Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211207434-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211207282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 20:15:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,290,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9360995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.872199E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 903.513.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.807.026.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GT xã An Vĩ (đoạn từ đầu giếng thôn Hạ đến lăng cụ Nguyễn Bá Khanh)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã An Vĩ; địa chỉ: Xã An Vĩ, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên và Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng HYC; địa chỉ: Khu đô thị Phúc Hưng, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khoái Châu; địa chỉ: Huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú – Địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã An Vĩ; địa chỉ: Xã An Vĩ, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên và Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã An Vĩ; địa chỉ: Xã An Vĩ, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên và Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Ngọc Anh – Chủ tịch UBND xã An Vĩ; địa chỉ: Xã An Vĩ, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Huyện Khoái Châu - T. Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Huyện Khoái Châu - T. Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp đường GT xã An Vĩ (đoạn từ đầu giếng thôn Hạ đến lăng cụ Nguyễn Bá Khanh)
1Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,78m3
2Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3, máy ủi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,089100m3
3Đào khuôn đường mở rộng bằng thủ công, đất C2 (20%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,2261m3
4Đào vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 (80%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8517100m3
5Đào vét bùn nền đường bằng thủ công (20%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,292m3
6Đào bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 (80%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4272100m3
7Đào bóc hữu cơ nền đường bằng thủ công, (20%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,681m3
8Đắp đất lề đường, tường chăn, bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4675100m3
9Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp C1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8911100m3
10Vận chuyển đất thải đổ đi tiếp cự ly 4km bằng ô tô 5T, đất cấp C1 (Hệ số M*4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8911100m3/1km
11Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp C4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2478100m3
12Vận chuyển đất thải đổ đi tiếp cự ly 4km bằng ô tô 5T, đất cấp C4 (Hệ số M*4)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2478100m3/1km
13Mua đất ngoài về đắp bờ vâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,95m
14Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8431100m3
15Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,98 (80%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,528100m3
16Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,382100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6594100m3
18Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,86m3
19Rải lớp ni lông lótChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6195100m2
20Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 20cm, M250, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,39m3
21Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2898100m2
22Di chuyển cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cột
23Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cây
24Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16gốc
25Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã - cây loại 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cây
26Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm bơm nước động cơ diezel công suất 20cvChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10ca
27Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, đất C2 (80%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4999100m3
28Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất C2 (20%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,4981m3
29Đắp đất tường chắn bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5713100m3
30Đóng cọc tre tường chắn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 2,5m -đất cấp C1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,8100m
31Phên nứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146m
32Đào thanh thai bờ vây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2925100m3
33Đá dăm 2x4 đệm móng tường chắnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,86m3
34Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,81m3
35Xây thân tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,84m3
36Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C1 D60 thoát nước tường chắnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,276100m
37Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước tường chắnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,07m2
38Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
39Làm khe lún tường chắn bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,1m2
40Đào móng cống, rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (80%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5909100m3
41Đào móng cống, rãnh bằng thủ công-đất cấp II (20%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,7721m3
42Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1413100m3
43Đắp cát móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
44Đắp cát móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0092100m3
45Đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,25m3
46Bê tông móng cống, rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,03m3
47Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cống, rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3471100m2
48Xây tường thành cống, rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,85m3
49Bê tông xà mũ cống, rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7m3
50Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ cống, rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9332100m2
51Trát, láng lòng cống, rãnh dày 1,5cm, vữa XMCV M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,04m2
52Bê tông tấm đan cống, rãnh bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,77m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan cống, rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4228100m2
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, rãnh, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7207tấn
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cống, rãnh, ĐK Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4884tấn
56Lắp đặt tấm đan cống, rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1091cấu kiện
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ cống, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0321tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9360995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.872199E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 903.513.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.807.026.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 9T Hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh lốp 16T Hoạt động tốt1
6 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt1
8 Máy cắt 7,5kW Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->