Gói thầu: Gói số XL02: Thi công xây dựng đoạn 1 dài 1.518m (từ lý trình Km2199+462 đến Km2200+980)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211208599-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói số XL02: Thi công xây dựng đoạn 1 dài 1.518m (từ lý trình Km2199+462 đến Km2200+980)
Số hiệu KHLCNT 20211038151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của ngân sách trung ương năm 2020 và giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 19:23:00 đến ngày 2021-12-22 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,125,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 658,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc chuyên ngành giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc chuyên ngành giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách phần khối lượng, dự toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, dự toán: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách khối lượng, dự toán công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Giấy chứng chỉ, chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Kèm chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có cung cấp danh sách công nhân lành nghề phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 110CV – 140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV – 140CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép thủy lực 130 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thủy lực 130 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 – 500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 – 500L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu 10 – 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 10 – 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đóng cọc 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc 1,8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tàu kéo 150CV
- Đặc điểm thiết bị Tàu kéo 150CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục bánh xích 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh xích 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Mái mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Mái mài 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đóng cọc 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói số XL02: Thi công xây dựng đoạn 1 dài 1.518m (từ lý trình Km2199+462 đến Km2200+980)
Xây dựng kè chống ngập dọc tuyến Quốc lộ 1A qua địa bàn tỉnh Bạc Liêu
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ của ngân sách trung ương năm 2020 và giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Viện Khoa học Thủy lợi Miền Nam - Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Công trình Trường Sinh (Địa chỉ: Số 658 Võ Văn Kiệt, phường 1, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh (Viện khoa học Thủy lợi Miền Nam); Đường Nguyễn Công Trứ, khu vực 3, phường I, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang (Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Công trình Trường Sinh)). 2. Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn trường Đại Học Thủy Lợi –CNMN (Địa chỉ: Số 191 Tô Hiến Thành, phường 13, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh). 3. Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Bạc Liêu (Địa chỉ: Số 08, Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: 1. Lập hồ sơ mời thầu: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên (Địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân dư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). 2. Thẩm định HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Số 56, Nguyễn Huệ, Khóm 5, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). + Tư vấn đánh giá HSDT: Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Đánh giá HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên (Địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân dư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu) 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu (Địa chỉ: Số 56, Nguyễn Huệ, Khóm 5, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 658.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V0,6100m3
2Thi công cấp phối đá dăm 0x4 loại 2 dày 10cmChương V0,2100m3
3Bê tông nền M150, đá 1x2 dày 5cmChương V10m3
B B. PHÁ DỠ KẾT CẤU HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V24,74m3
2Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1 km đầuChương V0,2474100m3
3Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4 km tiếp (ĐG*4)Chương V0,2474100m3
4Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo (ĐG*2)Chương V0,2474100m3
C C. PHỤ TRỢ THI CÔNG
1I. Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công: Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyChương V182,2958100m2
2II. Khung vây thi công cừ Larsen FSP-III: Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; chiều dài cọc Chương V3,2100m
3Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; chiều dài cọc Chương V0,64100m
4Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực, trên cạnChương V3,2100m
5Khấu hao cọc LarsenChương V0,8401tấn
6III. Khung vây thi công cừ Larsen FSP-III: Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; chiều dài cọc Chương V158,55100m
7Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; chiều dài cọc Chương V113,25100m
8Nhổ cừ larsen bằng máy ép thủy lực, trên cạnChương V158,55100m
9Khấu hao cọc LarsenChương V66,3023tấn
10Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Chương V2,31100m
11Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (phần không ngập đất (NC, MTC*0,75)Chương V1,65100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V2,31100m
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V91,7307tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V91,7307tấn
15Khấu hao thép hìnhChương V5,6798tấn
16Bơm nước hố móngChương V57ca
17Đắp bao tải đấtChương V123,2m3
18Rải vải bạtChương V1,6100m2
D D. ĐÀO ĐẮP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V97,6567100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V112,7212100m3
3Đắp đất móng rãnh thoát nước đầm đất cầm tay 70kg, k>=0.9Chương V2,377100m3
4Đất đắp (đất mua)Chương V5.280,2m3
E E. KÈ
11. Cọc BTCT 30x30(cm): 1.1. Sản xuất cọc BTCT 30x30(cm): Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (vữa BT thương phẩm)Chương V2.296,34m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V53,6915tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V425,4262tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V3,5223tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V156,1287100m2
6Thép tấmChương V38,5295tấn
7Lắp đặt thép tấmChương V38,5295tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V1.267mối nối
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép liên kết đầu cọc với bản đáy, đường kính Chương V4,6879tấn
101.2. Đóng cọc BTCT 30x30(cm): Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương V114,15100m
11Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương V6100m
12Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương V126,73100m
13Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương V6,67100m
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V57,02m3
152. Bản đáy, tường kè: Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chương V368,78m3
16Vữa bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản đáy M300Chương V2.191,19m3
17Vữa bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường kè M300 (bao gồm cả phần tường khóa kè)Chương V1.534,18m3
18SXLD cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Chương V90,3852tấn
19SXLD cốt thép tường kè, đường kính cốt thép Chương V0,0026tấn
20SXLD cốt thép tường kè, đường kính cốt thép Chương V104,0939tấn
21Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáyChương V18,6596100m2
22Ván khuôn thép, ván khuôn tường kèChương V76,6434100m2
233. Cầu thang: Bê tông lót móng đá 2x4, M150Chương V6,28m3
24SXLD, tháo dỡ ván khuônChương V2,0265100m2
25Vữa bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường cánh + sườn chống M300Chương V16,16m3
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0089tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V2,0588tấn
28SXLD cốt thép bậc thang dChương V1,5999tấn
29Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 300 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V18,77m3
30Đất đắp (đất mua) (KL đất đắp*1,1*1,28)Chương V68,9357m3
31Đắp đất vị trí cầu thang, k≥0.90Chương V0,4896100m3
32Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmChương V0,0576100m3
33Lát gạch con sâu dày 6cmChương V57,6m2
34Bê tông lót đá 2x4 M150 dày 10cmChương V4,45m3
35Xây gạch thẻ bậc cầu thang vữa M75Chương V16,85m3
36Trát vữa M75 cầu thang dày 2cmChương V85,86m2
374. Bến phà: Bê tông lót đá 2x4 M150 dày 10cmChương V1,09m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V0,1091100m3
39Rải giấy dầu lớp cách lyChương V1,091100m2
40Cát đắp k>=0.95, dày 30cmChương V0,3273100m3
41Bê tông mặt bến phà dày 15cm, bê tông đổ bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm) M300Chương V16,37m3
42Lắp dựng cốt thép mặt bến phà, ĐK ≤10mmChương V0,3622tấn
43Vữa bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường cánh M300Chương V10,62m3
44Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0058tấn
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,3089tấn
46Ván khuôn thépChương V0,8886100m2
47Khe co mặt bến phàChương V18,2m
48Khe lún mặt bến phàChương V31,2m
49Bao tải tẩm nhựa đườngChương V3,64m2
50Cao su tấm chịu mặn dày 2cmChương V1,31m2
51*** Bó vỉa đổ tại chỗ:Đệm đá dăm bó vỉa bến phà dày 5cmChương V0,16m3
52Láng vữa XM M50, dày 3cmChương V3,1m2
53BTXM M200 đá 1x2 bó vỉa bến phà (vữa bê tông thương phẩm)Chương V1,24m3
54SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChương V0,1242100m2
55*** Bản sàn bến phà: Vữa bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản sàn bến phà M300Chương V15,77m3
56Ván khuôn thép, ván khuôn bản sàn bến phàChương V0,3832100m2
57SXLD cốt thép bản sàn bến phà, đường kính cốt thép Chương V0,3014tấn
58SXLD cốt thép bản sàn bến phà, đường kính cốt thép Chương V1,0744tấn
59*** Bích neo, đệm va: SXLD ống thép D150x10Chương V0,0444tấn
60SXLD cốt thép bích neo, đường kính cốt thép Chương V0,0062tấn
61SXLD cốt thép bích neo, đường kính cốt thép Chương V0,0176tấn
62SXLD cốt thép bích neo, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,0076tấn
63Bê tông nhồi bích neo, M300 đá 1x2Chương V0,02m3
64Cung cấp đệm va ô tô D>=600mmChương V4ck
65Thép tấm dày 10mmChương V0,0044tấn
66Bu lông STK M20x250Chương V8bộ
67Lắp đặt lốp ô tôChương V4bộ
685. Mái kè: Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn>=4cm. L=4.7m, đất cấp IChương V1.982,1216100m
69Thả thảm đá 5x2x0,3 m dưới nướcChương V746thảm
70Thả thảm đá 5x2,03x0,3 m dưới nướcChương V24thảm
71Thả thảm đá 5x1,21x0,3 m dưới nướcChương V1thảm
72Thả thảm đá 5x1,63x0,3 m dưới nướcChương V1thảm
73Rải vải địa kỹ thuật dưới nước cường độ R>=12Kn/mChương V75,25100m2
74Đắp đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (tận dụng đất đào)Chương V8,7116100m3
756. Vỉa hè: Đắp cát công trình; độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V48,5726100m3
76Lát gạch con sâu lát vỉa hè dày 6cmChương V16.190,85m2
777. Khớp nối: Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe phân đoạnChương V85,66m2
78Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm nhựa KN92Chương V307,45m
798. Lan can: Gia công lan can inoxChương V7,1032tấn
80Bu lông inox D10Chương V7.856cái
81Lắp dựng lan can inoxChương V1.529,8m2
829. Thoát nước dọc tường kè: Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V8,43m3
83Làm lớp cát lọcChương V42,16m3
84Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V6,324100m
85Rải vải địa kỹ thuật cường độ R>=12Kn/mChương V10,1184100m2
F E. RÃNH TAM GIÁC
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông rãnh, đá 1x2, mác 300Chương V63,04m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V315,2m2
G F. THOÁT NƯỚC DỌC
11. Rãnh hộp: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V1.260,8m2
2Bê tông rãnh hộp, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm)Chương V675,99m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh hộpChương V58,8152100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh hộp, ĐK ≤10mmChương V44,6417tấn
5Láng vữa xi măng tạo dốc M50Chương V64,94m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh hộp bằng máyChương V631cấu kiện
72. Dầm ngang: Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm)Chương V0,18m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngangChương V0,0256100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mmChương V0,016tấn
10Lắp đặt dầm ngang (125 kg/ck)Chương V4cấu kiện
113. Máng thu: Bê tông máng thu, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm)Chương V1,44m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn máng thuChương V0,5776100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép máng thu, ĐK ≤10mmChương V0,2905tấn
14Lắp đặt máng thu (225 kg/ck)Chương V19ck
154. Nắp rãnh thoát nước: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V4,5396100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V7,7191tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmChương V0,5888tấn
18Bê tông tấm đan M300, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm)Chương V84,16m3
19Lắp đặt đan rãnh (200 kg/ck)Chương V1.261cấu kiện
205. Hố ga: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V57,11m3
21Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn>=4cm. L=4.7m, đất cấp IChương V17,3862100m
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V23,12m2
23SXLD ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V1,3141100m2
24Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông thân hố ga M300Chương V20,07m3
25Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Chương V0,019tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Chương V1,7002tấn
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1904100m3
286. Đà hầm: Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mmChương V0,2002tấn
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,114tấn
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà hầmChương V0,1664100m2
31Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông đà hầm M300Chương V1,25m3
32Lắp đặt đà hầm (390 kg/ck)Chương V8cấu kiện
337. Lưỡi hầm + máng hầm: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lưỡi hầm + máng hầmChương V0,1549tấn
34SXLD, tháo dỡ ván khuôn lưỡi hầm + máng hầmChương V0,2556100m2
35Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông lưỡi hầm + máng hầm M300Chương V0,74m3
36Lắp đặt lưỡi hầm, máng thuChương V24cấu kiện
378. Nắp hố ga: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đanChương V0,1333tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,1666tấn
39SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V0,0608100m2
40Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông tấm đan M300Chương V1,28m3
41Lắp đặt nắp hố thu (200 kg/ck)Chương V16cấu kiện
429. Lưới chắn rác: Lưới chắn rác gang đúc (1140x200x15)mmChương V27cái
43Lắp đặt lưới chắn rácChương V6,156m2
4410. Cống tiêu: Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9645100m3
45Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Dngọn>=4cm. L=4.7m, đất cấp IChương V58,7891100m
46Rải nilong lótChương V0,9446100m2
47Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm), bê tông móng cống M200Chương V15,04m3
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D600mmChương V16đoạn ống
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D600mmChương V8đoạn ống
50Cung cấp, lắp đặt gối cống D600Chương V48ck
51Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmChương V16mối nối
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,5683100m3
53Mốc quan trắc:Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Chương V0,0266tấn
54Thép tròn DChương V0,0033tấn
55Thép tấmChương V0,0092tấn
56Mốc đồngChương V0,0141tấn
57Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kgChương V0,0266tấn
58Đóng cọc tràm Dngọn>=4cm. L=4.7m chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp IChương V2,538100m
59Bê tông mốc chuẩn đá 1x2, vữa BT mác 150Chương V0,3m3
60Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 300 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V0,14m3
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Van 1 chiều D600mmChương V8bộ
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY NỘI ĐỊA (KÈ ĐOẠN 1)
1Công tác lắp đặt phao báo hiệu, biển báo hiệu:
Khấu hao 2phao D=1,25m (hệ số khấu hao 15 tháng/ (8 năm x12 tháng) = 15,63%) x 2 phao
Chương V31,25%
2Khấu hao 4 bộ cột - biển báo điều khiển đi lại 6,5m (biển KT (1,2x1,2)m; cột D114mm) (hệ số khấu hao 15 tháng/(8 năm x 12 tháng) =15,63%) x 4 (bộ cột-biển)Chương V62,5%
3Tàu công tác đi - về ( cự ly 17km tính từ Đoạn quản lý đường sông tỉnh Bạc Liêu đến công trình cho 1 lần (thả phao+ lắp cột báo hiệu) + 11 lần (điều chỉnh phao) + 1 lần (bảo dưỡng phao, biển báo giữa kỳ) + 1 lần (thu hồi phao + biển báo) =17 x (1+11+1+1) x2 (lượt đi - về) =476kmChương V476km
4Thi công thả phao báo hiệuChương V2phao
5Thi công lắp đặt cột báo hiệuChương V4bộ
6Thi công trục phaoChương V2phao
7Thu hồi cột báo hiệuChương V4bộ
8Điều chỉnh phao trụ (9 lần/năm/quả) x 2 phaoChương V22phao
9Chống bồi rùa (cho mỗi lần điều chỉnh phao)Chương V22phao
10Công tác bảo trì phao báo hiệu, biển báo hiệu:Sơn màu phao giữa kỳ(1 lần/năm/quả) x 2 phaoChương V2phao
11Bảo dưỡng phao (1 lần/năm/quả) x 2 phaoChương V2phao
12Bảo dưỡng cột báo hiệu (1 lần/năm/cột) x 4 cộtChương V4bộ
13Bảo dưỡng biển báo hiệu (1 lần/năm/cột) x 4 biểnChương V4biển
14Bảo dưỡng xích (1 lần/năm/quả) x 2 phaoChương V2phao
15Công tác bảo trì ánh sáng đèn báo hiệu (sử dụng đèn năng lượng mặt trời):Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời, bổ sung nước cất cho ắc quy (1 lần/năm/đèn) x 2 đènChương V2đèn
16Thay ắc quy (1 lần/năm/đèn) x 2 đènChương V2đèn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5717E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc chuyên ngành giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc chuyên ngành giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) hoặc giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động.33
3 Phụ trách phần khối lượng, dự toán 1 - Có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, dự toán: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến xây dựng.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách khối lượng, dự toán công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III.33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Giấy chứng chỉ, chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư.33
5 Phụ trách trắc đạc 1 - Có kinh nghiệm phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Kèm chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư.33
6 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 30 Có cung cấp danh sách công nhân lành nghề phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5 m3 Máy đào ≥0,5 m32
2 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ 10T2
3 Máy ủi 110CV – 140CV Máy ủi 110CV – 140CV2
4 Máy ép thủy lực 130 Tấn Máy ép thủy lực 130 Tấn2
5 Máy bơm nước Máy bơm nước2
6 Máy trộn bê tông 250 – 500L Máy trộn bê tông 250 – 500L2
7 Cần cẩu 10 – 25T Cần cẩu 10 – 25T1
8 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW2
9 Máy đóng cọc 1,8T Máy đóng cọc 1,8T1
10 Tàu kéo 150CV Tàu kéo 150CV1
11 Cần trục bánh xích 25 tấn Cần trục bánh xích 25 tấn1
12 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
13 Mái mài 2,7KW Mái mài 2,7KW2
14 Máy khoan 2,5KW Máy khoan 2,5KW2
15 Máy đóng cọc 2,5T Máy đóng cọc 2,5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->