Gói thầu: Gói số XL02: Thi công xây dựng đoạn 1 dài 1.518m (từ lý trình Km2199+462 đến Km2200+980)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208599-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói số XL02: Thi công xây dựng đoạn 1 dài 1.518m (từ lý trình Km2199+462 đến Km2200+980) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ của ngân sách trung ương năm 2020 và giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 19:23:00 đến ngày 2021-12-22 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,125,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 658,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc chuyên ngành giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc chuyên ngành giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần khối lượng, dự toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, dự toán: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách khối lượng, dự toán công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Giấy chứng chỉ, chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Kèm chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có cung cấp danh sách công nhân lành nghề phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi 110CV – 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV – 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép thủy lực 130 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực 130 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 – 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 – 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu 10 – 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 10 – 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đóng cọc 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc 1,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tàu kéo 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục bánh xích 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Mái mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mái mài 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đóng cọc 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số XL02: Thi công xây dựng đoạn 1 dài 1.518m (từ lý trình Km2199+462 đến Km2200+980) Xây dựng kè chống ngập dọc tuyến Quốc lộ 1A qua địa bàn tỉnh Bạc Liêu 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ của ngân sách trung ương năm 2020 và giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 658.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Thi công cấp phối đá dăm 0x4 loại 2 dày 10cm | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2 dày 5cm | Chương V | 10 | m3 |
| B | B. PHÁ DỠ KẾT CẤU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V | 24,74 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1 km đầu | Chương V | 0,2474 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4 km tiếp (ĐG*4) | Chương V | 0,2474 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo (ĐG*2) | Chương V | 0,2474 | 100m3 |
| C | C. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | I. Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công: Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V | 182,2958 | 100m2 |
| 2 | II. Khung vây thi công cừ Larsen FSP-III: Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; chiều dài cọc | Chương V | 3,2 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; chiều dài cọc | Chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực, trên cạn | Chương V | 3,2 | 100m |
| 5 | Khấu hao cọc Larsen | Chương V | 0,8401 | tấn |
| 6 | III. Khung vây thi công cừ Larsen FSP-III: Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; chiều dài cọc | Chương V | 158,55 | 100m |
| 7 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; chiều dài cọc | Chương V | 113,25 | 100m |
| 8 | Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực, trên cạn | Chương V | 158,55 | 100m |
| 9 | Khấu hao cọc Larsen | Chương V | 66,3023 | tấn |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Chương V | 2,31 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần không ngập đất (NC, MTC*0,75) | Chương V | 1,65 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V | 2,31 | 100m |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V | 91,7307 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V | 91,7307 | tấn |
| 15 | Khấu hao thép hình | Chương V | 5,6798 | tấn |
| 16 | Bơm nước hố móng | Chương V | 57 | ca |
| 17 | Đắp bao tải đất | Chương V | 123,2 | m3 |
| 18 | Rải vải bạt | Chương V | 1,6 | 100m2 |
| D | D. ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V | 97,6567 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 112,7212 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng rãnh thoát nước đầm đất cầm tay 70kg, k>=0.9 | Chương V | 2,377 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp (đất mua) | Chương V | 5.280,2 | m3 |
| E | E. KÈ | |||
| 1 | 1. Cọc BTCT 30x30(cm): 1.1. Sản xuất cọc BTCT 30x30(cm): Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (vữa BT thương phẩm) | Chương V | 2.296,34 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 53,6915 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 425,4262 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 3,5223 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 156,1287 | 100m2 |
| 6 | Thép tấm | Chương V | 38,5295 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm | Chương V | 38,5295 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V | 1.267 | mối nối |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép liên kết đầu cọc với bản đáy, đường kính | Chương V | 4,6879 | tấn |
| 10 | 1.2. Đóng cọc BTCT 30x30(cm): Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Chương V | 114,15 | 100m |
| 11 | Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Chương V | 6 | 100m |
| 12 | Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Chương V | 126,73 | 100m |
| 13 | Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Chương V | 6,67 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 57,02 | m3 |
| 15 | 2. Bản đáy, tường kè: Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 368,78 | m3 |
| 16 | Vữa bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản đáy M300 | Chương V | 2.191,19 | m3 |
| 17 | Vữa bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường kè M300 (bao gồm cả phần tường khóa kè) | Chương V | 1.534,18 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Chương V | 90,3852 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép tường kè, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0026 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép tường kè, đường kính cốt thép | Chương V | 104,0939 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Chương V | 18,6596 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường kè | Chương V | 76,6434 | 100m2 |
| 23 | 3. Cầu thang: Bê tông lót móng đá 2x4, M150 | Chương V | 6,28 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn | Chương V | 2,0265 | 100m2 |
| 25 | Vữa bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường cánh + sườn chống M300 | Chương V | 16,16 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0089 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 2,0588 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép bậc thang d | Chương V | 1,5999 | tấn |
| 29 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 300 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V | 18,77 | m3 |
| 30 | Đất đắp (đất mua) (KL đất đắp*1,1*1,28) | Chương V | 68,9357 | m3 |
| 31 | Đắp đất vị trí cầu thang, k≥0.90 | Chương V | 0,4896 | 100m3 |
| 32 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 33 | Lát gạch con sâu dày 6cm | Chương V | 57,6 | m2 |
| 34 | Bê tông lót đá 2x4 M150 dày 10cm | Chương V | 4,45 | m3 |
| 35 | Xây gạch thẻ bậc cầu thang vữa M75 | Chương V | 16,85 | m3 |
| 36 | Trát vữa M75 cầu thang dày 2cm | Chương V | 85,86 | m2 |
| 37 | 4. Bến phà: Bê tông lót đá 2x4 M150 dày 10cm | Chương V | 1,09 | m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V | 0,1091 | 100m3 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 1,091 | 100m2 |
| 40 | Cát đắp k>=0.95, dày 30cm | Chương V | 0,3273 | 100m3 |
| 41 | Bê tông mặt bến phà dày 15cm, bê tông đổ bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm) M300 | Chương V | 16,37 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép mặt bến phà, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3622 | tấn |
| 43 | Vữa bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường cánh M300 | Chương V | 10,62 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0058 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,3089 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép | Chương V | 0,8886 | 100m2 |
| 47 | Khe co mặt bến phà | Chương V | 18,2 | m |
| 48 | Khe lún mặt bến phà | Chương V | 31,2 | m |
| 49 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V | 3,64 | m2 |
| 50 | Cao su tấm chịu mặn dày 2cm | Chương V | 1,31 | m2 |
| 51 | *** Bó vỉa đổ tại chỗ:Đệm đá dăm bó vỉa bến phà dày 5cm | Chương V | 0,16 | m3 |
| 52 | Láng vữa XM M50, dày 3cm | Chương V | 3,1 | m2 |
| 53 | BTXM M200 đá 1x2 bó vỉa bến phà (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V | 1,24 | m3 |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 55 | *** Bản sàn bến phà: Vữa bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản sàn bến phà M300 | Chương V | 15,77 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản sàn bến phà | Chương V | 0,3832 | 100m2 |
| 57 | SXLD cốt thép bản sàn bến phà, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3014 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép bản sàn bến phà, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0744 | tấn |
| 59 | *** Bích neo, đệm va: SXLD ống thép D150x10 | Chương V | 0,0444 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép bích neo, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0062 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép bích neo, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 62 | SXLD cốt thép bích neo, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,0076 | tấn |
| 63 | Bê tông nhồi bích neo, M300 đá 1x2 | Chương V | 0,02 | m3 |
| 64 | Cung cấp đệm va ô tô D>=600mm | Chương V | 4 | ck |
| 65 | Thép tấm dày 10mm | Chương V | 0,0044 | tấn |
| 66 | Bu lông STK M20x250 | Chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt lốp ô tô | Chương V | 4 | bộ |
| 68 | 5. Mái kè: Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn>=4cm. L=4.7m, đất cấp I | Chương V | 1.982,1216 | 100m |
| 69 | Thả thảm đá 5x2x0,3 m dưới nước | Chương V | 746 | thảm |
| 70 | Thả thảm đá 5x2,03x0,3 m dưới nước | Chương V | 24 | thảm |
| 71 | Thả thảm đá 5x1,21x0,3 m dưới nước | Chương V | 1 | thảm |
| 72 | Thả thảm đá 5x1,63x0,3 m dưới nước | Chương V | 1 | thảm |
| 73 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước cường độ R>=12Kn/m | Chương V | 75,25 | 100m2 |
| 74 | Đắp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (tận dụng đất đào) | Chương V | 8,7116 | 100m3 |
| 75 | 6. Vỉa hè: Đắp cát công trình; độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 48,5726 | 100m3 |
| 76 | Lát gạch con sâu lát vỉa hè dày 6cm | Chương V | 16.190,85 | m2 |
| 77 | 7. Khớp nối: Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe phân đoạn | Chương V | 85,66 | m2 |
| 78 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm nhựa KN92 | Chương V | 307,45 | m |
| 79 | 8. Lan can: Gia công lan can inox | Chương V | 7,1032 | tấn |
| 80 | Bu lông inox D10 | Chương V | 7.856 | cái |
| 81 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 1.529,8 | m2 |
| 82 | 9. Thoát nước dọc tường kè: Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 8,43 | m3 |
| 83 | Làm lớp cát lọc | Chương V | 42,16 | m3 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V | 6,324 | 100m |
| 85 | Rải vải địa kỹ thuật cường độ R>=12Kn/m | Chương V | 10,1184 | 100m2 |
| F | E. RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông rãnh, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 63,04 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 315,2 | m2 |
| G | F. THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | 1. Rãnh hộp: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.260,8 | m2 |
| 2 | Bê tông rãnh hộp, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V | 675,99 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh hộp | Chương V | 58,8152 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh hộp, ĐK ≤10mm | Chương V | 44,6417 | tấn |
| 5 | Láng vữa xi măng tạo dốc M50 | Chương V | 64,94 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh hộp bằng máy | Chương V | 631 | cấu kiện |
| 7 | 2. Dầm ngang: Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Lắp đặt dầm ngang (125 kg/ck) | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 11 | 3. Máng thu: Bê tông máng thu, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V | 1,44 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng thu | Chương V | 0,5776 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép máng thu, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2905 | tấn |
| 14 | Lắp đặt máng thu (225 kg/ck) | Chương V | 19 | ck |
| 15 | 4. Nắp rãnh thoát nước: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 4,5396 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 7,7191 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,5888 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan M300, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V | 84,16 | m3 |
| 19 | Lắp đặt đan rãnh (200 kg/ck) | Chương V | 1.261 | cấu kiện |
| 20 | 5. Hố ga: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V | 57,11 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn>=4cm. L=4.7m, đất cấp I | Chương V | 17,3862 | 100m |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 23,12 | m2 |
| 23 | SXLD ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chương V | 1,3141 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông thân hố ga M300 | Chương V | 20,07 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính | Chương V | 0,019 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính | Chương V | 1,7002 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1904 | 100m3 |
| 28 | 6. Đà hầm: Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2002 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,114 | tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà hầm | Chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông đà hầm M300 | Chương V | 1,25 | m3 |
| 32 | Lắp đặt đà hầm (390 kg/ck) | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 33 | 7. Lưỡi hầm + máng hầm: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lưỡi hầm + máng hầm | Chương V | 0,1549 | tấn |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lưỡi hầm + máng hầm | Chương V | 0,2556 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông lưỡi hầm + máng hầm M300 | Chương V | 0,74 | m3 |
| 36 | Lắp đặt lưỡi hầm, máng thu | Chương V | 24 | cấu kiện |
| 37 | 8. Nắp hố ga: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan | Chương V | 0,1333 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,1666 | tấn |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông tấm đan M300 | Chương V | 1,28 | m3 |
| 41 | Lắp đặt nắp hố thu (200 kg/ck) | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 42 | 9. Lưới chắn rác: Lưới chắn rác gang đúc (1140x200x15)mm | Chương V | 27 | cái |
| 43 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V | 6,156 | m2 |
| 44 | 10. Cống tiêu: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,9645 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn>=4cm. L=4.7m, đất cấp I | Chương V | 58,7891 | 100m |
| 46 | Rải nilong lót | Chương V | 0,9446 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông móng cống M200 | Chương V | 15,04 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D600mm | Chương V | 16 | đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D600mm | Chương V | 8 | đoạn ống |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 | Chương V | 48 | ck |
| 51 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V | 16 | mối nối |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,5683 | 100m3 |
| 53 | Mốc quan trắc:Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Chương V | 0,0266 | tấn |
| 54 | Thép tròn D | Chương V | 0,0033 | tấn |
| 55 | Thép tấm | Chương V | 0,0092 | tấn |
| 56 | Mốc đồng | Chương V | 0,0141 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg | Chương V | 0,0266 | tấn |
| 58 | Đóng cọc tràm Dngọn>=4cm. L=4.7m chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Chương V | 2,538 | 100m |
| 59 | Bê tông mốc chuẩn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 60 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 300 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V | 0,14 | m3 |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Van 1 chiều D600mm | Chương V | 8 | bộ |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY NỘI ĐỊA (KÈ ĐOẠN 1) | |||
| 1 | Công tác lắp đặt phao báo hiệu, biển báo hiệu: Khấu hao 2phao D=1,25m (hệ số khấu hao 15 tháng/ (8 năm x12 tháng) = 15,63%) x 2 phao | Chương V | 31,25 | % |
| 2 | Khấu hao 4 bộ cột - biển báo điều khiển đi lại 6,5m (biển KT (1,2x1,2)m; cột D114mm) (hệ số khấu hao 15 tháng/(8 năm x 12 tháng) =15,63%) x 4 (bộ cột-biển) | Chương V | 62,5 | % |
| 3 | Tàu công tác đi - về ( cự ly 17km tính từ Đoạn quản lý đường sông tỉnh Bạc Liêu đến công trình cho 1 lần (thả phao+ lắp cột báo hiệu) + 11 lần (điều chỉnh phao) + 1 lần (bảo dưỡng phao, biển báo giữa kỳ) + 1 lần (thu hồi phao + biển báo) =17 x (1+11+1+1) x2 (lượt đi - về) =476km | Chương V | 476 | km |
| 4 | Thi công thả phao báo hiệu | Chương V | 2 | phao |
| 5 | Thi công lắp đặt cột báo hiệu | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Thi công trục phao | Chương V | 2 | phao |
| 7 | Thu hồi cột báo hiệu | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Điều chỉnh phao trụ (9 lần/năm/quả) x 2 phao | Chương V | 22 | phao |
| 9 | Chống bồi rùa (cho mỗi lần điều chỉnh phao) | Chương V | 22 | phao |
| 10 | Công tác bảo trì phao báo hiệu, biển báo hiệu:Sơn màu phao giữa kỳ(1 lần/năm/quả) x 2 phao | Chương V | 2 | phao |
| 11 | Bảo dưỡng phao (1 lần/năm/quả) x 2 phao | Chương V | 2 | phao |
| 12 | Bảo dưỡng cột báo hiệu (1 lần/năm/cột) x 4 cột | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Bảo dưỡng biển báo hiệu (1 lần/năm/cột) x 4 biển | Chương V | 4 | biển |
| 14 | Bảo dưỡng xích (1 lần/năm/quả) x 2 phao | Chương V | 2 | phao |
| 15 | Công tác bảo trì ánh sáng đèn báo hiệu (sử dụng đèn năng lượng mặt trời):Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời, bổ sung nước cất cho ắc quy (1 lần/năm/đèn) x 2 đèn | Chương V | 2 | đèn |
| 16 | Thay ắc quy (1 lần/năm/đèn) x 2 đèn | Chương V | 2 | đèn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc chuyên ngành giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc chuyên ngành giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách phần khối lượng, dự toán | 1 | - Có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, dự toán: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách khối lượng, dự toán công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Giấy chứng chỉ, chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Kèm chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 30 | Có cung cấp danh sách công nhân lành nghề phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5 m3 | Máy đào ≥0,5 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ 10T | 2 |
| 3 | Máy ủi 110CV – 140CV | Máy ủi 110CV – 140CV | 2 |
| 4 | Máy ép thủy lực 130 Tấn | Máy ép thủy lực 130 Tấn | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 – 500L | Máy trộn bê tông 250 – 500L | 2 |
| 7 | Cần cẩu 10 – 25T | Cần cẩu 10 – 25T | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 9 | Máy đóng cọc 1,8T | Máy đóng cọc 1,8T | 1 |
| 10 | Tàu kéo 150CV | Tàu kéo 150CV | 1 |
| 11 | Cần trục bánh xích 25 tấn | Cần trục bánh xích 25 tấn | 1 |
| 12 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 13 | Mái mài 2,7KW | Mái mài 2,7KW | 2 |
| 14 | Máy khoan 2,5KW | Máy khoan 2,5KW | 2 |
| 15 | Máy đóng cọc 2,5T | Máy đóng cọc 2,5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi