Gói thầu: Mua sắm hóa chất , sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế Huyện Triệu Phong |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất , sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125660 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu bảo hiểm y tế, dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác cúa Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 19:18:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,761,442,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64216408E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40360679E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.233.009.904 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế Huyện Triệu Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất , sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong Mua sắm hóa chất , sinh phẩm y tế sử dụng năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu bảo hiểm y tế, dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác cúa Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT khi tham dự thầu trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế). - Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Các hợp đồng, thanh lý hợp đồng tương tự (bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu); Báo cáo tài chính và các tài liệu chứng minh các thông tin về năng lực, kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai theo yêu cầu tại Bảng đánh giá năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03, E-HSMT). Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự đúng đắn của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế): + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế): có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. - Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải có Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh phân nhóm của hàng hóa theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT (giấy uỷ quyền bán hàng). - Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: Có Giấy ISO hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO, … |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá được vận chuyển đến Trung tâm (đã tính phí vận chuyển) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Các dịch vụ liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Hàng hóa tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. - Các giấy tờ khác theo yêu cầu tại thư mời thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong.
Tên dự án là: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: Kể từ ngày hợp đồng mua bán được ký kết có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong - Email: [email protected]; [email protected]; - Địa chỉ: 07 Đặng Thí, Thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0233.3828561/0946508979 Fax: 0233.3828561. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược, Phòng Tài chính kế toán - Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong. - Địa chỉ: 07 Đặng Thí, Thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0233.3828561/0946508979 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. - Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid HCL | 1.000 | ml | Không | Nhóm 6 | |
| 2 | Acid uric + standard | 2.300 | ml | Không | Nhóm 3 | |
| 3 | Anti A | 20 | ml | Không | Nhóm 6 | |
| 4 | Anti AB | 20 | ml | Không | Nhóm 6 | |
| 5 | Anti B | 20 | ml | Không | Nhóm 6 | |
| 6 | Anti D | 10 | ml | Không | Nhóm 6 | |
| 7 | ASLO LATEX | 800 | Test | Không | Nhóm 3 | |
| 8 | Bộ nhuộm gram | 4 | Bộ | Không | Nhóm 5 | |
| 9 | Calibrate (chuẩn máy sinh hóa) | 8 | Lọ | Không | Nhóm 3 | |
| 10 | Cloramin B | 70 | Kg | Không | Nhóm 6 | |
| 11 | Chlorine | 140 | Kg | Không | Nhóm 6 | |
| 12 | Cồn 90 độ | 350 | Lít | Không | Nhóm 5 | |
| 13 | Cồn tuyệt đối | 20 | Lít | Không | Nhóm 5 | |
| 14 | Creatinin + standard | 5.750 | ml | Không | Nhóm 3 | |
| 15 | CRP | 1.000 | Test | Không | Nhóm 3 | |
| 16 | Cholesterol + standard | 6.000 | ml | Không | Nhóm 3 | |
| 17 | Cholesterol HDL Direct | 3.840 | ml | Không | Nhóm 3 | |
| 18 | Dầu soi kính hiển vi | 1 | Lọ | Không | Nhóm 6 | |
| 19 | Diêm sa | 1.500 | ml | Không | Nhóm 3 | |
| 20 | Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme | 15 | Lít | Không | Nhóm 3 | |
| 21 | Dung dịch sát khuẩn tay | 100.000 | ml | Ethanol 50% + Isopropanol 28% | Nhóm 5 | |
| 22 | Dung dịch rửa máy sinh hóa (Extran) | 10.000 | ml | Không | Nhóm 6 | |
| 23 | Extracleaning | 2.000 | ml | Không | Nhóm 3 | |
| 24 | Gen bôi trơn KY 82g | 25 | Tube | Không | Nhóm 6 | |
| 25 | Gen siêu âm | 150 | Lít | Không | Nhóm 6 | |
| 26 | GGT | 1.250 | ml | Không | Nhóm 3 | |
| 27 | Glucose + standard | 8.500 | ml | Không | Nhóm 3 | |
| 28 | GOT | 4.500 | ml | Không | Nhóm 3 | |
| 29 | GPT | 4.500 | ml | Không | Nhóm 3 | |
| 30 | Ipo Cleaning | 2.000 | ml | Không | Nhóm 3 | |
| 31 | KOH 10% | 1.000 | ml | Không | Nhóm 6 | |
| 32 | Nước Javen 10% | 50 | Lít | Không | Nhóm 6 | |
| 33 | ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55% | 120 | Lít | PH 7.2 - 7.8 | Nhóm 3 | |
| 34 | Protein + Standard | 2.250 | ml | Không | Nhóm 3 | |
| 35 | Prothrombin Time (PT) | 10 | Hộp | Không | Nhóm 3 | |
| 36 | QC máy sinh hoá (3 mức) | 8 | Hộp | Không | Nhóm 3 | |
| 37 | RF Latex | 1.200 | Test | Không | Nhóm 3 | |
| 38 | Test nhanh chẩn đoán giang mai | 400 | Test | Không | Nhóm 6 | |
| 39 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 300 | Test | Không | Nhóm 6 | |
| 40 | Test nhanh chẩn đoán sốt rét chủng P.f/P.v | 100 | Test | Không | Nhóm 6 | |
| 41 | Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue -Ag (NS1) | 4.400 | Test | Không | Nhóm 6 | |
| 42 | Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết IgG/IgM | 100 | Test | Không | Nhóm 6 | |
| 43 | Test nhanh chẩn đoán thai sớm | 200 | Test | Không | Nhóm 6 | |
| 44 | Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do H.P bằng phương pháp C.L.O.test | 500 | Test | Không | Nhóm 5 | |
| 45 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan A | 300 | Test | Không | Nhóm 6 | |
| 46 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBeAg) | 200 | Test | Không | Nhóm 6 | |
| 47 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) | 1.600 | Test | Không | Nhóm 6 | |
| 48 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan C | 200 | Test | Không | Nhóm 6 | |
| 49 | Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori | 500 | Test | Không | Nhóm 6 | |
| 50 | Test thử chất gây nghiện 4 chỉ số | 700 | Test | Không | Nhóm 6 | |
| 51 | Test thử chất gây nghiện 5 chỉ số (MOP-MDMA-KET-MET-THC) | 700 | Test | Không | Nhóm 6 | |
| 52 | Test thử nước tiểu 10 thông số | 1.000 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy thử nước tiểu SIEMENS 10 TS (hoặc tương đương) | Nhóm 6 | |
| 53 | Test thử nước tiểu 11 thông số | 4.500 | Test | Không | Nhóm 6 | |
| 54 | Test xét nghiệm đường máu mao mạch | 200 | Test | Không | Nhóm 6 | |
| 55 | Test định lượng HbA1c | 2.000 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích HbA1c: PocketChem A1c (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 56 | Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước | 2.000 | Test | Không | Nhóm 6 | |
| 57 | Thuốc hiện hãm hình | 24 | Bộ | Không | Nhóm 6 | |
| 58 | Triglycerid + standard | 5.000 | ml | Không | Nhóm 3 | |
| 59 | Urea UV | 6.000 | ml | Không | Nhóm 3 | |
| 60 | Vôi sô đa hồng sang trắng | 2.000 | Gam | Không | Nhóm 6 | |
| 61 | ZIEHL-NEEL SEN | 4 | Bộ | Không | Nhóm 5 | |
| 62 | Dung dịch pha loảng hồng cầu | 240.000 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học ABX Micros ES60 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 63 | Dung dịch ly giải hồng cầu | 18.000 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học ABX Micros ES60 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 64 | Dung dịch rửa máy | 25.000 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học ABX Micros ES60 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 65 | Dung dịch ngâm, rửa kim - ống hút | 200 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học ABX Micros ES60 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 66 | Control huyết học | 10 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học ABX Micros ES60 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 67 | Dung dịch pha loảng hồng cầu | 520.000 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học XP-100, Sysmex (hoặc tương đương) | Nhóm 4 | |
| 68 | Dung dịch ly giải hồng cầu | 15.000 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học XP-100, Sysmex (hoặc tương đương) | Nhóm 4 | |
| 69 | Dung dịch rửa máy | 300 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học XP-100, Sysmex (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 70 | Control huyết học | 15 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học XP-100, Sysmex (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 71 | Hóa chất nền (có chứa enzyme huỳnh quang để đo kết quả) | 2.000 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 72 | Hóa chất rửa máy | 2.000 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 73 | Hóa chất pha loảng | 1.000 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 74 | Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein | 200 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 75 | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phổi CEA (carcinoembryonic) | 200 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 76 | Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9 | 100 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 77 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TT3 | 600 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 78 | Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 | 600 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 79 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | 600 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 80 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 81 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA | 8 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 82 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA19-9 | 24 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 83 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TT3 | 24 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 84 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng T4 | 24 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 85 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH(3G) | 24 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 86 | Hóa chất kiểm tra mức II | 10 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 87 | Cup hiệu chuẩn máy (Test) | 500 | Test | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm miễn dịch tự động, Model: AIA-360 (hoặc tương đương) | Nhóm 3 | |
| 88 | Dung dịch pha loảng hồng cầu | 100.000 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học Hemax 330 | Nhóm 6 | |
| 89 | Dung dịch ly giải hồng cầu | 5.000 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học Hemax 330 | Nhóm 6 | |
| 90 | Dung dịch rửa máy | 5.000 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học Hemax 330 | Nhóm 6 | |
| 91 | Dung dịch dùng để ngâm, rửa kim và ống hút | 200 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học Hemax 330 | Nhóm 6 | |
| 92 | QC máy huyết học (3 mức) | 4 | Hộp | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích huyết học Hemax 330 | Nhóm 6 | |
| 93 | Calibration Packs (Reagent pack) Thành phần bao gồm:Chất chuẩn AChất chuẩn BChất chuẩn CDung dịch tham chiếu | 2 | Hộp | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích điện giải CBS 300 | Nhóm 6 | |
| 94 | Dung dịch rửa máy,Thành phần bao gồm: Lọ A: NaCl, KCl, CaCl2, NaCl2, LiCl, HCl Lọ B: Pepsin | 2 | Hộp | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích điện giải CBS 300 | Nhóm 6 | |
| 95 | Dung dịch QC máy điện giải | 120 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy phân tích điện giải CBS 300 | Nhóm 6 | |
| 96 | CHOLESTEROL | 2.100 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Hộp: 4x105ml | Nhóm 3 | |
| 97 | CREATININE | 1.515 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Hộp R1:4x105ml+R2: 1x85ml | Nhóm 3 | |
| 98 | GLUCOSE | 2.100 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Hộp: 4x105ml | Nhóm 3 | |
| 99 | HDL CHOLESTEROL Direct | 656 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Hộp: R1: 4x30+ R2: 2x22ml | Nhóm 3 | |
| 100 | GOT | 1.040 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Hộp: R1:4x105+ R2:4x25ml | Nhóm 3 | |
| 101 | GPT | 1.040 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương),Hộp: R1:4x105+ R2:4x25ml | Nhóm 3 | |
| 102 | GGT | 540 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương),Hộp: R1:4x55+R2:2x25ml | Nhóm 3 | |
| 103 | TOTAL PROTEIN | 1.260 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Hộp: 4x105ml | Nhóm 3 | |
| 104 | TRIGLYCERIDES –SR | 2.100 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Hộp: 4x105ml | Nhóm 3 | |
| 105 | UREA | 1.560 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Hộp: R1:4x105+ R2:4x25ml | Nhóm 3 | |
| 106 | URIC ACID – SR | 1.560 | ml | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Hộp: R1:4x105+ R2:4x25ml | Nhóm 3 | |
| 107 | Unical-M ( Huyết thanh calib) | 18 | Lọ | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Lọ: 3ml | Nhóm 3 | |
| 108 | Unitrol I ( Huyết thanh QC 1) | 50 | Lọ | Sử dụng phù hợp, tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động CS-T24, Dirui (hoặc tương đương), Lọ: 5ml | Nhóm 3 | |
| 109 | Acid Eching | 90 | Gam | Không | Nhóm 6 | |
| 110 | Chất lấy dấu Alginale | 50 | Gói | Gói/453g | Nhóm 6 | |
| 111 | Calcium Hydroxide | 150 | Gam | Không | Nhóm 6 | |
| 112 | Canxihydroxit quang trùng hợp | 36 | Gam | Không | Nhóm 6 | |
| 113 | Cao su đặc lấy dấu | 1.500 | ml | Không | Nhóm 3 | |
| 114 | Cao su lỏng lấy dấu | 540 | ml | Không | Nhóm 3 | |
| 115 | Cement gắn tạm | 156 | Gam | Không | Nhóm 3 | |
| 116 | Composit quang trùng hợp (A3, A3.5, A4) | 180 | Gam | Không | Nhóm 6 | |
| 117 | Composite đặc Z350 A3; A3.5 | 120 | Gam | Không | Nhóm 6 | |
| 118 | Composite lỏng | 40 | Gam | Không | Nhóm 6 | |
| 119 | Cortisomol ( Trám bít ống tủy) | 125 | Gam | Không | Nhóm 3 | |
| 120 | Eugenol U.S.P (diệt tủy răng ) | 120 | ml | Không | Nhóm 6 | |
| 121 | Fuji I | 140 | Gam | Không | Nhóm 3 | |
| 122 | Fuji IX (màu A3, A3.5, A4) | 345 | Gam | Không | Nhóm 3 | |
| 123 | Fuji Plus | 30 | Gam | Không | Nhóm 3 | |
| 124 | Gly (gel bôi trơn ống tủy) | 105 | Gam | Không | Nhóm 6 | |
| 125 | Keo Bonding | 48 | Gam | Không | Nhóm 6 | |
| 126 | Oxit kẽm (ZnO ) | 220 | Gam | Không | Nhóm 6 | |
| 127 | Thuốc đánh bóng trong cạo cao răng | 1.000 | Con | Không | Nhóm 6 | |
| 128 | Thuốc diệt tủy (Ephedrin + Lidocain + Arsenic) | 30 | Gam | Không | Nhóm 6 | |
| 129 | Vaselin | 140 | Gam | Không | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64216408E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40360679E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.233.009.904 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi