Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211208686-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211204342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tp.Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 19:27:00 đến ngày 2021-12-14 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,721,519,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.815E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT toàn khối đổ tại chỗ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.900.000.000 đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Yêu cầu nhà thầu phải có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành côngtrình và hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu nộp bảng giá trị khối lượng ≥80% giá trị hợp đồng và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu và chủ đầu tư có thể kiểm tra thực tế công trình tương tự đã thực hiện do nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện 01 công trình tương tự quy định tại mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)- Từng là cán bộ an toàn lao động của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ trắc đạt của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kĩ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ thanh quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3 giấy chứng nhận kiệm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đỗ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn giấy chứng nhận kiệm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5.5HP
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị > 500kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 100
14-Ván khuôn (coppha)
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 500
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 HP
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường THCS Hòa Bình (giai đoạn 2)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tp.Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: 11/1 đường 30/4 P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Thương mại Thiết kế Xây dựng Sức Sống Mới. Địa chỉ: 623/23D Cách Mạng Tháng Tám, Phường 15, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Số 42/31 Đặng Đức Thuật, phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, ấp 5, xã Hiệp Phước, H.Nhơn Trạch, T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: 11/1 đường 30/4 P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thỏa thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: 11/1 đường 30/4 P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Địa chỉ: 90, Hưng Đạo Vương, P.Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU HIỆU BỘ KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG 04 TẦNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,65100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT42,901m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,503100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT176,255m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,283100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,424tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,411tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,031tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,458100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,119100m3
11Cung cấp đất nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT54,87m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,017100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,752m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,234100m2
15Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,874m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT24,184m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,406100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,689tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,758tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,969tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT130,324m3
22Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12,332100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,39tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT14,15tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT11,514tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT189,84m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT19,394100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT24,66tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15,733m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT42,544m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8,342100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,047tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,871tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,687tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT28,835m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,309100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,625tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,605tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20,491m3
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,886100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,221tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,18tấn
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,304m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,003100m3
45Cung cấp đất cấp III ram dốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,737m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,642m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,304m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,02100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,018100m2
50Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,182m3
51Sản xuất lan can Inox theo thiết kế ram dốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT14,67m2
52Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8,02m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT38,777m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT97,136m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,598m3
56Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10,037m3
57Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,933m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT256,853m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12,221m3
60Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT27,57m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT44,938m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,446m3
63Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT212,404m2
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,858m3
65Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20,622m2
66Lát nền, sàn gạch Granite 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.888,63m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 100x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT110,097m2
68Lát nền, sàn gạch Ceramic 250x250mm loại chống trơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT67,92m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 250x400 có viền, vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT183,6m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch gốm 50x200 chân công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT35,495m2
71Ngâm nước xi măng sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT71,5m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT210,75m2
73Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.230,087m2
74Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3.623,163m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.084,788m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.871,48m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT325,873m2
78Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT288,6m2
79Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4.743,153m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3.570,741m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7.083,807m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.230,087m2
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT163,9m
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT104,7m
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao PRIMA chống ẩm khung xương nhôm nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT67,92m2
86Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8,459tấn
87Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8,459tấn
88Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,308100m2
89Sản xuất cửa đi sắt kính 5 ly + khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT135,73m2
90Sản xuất cửa nhôm hệ 700 kính 5 ly + ổ khóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT33,28m2
91Sản xuất cửa sổ sắt kính 5 ly + khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT226,198m2
92Sản xuất vách kính cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT88,092m2
93Sản xuất lam lá sách nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT71,592m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT466,8m2
95Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT88,092m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT361,9281m2
97Sản xuất lắp dựng ổ khóa cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT39,909bộ
98Sản xuất lắp dựng tấm compact dày 12mm chịu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT63,68m2
99Sản xuất lan can inox 304 hành lang và cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT156,999m2
100Sản xuất lắp dựng thang lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
101Sản xuất lắp dựng nắp đậy lỗ lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
102Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40, vuốt bánh ú 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,04m2
103Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT19,228100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5100m2
105Lắp đặt tủ điện nổi 30 đường điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT11 tủ
106Lắp đặt tủ điện nổi 16 đường điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT31 tủ
107Lắp đặt tủ điện nổi 9 đường điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT11 tủ
108Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT110bộ
109Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT98bộ
110Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt EXITTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8bộ
111Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT18cái
112Lắp đặt công tắc mặt đôi 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT27cái
113Lắp đặt công tắc mặt ba 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
114Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
115Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT105cái
116Lắp đặt ô cắm mạng INTERNETTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT32cái
117Lắp đặt ô cắm điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT32cái
118Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT40hộp
119Lắp đặt quạt trần + nút điều chỉnh tốc độTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT60cái
120Lắp đặt CB điều khiển máy lạnh ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
121Lắp đặt ống đồng dẫn ga CU - Đường kính 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,89100m
122Bảo ôn đường ống - Đường kính 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,89100m
123Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT115m
124Lắp đặt các MCCB 3 pha 100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
125Lắp đặt các MCCB 3 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
126Lắp đặt các MCCB 2 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
127Lắp đặt các MCCB 2 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT19cái
128Lắp đặt các MCCB 2 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cái
129Lắp đặt các MCCB 2 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
130Lắp đặt các RCBO 2 pha-20A/30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
131Lắp đặt các RCBO 2 pha-16A/30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
132Lắp đặt các MCB 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT42cái
133Lắp đặt dây đơn CXV-1C- 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT320m
134Lắp đặt dây đơn CXV-1C-25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT160m
135Lắp đặt dây đơn CXV-1C-8mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT360m
136Lắp đặt dây đơn CV-1C-8mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT300m
137Lắp đặt dây đơn CV-1C-4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.100m
138Lắp đặt dây đơn CV-1C- 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3.650m
139Lắp đặt dây đơn CV-1C-1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3.600m
140SXLD hộp gain điện + điện nhẹ 700*300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT29m
141Lắp đặt máng cáp 200*100*1,5mm+nắpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,68100m
142Lắp đặt máng cáp 100*100*1,5mm + nắpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,5100m
143Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT200m
144Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4.500m
145Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3.000m
146SXLD SWITCH 32 PORTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
147Bộ khuyếch đạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
148Lắp đặt hộp nối IDF 10PAIRTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1hộp
149Lắp đặt ô cắm mạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
150Lắp đặt dây mạng cáp 5ETheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.100m
151Lắp đặt cáp đồng trục RG6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.100m
152Lắp đặt cáp đồng trục RG11Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.100m
153Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.150m
154Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20bộ
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20bộ
156Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
157Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
158Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
159Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8bộ
161Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8bộ
162Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,45100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,05100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,15100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,96100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,08100m
167Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cái
168Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
169Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,3100m
170Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,48100m
171Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,45100m
172Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,95100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,98100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,3100m
175Lắp đặt co răng trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT30cái
176Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
177Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
178Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
179Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
180Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
181Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cái
182Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cái
183Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
184Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
185Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cái
186Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7cái
187Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cái
188Lắp đặt chữ Y uPVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
189Lắp đặt chữ Y uPVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
190Lắp đặt chữ Y uPVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9cái
191Lắp đặt chữ Y rút Upvc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
192Lắp đặt chữ Y rút uPVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
193Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
194Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
195Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
196Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
197Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
198Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
199Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
200Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
201Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D132 - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT32cái
202Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D132- Đường kính 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT26cái
203Máy lạnh 2 cục 1 HPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3bộ
B HÀNH LANG CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,108100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,832m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,023100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2,634m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,116100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,012tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,213tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,074100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,068100m3
10Cung cấp đất cấp III nền nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,82m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,005100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,005100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,452m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,021100m2
15Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,932m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,152m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,124100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,028tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,127tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,503m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,461100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,106tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,625tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,23m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,47100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,84tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,576m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,584m3
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,432100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,066tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,559tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,181m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,026m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,078m3
35Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,44m3
36Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,96m3
37Lát nền, sàn gạch Granite 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT54,99m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 100x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,68m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch gốm 50x200 chân công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,51m2
40Ngâm nước xi măng sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8,578m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT11,898m2
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT110,7m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT46,1m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT47m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT110,7m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT93,1m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT93,1m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT110,7m2
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT18m
50Sản xuất lan can inox 304 hành langTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,6m2
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1SXLD máy bơm nước lên thủy đài N=2HP, Q=8m3/H, H=32m ( Cung cấp trong phần thiết bị )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt bể nước Inox 4m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bể
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,79100m
4Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,985100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,984100m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,225100m
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 220mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT62cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,176100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,129100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,131100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,008m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,008100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,496m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,504100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,448m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,022100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,022tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7cái
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,054tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT17,921m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,194100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,05100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,104m3
26Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,015100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,104m3
28Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,015100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,063m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,425m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,686m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT22,34m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,82m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,015100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,042tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT21cấu kiện
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,049100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,044100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,32m3
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,6đoạn ống
41Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
42Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2mối nối
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,754100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,154100m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT13,84m3
46Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,346100m2
47Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT30,967m3
48Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4,463100m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT69,2m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT249,12m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,055m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,545100m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,456tấn
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT432,5cái
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,206100m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,176m3
57Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,008100m2
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10,352m3
59Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,832100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,6m3
61Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,03tấn
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,024100m2
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,058tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT19,21m2
66Cáp 4x1C-50mm2 CU/XLPE/PVC + E25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT50m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,5100m
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cái
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,216100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,211100m3
71Gạch thẻTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT263,158viên
72Dây cảnh báoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT50m
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,037100m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,288m3
75Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,002100m2
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,856m3
77Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,144100m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,128m3
79Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,006tấn
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,006100m2
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
82Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,015tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,121m2
84Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,275100m3
85Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT85m3
D BÊ NƯỚC NGẦM 80M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,246100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,068100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5,304m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15,308m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7,474m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1,624100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,428100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,025tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6,896tấn
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT92,88m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,77m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT169,833m2
14Băng cản nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT34,4m
15SXLD Thang inox xuống hồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
16SXLD nắp inox dày 3mm đậy lỗ thăm hồ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT0,64bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.815E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT toàn khối đổ tại chỗ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.900.000.000 đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Yêu cầu nhà thầu phải có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành côngtrình và hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu nộp bảng giá trị khối lượng ≥80% giá trị hợp đồng và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu và chủ đầu tư có thể kiểm tra thực tế công trình tương tự đã thực hiện do nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện 01 công trình tương tự quy định tại mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)- Từng là cán bộ an toàn lao động của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.33
6 Cán bộ trắc đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ trắc đạt của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.33
7 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kĩ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ thanh quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 giấy chứng nhận kiệm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đỗ ≥ 10 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy lu ≥ 10 tấn giấy chứng nhận kiệm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực1
4 Máy đầm bàn ≥ 5.5HP2
5 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
7 Đầm dùi ≥ 1,5KW2
8 Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA1
9 Máy hàn ≥ 5KVA1
10 Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ) Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
11 Máy cắt cắt thép ≥ 5KW3
12 Tời điện > 500kg2
13 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) Bộ100
14 Ván khuôn (coppha) m2500
15 Máy bơm nước ≥ 2 HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->