Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172542-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển ngành Giáo dục – Đào tạo và Nguồn quỹ phát triển HĐSN của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 00:48:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,208,530,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.962E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng (Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.).- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị;* Thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC;Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn tài chính.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc chủ huy phó công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó, hoặc quản lý thi công: Đã đảm nhận một trong các vị trí trên ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Nhiệt lạnh; kỹ thuật nhiệt; điều hòa thông gió; hệ thống kỹ thuật trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa/trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư nông nghiệp; lâm nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ phòng chống mối và diệt trừ côn trùng gây hại còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 hợp đồng hoặc gói thầu, hoặc hạng mục phòng chống mối cho công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính kèm theo kiểm định máy còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục bánh xích > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính kèm theo đăng ký, kiểm định máy còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính kèm theo đăng ký, kiểm định máy còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc >150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính kèm theo kiểm định máy còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan > 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan cầm tay 750W | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí diezel > 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính kèm theo kiểm định máy còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tự đổ > 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà ăn học viên – Học viện chính trị khu vực IV 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển ngành Giáo dục – Đào tạo và Nguồn quỹ phát triển HĐSN của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu (thi công các công trình dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công; Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Đối với các các bộ chủ chốt: Nhà thầu phải đính kèm + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu, ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác. + Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự. - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. + Thiết bị phải có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực đối với thiết bị phải đăng kiểm. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành. - Số 135, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0246 2950675 Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành. - Số 135, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0246 2950675 Fax: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ăn - phần ép cọc | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc D300mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 18,693 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc D300mm. (Hệ số điều chỉnh Knc=Kmtc=1,05) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,713 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc D350mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 10,6875 | 100m |
| 4 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc D350mm. (Hệ số điều chỉnh Knc=Kmtc=1,05) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,4025 | 100m |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 198 | mối nối |
| 6 | Lắp mũi cọc (TT định mức =30% so với nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 59,4 | mối nối |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M350 nối cọc vào đài | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,71 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tăng cường đầu cọc, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,1242 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tăng cường đầu cọc, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,5742 | tấn |
| 10 | Sản xuất + lắp dựng thép bản lót đáy phần gia cường BT + mũi cọc | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,1139 | tấn |
| 11 | Chế tạo cọc dẫn bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,1 | tấn |
| B | Nhà ăn - phần móng nhà | |||
| 1 | Đào đất móng & dầm móng nhà, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5,9142 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TT=2/3 khối lượng đào đất) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3,9428 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6,8293 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,9714 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch không nung đặc 8x8x19, xây tường cổ móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 112,71 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng mặt trên phía trong nhà của bể cảnh, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,1362 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 43,5831 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 154,2493 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 46,4404 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể cảnh, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 43,902 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ vách thang máy+ tường bể cảnh, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 23,347 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,448 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 10,72 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, giằng móng nhà, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 129,0625 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn khối bậc cấp tầng 1, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8,8977 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,087 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4,4518 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cổ cột, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,6786 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cổ cột, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,9085 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4,0646 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3,0534 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép dầm, giằng móng đường kính >18mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 14,3309 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 1 & bể cảnh, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,6674 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đày bể cảnh, đường kính cốt thép > 10mm. | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4,1709 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể cảnh, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4,7938 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng cột | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,2933 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót dầm móng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,241 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,6829 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,9932 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn vách thang máy & tường bể cảnh. | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,4917 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm, giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 9,7216 | 100m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bo trên bể cảnh trong nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 18,837 | m2 |
| 33 | Trát vách mặt ngoài bể cảnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 80,385 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm cho mặt trong, vách ngoài bể cảnh trước khi ốp gạch | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 278,71 | m2 |
| 35 | Láng đáy bế cảnh+ tạo dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Theo dt lát gạch đáy bể) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 196,7 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch granite màu đen vào tường bể cảnh, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 82,01 | m2 |
| 37 | Lát đáy bể gạch granite màu đen- kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 (theo diện tích láng đáy bể) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 196,7 | m2 |
| 38 | Sơn tường bể cảnh màu trắng,trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo diện tích trát) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 18,837 | m2 |
| 39 | Băng chống thấm PVC xử lý mạch ngừng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 79,55 | m |
| 40 | Sơn tường ngoài bể cảnh khối mặt ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 27,75 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá màu đen mặt trên tường bể cảnh, tiết diện đá | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 10,36 | m2 |
| C | Nhà ăn - phần thân nhà | |||
| 1 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng bao xung quanh nhà, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 68,5672 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng trong nhà, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 294,2596 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường các tay vịn trang trí bậc cấp dày > 30cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8,5287 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 7,2861 | m3 |
| 5 | Xây ốp trụ trang trí kết hợp thoát mưa bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 39,7854 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây bậc cấp+ bậc thang,chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6,0688 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5,4408 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 61,9168 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 219,1754 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 404,0968 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 7,6425 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tăng cường, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,4596 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 26,2587 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3,5099 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 7,5832 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 12,3146 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 21,7315 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 14,1881 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 49,2312 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,9448 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,896 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,9476 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,358 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,4111 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6,9971 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 20,0061 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 25,5524 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,773 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng kiêm lanh tô, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,7539 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, giằng tường | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,4001 | 100m2 |
| 31 | Gia công thép hộp của thang sắt số 3 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4,9354 | tấn |
| 32 | Gia công thép bản bậc của thang sắt số 3 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3,6967 | tấn |
| 33 | Lắp dựng thang sắt liên kết bằng bu lông | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8,6321 | tấn |
| 34 | Gia công thép hộp làm hệ đỡ mái kính cho các sảnh chính, | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4,5205 | tấn |
| 35 | Lắp dựng thép hộp làm hệ đỡ mái kính cho các sảnh chính liên kết bằng bu lông | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4,5205 | tấn |
| 36 | Gia công thép L50x5 liên kết xà gồ thép (theo thống kê) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,2345 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5,3247 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép (theo tổng L50x5+C100x50x15x2mm) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5,5592 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1.038,3696 | 1m2 |
| 40 | Gia công+ lắp đặt tấm xi măng giả gỗ làm bậc thang sắt | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 57,568 | m2 |
| 41 | Mua + LD hoàn thiện cửa đi 02 cánh mở quay vào trong, khung nhôm, kính màu trắng dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 78,176 | m2 |
| 42 | Mua cửa sổ 02 cánh mở lùa, khung nhôm, kính màu trắng dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,24 | m2 |
| 43 | Mua cửa sổ 01 cánh mở lật, khung nhôm, kính màu trắng dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 72,685 | m2 |
| 44 | Mua cửa sổ 02 cánh mở lật, khung nhôm, kính màu trắng dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 51,103 | m2 |
| 45 | Mua vách kính có đố cố định, khung nhôm, kính màu trắng dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 9,3 | m2 |
| 46 | Mua vách kính có đố cố định, khung nhôm, kính màu trắng dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 302,696 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 144,948 | m2 |
| 48 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 40,47 | m2 |
| 49 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 330,782 | m2 |
| 50 | Mua cửa đi 01 cánh mở quay pa nô gỗ công nghiệp phủ veneer | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 30,58 | m2 |
| 51 | Mua cửa đi 02 cánh mở quay pa nô gỗ công nghiệp phủ veneer | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 33 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn (Theo diện tích cánh cửa) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 57,8006 | m2 cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 145,9 | m cấu kiện |
| 54 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi DW loại 01 cánh | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 10 | Bộ |
| 55 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi Đ3 loại 01 cánh. | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6 | Bộ |
| 56 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi Đ1 loại 02 cánh. | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5 | Bộ |
| 57 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi Đ2 loại 02 cánh mở 2 chiều. | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5 | Bộ |
| 58 | Cửa thép chống cháy EI 60,loại 02 cánh , thiết kế bằng vật liệu chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 26,4 | m2 |
| 59 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện kim khí cho cửa đi chống cháy loại 02 cánh | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6 | Bộ |
| 60 | Lắp dựng cửa đi CC DC1, khung thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 26,4 | m2 |
| 61 | Cửa thép chống cháy EI 60,loại 01 cánh , thiết kế bằng vật liệu chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3,96 | m2 |
| 62 | Mua cửa thép; khung thép hộp. phủ 2 mặt thép tấm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3,6 | m2 |
| 63 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện kim khí cho cửa đi chống cháy loại 01 cánh DS1 & D4 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | Bộ |
| 64 | Phí kiểm định cho 1 lô | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | Lô |
| 65 | Lắp dựng khuôn cửa thép chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 10,8 | m cấu kiện |
| 66 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 10,8 | m cấu kiện |
| 67 | Lắp dựng cửa thép vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6,841 | m2 cấu kiện |
| 68 | Mua tay vịn cầu thang bằng gỗ D80 sơn PU | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 69,95 | md |
| 69 | Mua thép d16mm (1m=1.578*1.02HH)Kg | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 69,95 | md |
| 70 | Sản xuất thép bản làm tay vịn cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,0611 | tấn |
| 71 | Lắp dựng tay vịn cầu thang số 2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 83,94 | m2 |
| 72 | Mua lan can, tay vịn kính cường lực dày 10mm,tay vị gỗ d80mm, kính trắng trong | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 123,2663 | md |
| 73 | Lắp dựng tay vịn cầu thang kính (chỉ tính giá nhân công & máy TC) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 135,1996 | m2 |
| D | Nhà ăn - phần làm mái và hoàn thiện | |||
| 1 | Lợp mái kính cường lực dày 8mm che ban công sảnh. Xem bản vẽ KT4-05. | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,6044 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 18,4166 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 18,4166 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch lá nem màu đỏ trên mái, kích thước gạch 400x400 tại cốt +8,4m, vữa XM mác 75. | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 101,82 | m2 |
| 5 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 101,82 | m2 |
| 6 | Láng tạo dốc cho mái, không đánh mầu, dày bình quân 3,0 cm, vữa XM mác 75 (theo diện tích lát gạch lá nem). | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 101,82 | m2 |
| 7 | Láng tạo dốc cho sàn WC, không đánh mầu, dày bình quân 3,0 cm, vữa XM mác 75. | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 113,07 | m2 |
| 8 | Láng sàn + sê nô + tạo dốc lần 1 không đánh màu , dầy bình quân 3cm M75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 211,14 | m2 |
| 9 | Trát tường 2 bên thành sê nô xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 119,39 | m2 |
| 10 | Láng sàn+ sênô,lần 2 dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Theo các diện tích láng lần 1) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 313,61 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …+ khu rửa tầng 2. | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 647,16 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 467,2257 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 288,946 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 355,8 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2.477,605 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường thu hồi trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 876,4739 | m2 |
| 17 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75.(chỉ tính cho các cửa uPVC không có khuôn bao, không tính cửa thang máy) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 70,801 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 516,817 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm,giằng trong nhà vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 395,227 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 753,63 | m2 |
| 21 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 77,3 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ,trát gờ cắt nước sê nô, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 193,8 | m |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch men kính màu vàng kem 600x300 mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 376,98 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng đậm vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 62,7498 | m2 |
| 25 | Lát đá granite bậc màu vàng đậm cho bậc cấp, vữa XM75# | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 121,335 | m2 |
| 26 | Lát đá granite bậc màu vàng nhạt cho bậc cầu thang vữa XM75# | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 88,0512 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường thang máy, tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 9,88 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, đá kim sa màu đen, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 15,12 | m2 |
| 29 | Khoét lỗ âm mặt đá cho chậu rửa + khoan lỗ bằng mũi khoan đặt vòi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 20 | lỗ |
| 30 | Mài bo cạnh | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 46,8 | md |
| 31 | Hoàn thiện hệ khung thép đỡ mặt bàn. Thép dùng thép dẹt dày 5mm được sơn chống rỉ và sơn màu theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 20 | cái |
| 32 | Lát các ngạch cửa đi nền, sàn bằng đá granite màu đen cho ngạch cửa | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 14,486 | m2 |
| 33 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cm màu theo gạch lát nền, sàn nhà | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 110,248 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn,gạch chống trơn; kích thước gạch 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 113,07 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60 màu vàng nhạt, vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2.533,491 | m2 |
| 36 | Mua+ LD hoàn thiện tấm vách ngăn tiểu nam WC bằng Compack chịu ẩm, dày 12mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 112 | m2 |
| 37 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, xương nổi 600x600mm màu trắng cho WC các tầng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 123,15 | m2 |
| 38 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm,xương chìm màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 949,45 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Chỉ tính giá nhân công lắp dựng hoàn thiện. KVL=0) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1.072,6 | m2 |
| 40 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu ẩm,xương chìm màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1.150,777 | m2 |
| 41 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao. Theo diện tích trần giật cấp; chỉ tính giá lắp dựng; KVL=0. | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1.150,777 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2.428,278 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1.742,974 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1.049,2219 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4.171,252 | m2 |
| 46 | Sơn sàn phòng kỹ thuật tầng tum,bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy tăng cứng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6,72 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 15,1976 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 30,132 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (Theo diện tích dàn giáo 3,6m chuẩn) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 30,132 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 41,3363 | m3 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 9,3995 | tấn |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,4006 | tấn |
| 53 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 20,364 | 10m2 |
| 54 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 139,785 | m2 |
| E | Khối bồn hoa xung quanh nhà | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4,244 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng bồn hoa xung quanh nhà, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 17,329 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 184,556 | m2 |
| 4 | Sơn bồn hoa, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 125,541 | m2 |
| F | Bể phốt | |||
| 1 | Đào đất đặt bể phốt, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,4029 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bể phốt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,4165 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4,232 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường ngăn trong bể phốt, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3,0381 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cho đáy bể, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 10,6438 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 13,4788 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 7,806 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,1029 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể phốt , đường kính | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,0388 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể phốt , đường kính | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,5706 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,9801 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,1138 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,4747 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,2723 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể phốt | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,0098 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,1605 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn vách bể | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,0994 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan BTĐS nắp cửa bể | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,0007 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan nắp cửa bể bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | cấu kiện |
| 21 | Trát vách BT mặt ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75. | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 67 | m2 |
| 22 | Trát vách vê tông mặt trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 49,6391 | m2 |
| 23 | Trát + đánh màu vách BT bể nước, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. (ĐM+0,303Kg xi măng/m2 cho đánh màu- theo diện tích trát vách trong lần 1) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 49,6391 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 31,98 | m2 |
| 25 | Trát + đánh màu tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngăn trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Theo diện tích trát tường ngăn lần 1. Đánh màu +0,303kg XM/1m2 ) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 31,98 | m2 |
| 26 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 34,2546 | m2 |
| 27 | Láng mặt trên nắp bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 38,85 | m2 |
| 28 | Quét 3 lớp chống thấm cho bể | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 83,8937 | m2 |
| 29 | Băng cản nước dạng thanh xử lý mạch ngừng cho bể. | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 25,8 | m |
| G | San nền và sân đường | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6,0978 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8,0547 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 169,05 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1.127 | m2 |
| H | Nhà ăn - phần cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 52 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 116 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-50mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-40mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-40mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-20mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 64 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 79 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 63mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 40mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 86 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,463 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,301 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,323 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,087 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,033 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,889 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,352 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,4 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,301 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,323 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,087 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,033 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 26 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 47 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 164 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 31 | cái |
| 56 | Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-125mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125-110mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-48mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 21 | cái |
| 63 | Lắp đặt y PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt y PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 62 | cái |
| 65 | Lắp đặt y PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 28 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-90mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt xả thông tắc, đường kính nút bịt 90mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt xả thông tắc, đường kính nút bịt 110mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt thoát sàn đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,13 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,114 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3,64 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,198 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,174 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,262 | 100m |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 25 | bộ |
| 80 | Lắp đặt xịt hang | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 25 | bộ |
| 81 | Lắp đặt lô giấy | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 25 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 20 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi kích thước trung bình 1,75x1,1m | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 19 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | bể |
| 87 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | 1 máy |
| I | Nước tổng thể - phần cấp nước | |||
| 1 | Đào đật đặt đường ống, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,2593 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát lót dưới đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,1791 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D=40mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,943 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 40mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt creophin, đường kính van 40mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| J | Nước tổng thể - phần thoát nước thải | |||
| 1 | Đào đất hố ga, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt ống, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,2082 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát lót dưới đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,0181 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,1909 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,1815 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường hố ga chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,4515 | m3 |
| 7 | Trát + đánh màu tường trong hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (+0,303kg XM cho phần đánh màu) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,6646 | m2 |
| 8 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,36 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,064 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,006 | tấn |
| 12 | Lắp tấm đan loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,211 | 100m |
| K | Nước tổng thể - phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào đất hố ga, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,1074 | 100m3 |
| 2 | Đào đất rãnh thoát nước, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,9381 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,0894 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát lót dưới đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh thoát nước + hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TT=1/3 khối lượng đào đất) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,2388 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 13,2785 | m3 |
| 7 | Xây gạch không 8x8x19, xây hố ga chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3,605 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây rãnh thoát nước chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 36,7294 | m3 |
| 9 | Trát + đánh màu tường trong hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (+0,303kg XM cho phần đánh màu) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 13,0069 | m2 |
| 10 | Trát + đánh màu tường trong rãnh thoát nước xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (+0,303kg XM cho phần đánh màu) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 180,3869 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 47,55 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,4724 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,7723 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 7,948 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,553 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,078 | 100m |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 21 | Gối đỡ ống | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 16 | cái |
| L | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hào cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 40x80x180mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,8 | 1000v |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,2104 | 100m3 |
| 6 | Aptomat MCCB-3P-500A-45kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x185+1x120)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 176 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, D195/150mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,7 | 100 m |
| M | Nhà ăn học viên - phần điện toàn nhà | |||
| 1 | Đèn led Tube 2x20W,220V kiểu batten ốp trần | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Đèn led Tube 1x20W,220V kiểu batten ốp trần | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Đèn downlight D142, lắp bóng led 220V, 12W, lắp âm trần | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 302 | bộ |
| 4 | Đèn led Panel ốp trần (170x170x40) 220V-12/W, lắp nổi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Đèn led Panel âm trần (600x600x10.5) 220V-40W, kiểu âm trần | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 69 | bộ |
| 6 | Đèn led dây sáng hắt trần 14.1W/m 3000k | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 198 | bộ |
| 7 | Quạt trần 220V-80W sải cánh 1.4m, kèm chiết áp | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 18 | cái |
| 8 | Hộp điện chờ 100x100x40, lắp chìm tường | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 21 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm tường | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 95 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ba một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6 | cái |
| 14 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC (3x120+1x95)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 14 | m |
| 15 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x70)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 24 | m |
| 16 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x16)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 59 | m |
| 17 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x6)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 60 | m |
| 18 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x4)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 70 | m |
| 19 | Cáp điện Cu-FR/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 44 | m |
| 20 | Dây điện 0.6kV Cu.PVC (1x4)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 600 | m |
| 21 | Dây điện 0.6kV Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2.360 | m |
| 22 | Dây điện 0.6kV Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5.630 | m |
| 23 | Dây nối đất Cu.PVC (1x2.5)mm2, màu sọc vàng xanh | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1.124 | m |
| 24 | Dây nối đất Cu.PVC (1x4)mm2, màu sọc vàng xanh | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 370 | m |
| 25 | Dây nối đất Cu.PVC (1x6)mm2, màu sọc vàng xanh | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 104 | m |
| 26 | Dây nối đất Cu.PVC (1x16)mm2, màu sọc vàng xanh | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 59 | m |
| 27 | Dây nối đất Cu.PVC (1x35)mm2, màu sọc vàng xanh | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 24 | m |
| 28 | Dây nối đất Cu.PVC (1x75)mm2, màu sọc vàng xanh | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 14 | m |
| 29 | Ống luồn dây cứng PVC D32 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 100 | m |
| 30 | Ống luồn dây cứng PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3.196 | m |
| 31 | Ống luồn dây mềm PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 500 | m |
| 32 | Máng cáp WxH=500x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 9 | m |
| 33 | Máng cáp WxH=300x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 106 | m |
| 34 | Máng cáp WxH=200x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 20 | m |
| 35 | Chếch 90 độ máng cáp WxH=500x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 36 | Tê máng cáp WxH=300x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 20 | cái |
| 37 | Chếch 90 độ máng cáp WxH=300x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | cái |
| 38 | Tê máng cáp WxH=500x300x200mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện tổng (2200x800x800) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Tủ điện tổng (1400x1200x400) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Tủ điện MC (tủ có sẵn 1400x800x250) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | hộp |
| 42 | Tủ điện MC (tủ có sẵn 800x600x200) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Tủ điện MC (tủ có sẵn 700x500x200) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 45 | Biến dòng 500A | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Cầu chì 220V,2A | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 15 | cái |
| 47 | Đèn báo pha 220V, 3W | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 15 | bộ |
| 48 | Aptomat MCCB 415V-3P 500A,45kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 49 | Aptomat MCCB 415V-3P 300A,36kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 50 | Aptomat MCCB 415V-3P 200A,18kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 51 | Aptomat MCCB 415V-3P 175A,18kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 52 | Aptomat MCCB 415V-3P 100A,18kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 53 | Aptomat MCCB 415V-3P 60A,18kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 54 | Aptomat MCCB 415V-3P 40A,18kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5 | cái |
| 55 | Aptomat MCCB 415V-3P 20A,18kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | cái |
| 56 | Aptomat MCCB 415V-3P 100A,6kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 57 | Aptomat MCCB 415V-3P 50A,6kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCCB 415V-3P 40A,6kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 9 | cái |
| 59 | Aptomat MCCB 415V-3P 30A,6kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 60 | Aptomat MCCB 415V-3P 25A,6kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | cái |
| 61 | Aptomat MCCB 415V-3P 20A,6kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5 | cái |
| 62 | Aptomat MCB 250V-1P 32A,6kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | cái |
| 63 | Aptomat MCB 250V-1P 25A,6kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 10 | cái |
| 64 | Aptomat MCB 250V-1P 20A,6kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 21 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 250V-1P 16A,6kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 11 | cái |
| 66 | Aptomat MCB 250V-1P 10A,6kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 29 | cái |
| 67 | Aptomat RCBO 250V-2P 20A,6kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | cái |
| N | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E; bán kính bảo vệ cấp 4 (level 4): 55m; tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102: 2011 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bu lông êcu inox M10 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 70 | m |
| 4 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 120 | cái |
| 5 | Đai Colie cố định cáp vào cột | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp dựng bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Chân trụ đỡ cho thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 9 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | cọc |
| 11 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 9 | m |
| 12 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6 | cái |
| 13 | Đào rãnh chôn băng đồng tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,045 | 100m3 |
| O | PCCC (báo cháy tự động và thoát hiểm) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop (1 loop 250 địa chỉ) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (kèm đế) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định địa chi kèm đế | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đế | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt vỏ hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy. | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8 | hộp |
| 9 | Module địa chỉ cho đầu báo thường | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Module giám sát 2 ngõ vào, 2 ngõ ra | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 13 | bộ |
| 11 | Lđ điện trở cuối đường dây | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Cáp báo cháy 2x2.5mm2 (chống cháy, chống nhiễu) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 400 | m |
| 13 | Cáp báo cháy 2x1.5mm2 (chống cháy, chống nhiễu) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 800 | m |
| 14 | Cáp báo cháy 2x0.75mm2 (chống cháy, chống nhiễu) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 850 | m |
| 16 | Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho tủ trung tâm 24VDC. | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp 2 KVA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cài đặt Phần mềm lập trình cho tủ trung tâm báo cháy 1 loop 250 địa chỉ | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | 1 bộ |
| 19 | Hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 200x250 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (theo phần xây dựng) Tính cho 1 tháng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 30,132 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (Theo phần XD- tính cho 1 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 30,132 | 100m2 |
| 23 | Tủ điện chiếu sáng sự cố KT 450x400x200 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn sự cố 1 mặt gắn tường | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt chỉ 1 hướng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt chỉ 2hướng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6,8 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 29 | Dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 40 | m |
| 30 | Dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1mm2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 320 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp điện đấu dây 250x200 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | hộp |
| P | Hệ thống PCCC - phần cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm (dày tối thiểu 2,6mm) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm(dày tối thiểu 3,2mm) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm(dày tối thiểu 3,2mm) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,3 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,06 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,3 | 100m |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 90,6053 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D80x50mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D80x80mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100x100mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Thập thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100x100mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80x50mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100x80mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 80mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van góc cho tủ chữa cháy, đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt van góc mặt bích (cho lực lượng chữa cháy), đường kính van 65mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy đường kính 100mm 2 cửa D65 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 26 | Hộp chữa cháy ngoài trời, KT 900x700x180 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | hộp |
| 27 | Hộp chữa cháy ngoài trời, KT 600x1200x180 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8 | hộp |
| 28 | Lắp bảng nội quy+ tiêu lênh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8 | hộp |
| 29 | Lắp đặt lăng phun D50x13 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt lăng phun D65x13 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Cuộn vòi chữa cháy trong nhà DN50 dài 20m (vòi 20m d50,13bar có khớp) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8 | Bộ |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy trong nhà DN65 dài 30m | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | Bộ |
| 33 | Mua bình chữa cháy CO2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 12 | cái |
| 34 | Mua bình chữa cháy ABC | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 34 | cái |
| 35 | Xà beng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Búa tạ | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Kìm cộng lực (kìm 24in-600mm) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Đào đất đặt đường ống thép, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 39 | Đệm cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,4095 | 100m3 |
| Q | Hệ thống tiếp đất an toàn điện | |||
| 1 | Lắp đặt thanh tiếp đất EB-A-G1 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x150mm2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 15 | m |
| 3 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8 | cọc |
| 4 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 30 | m |
| 5 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 9 | cái |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | bao |
| 7 | Đào rãnh chôn băng đồng tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,15 | 100m3 |
| R | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Tủ điện ĐH tầng KT 400x300x200 mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB - 3P-30A -18KA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB - 3P-40A -18KA | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8 | cái |
| 4 | Dây cáp điện 3x10mm2 + 1x6mm2(E) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 80 | m |
| 5 | Dây điện 3x4+1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 60 | m |
| 6 | Dây điện 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 300 | m |
| 7 | Dây điều khiển 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 300 | m |
| 8 | Ống gen D20mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 660 | m |
| 9 | Ống gas D9,5mm dầy 0,81mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,7 | 100m |
| 10 | Ống gas D12,7mm dầy 0,81mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | 100m |
| 11 | Ống gas D19,1mm dầy 1,0mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,7 | 100m |
| 12 | Ống gas D28,6mm dầy 1,0mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | 100m |
| 13 | Ống bảo ôn dầy 13mm D9,5mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,7 | 100m |
| 14 | Ống bảo ôn dầy 13mm D12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | 100m |
| 15 | Ống bảo ôn dầy 19mm D19,1mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,7 | 100m |
| 16 | Ống bảo ôn dầy 19mm D28,6mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | 100m |
| 17 | Quang treo giá đỡ đường ống gas | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 100 | cái |
| 18 | Ống nhựa PVC class 1 D27mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,65 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PVC class 1 D34mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PVC class 1 D42mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Ống bảo ôn dầy 10mm D27mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,65 | 100m |
| 22 | Ống bảo ôn dầy 10mm D34mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Ống bảo ôn dầy 10mm D42mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Quang treo giá đỡ ống thoát nước ngưng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 100 | cái |
| 25 | Cửa gió KT 1000x200mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 11 | cửa |
| 26 | Cửa gió KT 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 16 | cửa |
| 27 | Ống gió tôn tráng kẽm dầy 0,58mm KT 600x250mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 12 | m |
| 28 | Ống gió tôn tráng kẽm dầy 0,58mm KT 400x250mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 12 | m |
| 29 | Ống gió tôn tráng kẽm dầy 0,58mm KT 300x250mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 7 | m |
| 30 | Ống gió tôn tráng kẽm dầy 0,58mm KT 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 16 | m |
| 31 | Côn đầu máy kích thước theo máy | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8 | cái |
| 32 | Côn thu KT 600x250/400x250mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | cái |
| 33 | Chạc 3 kích thước: 400x250/300x250/300x250mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 34 | Cút KT 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8 | cái |
| 35 | Ống gió tôn tráng kẽm dầy 0.58mm, KT 600x250mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 31,2 | m |
| 36 | Ống gió tôn tráng kẽm dầy 0.58mm KT 400x250mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 22,8 | m |
| 37 | Ống gió tôn tráng kẽm dầy 0.58mm KT D250mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 9,6 | m |
| 38 | Côn thu KT 600x250/400x250mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 13 | cái |
| 39 | Côn đầu máy kích thước theo máy | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 13 | cái |
| 40 | Chân rẽ KT 350x250/D250mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 64 | cái |
| 41 | Van VCD KT D250mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 64 | cái |
| 42 | Cửa gió nan bầu dục + hộp gió 1000x200mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 64 | cửa |
| 43 | Cửa gió nan thẳng + lưới lọc bụi 1000x200mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 51 | cửa |
| 44 | Bạt mềm nối máy | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 13 | cái |
| 45 | Ống gió mềm Ø250mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 256 | m |
| 46 | Hộp hồi đuôi máy kt theo máy | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 13 | cái |
| 47 | Quang treo giá đỡ ống gió | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 150 | cái |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 13 | máy |
| S | Chống mối | |||
| 1 | Đào đất hào chống mối ngoài nhà, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,7357 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,7357 | 100m3 |
| 3 | Hào xử lý phòng mối bên ngoài bằng dung dịch (Chỉ tính nhân công xử lý thuốc) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 73,57 | m3 |
| 4 | Xử lý thuốc mặt nền lót BT dày 100mm bằng dung dịch | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1.368,56 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.962E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng (Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.).- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị;* Thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC;Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn tài chính.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 10 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc chủ huy phó công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó, hoặc quản lý thi công: Đã đảm nhận một trong các vị trí trên ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 7 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp | 2 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 4 | Kiến trúc sư | 1 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành Điện | 1 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 6 | Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước | 1 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 7 | Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị | 1 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 8 | Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Nhiệt lạnh; kỹ thuật nhiệt; điều hòa thông gió; hệ thống kỹ thuật trong công trình | 1 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 9 | Kỹ sư trắc địa/trắc đạc | 1 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 10 | Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc cơ khí | 1 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 11 | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu | 1 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 12 | Kỹ thuật phụ trách Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 13 | Kỹ thuật phụ trách Phòng chống mối | 1 | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư nông nghiệp; lâm nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ phòng chống mối và diệt trừ côn trùng gây hại còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 hợp đồng hoặc gói thầu, hoặc hạng mục phòng chống mối cho công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 14 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 15 | Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | - Có hóa đơn tài chính kèm theo kiểm định máy còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Cần trục bánh xích > 10T | - Có hóa đơn tài chính kèm theo đăng ký, kiểm định máy còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy cắt 5Kw | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1Kw | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc 1,5Kw | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5Kw | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy đào > 0,8m3 | - Có hóa đơn tài chính kèm theo đăng ký, kiểm định máy còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy ép cọc >150T | - Có hóa đơn tài chính kèm theo kiểm định máy còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy hàn 23Kw | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy khoan > 1,5Kw | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy khoan cầm tay 750W | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 15 | Máy mài 2,7Kw | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 16 | Máy nén khí diezel > 360m3/h | - Có hóa đơn tài chính kèm theo kiểm định máy còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông 250l | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 18 | Máy trộn vữa 80l | - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 19 | Ô tô tự đổ > 7T | - Có hóa đơn tài chính kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi