Gói thầu: Gia cố tường kè chống lỡ phía thượng lưu bờ Bình Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101333-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phà Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gia cố tường kè chống lỡ phía thượng lưu bờ Bình Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 17:02:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 580,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao và hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) trực tiếp tham gia thực hiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 Kỹ sư xây dựng Cầu-đường trở lên (kèm theo văn bằng tốt nghiệp bản sao có công chứng, hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước bằng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1-3HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (đầm nhảy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50T-55 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phà Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gia cố tường kè chống lỡ phía thượng lưu bờ Bình Thạnh Gia cố tường kè chống lỡ phía thượng lưu bờ Bình Thạnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phà Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 1272, đường Phạm Hữu Lầu, phường 6, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp; Điện thoại: 02773 881122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp; Đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU | |||
| 1 | Đóng cọc khung định vị (ngập đất) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Đóng cọc khung định vị (không ngập đất) | Như trên | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp dựng thép hình sàn đạo dưới nước | Như trên | 4,65 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ thép hình sàn đạo dưới nước | Như trên | 4,65 | tấn |
| 5 | Nhổ khung định vị | Như trên | 0,48 | 100m |
| 6 | Khấu hao thép KĐV | Như trên | 0,543 | tấn |
| 7 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước (phần ngập đất) | Như trên | 1,08 | 100m |
| 8 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước (phần không ngập đất) | Như trên | 0,36 | 100m |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật | Như trên | 0,9 | 100m2 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Như trên | 8,8965 | 100m3 |
| 11 | Cát nền | Như trên | 889,645 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phạm vi | Như trên | 0,6514 | 10m3/km |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phạm vi | Như trên | 0,8969 | 10m3/km |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn, phạm vi | Như trên | 0,3896 | 10tấn/km |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Như trên | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm, D=8 | Như trên | 0,042 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm, D=16 | Như trên | 0,1687 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 3,82 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 1,68 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, D =12 | Như trên | 0,0655 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, D = 6 | Như trên | 0,0128 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột | Như trên | 0,1 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Như trên | 0,5 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, câu gạch thẻ 4x8x19cm, cao | Như trên | 2,8 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Như trên | 2,8 | m2 |
| 26 | Đào móng xử lý cống hiện hữu | Như trên | 84 | 1m3 |
| 27 | Đắp móng cống sau xử lý | Như trên | 0,84 | 100m3 |
| 28 | Trải nilon lót | Như trên | 0,023 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,711 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, D=8 | Như trên | 0,175 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Như trên | 5,804 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao và hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) trực tiếp tham gia thực hiện công trình | 1 | Tối thiểu 01 Kỹ sư xây dựng Cầu-đường trở lên (kèm theo văn bằng tốt nghiệp bản sao có công chứng, hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa đóng cọc | Công suất ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước bằng điện | Công suất 1-3HP | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (đầm nhảy) | Công suất ≥ 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Sà lan | Công suất ≥ 200T | 1 |
| 9 | Tàu kéo | Công suất ≥ 130CV | 1 |
| 10 | Cần trục bánh xích | Công suất 50T-55 tấn trở lên | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 4T | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi