Gói thầu: Mua sắm hóa chất , sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211125712-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Huyện Triệu Phong
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất , sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong
Số hiệu KHLCNT 20211125660
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu bảo hiểm y tế, dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác cúa Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 19:18:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,761,442,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64216408E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40360679E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.233.009.904 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế Huyện Triệu Phong
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất , sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong
Mua sắm hóa chất , sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu bảo hiểm y tế, dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác cúa Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. Tên dự án là: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. Thời gian thực hiện hợp đồng là: Kể từ ngày hợp đồng mua bán được ký kết có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong; Địa chỉ: 07 Đặng Thí, Thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong; địa chỉ: 07 Đặng Thí, Thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong; địa chỉ: 07 Đặng Thí, Thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong; địa chỉ: 07 Đặng Thí, Thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị + Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong; địa chỉ: 07 Đặng Thí, Thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị; Email: [email protected]; [email protected]; Fax: 02333828561. .


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế Huyện Triệu Phong , địa chỉ: 07 Đặng Thí - Tiểu khu 2 - Thị Trấn Ái Tử - Triệu Phong - Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. Tên dự án là: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. Thời gian thực hiện hợp đồng là: Kể từ ngày hợp đồng mua bán được ký kết có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT khi tham dự thầu trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế). - Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Các hợp đồng, thanh lý hợp đồng tương tự (bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu); Báo cáo tài chính và các tài liệu chứng minh các thông tin về năng lực, kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai theo yêu cầu tại Bảng đánh giá năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03, E-HSMT). Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự đúng đắn của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế): + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế): có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. - Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải có Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh phân nhóm của hàng hóa theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT (giấy uỷ quyền bán hàng). - Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: Có Giấy ISO hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO, …
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá được vận chuyển đến Trung tâm (đã tính phí vận chuyển) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Các dịch vụ liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 01 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Hàng hóa tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. - Các giấy tờ khác theo yêu cầu tại thư mời thương thảo.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. Tên dự án là: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. Thời gian thực hiện hợp đồng là: Kể từ ngày hợp đồng mua bán được ký kết có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong - Email: [email protected]; [email protected]; - Địa chỉ: 07 Đặng Thí, Thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0233.3828561/0946508979 Fax: 0233.3828561.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược, Phòng Tài chính kế toán - Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. - Địa chỉ: 07 Đặng Thí, Thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0233.3828561/0946508979
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. - Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acid HCL1.000mlKhôngNhóm 6
2Acid uric + standard2.300mlKhôngNhóm 3
3Anti A20mlKhôngNhóm 6
4Anti AB20mlKhôngNhóm 6
5Anti B20mlKhôngNhóm 6
6Anti D10mlKhôngNhóm 6
7ASLO LATEX800TestKhôngNhóm 3
8Bộ nhuộm gram4BộKhôngNhóm 5
9Calibrate (chuẩn máy sinh hóa)8LọKhôngNhóm 3
10Cloramin B70KgKhôngNhóm 6
11Chlorine140KgKhôngNhóm 6
12Cồn 90 độ350LítKhôngNhóm 5
13Cồn tuyệt đối20LítKhôngNhóm 5
14Creatinin + standard5.750mlKhôngNhóm 3
15CRP1.000TestKhôngNhóm 3
16Cholesterol + standard6.000mlKhôngNhóm 3
17Cholesterol HDL Direct3.840mlKhôngNhóm 3
18Dầu soi kính hiển vi1LọKhôngNhóm 6
19Diêm sa1.500mlKhôngNhóm 3
20Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme15LítKhôngNhóm 3
21Dung dịch sát khuẩn tay100.000mlEthanol 50% + Isopropanol 28%Nhóm 5
22Dung dịch rửa máy sinh hóa (Extran)10.000mlKhôngNhóm 6
23Extracleaning2.000mlKhôngNhóm 3
24Gen bôi trơn KY 82g25TubeKhôngNhóm 6
25Gen siêu âm150LítKhôngNhóm 6
26GGT1.250mlKhôngNhóm 3
27Glucose + standard8.500mlKhôngNhóm 3
28GOT4.500mlKhôngNhóm 3
29GPT4.500mlKhôngNhóm 3
30Ipo Cleaning2.000mlKhôngNhóm 3
31KOH 10%1.000mlKhôngNhóm 6
32Nước Javen 10%50LítKhôngNhóm 6
33ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%120LítPH 7.2 - 7.8Nhóm 3
34Protein + Standard2.250mlKhôngNhóm 3
35Prothrombin Time (PT)10HộpKhôngNhóm 3
36QC máy sinh hoá (3 mức)8HộpKhôngNhóm 3
37RF Latex1.200TestKhôngNhóm 3
38Test nhanh chẩn đoán giang mai400TestKhôngNhóm 6
39Test nhanh chẩn đoán HIV300TestKhôngNhóm 6
40Test nhanh chẩn đoán sốt rét chủng P.f/P.v100TestKhôngNhóm 6
41Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue -Ag (NS1)4.400TestKhôngNhóm 6
42Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết IgG/IgM100TestKhôngNhóm 6
43Test nhanh chẩn đoán thai sớm200TestKhôngNhóm 6
44Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do H.P bằng phương pháp C.L.O.test500TestKhôngNhóm 5
45Test nhanh chẩn đoán viêm gan A300TestKhôngNhóm 6
46Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBeAg)200TestKhôngNhóm 6
47Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)1.600TestKhôngNhóm 6
48Test nhanh chẩn đoán viêm gan C200TestKhôngNhóm 6
49Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori500TestKhôngNhóm 6
50Test thử chất gây nghiện 4 chỉ số700TestKhôngNhóm 6
51Test thử chất gây nghiện 5 chỉ số (MOP-MDMA-KET-MET-THC)700TestKhôngNhóm 6
52Test thử nước tiểu 10 thông số1.000TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy thử nước tiểu SIEMENS 10 TS (hoặc tương đương)Nhóm 6
53Test thử nước tiểu 11 thông số4.500TestKhôngNhóm 6
54Test xét nghiệm đường máu mao mạch200TestKhôngNhóm 6
55Test định lượng HbA1c2.000TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích HbA1c: PocketChem A1c (hoặc tương đương)Nhóm 3
56Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước2.000TestKhôngNhóm 6
57Thuốc hiện hãm hình24BộKhôngNhóm 6
58Triglycerid + standard5.000mlKhôngNhóm 3
59Urea UV6.000mlKhôngNhóm 3
60Vôi sô đa hồng sang trắng2.000GamKhôngNhóm 6
61ZIEHL-NEEL SEN4BộKhôngNhóm 5
62Dung dịch pha loảng hồng cầu240.000mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học ABX Micros ES60 (hoặc tương đương)Nhóm 3
63Dung dịch ly giải hồng cầu18.000mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học ABX Micros ES60 (hoặc tương đương)Nhóm 3
64Dung dịch rửa máy25.000mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học ABX Micros ES60 (hoặc tương đương)Nhóm 3
65Dung dịch ngâm, rửa kim - ống hút200mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học ABX Micros ES60 (hoặc tương đương)Nhóm 3
66Control huyết học10mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học ABX Micros ES60 (hoặc tương đương)Nhóm 3
67Dung dịch pha loảng hồng cầu520.000mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học XP-100, Sysmex (hoặc tương đương)Nhóm 4
68Dung dịch ly giải hồng cầu15.000mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học XP-100, Sysmex (hoặc tương đương)Nhóm 4
69Dung dịch rửa máy300mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học XP-100, Sysmex (hoặc tương đương)Nhóm 3
70Control huyết học15mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học XP-100, Sysmex (hoặc tương đương)Nhóm 3
71Hóa chất nền (có chứa enzyme huỳnh quang để đo kết quả)2.000mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương)Nhóm 3
72Hóa chất rửa máy2.000mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương)Nhóm 3
73Hóa chất pha loảng1.000mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương)Nhóm 3
74Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein200TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương)Nhóm 3
75Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phổi CEA (carcinoembryonic)200TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương)Nhóm 3
76Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9100TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương)Nhóm 3
77Hóa chất xét nghiệm định lượng TT3600TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương)Nhóm 3
78Hóa chất xét nghiệm định lượng T4600TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương)Nhóm 3
79Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH600TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương)Nhóm 3
80Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP8mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương)Nhóm 3
81Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA8mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương)Nhóm 3
82Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA19-924mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương)Nhóm 3
83Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TT324mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương)Nhóm 3
84Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng T424mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương)Nhóm 3
85Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH(3G)24mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương)Nhóm 3
86Hóa chất kiểm tra mức II10mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương)Nhóm 3
87Cup hiệu chuẩn máy (Test)500TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương)Nhóm 3
88Dung dịch pha loảng hồng cầu100.000mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học Hemax 330Nhóm 6
89Dung dịch ly giải hồng cầu5.000mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học Hemax 330Nhóm 6
90Dung dịch rửa máy5.000mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học Hemax 330Nhóm 6
91Dung dịch dùng để ngâm, rửa kim và ống hút200mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học Hemax 330Nhóm 6
92QC máy huyết học (3 mức)4HộpSử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học Hemax 330Nhóm 6
93Calibration Packs (Reagent pack) Thành phần bao gồm:Chất chuẩn AChất chuẩn BChất chuẩn CDung dịch tham chiếu2HộpSử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích điện giải CBS 300Nhóm 6
94Dung dịch rửa máy,Thành phần bao gồm: Lọ A: NaCl, KCl, CaCl2, NaCl2, LiCl, HCl Lọ B: Pepsin2HộpSử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích điện giải CBS 300Nhóm 6
95Dung dịch QC máy điện giải120mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích điện giải CBS 300Nhóm 6
96CHOLESTEROL2.100mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Hộp: 4x105mlNhóm 3
97CREATININE1.515mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Hộp R1:4x105ml+R2: 1x85mlNhóm 3
98GLUCOSE2.100mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Hộp: 4x105mlNhóm 3
99HDL CHOLESTEROL Direct656mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Hộp: R1: 4x30+ R2: 2x22mlNhóm 3
100GOT1.040mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Hộp: R1:4x105+ R2:4x25mlNhóm 3
101GPT1.040mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương),Hộp: R1:4x105+ R2:4x25mlNhóm 3
102GGT540mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương),Hộp: R1:4x55+R2:2x25mlNhóm 3
103TOTAL PROTEIN1.260mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Hộp: 4x105mlNhóm 3
104TRIGLYCERIDES –SR2.100mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Hộp: 4x105mlNhóm 3
105UREA1.560mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Hộp: R1:4x105+ R2:4x25mlNhóm 3
106URIC ACID – SR1.560mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Hộp: R1:4x105+ R2:4x25mlNhóm 3
107Unical-M ( Huyết thanh calib)18LọSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Lọ: 3mlNhóm 3
108Unitrol I ( Huyết thanh QC 1)50LọSử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Lọ: 5mlNhóm 3
109Acid Eching90GamKhôngNhóm 6
110Chất lấy dấu Alginale50GóiGói/453gNhóm 6
111Calcium Hydroxide150GamKhôngNhóm 6
112Canxihydroxit quang trùng hợp36GamKhôngNhóm 6
113Cao su đặc lấy dấu1.500mlKhôngNhóm 3
114Cao su lỏng lấy dấu540mlKhôngNhóm 3
115Cement gắn tạm156GamKhôngNhóm 3
116Composit quang trùng hợp (A3, A3.5, A4)180GamKhôngNhóm 6
117Composite đặc Z350 A3; A3.5120GamKhôngNhóm 6
118Composite lỏng40GamKhôngNhóm 6
119Cortisomol ( Trám bít ống tủy)125GamKhôngNhóm 3
120Eugenol U.S.P (diệt tủy răng )120mlKhôngNhóm 6
121Fuji I140GamKhôngNhóm 3
122Fuji IX (màu A3, A3.5, A4)345GamKhôngNhóm 3
123Fuji Plus30GamKhôngNhóm 3
124Gly (gel bôi trơn ống tủy)105GamKhôngNhóm 6
125Keo Bonding48GamKhôngNhóm 6
126Oxit kẽm (ZnO )220GamKhôngNhóm 6
127Thuốc đánh bóng trong cạo cao răng1.000ConKhôngNhóm 6
128Thuốc diệt tủy (Ephedrin + Lidocain + Arsenic)30GamKhôngNhóm 6
129Vaselin140GamKhôngNhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64216408E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40360679E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.233.009.904 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->