 25cm | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 127,2575 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 254,515 | m2 |
| G | Phần điện chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp IV | Theo HSTK | 4,2336 | m3 |
| 2 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,528 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 22,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,225 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống ruột gà 40/50: | Theo HSTK | 150 | m |
| 6 | Băng báo cáp màu vàng khổ 30 (băng báo đường cấp nước) | Theo HSTK | 135 | m |
| 7 | Rải cáp ngầm DSTA 2x6mm2 | Theo HSTK | 1,6 | 100m |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK | 9 | 1 bộ |
| 9 | Lắp dựng khung móng cột | Theo HSTK | 9 | Khung |
| 10 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Theo HSTK | 9 | 1 cột |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK | 9 | 1 bảng |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 1,62 | 100m |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu | Theo HSTK | 36 | 1 bộ |
| 14 | Thay tủ điện | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Vận chuyển cột từ Hà Nội lên Thái Nguyên | Theo HSTK | 1 | Chuyến |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TẬP THỂ DỤC NGOÀI TRỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 2,835 | m3 |
| 2 | bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK | 0,21 | m3 |
| 3 | bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,008 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,084 | 100m2 |
| I | THIẾT BỊ THỂ DỤC: | |||
| 1 | Lắp đặt khung bản mã đế máy tập thể dục: | Theo HSTK | 6 | Cái |
| 2 | Bu lông D16 L=35cm (Cấp độ bền 8.8) | Theo HSTK | 24 | Bộ |
| 3 | Xà kép, DxRxC 202x64x143 cm | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 4 | Lưng bụng, DxRxC 142x123x61 cm | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 5 | Xoay eo, D158 x C130 | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 6 | Đi bộ trên không, DxRxC 106x52x148 cm | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 7 | Đi bộ lắc tay, DxRxC 121x62x143 cm | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 8 | Đạp xe , DxRxC 100x54x117 cm | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 9 | Ghế đá công viên | Theo HSTK | 6 | Cái |
| J | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo HSTK | 58 | 1 cây |
| K | CÂY ĐÁNH CHUYỂN TẬN DỤNG: | |||
| 1 | Đánh chuyển cây bóng mát tận dụng | Theo HSTK | 4 | cây |
| 2 | Đánh chuyển cây tạo hình tận dụng | Theo HSTK | 6 | cây |
| L | CÂY TRỒNG MỚI: | |||
| 1 | Cây ngâu (Đường kính tán >60cm; cao > 0,5m) | Theo HSTK | 13 | cây |
| 2 | Cây tùng la hán (Đường kính tán > 60cm; cao > 1,2m) | Theo HSTK | 13 | cây |
| 3 | Cây tùng tháp (Đường kính tán > 80cm; cao > 2m | Theo HSTK | 4 | cây |
| 4 | Cây thiên tuế ( Đường kính thân > 20cm; cao >2,5m) | Theo HSTK | 8 | cây |
| 5 | Cây tre vàng (Đường kính thân > 5cm; cao >3m) | Theo HSTK | 168 | cây |
| 6 | Trồng cây hàng rào, đường viền | Theo HSTK | 55,5 | 1m2 trồng dặm/ lần |
| 7 | Trồng dặm cỏ nhung | Theo HSTK | 270 | 1m2/lần |
| 8 | Đá dải trang trí đá 1x2 | Theo HSTK | 3,5 | m3 |
| 9 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK | 102 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục chính tương tự như xây dựng cải tạo sửa chữa hoặc xây mới; lắp đặt thiết bị tập thể dục; khuôn viên cây cảnh….. có giá trị ≥ 1.500.000.000 đồng. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự1. Hợp đồng thi công và bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán (Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)3. Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình vốn ngoài ngân sách nhà nướcGhi chú: Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng đô thị (có kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng))+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên+ Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Cam kết chỉ huy trưởng không đảm nhận chỉ huy trưởng công trình nào khác. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị tập thể dục | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kỹ thuật (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng))+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khuôn viên cây cảnh, cây xanh | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc hoa viên cây cảnh (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng đô thị (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (có kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 3 | Máy đào (máy xúc) (*) | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông gạch đá | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 3 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
| 6 | Máy dầm dùi bê tông | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Chi tiết yêu cầu của thiết bị xem thêm tại Khoản b, Mục 2.2, Chương III. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi