Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211207282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 20:15:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9360995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.872199E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 903.513.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.807.026.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GT xã An Vĩ (đoạn từ đầu giếng thôn Hạ đến lăng cụ Nguyễn Bá Khanh) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã An Vĩ; địa chỉ: Xã An Vĩ, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên và Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Ngọc Anh – Chủ tịch UBND xã An Vĩ; địa chỉ: Xã An Vĩ, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Huyện Khoái Châu - T. Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Huyện Khoái Châu - T. Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp đường GT xã An Vĩ (đoạn từ đầu giếng thôn Hạ đến lăng cụ Nguyễn Bá Khanh) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,78 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3, máy ủi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường mở rộng bằng thủ công, đất C2 (20%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,226 | 1m3 |
| 4 | Đào vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 (80%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8517 | 100m3 |
| 5 | Đào vét bùn nền đường bằng thủ công (20%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,292 | m3 |
| 6 | Đào bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 (80%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4272 | 100m3 |
| 7 | Đào bóc hữu cơ nền đường bằng thủ công, (20%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,68 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường, tường chăn, bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4675 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8911 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải đổ đi tiếp cự ly 4km bằng ô tô 5T, đất cấp C1 (Hệ số M*4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8911 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2478 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải đổ đi tiếp cự ly 4km bằng ô tô 5T, đất cấp C4 (Hệ số M*4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2478 | 100m3/1km |
| 13 | Mua đất ngoài về đắp bờ vây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,95 | m |
| 14 | Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8431 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,98 (80%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,528 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6594 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,86 | m3 |
| 19 | Rải lớp ni lông lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6195 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 20cm, M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,39 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2898 | 100m2 |
| 22 | Di chuyển cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 23 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 24 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | gốc |
| 25 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã - cây loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 26 | Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm bơm nước động cơ diezel công suất 20cv | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| 27 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất C2 (80%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4999 | 100m3 |
| 28 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất C2 (20%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,498 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất tường chắn bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5713 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre tường chắn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 2,5m -đất cấp C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,8 | 100m |
| 31 | Phên nứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | m |
| 32 | Đào thanh thai bờ vây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2925 | 100m3 |
| 33 | Đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m3 |
| 34 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,81 | m3 |
| 35 | Xây thân tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,84 | m3 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C1 D60 thoát nước tường chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | 100m |
| 37 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước tường chắn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 38 | Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 39 | Làm khe lún tường chắn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | m2 |
| 40 | Đào móng cống, rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5909 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cống, rãnh bằng thủ công-đất cấp II (20%KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,772 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1413 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m3 |
| 45 | Đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,25 | m3 |
| 46 | Bê tông móng cống, rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,03 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cống, rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3471 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thành cống, rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,85 | m3 |
| 49 | Bê tông xà mũ cống, rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ cống, rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9332 | 100m2 |
| 51 | Trát, láng lòng cống, rãnh dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,04 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan cống, rãnh bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,77 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan cống, rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4228 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7207 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, rãnh, ĐK | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4884 | tấn |
| 56 | Lắp đặt tấm đan cống, rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | 1cấu kiện |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ cống, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9360995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.872199E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 903.513.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.807.026.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt 7,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi