Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tp.Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 19:27:00 đến ngày 2021-12-14 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,721,519,453 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.815E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT toàn khối đổ tại chỗ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.900.000.000 đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Yêu cầu nhà thầu phải có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành côngtrình và hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu nộp bảng giá trị khối lượng ≥80% giá trị hợp đồng và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu và chủ đầu tư có thể kiểm tra thực tế công trình tương tự đã thực hiện do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện 01 công trình tương tự quy định tại mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)- Từng là cán bộ an toàn lao động của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ trắc đạt của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kĩ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ thanh quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 giấy chứng nhận kiệm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn giấy chứng nhận kiệm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Ván khuôn (coppha) | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường THCS Hòa Bình (giai đoạn 2) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tp.Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thỏa thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: 11/1 đường 30/4 P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Địa chỉ: 90, Hưng Đạo Vương, P.Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU HIỆU BỘ KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG 04 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,65 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 42,901 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,503 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 176,255 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,283 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,411 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,031 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,458 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,119 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 54,87 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,874 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24,184 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,406 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,689 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,758 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,969 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 130,324 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,332 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,39 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,15 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,514 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 189,84 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,394 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 24,66 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15,733 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 42,544 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,342 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,047 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,871 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,687 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 28,835 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,309 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,605 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20,491 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,886 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,221 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,18 | tấn |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 45 | Cung cấp đất cấp III ram dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,737 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,642 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 50 | Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 51 | Sản xuất lan can Inox theo thiết kế ram dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 14,67 | m2 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,02 | m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 38,777 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 97,136 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,598 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,037 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,933 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 256,853 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12,221 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 27,57 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 44,938 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,446 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 212,404 | m2 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,858 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20,622 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Granite 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.888,63 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 100x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 110,097 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 250x250mm loại chống trơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 67,92 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 250x400 có viền, vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 183,6 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch gốm 50x200 chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 35,495 | m2 |
| 71 | Ngâm nước xi măng sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 71,5 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 210,75 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.230,087 | m2 |
| 74 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3.623,163 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.084,788 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.871,48 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 325,873 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 288,6 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4.743,153 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3.570,741 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7.083,807 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.230,087 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 163,9 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 104,7 | m |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao PRIMA chống ẩm khung xương nhôm nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 67,92 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,459 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,459 | tấn |
| 88 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,308 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi sắt kính 5 ly + khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 135,73 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa nhôm hệ 700 kính 5 ly + ổ khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 33,28 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa sổ sắt kính 5 ly + khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 226,198 | m2 |
| 92 | Sản xuất vách kính cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 88,092 | m2 |
| 93 | Sản xuất lam lá sách nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 71,592 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 466,8 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 88,092 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 361,928 | 1m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng ổ khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 39,909 | bộ |
| 98 | Sản xuất lắp dựng tấm compact dày 12mm chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 63,68 | m2 |
| 99 | Sản xuất lan can inox 304 hành lang và cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 156,999 | m2 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Sản xuất lắp dựng nắp đậy lỗ lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40, vuốt bánh ú 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,228 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt tủ điện nổi 30 đường điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 106 | Lắp đặt tủ điện nổi 16 đường điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 107 | Lắp đặt tủ điện nổi 9 đường điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 108 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 110 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 98 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt EXIT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc mặt đôi 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc mặt ba 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 116 | Lắp đặt ô cắm mạng INTERNET | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 117 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 119 | Lắp đặt quạt trần + nút điều chỉnh tốc độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 120 | Lắp đặt CB điều khiển máy lạnh ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga CU - Đường kính 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 122 | Bảo ôn đường ống - Đường kính 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 124 | Lắp đặt các MCCB 3 pha 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các MCCB 3 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt các MCCB 2 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các MCCB 2 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 128 | Lắp đặt các MCCB 2 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt các MCCB 2 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt các RCBO 2 pha-20A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt các RCBO 2 pha-16A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt các MCB 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây đơn CXV-1C- 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn CXV-1C-25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn CXV-1C-8mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn CV-1C-8mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn CV-1C-4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn CV-1C- 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3.650 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn CV-1C-1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3.600 | m |
| 140 | SXLD hộp gain điện + điện nhẹ 700*300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 141 | Lắp đặt máng cáp 200*100*1,5mm+nắp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,68 | 100m |
| 142 | Lắp đặt máng cáp 100*100*1,5mm + nắp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4.500 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3.000 | m |
| 146 | SXLD SWITCH 32 PORT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Bộ khuyếch đại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt hộp nối IDF 10PAIR | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 149 | Lắp đặt ô cắm mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây mạng cáp 5E | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 151 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 152 | Lắp đặt cáp đồng trục RG11 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1.150 | m |
| 154 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,95 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 175 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 182 | Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 188 | Lắp đặt chữ Y uPVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt chữ Y uPVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt chữ Y uPVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 191 | Lắp đặt chữ Y rút Upvc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt chữ Y rút uPVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 193 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 194 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D132 - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D132- Đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 203 | Máy lạnh 2 cục 1 HP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| B | HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2,634 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất cấp III nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,82 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,932 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,503 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,461 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,559 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,181 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,026 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,078 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Granite 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 54,99 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 100x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch gốm 50x200 chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 40 | Ngâm nước xi măng sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 8,578 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 11,898 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 110,7 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 46,1 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 47 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 110,7 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 93,1 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 93,1 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 110,7 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 50 | Sản xuất lan can inox 304 hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | SXLD máy bơm nước lên thủy đài N=2HP, Q=8m3/H, H=32m ( Cung cấp trong phần thiết bị ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,79 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,985 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,984 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,225 | 100m |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 220mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,176 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,129 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,496 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 17,92 | 1m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 3,063 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,425 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,686 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 22,34 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,6 | đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,754 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 13,84 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 30,967 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 4,463 | 100m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 69,2 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 249,12 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,055 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,545 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 432,5 | cái |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10,352 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1m2 |
| 66 | Cáp 4x1C-50mm2 CU/XLPE/PVC + E25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 71 | Gạch thẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 263,158 | viên |
| 72 | Dây cảnh báo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,856 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,12 | 1m2 |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,275 | 100m3 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 85 | m3 |
| D | BÊ NƯỚC NGẦM 80M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,246 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 5,304 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 15,308 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 7,474 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1,624 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 6,896 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 92,88 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,77 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 169,833 | m2 |
| 14 | Băng cản nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 34,4 | m |
| 15 | SXLD Thang inox xuống hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | SXLD nắp inox dày 3mm đậy lỗ thăm hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT | 0,64 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.815E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó bao gồm các hạng mục: thi công kết cấu hệ khung sàn BTCT toàn khối đổ tại chỗ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường nội bộ.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.900.000.000 đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Yêu cầu nhà thầu phải có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành côngtrình và hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu nộp bảng giá trị khối lượng ≥80% giá trị hợp đồng và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu và chủ đầu tư có thể kiểm tra thực tế công trình tương tự đã thực hiện do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.- Từng là CHTCT của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện 01 công trình tương tự quy định tại mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)- Từng là cán bộ an toàn lao động của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ trắc đạt của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kĩ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh lao động- Nhà thầu cung cấp bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu- Từng là cán bộ thanh quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm chương III. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 giấy chứng nhận kiệm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đỗ | ≥ 10 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu | ≥ 10 tấn giấy chứng nhận kiệm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 5.5HP | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 5KVA | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 5KVA | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ) | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy cắt cắt thép | ≥ 5KW | 3 |
| 12 | Tời điện | > 500kg | 2 |
| 13 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | Bộ | 100 |
| 14 | Ván khuôn (coppha) | m2 | 500 |
| 15 | Máy bơm nước | ≥ 2 HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi